Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hoài Bảo
Ngày gửi: 04h:33' 14-05-2025
Dung lượng: 252.2 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hoài Bảo
Ngày gửi: 04h:33' 14-05-2025
Dung lượng: 252.2 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 01.
---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có thể
hút được các vụn giấy vì:
A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
Câu 2: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?
A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
Câu 3: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
A. Không đổi.
B. Một chiều.
C. Xoay chiều.
D. Biến thiên.
Câu 4: Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
phải có bộ phận nào sau đây?
A. Nguồn điện.
B. Bóng đèn.
C. Công tắc.
D. Cầu chì.
Câu 5: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
A. Nồi cơm điện
B. Quạt điện
C. Máy thu hình (tivi)
D. Máy bơm nước
Câu 6: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
A. V
B. A
C. U
D. I
Câu 7: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
hạn đo:
A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
Câu 8: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
Câu 9: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
ống sôi nhanh hơn?
A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được
Câu 10: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
Câu 11: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
A. 400 cơ
B. 600 cơ
C. 800 cơ
D. 500 cơ
Câu 12: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
A. Các tuyến tiêu hóa
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
C. Hoạt động của các enzyme
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 13:Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng B. Thực quản
C. Hậu môn D. Kết tràng
Câu 14: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. Nước mắt
B. Nước tiểu
C. Phân
D. Mồ hôi
Câu 15: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 16: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
A. Phổi, thận, tim
B. Ruột già, thận, dạ dày
C. Phổi, thận, da
D. Dạ dày, tim, phổi
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
thể, tế bào, dạ dày
Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
đổi khí ở tế bào.
Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 02.
---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
A. Phổi, thận, tim
B. Ruột già, thận, dạ dày
C. Phổi, thận, da
D. Dạ dày, tim, phổi
Câu 2: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 3: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. Nước mắt
B. Nước tiểu
C. Phân
D. Mồ hôi
Câu 4: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng B. Thực quản
C. Hậu môn D. Kết tràng
Câu 5: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
Câu 6: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
A. V
B. A
C. U
D. I
Câu 7: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
hạn đo:
A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
Câu 8: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
Câu 9: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
ống sôi nhanh hơn?
A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được
Câu 10: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
A. Nồi cơm điện
B. Quạt điện
C. Máy thu hình (tivi)
D. Máy bơm nước
Câu 11: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
A. 400 cơ
B. 600 cơ
C. 800 cơ
Câu 12: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
A. Các tuyến tiêu hóa
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
D. 500 cơ
C. Hoạt động của các enzyme
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 13:Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
phải có bộ phận nào sau đây?
A. Nguồn điện.
B. Bóng đèn.
C. Công tắc.
D. Cầu chì.
Câu 14: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
A. Không đổi.
B. Một chiều.
C. Xoay chiều.
D. Biến thiên.
Câu 15: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?
A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
Câu 16: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có
thể hút được các vụn giấy vì:
A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
thể, tế bào, dạ dày
Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
đổi khí ở tế bào.
Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 03.
---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
ống sôi nhanh hơn?
A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được
Câu 2:Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
Câu 3: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
A. 400 cơ
B. 600 cơ
C. 800 cơ
D. 500 cơ
Câu 4: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
A. Các tuyến tiêu hóa
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
C. Hoạt động của các enzyme
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 5: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
A. Phổi, thận, tim
B. Ruột già, thận, dạ dày
C. Phổi, thận, da
D. Dạ dày, tim, phổi
Câu 6: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. Nước mắt
B. Nước tiểu
C. Phân
D. Mồ hôi
Câu 7: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
hạn đo:
A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
Câu 8: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
Câu 9: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có thể
hút được các vụn giấy vì:
A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
Câu 10: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?
A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
Câu 11: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
A. Không đổi.
B. Một chiều.
C. Xoay chiều.
D. Biến thiên.
Câu 12: Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
phải có bộ phận nào sau đây?
