Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng tường vi
Ngày gửi: 21h:11' 07-07-2025
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: đặng tường vi
Ngày gửi: 21h:11' 07-07-2025
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 01
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Bảng bên dưới cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của bốn chất khác nhau. Chất nào tồn
tại ở thể lỏng tại 0o C?
Nhiệt độ nóng chảy
Chất
A. Chất 1.
( C)
Nhiệt độ sôi
1
–219
–183
2
–7
58
3
98
890
4
1083
2582
B. Chất 2.
C. Chất 3.
( C)
D. Chất 4.
Câu 2: Khi một khối khí trong xilanh kín bị nén từ thể tích 25 dm3 xuống còn 15 dm3 thì áp suất của nó
tăng thêm 20 kPa. Biết nhiệt độ của khối khí không đổi. Áp suất ban đầu của khối khí trong xilanh là
A. 30 kPa.
B. 40 kPa.
C. 50 kPa.
D. 12 kPa.
Câu 3: Một hạt nhân phosphorus
32
15
P phát ra một hạt − để tạo thành một hạt nhân mới. Hạt nhân mới có
số nucleon và số proton lần lượt bằng
A. 28; 13.
B. 31; 14.
C. 32; 15.
D. 32; 16. .
Câu 4: Cách nào sau đây không làm chất lỏng bay hơi nhanh hơn?
A. Tăng nhiệt độ môi trường.
B. Tăng diện tích bề mặt chất lỏng.
C. Tăng độ ẩm không khí.
D. Thổi không khí qua bề mặt chất lỏng.
Câu 5: Dưới đây là bốn nhận định về các đồng vị của một nguyên tố nhất định. Nhận định nào là đúng?
A. Chúng có tính phóng xạ.
B. Chúng không bền.
C. Chúng có cùng số neutron.
D. Chúng có cùng số proton.
Câu 6: Hình nào sau đây mô tả đúng các đường sức từ của từ trường do ống dây dẫn mang dòng điện sinh
ra?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt tương tác trước phản ứng
lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt sản phẩm sau phản ứng 0, 015 amu . Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 14 MeV.
C. thu năng lượng 6, 4 MeV.
B. toả năng lượng 14 MeV.
D. toả năng lượng 6, 4 MeV.
Câu 8: Từ thông gửi qua mặt giới hạn của một khung dây đặt trong từ trường có giá trị biến thiên theo thời
gian được cho bởi đồ thị trong hình sau.
Page 1
Φ(Wb)
0,3
0
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
t (s)
0,6
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự biến thiên của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây
theo thời gian?
e(V)
e(V)
3
0
3
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
t (s)
1
e(V)
0,1
0,2
0,4
0,5
0,6
t (s)
2
3
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
t (s)
-3
0
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
t (s)
-3
3
A. Hình 1.
0,3
e(V)
3
0
0
B. Hình 2.
Câu 9: Một thước cm được đặt dọc theo
một nhiệt kế thuỷ ngân chưa được chia vạch
như hình bên dưới. Trên nhiệt kế chỉ đánh
dấu điểm đóng băng và điểm sôi của nước
tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn. Giá trị nhiệt
độ đang hiển thị trên nhiệt kế là bao nhiêu?
A. 44 C.
B. 56 C.
4
C. Hình 3.
D. Hình 4.
C. 60 C.
D. 66 C.
Câu 10: Trong quá trình pV = hằng số, đồ thị áp suất ( p ) theo khối lượng riêng ( ) của một khối khí lí
tưởng là
A. một đường thẳng song song với trục áp suất ( p ) .
B. một đường thẳng song song với trục khối lượng riêng ( ) .
C. một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
D. một parabol.
Câu 11: Có bao nhiêu nucleon trong một nguyên tử trung hoà của đồng vị krypton
A. 36.
B. 48.
Câu 12: Số Avogadro là số phân tử có trong
A. 1 L khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
C. 1 gram khí.
C. 84.
84
36
Kr?
D. 120.
B. 1 mol khí.
D. 1 kg khí.
Câu 13: Hình vẽ bên mô tả một dây dẫn mang dòng điện được đặt
trong một từ trường có phương nằm ngang. Mũi tên nào cho biết
chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn?
A. Mũi tên (1).
B. Mũi tên (2).
C. Mũi tên (3).
D. Mũi tên (4).
(2)
B
(3)
(1)
I
(4)
Page 2
Câu 14: Tại thời điểm khảo sát, một mẫu gỗ có chứa 9, 0.1016 hạt nhân carbon
14
6
C. Biết hạt nhân
14
6
C
chịu sự phân rã phóng xạ với chu kì bán rã 5730 năm. Sau một năm (365 ngày) kể từ thời điểm khảo sát,
độ phóng xạ của mẫu gỗ trên đã giảm một lượng bằng
A. 42 Bq.
B. 59 Bq.
C. 3, 45 105 Bq.
D. 1,32 109 Bq.
Câu 15: Gọi là mật độ phân tử khí, m là khối lượng mỗi phân tử khí, k là hằng số Boltzmann, T là
nhiệt độ tuyệt đối, v 2 và Wd lần lượt là vận tốc trung bình bình phương và động năng trung bình tịnh tiến
của mỗi phân tử khí. Công thức nào sau đây về áp suất chất khí p là không đúng?
A. p = kT .
2
B. p = Wd .
3
1
C. p = mv 2 .
3
D. p =
3
kT .
2
Câu 16: Một khung dây dẫn quay đều với tốc độ góc 100 rad/s trong từ trường đều sao cho từ thông qua
nó biến thiên điều hoà theo thời gian thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là
A. dòng điện không đổi.
B. dòng điện xoay chiều, tần số 0, 02 Hz .
C. dòng điện xoay chiều, tần số 50 Hz.
D. dòng điện xoay chiều, tần số 100 Hz .
Câu 17: Một bình kín có thể tích không đổi chứa một lượng khí nhất định. Chất khí trong bình được làm
lạnh. Điều gì xảy ra với áp suất chất khí và động năng trung bình của các phân tử khí trong bình?
A. Áp suất chất khí giảm, động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
B. Áp suất chất khí giảm, động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
C. Áp suất chất khí tăng, động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
D. Áp suất chất khí tăng, động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
Câu 18: Một học sinh tịnh tiến một nam châm đến gần một cuộn dây
dẫn như hình bên. Cuộn dây được nối với một ampe kế nhạy. Thay
đổi nào sau đây không làm tăng số chỉ nam châm của ampe kế?
