Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUẦN 6 -Trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 09h:46' 17-07-2025
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 1 người (Lai Thi Sen)
Trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa (có đáp án) - Chân trời sáng tạo
Câu 1: Từ đồng nghĩa là gì?
A. Từ có cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với nhau
C. Từ có nhiều nghĩa khác nhau
B. Từ có nghĩa trái ngược nhau
D. Từ có cách viết giống nhau
Câu 2: Từ đa nghĩa là gì?
A. Từ chỉ có một nghĩa
B. Từ có nhiều nghĩa khác nhau nhưng liên quan với nhau

C. Từ có nghĩa trái ngược nhau
D. Từ có cách phát âm giống nhau

Câu 3: Trong các cặp từ sau, cặp nào là từ đồng nghĩa?
A. To - Nhỏ
B. Nhanh - Chậm
C. Xinh - Đẹp

D. Trắng - Đen

Câu 4: Từ nào sau đây là từ đa nghĩa?
A. Bàn
B. Ghế

D. Giường

C. Tủ

Câu 5: Từ "mắt" trong câu "Mắt lưới quá to nên cá nhỏ thoát hết" có nghĩa là gì?
A. Bộ phận để nhìn
C. Hạt của một số loại cây
B. Lỗ hổng trên lưới
D. Người quan sát
Câu 6: Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với từ "xinh đẹp"?
A. Xấu xí
B. Xinh xắn
C. Thô kệch

D. Quái dị

Câu 7: Từ "nóng" trong câu nào sau đây KHÔNG mang nghĩa gốc?
A. Hôm nay trời nóng quá
C. Tin tức này đang rất nóng
B. Cái bánh này còn nóng, đợi nguội hãy ăn
D. Nước sôi rất nóng, cẩn thận kẻo bỏng
Câu 8: Trong câu "Anh ấy là đầu tàu của đội bóng", từ "đầu tàu" có nghĩa là gì?
A. Phần đầu của tàu hỏa
C. Vị trí đứng đầu
B. Người dẫn đầu, lãnh đạo
D. Phương tiện giao thông
Câu 9: Chọn cặp từ đồng nghĩa:
A. Buồn - Vui
B. Nhanh - Lẹ

C. Đen - Trắng

D. Cao - Thấp

Câu 10: Chọn từ đồng nghĩa để thay thế từ được gạch chân trong câu: "Cô giáo giảng bài rất hay."
A. Dở
B. Tệ
C. Kém
D. Tuyệt
Câu 11: Trong câu "Anh ấy là cánh tay đắc lực của giám đốc", cụm từ "cánh tay" có thể thay thế bằng cụm
từ nào sau đây?
A. Người thân
B. Người giúp việc
C. Người tin cậy
D. Người thừa kế
Câu 13: Chọn cặp từ KHÔNG phải là từ đồng nghĩa:
A. Nhanh - Mau
B. Chậm - Lề mề

C. Xinh - Đẹp

D. To - Nhỏ

Câu 14: Từ biển trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
A. Việt Nam đất nước ta ơi
B. Mặt trời xuống biển như hòn lửa.
C. Trên quảng trường Ba Đình, cả biển người, cả rừng cờ hoa hướng về lễ đài hân hoan vẫy chào Bác.
D. Những ngày không gặp nhau
Biển bạc đầu thương nhớ
Câu 12: Từ “ngọt” trong câu nào được sử dụng với nghĩa chuyển?
A. Ly nước chanh này ngọt quá
C. Quả xoài này ngọt lịm
B. Giọng hát của cô ấy thật ngọt ngào
D. Cái bánh này rất ngọt.

Câu 15: Chọn từ đồng nghĩa với từ "thông minh":
A. Ngu dốt
B. Sáng dạ

C. Chậm hiểu

D. Lười biếng

Câu 16: Trong câu "Cô ấy có một trái tim vàng", từ "vàng" có nghĩa là gì?
A. Màu sắc của vàng
B. Quý giá, tốt đẹp
C. Làm bằng vàng

D. Bệnh vàng da

Câu 17: Chọn cặp từ đồng nghĩa:
A. Sáng - Tối
B. Nóng - Lạnh

D. Già - Lão

C. Cao - Thấp

Câu 18: Trong các từ sau, từ nào KHÔNG phải là từ đồng nghĩa với "vui vẻ"?
A. Hân hoan
B. Phấn khởi
C. Hớn hở

D. Hoà đồng

Câu 19: Từ "tích cực" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Anh ấy luôn có thái độ tích cực trong mọi việc"?
A. Tiêu cực
B. Lạc quan
C. Bi quan
D. U sầu
Câu 20: Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?
Các em lớp Một phấn khởi chào đón năm học mới. Chúng tôi vô cùng hân hoan.
A. Phấn khởi – hân hoan.
C. Các em – chúng tôi.
B. Phấn khởi – vô cùng.
D. Chào đón – hân hoan.
 
Gửi ý kiến