A. Nguồn điện.
B. Bóng đèn.
C. Công tắc.
D. Cầu chì.
Câu 13:Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng B. Thực quản
C. Hậu môn D. Kết tràng
Câu 14: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
A. V
B. A
C. U
D. I
Câu 15: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 16: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
A. Nồi cơm điện
B. Quạt điện
C. Máy thu hình (tivi)
D. Máy bơm nước
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
thể, tế bào, dạ dày
Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
đổi khí ở tế bào.
Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 04.
---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
hạn đo:
A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
Câu 2: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
Câu 3: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
ống sôi nhanh hơn?
A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được
Câu 4: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
Câu 5: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
A. 400 cơ
B. 600 cơ
C. 800 cơ
D. 500 cơ
Câu 6: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
A. Các tuyến tiêu hóa
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
C. Hoạt động của các enzyme
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 7: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng B. Thực quản
C. Hậu môn D. Kết tràng
Câu 8: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?
A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
Câu 9: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
A. Không đổi.
B. Một chiều.
C. Xoay chiều.
D. Biến thiên.
Câu 10: Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
phải có bộ phận nào sau đây?
A. Nguồn điện.
B. Bóng đèn.
C. Công tắc.
D. Cầu chì.
Câu 11: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
A. Nồi cơm điện
B. Quạt điện
C. Máy thu hình (tivi)
D. Máy bơm nước
Câu 12: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
A. V
B. A
C. U
D. I
Câu 13: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 14: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
A. Phổi, thận, tim
B. Ruột già, thận, dạ dày
C. Phổi, thận, da
D. Dạ dày, tim, phổi
Câu 15: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có
thể hút được các vụn giấy vì:
A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
Câu 16: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. Nước mắt
B. Nước tiểu
C. Phân
D. Mồ hôi
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
thể, tế bào, dạ dày
Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
đổi khí ở tế bào.
Trường THCS Hàm Phú
2025
Họ và tên: ………………………....
Lớp: ………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 –
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
B. Phần trắc nghiệm tự luận: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 35 phút.
Mã đề số 01
Câu 18: Hiện tượng dẫn nhiệt là gì? Cho ví dụ? (1,0 điểm)
Câu 19: Hai quả bóng bàn đều bị bẹp ( trong đó có một quả bị nứt và một quả không bị nứt) được tả
vào một cốc nước nóng thì quả bóng bàn không bị nứt phồng lên như cũ, quả bóng bàn bị nứt không
phồng lên. Giải thích hiện tượng này? (1,0 điểm)
Câu 20: Quan sát mặt số của một dụng cụ đo điện được vẽ trên hình và cho biết:
a. Dụng cụ này có tên gọi là gì? Kí hiệu nào trên dụng cụ cho biết điều đó? (0,5 điểm)
b. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ? (0,5 điểm)
c. Kim của dụng cụ ở vị trí (1) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
d. Kim của dụng cụ ở vị trí (2) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
Câu 21: Có người cho rằng: “Tiêm vaccine cũng giống như tiêm thuốc kháng sinh giúp cho cơ thể
nhanh khỏi bệnh”. Điều đó có đúng không? Vì sao ? (1,0 điểm)
BÀI LÀM.
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..............
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................. ....
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
.................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..............
Trường THCS Hàm Phú
.
Họ và tên: ………………………....
Lớp: ………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
B. Phần trắc nghiệm tự luận: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 35 phút.
Mã đề số 02
Câu 18: Đối lưu là gì? Cho ví dụ ? (1,0 điểm)
Câu 19: Tại sao mùa hè người ta thường mặc áo màu trắng, ít mặc áo màu đen? (1,0 điểm)
Câu 20: Quan sát mặt số của một dụng cụ đo điện được vẽ trên hình và cho biết:
a. Dụng cụ này có tên gọi là gì? Kí hiệu nào trên dụng cụ cho biết điều đó? (0,5 điểm)
b. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ? (0,5 điểm)
c. Kim của dụng cụ ở vị trí (1) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
d. Kim của dụng cụ ở vị trí (2) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
Câu 21: Có người cho rằng: “Tiêm vaccine cũng giống như tiêm thuốc kháng sinh giúp cho cơ thể
nhanh khỏi bệnh”. Điều đó có đúng không? Vì sao ? (1,0 điểm)
BÀI LÀM.
