TUẦN 11 - Trắc nghiệm Đại từ xưng hô

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 07h:20' 19-07-2025
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 07h:20' 19-07-2025
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
1 người
(Lai Thi Sen)
Trắc nghiệm Đại từ xưng hô (có đáp án) - Chân trời sáng tạo
Câu 1: Đại từ xưng hô là:
A. Từ chỉ tên riêng
C. Từ được dùng để tự chỉ mình hoặc chỉ người khác khi giao tiếp
Câu 2: Từ nào sau đây không phải là đại từ xưng hô?
A. Chúng tôi
B. Mày
C. Nó
B. Từ chỉ sự vật
D. Từ chỉ hoạt động
D. Này
Câu 3: Trong giao tiếp, ngoài đại từ xưng hô, ta còn dùng:
A. Tính từ để xưng hô
C. Danh từ để xưng hô
B. Động từ để xưng hô
D. Trạng từ để xưng hô
Câu 4: Từ nào sau đây là danh từ được dùng để xưng hô?
A. Họ
B. Chúng nó
C. Bác
D. Tôi
Câu 5: Tại sao cần chọn từ xưng hô lịch sự khi giao tiếp?
A. Để thể hiện sự giàu có
B. Để thể hiện đúng mối quan hệ giữa người nói và người
nghe
C. Để khoe khoang kiến thức
D. Để gây ấn tượng với người khác
Câu 6: Trong câu "Em chào cô ạ!", từ nào là đại từ xưng hô?
A. Chào
B. Em
C. Cô
D. Cả B và C
Câu 7: Trong câu "Chúng tôi rất vui được gặp các bạn", "chúng tôi" là đại từ xưng hô chỉ:
A. Ngôi thứ nhất số ít
C. Ngôi thứ hai số ít
B. Ngôi thứ nhất số nhiều
D. Ngôi thứ hai số nhiều
Câu 8: Tìm đại từ trong câu thơ sau?
Ta về mình có nhớ ta
Ta về, ta nhớ những hoa cùng người.
A. Ta.
B. Mình.
C. Ta – Mình.
D. Người.
Câu 9: Xác định đại từ và tác dụng trong những câu thơ sau:
Lũ chúng tôi từ tay mẹ lớn lên
A. Lũ chúng tôi – dùng để xưng hô.
Còn những bí và bầu thì lớn xuống
B. Chúng – dùng để xưng hô.
Chúng mang dáng giọt mồ hôi mặn
C. Mẹ tôi – dùng để xưng hô.
Rỏ xuống lòng thầm lặng mẹ tôi.
D. Nhưng bí và bầu – dùng để xưng hô.
(Trích “Mẹ và quả” - Nguyễn Khoa Điềm)
Câu 10: Trong đoạn hội thoại sau, thay thế cho Bắc là những đại từ nào?
Trong giờ ra chơi, Nam hỏi Bắc:
- Bắc ơi, hôm qua bạn được mấy điểm môn tiếng Anh. (câu 1)
- Tớ được điểm 10, còn cậu được mấy điểm? – Bắc nói (câu 2)
- Tớ cũng thế. (câu 3)
A. Bạn (câu 1), tớ (câu 2)
C. Thế (câu 3)
B. Tớ (câu 3), bạn (câu 2)
D. Cả B và C
Câu 11: Tìm đại từ xưng hô trong câu sau?Cắt kiệt sức rồi, quay tròn xuống đồng xóc như cái diều đứt dây.
Chúng tôi ùa chạy ra, con cắt còn ngấp ngoái.
A. Còn.
B. Tôi.
C. Chúng tôi.
D. Cái.
Câu 12: Đọc câu chuyện sau và xét xem trong các nhận định sau nhận định nào không đúng?
Trời mùa thu mát mẻ. Trên bờ sông, một con rùa đang cố sức tập chạy. Một con thỏ thấy thế liền mỉa mai:
- Đã gọi là chậm như rùa mà cũng đòi tập chạy à!
Rùa đáp:
- Anh đừng giễu tôi! Anh với tôi thử chạy thi coi ai hơn!
Thỏ ngạc nhiên:
- Rùa mà dám chạy thi với thỏ sao? Ta chấp chú em một nửa đường đó.
A. Thỏ xưng là ta, gọi rùa là cậu
B. Cách xưng hô của rùa cho thấy rùa rất tự trọng và giữ thái độ lịch sự với thỏ.
C. Rùa xưng là tôi, gọi thỏ bằng anh.
D. Cách xưng hô của thỏ cho thấy thỏ rất kiêu căng và coi thường rùa.
Câu 13: Đâu không phải là đại từ dùng để xưng hô?
