Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 15h:29' 12-07-2025
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 1405
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 15h:29' 12-07-2025
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 1405
Số lượt thích:
0 người
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Dĩ An
Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân
Ma trận đề kiểm tra cuối kì I
Môn: Toán - Lớp 3.
Năm học: 2024 – 2025
Mạch kiến thức, kĩ năng
Mức 1
Mức 2 Mức 3
Tổng
Số bài
số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính: cộng, trừ trong Số bài
phạm vi 1000; nhân (chia) số có
hai, ba chữ số với (cho) số có Bài số
một chữ số.
Tính giá trị biểu thức.
So sánh số lớn gấp mấy lần số bé Số điểm
Tìm thừa số, tìm một phần mấy
1
1
3
1
1
3
5,6,
7
9
1
1
3
1
Đại lượng và đo đại lượng: gam, Số bài
nhiệt độ.
Bài số
Số điểm
Số bài
Yếu tố hình học: Hình tròn, tâm,
Bài số
bán kính, đường kính…
Số điểm
Số bài
Giải bài toán bằng hai bước tính Bài số
Số điểm
Số bài
Tổng
Số điểm
1
1
2
1
1
1
1
4
1
1
Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân
3
3
CHỮ KÍ GT
1
1
1
8
2
4
5
SỐ MẬT MÃ
1
1
2
4
2
4
4
4
1
2
5
6
SỐ THỨ TỰ
Họ và tên: …………………….............
Lớp: 3…
Ngày kiểm tra: …………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT
CHỮ KÍ
SỐ MẬT
CỦA GV
Bằng số
SỐ THỨ TỰ
MÃ
Bằng chữ
GK1
GK2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán lớp 3. Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
( Đề có 2 mặt, thí sinh làm bài vào đề kiểm tra này, không được làm vào giấy khác)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (Từ bài 1 đến bài 4)
Bài 1 (M1 - 1 đ) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số 805 đọc là:
A. Tám trăm không lăm
B. Tám trăm linh lăm
C. Tám trăm linh năm
D. Tám trăm năm mươi
b. Trong phép chia cho 5, số dư lớn nhất có thể là:
A. 5
B. 4
C. 7
D. 6
Bài 2 : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số nào thích hợp điền vào chỗ trống: 1m = ……. mm (0,5đ) M1
A. 1
B. 10
C. 100
D. 1000
b. Số nào thích hợp điền vào chỗ trống: 5l = ……. ml (0,5đ) M1
A. 5
B. 50
C. 5000
D. 500
Bài 3 :
a. Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao? (0,5đ) M2
1
A. 2
1
B. 3
1
C. 4
3
D. 4
b. Có 4 con trâu và 20 con bò. Hỏi số bò gấp mấy lần số trâu ? ( 0,5đ) M2
A. 24 lần
B. 80 lần
C. 16 lần
D. 5 lần
Bài 4. M1(1đ) Điền vào chỗ chấm:
Hình vẽ bên:
Có ………. góc vuông.
Có ………góc không vuông.
II. TỰ LUẬN
Bài 5 : (1đ) Đặt tính rồi tính : (M2)
a) 106 × 8
b) 480 : 6
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 6: Tính giá trị biểu thức ( 1đ) (M 2)
a. 247 - 48 x 5 = ………………..
= ………………..
b. 324 – 20 + 61 = ……………..
= …………….
Bài 7 Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau: ( 1đ) (M 2)
? x 7 = 119
…..………………….
472 - ? = 55
……………………
Bài 8: (M2)( 2đ) Buổi sáng cửa hàng bán được 116 lít dầu. Buổi chiều bán số lít
dầu gấp 3 lần số dầu bán buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu
lít dầu?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 9: M3 ( 1đ)
Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đáp án và biểu điểm
I. Trắc nghiệm
Bài 1
a. C (0,5đ)
b. B(0,5đ)
Bài 2:
a. D(0,5đ)
b. C(0,5đ)
Bài 3:
a. C (0,5đ)
b. D(0,5đ)
Bài 4:
-Có 2 góc vuông. (0,5đ)
-Có 3 góc không vuông. (0,5đ)
II. Tự luận
Bài 5:
-HS đặt tính đúng, kết quả đúng mỗi câu đạt (0,5đ)
b. 480
6
106
a.
×
48
80
8
00
848
0
Bài 6:
a. 247 - 48 x 5 = 247-240 (0,25đ)
= 7 (0,25đ)
b. 324 – 20 + 61 = 304 + 61 (0,25đ)
= 365(0,25đ)
Bài 7: Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
? x 7 = 119
472 - ? = 55
119:7 = 17 (0,5đ)
472-55=417 (0,5đ)
Bài 8:
Bài giải:
Số lít dầu buổi chiều bán là: (0,25đ)
116 x 3 = 348 (l) (0,5đ)
Số lít dầu cả hai buổi cửa hàng bán được là: (0,25đ)
348 +116=464 (l) (0,5đ)
Đáp số: 646 l dầu(0,5đ)
Bài 9:
Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
Ta có : 4 x 6 = 24 ; 3 x 8 = 24 ( 0,5đ)
Vậy số đó là : 46; 64; 38; 83 (0,5đ)
Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân
Ma trận đề kiểm tra cuối kì I
Môn: Toán - Lớp 3.