A. Tăng số vòng của cuộn dây.
B. Tăng điện trở của ampe kế.
C. Tăng tốc độ dịch chuyển của nam châm.
D. Sử dụng nam châm có từ trường mạnh hơn.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Máy bơm nạp 0, 035 m3 khí helium ở áp suất 2, 6 106 Pa và nhiệt độ 25 C từ bình chứa vào bóng
thám không. Giả sử áp suất khí helium trong bóng thám không sau khi bơm là 1, 0.105 Pa và nhiệt độ của
nó bằng với nhiệt độ của khí trong bình chứa.
a) Để bóng thám không bay lên cao, khí helium được bơm vào bóng thám không vì nó có khối lượng
riêng nhỏ hơn so với không khí.
b) Thể tích của bóng thám không sau khi bơm là 1, 2 m3 .
c) Càng lên cao, nhiệt độ và áp suất không khí càng giảm. Vì thế, càng bay lên cao thì quả bóng thám
không càng phình to lên.
d) Giả sử khi bay đến một độ cao nhất định, nhiệt độ khí trong bóng thám không giảm còn −2 C và áp
suất giảm còn 3,55 104 Pa . Khi đó, thể tích của quả bóng thám không tăng lên đến xấp xỉ 2,33 m3 .
Page 3
Câu 2: Một khối khí lí tưởng dãn nở đẳng nhiệt theo quá trình AB được mô tả
như hình bên và thực hiện công 700 J . Sau đó, khối khí dãn nở đoạn nhiệt (không
trao đổi nhiệt với bên ngoài) theo quá trình BC và thực hiện công 400 J . Khi khối
khí trở lại trạng thái A theo tiến trình CA , nó truyền ra môi trường xung quanh
một nhiệt lượng 100 J .
a) Trong quá trình AB, nội năng của khối khí không đổi.
b) Trong quá trình BC, nội năng của khối khí tăng.
c) Trong quá trình AB, khối khí nhận nhiệt lượng 700 J.
d) Trong quá trình CA, khối khí nhận công 500 J.
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3: Một dây dẫn được uốn gập thành một khung dây có dạng tam giác
vuông AMN có dòng điện cường độ 5 A chạy qua như hình vẽ. Đặt khung
dây vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B song song với cạnh AN và hướng
từ trái sang phải, có độ lớn là 3.10−3 T. Cho biết AM = 8 cm, AN = 6 cm. Coi
khung dây nằm cố định trong mặt phẳng hình vẽ.
a) Lực từ tác dụng lên đoạn dây NA bằng 0.
b) Lực từ tác dụng lên đoạn dây AM bằng 0,12 N.
3
c) Gọi là góc hợp bởi vector cảm ứng từ B với chiều dòng điện chạy trong đoạn MN ta có tan = .
5
−3
d) Lực từ tác dụng lên đoạn dây MN bằng 1, 2.10 N.
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 4: Hình sau mô tả một phản ứng hạt nhân.
Năng lượng toả ra trong phản ứng trên là 17,3 MeV.
a) Hai hạt nhân tương tác (trước phản ứng) là đồng vị của hydrogen.
b) Phản ứng trên là phản ứng tổng hợp hạt nhân.
c) Phương trình của phản ứng là 11 H + 12 H → 22 He + 10 n.
d) Nếu có 1 gam helium được tạo ra thì năng lượng toả ra là 2,15 1020 J.
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Page 4
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Hạt nhân nhôm
27
13
Al có khối lượng mAl = 26,9972 amu. Biết khối lượng proton và neutron lần
lượt là mp = 1, 0073 amu, mn = 1, 0087 amu. Độ hụt khối của hạt nhân
27
13
Al là bao nhiêu amu (làm tròn kết
quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 2: Điểm cố định dưới (điểm đóng băng của nước tinh khiết ở áp suất 1 atm) và điểm cố định trên
(điểm sôi của nước tinh khiết ở ở áp suất 1 atm) của một nhiệt kế hỏng lần lượt là −2 C và 102 C . Nếu
số chỉ nhiệt độ đo bởi nhiệt kế này là 50 C thì nhiệt độ này theo thang Celsius là bao nhiêu?
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3: Một lượng hơi nước có khối lượng m ở 100 C đi qua một bình chứa 10 gam nước đá và 100 gam
nước ở 0 C sao cho toàn bộ nước đá tan chảy hết và nhiệt độ tăng lên đến 5 C . Bỏ qua sự trao đổi nhiệt
với bình chứa và môi trường xung quanh. Cho biết nhiệt dung riêng của nước, nhiệt hoá hơi riêng của nước
và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá lần lượt là 4,186 J/g.C, 2300 J/g và 334 J/g. Khối lượng hơi nước
là bao nhiêu gam? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân).
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 4: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện cường độ 1,5 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực
từ có độ lớn 0,3 N. Nếu sau đó cường độ dòng điện tăng thêm 0,5 A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn
bằng bao nhiêu N?
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 5: Một bệnh nhân ung thư tuyến giáp được tiêm một liều thuốc chứa 20 mg đồng vị phóng xạ
Biết
131
53
131
53
I.
I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Cho số Avogadro N A 6, 022 1023 mol-1 , 1 Ci = 3, 7 1010 Bq.
Độ phóng xạ của liều thuốc trên là bao nhiêu Ci? (Kết quả làm tròn đến phần nguyên).
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 6: Một bình trụ có thể tích 5.103 cm3 chứa khí O2 ở áp suất 8, 0.105 Pa . Bình có lỗ rò rỉ nên khí
trong bình dần thoát ra ngoài cho đến khi khí trong bình có áp suất bằng áp suất khí quyển. Biết áp suất
khí quyển là 1, 0 105 Pa . Giả sử nhiệt độ khí được giữ không đổi ở 27 C . Tính số gam khí đã thoát ra.
(Kết quả làm tròn đến phần nguyên).
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 02
Page 5
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cách nào sau đây có thể tạo ra nước ở 5o C?
A. Hoà 1 kg nước đá ở 0 oC với 1 kg hơi nước ở 100 oC.
B. Hoà 1 kg nước đá ở 0o C với 1 kg nước ở 100o C.
C. Hoà 1 kg nước ở 0o C với 1 kg hơi nước ở 100o C.
D. Hoà 1 kg nước ở 0o C với 1 kg nước ở 100o C.
Câu 2: Một khối khí dãn nở thêm 1 lít ở áp suất không đổi 2.105 N/m 2 . Trong quá trình này, khối khí nhận
thêm nhiệt lượng 500 J. Độ biến thiên nội năng của khí lí tưởng là
A. ΔU = –300 J.
B. ΔU = 300 J.
C. ΔU = –300 kJ.
D. ΔU = 300 kJ.
Câu 3: Khí trong xilanh của động cơ diesel có thể tích được nạp ban đầu là 360 cm3 , nhiệt độ 47 0 C và
áp suất 101 kPa. Sau khi nén khí đến thể tích 20 cm3 thì nhiệt độ khí tăng đến 727 0 C. Áp suất trong xilanh
lúc này gần giá trị nào nhất?
A. 315 Pa.
B. 315 kPa.
C. 5, 7 kPa.
D. 5, 7 MPa.
Câu 4: Một viên nước đá ở –2o C được cung cấp nhiệt lượng không đổi theo thời gian để tăng nhiệt độ lên
đến 2o C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/kg.K, của nước là 4200 J/kg.K. Đồ thị nào sau
đây mô tả đúng diễn biến của quá trình?
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 5: Áp suất của một khối khí tác dụng lên thành bình không phụ thuộc vào
A. nhiệt độ của khối khí. B. mật độ phân tử khí.
C. khối lượng phân tử khí. D. hình dạng của bình.
Câu 6: Hàng nào trong bảng sau mô tả đúng chuyển động của các nguyên tử đồng trong một khối đồng
và chuyển động của các phân tử không khí ở nhiệt độ phòng?
Hàng
Chuyển động của các nguyên tử đồng
Chuyển động của các phân tử không khí
1
Đứng yên
Dao động
2
Dao động
Chuyển động hỗn loạn
3
Dao động
Dao động
4
Chuyển động hỗn loạn
Chuyển động hỗn loạn
A. Hàng 1.
B. Hàng 2.
C. Hàng 3.
D. Hàng 4.
Page 6
Câu 7: Hình bên dưới mô tả một quá trình đẳng nhiệt. Đồ thị nào sau đây mô tả sự
1
biến thiên của áp suất p (trục tung) theo
(trục hoành), trong đó V là thể tích?
V
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Cho một vòng dây tròn mang dòng điện I1 đặt cạnh một dây dẫn thẳng
dài mang dòng điện I 2 như hình bên. Xét điểm M là tâm của vòng dây tròn. Phát
biểu nào sau đây là đúng?
A. Vector cảm ứng từ tại M do dòng điện I1 gây ra có chiều hướng từ ngoài
vào trong mặt phẳng hình vẽ.
B. Vector cảm ứng từ tại M do dòng điện I 2 gây ra có chiều hướng từ trong ra
ngoài mặt phẳng hình vẽ.
C. Với các giá trị cường độ dòng điện I1 và I 2 thích hợp thì độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại M có thể
bằng 0.
D. Nếu đồng thời đổi chiều dòng điện trong dây dẫn thẳng và trong vòng dây thì vectơ cảm ứng từ tổng
hợp tại M có chiều không đổi.
Câu 9: Cho các đoạn dây dẫn mang dòng điện như hình bên. Các cặp
dây dẫn hút nhau là
A. (1) và ( 2 ) , ( 3) và ( 4 ) .
B. (1) và ( 4 ) , ( 2 ) và ( 3) .
C. ( 2 ) và ( 4 ) , (1) và ( 3) .
D. (1) và ( 3) , (1) và ( 4 ) .
Câu 10: Khi bầu trời có sét, xuất hiện một số tạp âm (tiếng sột soạt) ở loa của một số thiết bị như máy thu
thanh. Nguyên nhân là do
A. tiếng sấm làm cho màng loa rung động theo.
B. điện từ trường do tia sét tạo ra gây nên đòng điện cảm ứng trong các mạch điện khiến xuất hiện tạp
âm trong loa.
C. ánh sáng của tia sét quá mạnh khiến loa bị nhiễm tạp âm.
D. không khí bị dãn nén liên tục tạo nên tạp âm trong loa.
Câu 11: Mạng điện trong nhà có điện áp hiệu dụng 220 V và cung cấp dòng điện xoay chiều
i = 10 2cos (100t )( A ) cho một ấm điện đun nước. Điện năng mà dòng điện cung cấp trong 10 phút là
C. 1867 kJ.
B. 1320 kJ.
A. 660 kJ.
D. 2640 kJ.
Câu 12: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng thứ tự liên hệ giữa vectơ cường độ điện trường E, vector cảm ứng
từ B và vector vận tốc v của sóng điện từ?
A.
B.
C.
D.
Page 7
Câu 13: Cho bảng sau
Nguyên tử
X1
Số proton
Số neutron
Số khối
10
10
20
X2
10
12
22
X3
11
13
24
X4
12
12
24
X5
13
14
27
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A. X3 và X 4 .
B. X 2 và X 4 .
C. X1và X 2 .
D. X5 và X3 .
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân có số khối càng lớn thì năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B. Phản ứng phân hạch toả năng lượng và phản ứng tổng hợp hạt nhân thu năng lượng.
C. Hạt nhân nhẹ thì bền vững hơn hạt nhân trung bình.
D. Phóng xạ là phản ứng toả năng lượng.
Câu 15: Biết khối lượng của proton, neutron và hạt nhân
235
92
U lần lượt là 1,00728 amu, 1,00867 amu và
234,99342 amu. Cho 1 amu = 931,5 MeV/c2 . Năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân
235
92
U theo đơn vị MeV là
A. 1785, 7,6.
B. 7,6, 1785.
C. 8,6, 2021.
D. 2021, 8,6.
Câu 16: Caesium 137 là chất phóng xạ được thoát ra khỏi nhà máy điện nguyên tử Chernobyl do sự cố
phóng xạ xảy ra vào năm 1986. Chu kỳ bán rã của Caesium 137 là 28 năm. Ngay sau vụ nổ, người ta đo
được độ phóng xạ cách nhà máy 30 km là 50 kBq trên một mét vuông. Hỏi vào năm nào thì độ phóng xạ
này giảm còn 1 kBq trên một mét vuông?
A. 2000.
B. 2024.
C. 2144.
D. 2500.
Câu 17 : Trong giờ thực hành đo độ lớn cảm ứng từ, một học sinh dùng một đoạn dây dẫn dài 1 m đặt
vuông góc với từ trường đều của một nam châm hình chữ U. Khi điều chỉnh cường độ dòng điện I chạy
qua dây dẫn thì dùng lực kế đo được độ lớn lực từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện. Kết quả
thu được ở bảng sau
Lần TN
1
I (A)
0,100
F (N)
0, 020
2
0, 200
0, 050
3
0,300
0, 070
4
0, 400
0, 090
Học sinh đã vẽ được đồ thị quan hệ giữa lực từ và cường độ dòng điện như hình vẽ. Độ lớn cảm ứng từ
trung bình mà học sinh này đo được gần với giá trị nào sau đây ?
A. 0,303 T.
B. 0,227 T.
C. 0,504 T.
D. 0,846 T.
Page 8
Câu 18: Một hạt nhân
nhân X là
A. 226
88 X.
230
91
Z sau khi phân rã, phát ra một hạt và một hạt thì trở thành hạt nhân X. Hạt
B.
226
89
X.
C.
226
90
X.
D.
228
87
X.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một nhiệt lượng kế bằng đồng khối lượng m1 = 100 gam có chứa m2 = 375 gam nước ở nhiệt độ
25C. Cho vào nhiệt lượng kế một vật bằng kim loại khối lượng m3 = 400 gam ở 90C. Biết nhiệt độ khi
có sự cân bằng nhiệt là 30C. Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/Kg.K, của nước là 4200 J/kg.K.
Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài.
a) Nhiệt lượng mà nhiệt lượng kế và nước thu vào để tăng nhiệt độ từ 25C lên 30C có phương trình là
Q12 = ( m1c1 + m 2c 2 )( t − t 2 ) .
b) Nhiệt lượng mà miếng kim loại toả ra có phương trình là Q3 = m3c3 ( t 2 − t ) .
c) Khi cho miếng kim loại vào nhiệt lượng kế thì miếng kim loại không toả nhiệt.
d) Nhiệt dung riêng của miếng kim loại có giá trị xấp xĩ bằng 336 J/kg.K.
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 2: Một quả bong bóng được thổi căng một phần và
thả vào bên trong một chuông thủy tinh. Chuông được nối
với một máy bơm chân không. Không khí trong chuông
thủy tinh được máy bơm hút dần ra ngoài. Xem nhiệt độ
của không khí là không đổi.
a) Khi không khí được bơm dần ra bên ngoài thì áp suất
không khí bên trong chuông giảm.
b) Khi không khí được bơm dần ra bên ngoài thì quả
bong bóng dần căng phồng lên.
c) Quá trình căng phồng của quả bong bóng là quá trình giãn nở đẳng áp.
d) Khi quả bong bóng căng phồng lên, thể tích không khí bên trong quả bong bóng tăng lên và áp suất
không khí bên trong quả bong bóng giảm.
Câu 3: Dự án lò phản ứng nhiệt hạch ITER tại Pháp dùng phản ứng nhiệt hạch 21 D + 31T → 42 He + 01 n để
phát điện với công suất điện tạo ra là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa từ nhiệt sang điện bằng 25%. Cho
độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D và hạt nhân He lần lượt là 0,009106 amu,
0,002491 amu và 0,030382 amu.
a) Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng thu năng lượng.
b) Năng lượng mà nhà máy tạo ra trong 1 năm là 1,5768.1016 J.
c) Số hạt 42 He được tạo ra trong 1 năm ta không tính được.
d) Khối lượng Heli do nhà máy thải ra trong 1 năm ( 365 ngày) là 149,6 kg.
Page 9
Câu 4: Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài L = 25cm, khối lượng của 10 g
bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn MN nằm ngang cân bằng. Biết
cảm ứng từ có chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0, 04 T. Lấy g = 10 m/s2 .
a) Cho dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn, để lực căng dây bằng 0 thì lực
từ tác dụng lên dây có chiều hướng xuống.
b) Dòng điện có chiều từ N tới M thì lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ đặt
tại trung điểm của đoạn dây và có chiều hướng lên.
c) Dòng điện có cường độ bằng 10A và chiều từ N tới M thì lực căng dây bằng 0.
d) Dòng điện có cường độ bằng 16A và chiều từ M tới N thì lực căng mỗi dây là 0,26 N.
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Thanh có chiều dài 10 cm
nặng 40 gram, điện trở 1,9 Ω, tựa trên hai thanh MN và PQ có điện trở
không đáng kể. Suất điện động của nguồn 4 V, điện trở trong 0,1 Ω. Mạch
điện đặt trong từ trường đều B = 0,1 T. vuông góc với mặt phẳng khung.
Câu 1: Tính cường độ dòng điện qua thanh
Câu 2: Thanh
theo đơn vị Amper?
chuyển động với gia tốc là bao nhiêu m/s 2 ?
Giải :
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Máy xạ trị thường sử
60
Co có chu kì bán rã là 5,3 năm. Để đáp ứng
dụng nguồn phóng xạ 27
đúng các tiêu chí y học để điều trị bệnh, thiết bị sẽ bắt buộc phải bảo
dưỡng để hiệu chỉnh lại chùm tia chiếu xạ trước khi độ phóng xạ giảm
đi 7% và phải thay nguồn phóng xạ mới khi độ phóng xạ giảm đi 50%.
Câu 3: Lịch bảo dưỡng của máy xạ trị là bao nhiêu tháng?
Câu 4: Các kĩ sư thiết kế máy xạ trị cần thiết lập lịch thay thế nguồn
phóng xạ trong bao nhiêu năm?
Page 10
Giải :
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Nhiệt độ của một mol khí lí tưởng trong một bình kín được
làm tăng từ 12 C lên 297 C.
Câu 5: Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí ở 12 C xấp xỉ bằng X.10−21 J. Giá trị của X là
bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy).
Câu 6: Nội năng của khối khí ở 297 C xấp xỉ bằng bao nhiêu kJ? (kết quả làm tròn đến một chữ số thập
phân sau dấu phẩy).
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Page 11
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 03
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể hơi được gọi là
A. sự bay hơi.
B. sự thăng hoa.
C. sự hoá hơi.
D. sự ngưng kết.
Câu 2: Trộn 100 gam nước đá ở 00 C với 100 gam nước sôi ở 1000 C. Hình nào sau đây mô tả quá trình
thay đổi nhiệt độ theo thời gian của hệ trên?
A. Hình 1.
Hình
1
Hình
2
B. Hình 2.
Hình
3
C. Hình 3.
Hình
4
D. Hình 4.
Câu 3: Có ...
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Bảng bên dưới cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của bốn chất khác nhau. Chất nào tồn
tại ở thể lỏng tại 0o C?
Nhiệt độ nóng chảy
Chất
A. Chất 1.
( C)
Nhiệt độ sôi
1
–219
–183
2
–7
58
3
98
890
4
1083
2582
B. Chất 2.
C. Chất 3.
( C)
D. Chất 4.
Câu 2: Khi một khối khí trong xilanh kín bị nén từ thể tích 25 dm3 xuống còn 15 dm3 thì áp suất của nó
tăng thêm 20 kPa. Biết nhiệt độ của khối khí không đổi. Áp suất ban đầu của khối khí trong xilanh là
A. 30 kPa.
B. 40 kPa.
C. 50 kPa.
D. 12 kPa.
Câu 3: Một hạt nhân phosphorus
32
15
P phát ra một hạt − để tạo thành một hạt nhân mới. Hạt nhân mới có
số nucleon và số proton lần lượt bằng
A. 28; 13.
B. 31; 14.
C. 32; 15.
D. 32; 16. .
Câu 4: Cách nào sau đây không làm chất lỏng bay hơi nhanh hơn?
A. Tăng nhiệt độ môi trường.
B. Tăng diện tích bề mặt chất lỏng.
C. Tăng độ ẩm không khí.
D. Thổi không khí qua bề mặt chất lỏng.
Câu 5: Dưới đây là bốn nhận định về các đồng vị của một nguyên tố nhất định. Nhận định nào là đúng?
A. Chúng có tính phóng xạ.
B. Chúng không bền.
C. Chúng có cùng số neutron.
D. Chúng có cùng số proton.
Câu 6: Hình nào sau đây mô tả đúng các đường sức từ của từ trường do ống dây dẫn mang dòng điện sinh
ra?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt tương tác trước phản ứng
lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt sản phẩm sau phản ứng 0, 015 amu . Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 14 MeV.
C. thu năng lượng 6, 4 MeV.
B. toả năng lượng 14 MeV.
D. toả năng lượng 6, 4 MeV.
Câu 8: Từ thông gửi qua mặt giới hạn của một khung dây đặt trong từ trường có giá trị biến thiên theo thời
gian được cho bởi đồ thị trong hình sau.
Page 1
Φ(Wb)
0,3
0
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
t (s)
0,6
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự biến thiên của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây
theo thời gian?
e(V)
e(V)
3
0
3
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
t (s)
1
e(V)
0,1
0,2
0,4
0,5
0,6
t (s)
2
3
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
t (s)
-3
0
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
t (s)
-3
3
A. Hình 1.
0,3
e(V)
3
0
0
B. Hình 2.
Câu 9: Một thước cm được đặt dọc theo
một nhiệt kế thuỷ ngân chưa được chia vạch
như hình bên dưới. Trên nhiệt kế chỉ đánh
dấu điểm đóng băng và điểm sôi của nước
tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn. Giá trị nhiệt
độ đang hiển thị trên nhiệt kế là bao nhiêu?
A. 44 C.
B. 56 C.
4
C. Hình 3.
D. Hình 4.
C. 60 C.
D. 66 C.
Câu 10: Trong quá trình pV = hằng số, đồ thị áp suất ( p ) theo khối lượng riêng ( ) của một khối khí lí
tưởng là
A. một đường thẳng song song với trục áp suất ( p ) .
B. một đường thẳng song song với trục khối lượng riêng ( ) .
C. một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
D. một parabol.
Câu 11: Có bao nhiêu nucleon trong một nguyên tử trung hoà của đồng vị krypton
A. 36.
B. 48.
Câu 12: Số Avogadro là số phân tử có trong
A. 1 L khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
C. 1 gram khí.
C. 84.
84
36
Kr?
D. 120.
B. 1 mol khí.
D. 1 kg khí.
Câu 13: Hình vẽ bên mô tả một dây dẫn mang dòng điện được đặt
trong một từ trường có phương nằm ngang. Mũi tên nào cho biết
chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn?
A. Mũi tên (1).
B. Mũi tên (2).
C. Mũi tên (3).
D. Mũi tên (4).
(2)
B
(3)
(1)
I
(4)
Page 2
Câu 14: Tại thời điểm khảo sát, một mẫu gỗ có chứa 9, 0.1016 hạt nhân carbon
14
6
C. Biết hạt nhân
14
6
C
chịu sự phân rã phóng xạ với chu kì bán rã 5730 năm. Sau một năm (365 ngày) kể từ thời điểm khảo sát,
độ phóng xạ của mẫu gỗ trên đã giảm một lượng bằng
A. 42 Bq.
B. 59 Bq.
C. 3, 45 105 Bq.
D. 1,32 109 Bq.
Câu 15: Gọi là mật độ phân tử khí, m là khối lượng mỗi phân tử khí, k là hằng số Boltzmann, T là
nhiệt độ tuyệt đối, v 2 và Wd lần lượt là vận tốc trung bình bình phương và động năng trung bình tịnh tiến
của mỗi phân tử khí. Công thức nào sau đây về áp suất chất khí p là không đúng?
A. p = kT .
2
B. p = Wd .
3
1
C. p = mv 2 .
3
D. p =
3
kT .
2
Câu 16: Một khung dây dẫn quay đều với tốc độ góc 100 rad/s trong từ trường đều sao cho từ thông qua
nó biến thiên điều hoà theo thời gian thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là
A. dòng điện không đổi.
B. dòng điện xoay chiều, tần số 0, 02 Hz .
C. dòng điện xoay chiều, tần số 50 Hz.
D. dòng điện xoay chiều, tần số 100 Hz .
Câu 17: Một bình kín có thể tích không đổi chứa một lượng khí nhất định. Chất khí trong bình được làm
lạnh. Điều gì xảy ra với áp suất chất khí và động năng trung bình của các phân tử khí trong bình?
A. Áp suất chất khí giảm, động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
B. Áp suất chất khí giảm, động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
C. Áp suất chất khí tăng, động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
D. Áp suất chất khí tăng, động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
Câu 18: Một học sinh tịnh tiến một nam châm đến gần một cuộn dây
dẫn như hình bên. Cuộn dây được nối với một ampe kế nhạy. Thay
đổi nào sau đây không làm tăng số chỉ nam châm của ampe kế?
A. Tăng số vòng của cuộn dây.
B. Tăng điện trở của ampe kế.
C. Tăng tốc độ dịch chuyển của nam châm.
D. Sử dụng nam châm có từ trường mạnh hơn.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Máy bơm nạp 0, 035 m3 khí helium ở áp suất 2, 6 106 Pa và nhiệt độ 25 C từ bình chứa vào bóng
thám không. Giả sử áp suất khí helium trong bóng thám không sau khi bơm là 1, 0.105 Pa và nhiệt độ của
nó bằng với nhiệt độ của khí trong bình chứa.
a) Để bóng thám không bay lên cao, khí helium được bơm vào bóng thám không vì nó có khối lượng
riêng nhỏ hơn so với không khí.
b) Thể tích của bóng thám không sau khi bơm là 1, 2 m3 .
c) Càng lên cao, nhiệt độ và áp suất không khí càng giảm. Vì thế, càng bay lên cao thì quả bóng thám
không càng phình to lên.
d) Giả sử khi bay đến một độ cao nhất định, nhiệt độ khí trong bóng thám không giảm còn −2 C và áp
suất giảm còn 3,55 104 Pa . Khi đó, thể tích của quả bóng thám không tăng lên đến xấp xỉ 2,33 m3 .
Page 3
Câu 2: Một khối khí lí tưởng dãn nở đẳng nhiệt theo quá trình AB được mô tả
như hình bên và thực hiện công 700 J . Sau đó, khối khí dãn nở đoạn nhiệt (không
trao đổi nhiệt với bên ngoài) theo quá trình BC và thực hiện công 400 J . Khi khối
khí trở lại trạng thái A theo tiến trình CA , nó truyền ra môi trường xung quanh
một nhiệt lượng 100 J .
a) Trong quá trình AB, nội năng của khối khí không đổi.
b) Trong quá trình BC, nội năng của khối khí tăng.
c) Trong quá trình AB, khối khí nhận nhiệt lượng 700 J.
d) Trong quá trình CA, khối khí nhận công 500 J.
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3: Một dây dẫn được uốn gập thành một khung dây có dạng tam giác
vuông AMN có dòng điện cường độ 5 A chạy qua như hình vẽ. Đặt khung
dây vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B song song với cạnh AN và hướng
từ trái sang phải, có độ lớn là 3.10−3 T. Cho biết AM = 8 cm, AN = 6 cm. Coi
khung dây nằm cố định trong mặt phẳng hình vẽ.
a) Lực từ tác dụng lên đoạn dây NA bằng 0.
b) Lực từ tác dụng lên đoạn dây AM bằng 0,12 N.
3
c) Gọi là góc hợp bởi vector cảm ứng từ B với chiều dòng điện chạy trong đoạn MN ta có tan = .
5
−3
d) Lực từ tác dụng lên đoạn dây MN bằng 1, 2.10 N.
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 4: Hình sau mô tả một phản ứng hạt nhân.
Năng lượng toả ra trong phản ứng trên là 17,3 MeV.
a) Hai hạt nhân tương tác (trước phản ứng) là đồng vị của hydrogen.
b) Phản ứng trên là phản ứng tổng hợp hạt nhân.
c) Phương trình của phản ứng là 11 H + 12 H → 22 He + 10 n.
d) Nếu có 1 gam helium được tạo ra thì năng lượng toả ra là 2,15 1020 J.
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Page 4
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Hạt nhân nhôm
27
13
Al có khối lượng mAl = 26,9972 amu. Biết khối lượng proton và neutron lần
lượt là mp = 1, 0073 amu, mn = 1, 0087 amu. Độ hụt khối của hạt nhân
27
13
Al là bao nhiêu amu (làm tròn kết
quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 2: Điểm cố định dưới (điểm đóng băng của nước tinh khiết ở áp suất 1 atm) và điểm cố định trên
(điểm sôi của nước tinh khiết ở ở áp suất 1 atm) của một nhiệt kế hỏng lần lượt là −2 C và 102 C . Nếu
số chỉ nhiệt độ đo bởi nhiệt kế này là 50 C thì nhiệt độ này theo thang Celsius là bao nhiêu?
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3: Một lượng hơi nước có khối lượng m ở 100 C đi qua một bình chứa 10 gam nước đá và 100 gam
nước ở 0 C sao cho toàn bộ nước đá tan chảy hết và nhiệt độ tăng lên đến 5 C . Bỏ qua sự trao đổi nhiệt
với bình chứa và môi trường xung quanh. Cho biết nhiệt dung riêng của nước, nhiệt hoá hơi riêng của nước
và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá lần lượt là 4,186 J/g.C, 2300 J/g và 334 J/g. Khối lượng hơi nước
là bao nhiêu gam? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân).
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 4: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện cường độ 1,5 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực
từ có độ lớn 0,3 N. Nếu sau đó cường độ dòng điện tăng thêm 0,5 A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn
bằng bao nhiêu N?
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 5: Một bệnh nhân ung thư tuyến giáp được tiêm một liều thuốc chứa 20 mg đồng vị phóng xạ
Biết
131
53
131
53
I.
I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Cho số Avogadro N A 6, 022 1023 mol-1 , 1 Ci = 3, 7 1010 Bq.
Độ phóng xạ của liều thuốc trên là bao nhiêu Ci? (Kết quả làm tròn đến phần nguyên).
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 6: Một bình trụ có thể tích 5.103 cm3 chứa khí O2 ở áp suất 8, 0.105 Pa . Bình có lỗ rò rỉ nên khí
trong bình dần thoát ra ngoài cho đến khi khí trong bình có áp suất bằng áp suất khí quyển. Biết áp suất
khí quyển là 1, 0 105 Pa . Giả sử nhiệt độ khí được giữ không đổi ở 27 C . Tính số gam khí đã thoát ra.
(Kết quả làm tròn đến phần nguyên).
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 02
Page 5
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cách nào sau đây có thể tạo ra nước ở 5o C?