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...............
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 01.
---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có thể
hút được các vụn giấy vì:
A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
Câu 2: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?
A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
Câu 3: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
A. Không đổi.
B. Một chiều.
C. Xoay chiều.
D. Biến thiên.
Câu 4: Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
phải có bộ phận nào sau đây?
A. Nguồn điện.
B. Bóng đèn.
C. Công tắc.
D. Cầu chì.
Câu 5: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
A. Nồi cơm điện
B. Quạt điện
C. Máy thu hình (tivi)
D. Máy bơm nước
Câu 6: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
A. V
B. A
C. U
D. I
Câu 7: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
hạn đo:
A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
Câu 8: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
Câu 9: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
ống sôi nhanh hơn?
A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được
Câu 10: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
Câu 11: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
A. 400 cơ
B. 600 cơ
C. 800 cơ
D. 500 cơ
Câu 12: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
A. Các tuyến tiêu hóa
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
C. Hoạt động của các enzyme
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 13:Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng B. Thực quản
C. Hậu môn D. Kết tràng
Câu 14: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. Nước mắt
B. Nước tiểu
C. Phân
D. Mồ hôi
Câu 15: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 16: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
A. Phổi, thận, tim
B. Ruột già, thận, dạ dày
C. Phổi, thận, da
D. Dạ dày, tim, phổi
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
thể, tế bào, dạ dày
Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
đổi khí ở tế bào.
Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 02.
---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
A. Phổi, thận, tim
B. Ruột già, thận, dạ dày
C. Phổi, thận, da
D. Dạ dày, tim, phổi
Câu 2: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 3: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. Nước mắt
B. Nước tiểu
C. Phân
D. Mồ hôi
Câu 4: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng B. Thực quản
C. Hậu môn D. Kết tràng
Câu 5: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
Câu 6: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
A. V
B. A
C. U
D. I
Câu 7: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
hạn đo:
A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
Câu 8: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
Câu 9: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
ống sôi nhanh hơn?
A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được
Câu 10: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
A. Nồi cơm điện
B. Quạt điện
C. Máy thu hình (tivi)
D. Máy bơm nước
Câu 11: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
A. 400 cơ
B. 600 cơ
C. 800 cơ
Câu 12: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
A. Các tuyến tiêu hóa
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
D. 500 cơ
C. Hoạt động của các enzyme
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 13:Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
phải có bộ phận nào sau đây?
A. Nguồn điện.
B. Bóng đèn.
C. Công tắc.
D. Cầu chì.
Câu 14: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
A. Không đổi.
B. Một chiều.
C. Xoay chiều.
D. Biến thiên.
Câu 15: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?
A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
Câu 16: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có
thể hút được các vụn giấy vì:
A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
thể, tế bào, dạ dày
Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
đổi khí ở tế bào.
Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 03.
---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
ống sôi nhanh hơn?
A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được
Câu 2:Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
Câu 3: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
A. 400 cơ
B. 600 cơ
C. 800 cơ
D. 500 cơ
Câu 4: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
A. Các tuyến tiêu hóa
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
C. Hoạt động của các enzyme
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 5: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
A. Phổi, thận, tim
B. Ruột già, thận, dạ dày
C. Phổi, thận, da
D. Dạ dày, tim, phổi
Câu 6: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. Nước mắt
B. Nước tiểu
C. Phân
D. Mồ hôi
Câu 7: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
hạn đo:
A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
Câu 8: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
Câu 9: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có thể
hút được các vụn giấy vì:
A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
Câu 10: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?
A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
Câu 11: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
A. Không đổi.
B. Một chiều.
C. Xoay chiều.
D. Biến thiên.
Câu 12: Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
phải có bộ phận nào sau đây?
A. Nguồn điện.
B. Bóng đèn.
C. Công tắc.
D. Cầu chì.
Câu 13:Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng B. Thực quản
C. Hậu môn D. Kết tràng
Câu 14: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
A. V
B. A
C. U
D. I
Câu 15: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 16: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
A. Nồi cơm điện
B. Quạt điện
C. Máy thu hình (tivi)
D. Máy bơm nước
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
thể, tế bào, dạ dày
Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
đổi khí ở tế bào.
Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 04.
---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
hạn đo:
A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
Câu 2: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
Câu 3: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
ống sôi nhanh hơn?
A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được
Câu 4: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
Câu 5: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
A. 400 cơ
B. 600 cơ
C. 800 cơ
D. 500 cơ
Câu 6: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
A. Các tuyến tiêu hóa
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
C. Hoạt động của các enzyme
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 7: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng B. Thực quản
C. Hậu môn D. Kết tràng
Câu 8: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?
A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
Câu 9: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
A. Không đổi.
B. Một chiều.
C. Xoay chiều.
D. Biến thiên.
Câu 10: Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
phải có bộ phận nào sau đây?
A. Nguồn điện.
B. Bóng đèn.
C. Công tắc.
D. Cầu chì.
Câu 11: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
A. Nồi cơm điện
B. Quạt điện
C. Máy thu hình (tivi)
D. Máy bơm nước
Câu 12: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
A. V
B. A
C. U
D. I
Câu 13: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 14: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
A. Phổi, thận, tim
B. Ruột già, thận, dạ dày
C. Phổi, thận, da
D. Dạ dày, tim, phổi
Câu 15: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có
thể hút được các vụn giấy vì:
A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
Câu 16: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. Nước mắt
B. Nước tiểu
C. Phân
D. Mồ hôi
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
thể, tế bào, dạ dày
Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
đổi khí ở tế bào.
Trường THCS Hàm Phú
2025
Họ và tên: ………………………....
Lớp: ………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 –
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
B. Phần trắc nghiệm tự luận: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 35 phút.
Mã đề số 01
Câu 18: Hiện tượng dẫn nhiệt là gì? Cho ví dụ? (1,0 điểm)
Câu 19: Hai quả bóng bàn đều bị bẹp ( trong đó có một quả bị nứt và một quả không bị nứt) được tả
vào một cốc nước nóng thì quả bóng bàn không bị nứt phồng lên như cũ, quả bóng bàn bị nứt không
phồng lên. Giải thích hiện tượng này? (1,0 điểm)
Câu 20: Quan sát mặt số của một dụng cụ đo điện được vẽ trên hình và cho biết:
a. Dụng cụ này có tên gọi là gì? Kí hiệu nào trên dụng cụ cho biết điều đó? (0,5 điểm)
b. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ? (0,5 điểm)
c. Kim của dụng cụ ở vị trí (1) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
d. Kim của dụng cụ ở vị trí (2) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
Câu 21: Có người cho rằng: “Tiêm vaccine cũng giống như tiêm thuốc kháng sinh giúp cho cơ thể
nhanh khỏi bệnh”. Điều đó có đúng không? Vì sao ? (1,0 điểm)
BÀI LÀM.
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..............
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................. ....
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
.................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..............
Trường THCS Hàm Phú
.
Họ và tên: ………………………....
Lớp: ………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 8- TUẦN 28
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
B. Phần trắc nghiệm tự luận: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 35 phút.
Mã đề số 02
Câu 18: Đối lưu là gì? Cho ví dụ ? (1,0 điểm)
Câu 19: Tại sao mùa hè người ta thường mặc áo màu trắng, ít mặc áo màu đen? (1,0 điểm)
Câu 20: Quan sát mặt số của một dụng cụ đo điện được vẽ trên hình và cho biết:
a. Dụng cụ này có tên gọi là gì? Kí hiệu nào trên dụng cụ cho biết điều đó? (0,5 điểm)
b. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ? (0,5 điểm)
c. Kim của dụng cụ ở vị trí (1) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
d. Kim của dụng cụ ở vị trí (2) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
Câu 21: Có người cho rằng: “Tiêm vaccine cũng giống như tiêm thuốc kháng sinh giúp cho cơ thể
nhanh khỏi bệnh”. Điều đó có đúng không? Vì sao ? (1,0 điểm)
BÀI LÀM.
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...............
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất