Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn tập từ vựng-ngữ pháp 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:44' 14-06-2025
Dung lượng: 200.0 KB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích: 0 người
UNIT 10: COMMUNICATION

Grade 8

I.NEW WORDS:
Word
body language
communicate
communication
breakdown

Type
(n)
(v)
(n)

Pronunciation
/ˈbɒdi ˈlæŋɡwɪdʒ/
/kəˈmjuːnɪkeɪt/
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn
ˈbreɪkdaʊn/

communication
channel
cultural
difference
cyber world
chat room
face-to-face

(n)

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ˈtʃænl/

Meaning
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
giao tiếp
giao tiếp không thành công,
không hiểu nhau, ngưng trệ
giao tiếp
kênh giao tiếp

(n)

/ˈkʌltʃərəl ˈdɪfrəns/

khác biệt văn hoá

(n)
(n)
(adj,
ad)
(v)
(n)
(n)

/ˈsaɪbə wɜːld/
/tʃæt ruːm/
/feɪs tʊ feɪs/

thế giới ảo, thế giới mạng
phòng chat (trên mạng)
trực diện (trái nghĩa với trên
mạng)
tương tác
điện thoại bàn
rào cản ngôn ngữ

(n)
(n)
(n)

/ˈmesɪdʒ bɔːd/
/ˌmʌltiˈmiːdiə/
/ˈnetɪket/

(n)

/nɒn-vɜːbl ˈlæŋɡwɪdʒ/

(n)
(n)

/smɑːt fəʊn/
/sneɪl meɪl/

interact
landline phone
language
barrier
message board
multimedia
netiquette
non-verbal
language
smart phone
snail mail

/ˌɪntərˈækt/
/ˈlændlaɪn fəʊn/
/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə/

diễn đàn trên mạng
đa phương tiện
phép lịch sự khi giao tiếp trên
mạng
ngôn ngữ không dùng lời nó
điện thoại thông minh
thư gửi qua đường bưu điện,
thư chậm
mạng xã hội
thần giao cách cảm
tin nhắn, nhắn tin
ngôn ngữ dùng lời nói

social media
(n)
/ˈsəʊʃl ˈmiːdiə
telepathy
(n)
/təˈlepəθi/
text
(n, v) /tekst/
verbal
(n)
/ˈvɜːbl ˈlæŋɡwɪ
language
video
(n, v) /ˈvɪdiəʊ ˈkɒnfərəns/
hội thảo, hội họp qua mạng có
conference
hình ảnh
II. GRAMMAR.
1. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous):
Công thức:
Khẳng định: S + shall/will + be + V-ing+ O
Phủ định: S + shall/will + not + be + V-ing
Nghi vấn: Shall/Will+S + be + V-ing ?
Dấu hiệu: Trong câu thường có các cụm từ: next year, next week, next time, in the
future, and soon.
Cách dùng :
THE SECOND TERM

Page 1

UNIT 10: COMMUNICATION

Grade 8

+ Dùng để nói về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định. (EX: At
10 o'clock tomorrow, my friends and I will be going to the museum.)
+ Dùng nói về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen
vào. (EX:When you come tomorrow, they will be playing football.)
2. Những động từ theo sau là "to V"
Có 2 trường hợp:
a. [Công thức: S + V + to V]
Afford, appear, ask, bear, begin, choose, decide, expect, forget, hate, hesitate, intend,
like, manage, neglect, prefer, pretend, propose, regret, seem, swear, try, wish, agree,
arrange, attempt, beg, care, consent, determine, fail, happend, help, hope, learn, love,
mean, offer, prepare, promise, refuse, remember, start, trouble, want, would like prefer.
b. [Công thức: S + V + O + to V]
Advise, ask, be, command, encourage, forbid, get, help, intend, leave, mean, oblige,
permit, prefer, recommend, remind, tell, allow, bear, cause, compel, expect, force, hate,
instruct, invite, like, need, order, persuade, press, request, teach, tempt, trouble, warn,
want, wish.

THE SECOND TERM

Page 2
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