A. Hoà 1 kg nước đá ở 0 oC với 1 kg hơi nước ở 100 oC.
B. Hoà 1 kg nước đá ở 0o C với 1 kg nước ở 100o C.
C. Hoà 1 kg nước ở 0o C với 1 kg hơi nước ở 100o C.
D. Hoà 1 kg nước ở 0o C với 1 kg nước ở 100o C.
Câu 2: Một khối khí dãn nở thêm 1 lít ở áp suất không đổi 2.105 N/m 2 . Trong quá trình này, khối khí nhận
thêm nhiệt lượng 500 J. Độ biến thiên nội năng của khí lí tưởng là
A. ΔU = –300 J.
B. ΔU = 300 J.
C. ΔU = –300 kJ.
D. ΔU = 300 kJ.
Câu 3: Khí trong xilanh của động cơ diesel có thể tích được nạp ban đầu là 360 cm3 , nhiệt độ 47 0 C và
áp suất 101 kPa. Sau khi nén khí đến thể tích 20 cm3 thì nhiệt độ khí tăng đến 727 0 C. Áp suất trong xilanh
lúc này gần giá trị nào nhất?
A. 315 Pa.
B. 315 kPa.
C. 5, 7 kPa.
D. 5, 7 MPa.
Câu 4: Một viên nước đá ở –2o C được cung cấp nhiệt lượng không đổi theo thời gian để tăng nhiệt độ lên
đến 2o C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/kg.K, của nước là 4200 J/kg.K. Đồ thị nào sau
đây mô tả đúng diễn biến của quá trình?
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 5: Áp suất của một khối khí tác dụng lên thành bình không phụ thuộc vào
A. nhiệt độ của khối khí. B. mật độ phân tử khí.
C. khối lượng phân tử khí. D. hình dạng của bình.
Câu 6: Hàng nào trong bảng sau mô tả đúng chuyển động của các nguyên tử đồng trong một khối đồng
và chuyển động của các phân tử không khí ở nhiệt độ phòng?
Hàng
Chuyển động của các nguyên tử đồng
Chuyển động của các phân tử không khí
1
Đứng yên
Dao động
2
Dao động
Chuyển động hỗn loạn
3
Dao động
Dao động
4
Chuyển động hỗn loạn
Chuyển động hỗn loạn
A. Hàng 1.
B. Hàng 2.
C. Hàng 3.
D. Hàng 4.
Page 6
Câu 7: Hình bên dưới mô tả một quá trình đẳng nhiệt. Đồ thị nào sau đây mô tả sự
1
biến thiên của áp suất p (trục tung) theo
(trục hoành), trong đó V là thể tích?
V
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Cho một vòng dây tròn mang dòng điện I1 đặt cạnh một dây dẫn thẳng
dài mang dòng điện I 2 như hình bên. Xét điểm M là tâm của vòng dây tròn. Phát
biểu nào sau đây là đúng?
A. Vector cảm ứng từ tại M do dòng điện I1 gây ra có chiều hướng từ ngoài
vào trong mặt phẳng hình vẽ.
B. Vector cảm ứng từ tại M do dòng điện I 2 gây ra có chiều hướng từ trong ra
ngoài mặt phẳng hình vẽ.
C. Với các giá trị cường độ dòng điện I1 và I 2 thích hợp thì độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại M có thể
bằng 0.
D. Nếu đồng thời đổi chiều dòng điện trong dây dẫn thẳng và trong vòng dây thì vectơ cảm ứng từ tổng
hợp tại M có chiều không đổi.
Câu 9: Cho các đoạn dây dẫn mang dòng điện như hình bên. Các cặp
dây dẫn hút nhau là
A. (1) và ( 2 ) , ( 3) và ( 4 ) .
B. (1) và ( 4 ) , ( 2 ) và ( 3) .
C. ( 2 ) và ( 4 ) , (1) và ( 3) .
D. (1) và ( 3) , (1) và ( 4 ) .
Câu 10: Khi bầu trời có sét, xuất hiện một số tạp âm (tiếng sột soạt) ở loa của một số thiết bị như máy thu
thanh. Nguyên nhân là do
A. tiếng sấm làm cho màng loa rung động theo.
B. điện từ trường do tia sét tạo ra gây nên đòng điện cảm ứng trong các mạch điện khiến xuất hiện tạp
âm trong loa.
C. ánh sáng của tia sét quá mạnh khiến loa bị nhiễm tạp âm.
D. không khí bị dãn nén liên tục tạo nên tạp âm trong loa.
Câu 11: Mạng điện trong nhà có điện áp hiệu dụng 220 V và cung cấp dòng điện xoay chiều
i = 10 2cos (100t )( A ) cho một ấm điện đun nước. Điện năng mà dòng điện cung cấp trong 10 phút là
C. 1867 kJ.
B. 1320 kJ.
A. 660 kJ.
D. 2640 kJ.
Câu 12: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng thứ tự liên hệ giữa vectơ cường độ điện trường E, vector cảm ứng
từ B và vector vận tốc v của sóng điện từ?
A.
B.
C.
D.
Page 7
Câu 13: Cho bảng sau
Nguyên tử
X1
Số proton
Số neutron
Số khối
10
10
20
X2
10
12
22
X3
11
13
24
X4
12
12
24
X5
13
14
27
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A. X3 và X 4 .
B. X 2 và X 4 .
C. X1và X 2 .
D. X5 và X3 .
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân có số khối càng lớn thì năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B. Phản ứng phân hạch toả năng lượng và phản ứng tổng hợp hạt nhân thu năng lượng.
C. Hạt nhân nhẹ thì bền vững hơn hạt nhân trung bình.
D. Phóng xạ là phản ứng toả năng lượng.
Câu 15: Biết khối lượng của proton, neutron và hạt nhân
235
92
U lần lượt là 1,00728 amu, 1,00867 amu và
234,99342 amu. Cho 1 amu = 931,5 MeV/c2 . Năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân
235
92
U theo đơn vị MeV là
A. 1785, 7,6.
B. 7,6, 1785.
C. 8,6, 2021.
D. 2021, 8,6.
Câu 16: Caesium 137 là chất phóng xạ được thoát ra khỏi nhà máy điện nguyên tử Chernobyl do sự cố
phóng xạ xảy ra vào năm 1986. Chu kỳ bán rã của Caesium 137 là 28 năm. Ngay sau vụ nổ, người ta đo
được độ phóng xạ cách nhà máy 30 km là 50 kBq trên một mét vuông. Hỏi vào năm nào thì độ phóng xạ
này giảm còn 1 kBq trên một mét vuông?