Năm học: 2024 – 2025
Mạch kiến thức, kĩ năng
Mức 1
Mức 2 Mức 3
Tổng
Số bài
số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính: cộng, trừ trong Số bài
phạm vi 1000; nhân (chia) số có
hai, ba chữ số với (cho) số có Bài số
một chữ số.
Tính giá trị biểu thức.
So sánh số lớn gấp mấy lần số bé Số điểm
Tìm thừa số, tìm một phần mấy
1
1
3
1
1
3
5,6,
7
9
1
1
3
1
Đại lượng và đo đại lượng: gam, Số bài
nhiệt độ.
Bài số
Số điểm
Số bài
Yếu tố hình học: Hình tròn, tâm,
Bài số
bán kính, đường kính…
Số điểm
Số bài
Giải bài toán bằng hai bước tính Bài số
Số điểm
Số bài
Tổng
Số điểm
1
1
2
1
1
1
1
4
1
1
Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân
3
3
CHỮ KÍ GT
1
1
1
8
2
4
5
SỐ MẬT MÃ
1
1
2
4
2
4
4
4
1
2
5
6
SỐ THỨ TỰ
Họ và tên: …………………….............
Lớp: 3…
Ngày kiểm tra: …………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT
CHỮ KÍ
SỐ MẬT
CỦA GV
Bằng số
SỐ THỨ TỰ
MÃ
Bằng chữ
GK1
GK2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán lớp 3. Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
( Đề có 2 mặt, thí sinh làm bài vào đề kiểm tra này, không được làm vào giấy khác)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (Từ bài 1 đến bài 4)
Bài 1 (M1 - 1 đ) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số 805 đọc là:
A. Tám trăm không lăm
B. Tám trăm linh lăm
C. Tám trăm linh năm
D. Tám trăm năm mươi
b. Trong phép chia cho 5, số dư lớn nhất có thể là:
A. 5
B. 4
C. 7
D. 6
Bài 2 : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số nào thích hợp điền vào chỗ trống: 1m = ……. mm (0,5đ) M1
A. 1
B. 10
C. 100
D. 1000
b. Số nào thích hợp điền vào chỗ trống: 5l = ……. ml (0,5đ) M1
A. 5
B. 50
C. 5000
D. 500
Bài 3 :
a. Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao? (0,5đ) M2
1
A. 2
1
B. 3
1
C. 4
3
D. 4
b. Có 4 con trâu và 20 con bò. Hỏi số bò gấp mấy lần số trâu ? ( 0,5đ) M2
A. 24 lần
B. 80 lần
C. 16 lần
D. 5 lần
Bài 4. M1(1đ) Điền vào chỗ chấm:
Hình vẽ bên:
Có ………. góc vuông.
Có ………góc không vuông.
II. TỰ LUẬN
Bài 5 : (1đ) Đặt tính rồi tính : (M2)
a) 106 × 8
b) 480 : 6
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 6: Tính giá trị biểu thức ( 1đ) (M 2)
a. 247 - 48 x 5 = ………………..
= ………………..
b. 324 – 20 + 61 = ……………..
= …………….
Bài 7 Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau: ( 1đ) (M 2)
? x 7 = 119
…..………………….
472 - ? = 55
……………………
Bài 8: (M2)( 2đ) Buổi sáng cửa hàng bán được 116 lít dầu. Buổi chiều bán số lít
dầu gấp 3 lần số dầu bán buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu
lít dầu?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 9: M3 ( 1đ)
Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đáp án và biểu điểm
I. Trắc nghiệm
Bài 1
a. C (0,5đ)
b. B(0,5đ)
Bài 2:
a. D(0,5đ)
b. C(0,5đ)
Bài 3:
a. C (0,5đ)
b. D(0,5đ)
Bài 4:
-Có 2 góc vuông. (0,5đ)
-Có 3 góc không vuông. (0,5đ)
II. Tự luận
Bài 5:
-HS đặt tính đúng, kết quả đúng mỗi câu đạt (0,5đ)
b. 480
6
106
a.
×
48
80
8
00
848
0
Bài 6:
a. 247 - 48 x 5 = 247-240 (0,25đ)
= 7 (0,25đ)
b. 324 – 20 + 61 = 304 + 61 (0,25đ)
= 365(0,25đ)
Bài 7: Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
? x 7 = 119
472 - ? = 55
119:7 = 17 (0,5đ)
472-55=417 (0,5đ)
Bài 8:
Bài giải:
Số lít dầu buổi chiều bán là: (0,25đ)
116 x 3 = 348 (l) (0,5đ)
Số lít dầu cả hai buổi cửa hàng bán được là: (0,25đ)
348 +116=464 (l) (0,5đ)
Đáp số: 646 l dầu(0,5đ)
Bài 9:
Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
Ta có : 4 x 6 = 24 ; 3 x 8 = 24 ( 0,5đ)
Vậy số đó là : 46; 64; 38; 83 (0,5đ)
 








Các ý kiến mới nhất