A. Lũ chúng tôi.
B. Bao nhiêu.
C. Tôi.
D. Chúng nó.
Câu 14: Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ”?
A. Chúng tôi
B. Chúng tôi, ai
C. Cũng
D. Mùa hè
Câu 15: Tìm đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó
luôn bị chính nó bôi bẩn”?
A. Tôi, nó
B. Nó, Mèo
C. Tôi
D. Tôi, Kiều Phương
Câu 16: Đại từ in đậm trong câu dưới đây dùng để làm gì?
Rồi chúng tôi như bị lạc vào một thế giới ve sầu và cò, vạc…
A. Được dùng để thay thế.
C. Được dùng để xưng hô.
B. Được dùng để trỏ số lượng.
D. Được dùng để hỏi.
Câu 17: Tìm các đại từ trong đoạn hội thoại sau:
Trong giờ ra chơi, Nam hỏi Bắc:
- Bắc ơi, hôm qua bạn được mấy điểm môn tiếng Anh. (câu 1)
- Tớ được điểm 10, còn cậu được mấy điểm? – Bắc nói (câu 2)
- Tớ cũng thế. (câu 3)
A. tớ, cậu, bạn
C. Bạn, tớ, cậu, thế
B. tớ, cậu
D. Bắc, tớ, cậu, bạn, Nam
Câu 18: Trong bài ca dao sau có những đại từ xưng hô nào?
Cái cò, cái vạc, cái nông,
Mẹ con cái diệc đổ ngờ cho tôi.
Sao mày giẫm lúa nhà ông, hỡi cò?
Chẳng tin, ông đến mà coi,
- Không không, tôi đứng trên bờ,
Mẹ con nhà nó còn ngồi đây kia
A. Mẹ, ông, nó
C. Mẹ, tôi
B. Mày, ông, tôi, nó
D. Mày, mẹ, ông
Câu 19: Các từ tôi, tớ, mình, tao,…. Dùng để chỉ đối tượng nào?
A. Người nói
C. Người được nhắc đến
B. Người nghe
D. Người chứng kiến
Câu 20: Đâu là cặp đại từ xưng hô thể hiện mối quan hệ gia đình?
A. Cô - trò
B. Bố - con
C. Thầy - trò
D. Sếp – nhân viên
Câu 1: Đại từ xưng hô là:
A. Từ chỉ tên riêng
C. Từ được dùng để tự chỉ mình hoặc chỉ người khác khi giao tiếp
Câu 2: Từ nào sau đây không phải là đại từ xưng hô?
A. Chúng tôi
B. Mày
C. Nó
B. Từ chỉ sự vật
D. Từ chỉ hoạt động
D. Này
Câu 3: Trong giao tiếp, ngoài đại từ xưng hô, ta còn dùng:
A. Tính từ để xưng hô
C. Danh từ để xưng hô
B. Động từ để xưng hô
D. Trạng từ để xưng hô
Câu 4: Từ nào sau đây là danh từ được dùng để xưng hô?
A. Họ
B. Chúng nó
C. Bác
D. Tôi
Câu 5: Tại sao cần chọn từ xưng hô lịch sự khi giao tiếp?
A. Để thể hiện sự giàu có
B. Để thể hiện đúng mối quan hệ giữa người nói và người
nghe
C. Để khoe khoang kiến thức
D. Để gây ấn tượng với người khác
Câu 6: Trong câu "Em chào cô ạ!", từ nào là đại từ xưng hô?
A. Chào
B. Em
C. Cô
D. Cả B và C
Câu 7: Trong câu "Chúng tôi rất vui được gặp các bạn", "chúng tôi" là đại từ xưng hô chỉ:
A. Ngôi thứ nhất số ít
C. Ngôi thứ hai số ít
B. Ngôi thứ nhất số nhiều
D. Ngôi thứ hai số nhiều
Câu 8: Tìm đại từ trong câu thơ sau?
Ta về mình có nhớ ta
Ta về, ta nhớ những hoa cùng người.
A. Ta.
B. Mình.
C. Ta – Mình.
D. Người.
Câu 9: Xác định đại từ và tác dụng trong những câu thơ sau:
Lũ chúng tôi từ tay mẹ lớn lên
A. Lũ chúng tôi – dùng để xưng hô.
Còn những bí và bầu thì lớn xuống
B. Chúng – dùng để xưng hô.
Chúng mang dáng giọt mồ hôi mặn
C. Mẹ tôi – dùng để xưng hô.
Rỏ xuống lòng thầm lặng mẹ tôi.