A. 2000.
B. 2024.
C. 2144.
D. 2500.
Câu 17 : Trong giờ thực hành đo độ lớn cảm ứng từ, một học sinh dùng một đoạn dây dẫn dài 1 m đặt
vuông góc với từ trường đều của một nam châm hình chữ U. Khi điều chỉnh cường độ dòng điện I chạy
qua dây dẫn thì dùng lực kế đo được độ lớn lực từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện. Kết quả
thu được ở bảng sau
Lần TN
1
I (A)
0,100
F (N)
0, 020
2
0, 200
0, 050
3
0,300
0, 070
4
0, 400
0, 090
Học sinh đã vẽ được đồ thị quan hệ giữa lực từ và cường độ dòng điện như hình vẽ. Độ lớn cảm ứng từ
trung bình mà học sinh này đo được gần với giá trị nào sau đây ?
A. 0,303 T.
B. 0,227 T.
C. 0,504 T.
D. 0,846 T.
Page 8
Câu 18: Một hạt nhân
nhân X là
A. 226
88 X.
230
91
Z sau khi phân rã, phát ra một hạt và một hạt thì trở thành hạt nhân X. Hạt
B.
226
89
X.
C.
226
90
X.
D.
228
87
X.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một nhiệt lượng kế bằng đồng khối lượng m1 = 100 gam có chứa m2 = 375 gam nước ở nhiệt độ
25C. Cho vào nhiệt lượng kế một vật bằng kim loại khối lượng m3 = 400 gam ở 90C. Biết nhiệt độ khi
có sự cân bằng nhiệt là 30C. Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/Kg.K, của nước là 4200 J/kg.K.
Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài.
a) Nhiệt lượng mà nhiệt lượng kế và nước thu vào để tăng nhiệt độ từ 25C lên 30C có phương trình là
Q12 = ( m1c1 + m 2c 2 )( t − t 2 ) .
b) Nhiệt lượng mà miếng kim loại toả ra có phương trình là Q3 = m3c3 ( t 2 − t ) .
c) Khi cho miếng kim loại vào nhiệt lượng kế thì miếng kim loại không toả nhiệt.
d) Nhiệt dung riêng của miếng kim loại có giá trị xấp xĩ bằng 336 J/kg.K.
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 2: Một quả bong bóng được thổi căng một phần và
thả vào bên trong một chuông thủy tinh. Chuông được nối
với một máy bơm chân không. Không khí trong chuông
thủy tinh được máy bơm hút dần ra ngoài. Xem nhiệt độ
của không khí là không đổi.
a) Khi không khí được bơm dần ra bên ngoài thì áp suất
không khí bên trong chuông giảm.
b) Khi không khí được bơm dần ra bên ngoài thì quả
bong bóng dần căng phồng lên.
c) Quá trình căng phồng của quả bong bóng là quá trình giãn nở đẳng áp.
d) Khi quả bong bóng căng phồng lên, thể tích không khí bên trong quả bong bóng tăng lên và áp suất
không khí bên trong quả bong bóng giảm.
Câu 3: Dự án lò phản ứng nhiệt hạch ITER tại Pháp dùng phản ứng nhiệt hạch 21 D + 31T → 42 He + 01 n để
phát điện với công suất điện tạo ra là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa từ nhiệt sang điện bằng 25%. Cho
độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D và hạt nhân He lần lượt là 0,009106 amu,
0,002491 amu và 0,030382 amu.
a) Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng thu năng lượng.
b) Năng lượng mà nhà máy tạo ra trong 1 năm là 1,5768.1016 J.
c) Số hạt 42 He được tạo ra trong 1 năm ta không tính được.
d) Khối lượng Heli do nhà máy thải ra trong 1 năm ( 365 ngày) là 149,6 kg.
Page 9
Câu 4: Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài L = 25cm, khối lượng của 10 g
bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn MN nằm ngang cân bằng. Biết
cảm ứng từ có chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0, 04 T. Lấy g = 10 m/s2 .
a) Cho dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn, để lực căng dây bằng 0 thì lực
từ tác dụng lên dây có chiều hướng xuống.
b) Dòng điện có chiều từ N tới M thì lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ đặt
tại trung điểm của đoạn dây và có chiều hướng lên.
c) Dòng điện có cường độ bằng 10A và chiều từ N tới M thì lực căng dây bằng 0.
d) Dòng điện có cường độ bằng 16A và chiều từ M tới N thì lực căng mỗi dây là 0,26 N.
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Thanh có chiều dài 10 cm
nặng 40 gram, điện trở 1,9 Ω, tựa trên hai thanh MN và PQ có điện trở
không đáng kể. Suất điện động của nguồn 4 V, điện trở trong 0,1 Ω. Mạch
điện đặt trong từ trường đều B = 0,1 T. vuông góc với mặt phẳng khung.
Câu 1: Tính cường độ dòng điện qua thanh
Câu 2: Thanh
theo đơn vị Amper?
chuyển động với gia tốc là bao nhiêu m/s 2 ?
Giải :
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Máy xạ trị thường sử
60
Co có chu kì bán rã là 5,3 năm. Để đáp ứng
dụng nguồn phóng xạ 27
đúng các tiêu chí y học để điều trị bệnh, thiết bị sẽ bắt buộc phải bảo
dưỡng để hiệu chỉnh lại chùm tia chiếu xạ trước khi độ phóng xạ giảm
đi 7% và phải thay nguồn phóng xạ mới khi độ phóng xạ giảm đi 50%.
Câu 3: Lịch bảo dưỡng của máy xạ trị là bao nhiêu tháng?
Câu 4: Các kĩ sư thiết kế máy xạ trị cần thiết lập lịch thay thế nguồn
phóng xạ trong bao nhiêu năm?
Page 10
Giải :
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Nhiệt độ của một mol khí lí tưởng trong một bình kín được
làm tăng từ 12 C lên 297 C.
Câu 5: Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí ở 12 C xấp xỉ bằng X.10−21 J. Giá trị của X là
bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy).
Câu 6: Nội năng của khối khí ở 297 C xấp xỉ bằng bao nhiêu kJ? (kết quả làm tròn đến một chữ số thập
phân sau dấu phẩy).
Giải :
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
Page 11
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 03
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể hơi được gọi là
A. sự bay hơi.
B. sự thăng hoa.
C. sự hoá hơi.
D. sự ngưng kết.
Câu 2: Trộn 100 gam nước đá ở 00 C với 100 gam nước sôi ở 1000 C. Hình nào sau đây mô tả quá trình
thay đổi nhiệt độ theo thời gian của hệ trên?
A. Hình 1.
Hình
1
Hình
2
B. Hình 2.
Hình
3
C. Hình 3.
Hình
4
D. Hình 4.
Câu 3: Có ...
 









Các ý kiến mới nhất