D. Nhưng bí và bầu – dùng để xưng hô.
(Trích “Mẹ và quả” - Nguyễn Khoa Điềm)
Câu 10: Trong đoạn hội thoại sau, thay thế cho Bắc là những đại từ nào?
Trong giờ ra chơi, Nam hỏi Bắc:
- Bắc ơi, hôm qua bạn được mấy điểm môn tiếng Anh. (câu 1)
- Tớ được điểm 10, còn cậu được mấy điểm? – Bắc nói (câu 2)
- Tớ cũng thế. (câu 3)
A. Bạn (câu 1), tớ (câu 2)
C. Thế (câu 3)
B. Tớ (câu 3), bạn (câu 2)
D. Cả B và C
Câu 11: Tìm đại từ xưng hô trong câu sau?Cắt kiệt sức rồi, quay tròn xuống đồng xóc như cái diều đứt dây.
Chúng tôi ùa chạy ra, con cắt còn ngấp ngoái.
A. Còn.
B. Tôi.
C. Chúng tôi.
D. Cái.
Câu 12: Đọc câu chuyện sau và xét xem trong các nhận định sau nhận định nào không đúng?
Trời mùa thu mát mẻ. Trên bờ sông, một con rùa đang cố sức tập chạy. Một con thỏ thấy thế liền mỉa mai:
- Đã gọi là chậm như rùa mà cũng đòi tập chạy à!
Rùa đáp:
- Anh đừng giễu tôi! Anh với tôi thử chạy thi coi ai hơn!
Thỏ ngạc nhiên:
- Rùa mà dám chạy thi với thỏ sao? Ta chấp chú em một nửa đường đó.
A. Thỏ xưng là ta, gọi rùa là cậu
B. Cách xưng hô của rùa cho thấy rùa rất tự trọng và giữ thái độ lịch sự với thỏ.
C. Rùa xưng là tôi, gọi thỏ bằng anh.
D. Cách xưng hô của thỏ cho thấy thỏ rất kiêu căng và coi thường rùa.
Câu 13: Đâu không phải là đại từ dùng để xưng hô?
A. Lũ chúng tôi.
B. Bao nhiêu.
C. Tôi.
D. Chúng nó.
Câu 14: Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ”?
A. Chúng tôi
B. Chúng tôi, ai
C. Cũng
D. Mùa hè
Câu 15: Tìm đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó
luôn bị chính nó bôi bẩn”?
A. Tôi, nó
B. Nó, Mèo
C. Tôi
D. Tôi, Kiều Phương
Câu 16: Đại từ in đậm trong câu dưới đây dùng để làm gì?
Rồi chúng tôi như bị lạc vào một thế giới ve sầu và cò, vạc…
A. Được dùng để thay thế.
C. Được dùng để xưng hô.
B. Được dùng để trỏ số lượng.
D. Được dùng để hỏi.
Câu 17: Tìm các đại từ trong đoạn hội thoại sau:
Trong giờ ra chơi, Nam hỏi Bắc:
- Bắc ơi, hôm qua bạn được mấy điểm môn tiếng Anh. (câu 1)
- Tớ được điểm 10, còn cậu được mấy điểm? – Bắc nói (câu 2)
- Tớ cũng thế. (câu 3)
A. tớ, cậu, bạn
C. Bạn, tớ, cậu, thế
B. tớ, cậu
D. Bắc, tớ, cậu, bạn, Nam
Câu 18: Trong bài ca dao sau có những đại từ xưng hô nào?
Cái cò, cái vạc, cái nông,
Mẹ con cái diệc đổ ngờ cho tôi.
Sao mày giẫm lúa nhà ông, hỡi cò?
Chẳng tin, ông đến mà coi,
- Không không, tôi đứng trên bờ,
Mẹ con nhà nó còn ngồi đây kia
A. Mẹ, ông, nó
C. Mẹ, tôi
B. Mày, ông, tôi, nó
D. Mày, mẹ, ông
Câu 19: Các từ tôi, tớ, mình, tao,…. Dùng để chỉ đối tượng nào?
A. Người nói
C. Người được nhắc đến
B. Người nghe
D. Người chứng kiến
Câu 20: Đâu là cặp đại từ xưng hô thể hiện mối quan hệ gia đình?
A. Cô - trò
B. Bố - con
C. Thầy - trò
D. Sếp – nhân viên
 








Các ý kiến mới nhất