Sách Cánh Diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Quy Ngan
Ngày gửi: 16h:40' 09-08-2025
Dung lượng: 97.6 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: La Quy Ngan
Ngày gửi: 16h:40' 09-08-2025
Dung lượng: 97.6 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN LỤC NGẠN
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN - Lớp 4
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề-
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP
(Bài kiểm tra có 02 trang)
)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………....................................................................................……………Lớp: ……................…
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng cho các câu 1, 2, 3, 4, 6, 9 và thực hiện
theo yêu cầu các câu còn lại
Câu 1. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? (Bài 57, tr13, M1-0,5đ)
6
4
A. 9
B . 7
20
2
99
15
C. 15
D. 27
Câu 2. Kết quả của phép tính: 101 + 101 = ? (Bài 80, tr61, M1-0,5đ)
7
6
A. 101 ;
B. 101 ;
3
100
C. 101 ;
D. 1
❑
Câu 3. (0.5 điểm) 8 = 24 Số thich hợp điền vào (Bài 58, tr16, M1-0,5đ
A. 3
B. 6
C. 9
D. 24
Câu 4. Các phân số được viết theo thứ từ từ bé đến lớn là: (Bài 62, tr 24, M1 - 0,5đ)
4 2 8
A. 5 ; 3 ; 15 ;
2 4 8
B. 3 ; 5 ; 15 ;
4
8
2
C. 5 ; 15 ; 3 ;
8
2 4
D. 15 ; 3 ; 5
Câu 5: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ? (Bài 55, tr8, M1-0,5đ)
a) Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
b) Nếu mẫu số bé hơn tử số thì phân số bé hơn 1
2
Câu 6. (0,5 điểm) Lớp 4A có 30 học sinh, trong đó có 3 số học sinh trong lớp là học sinh
khá. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh khá?
A. 20
B. 25
C. 30
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S (Bài 95, tr 97, M1 - 0,5đ)
D. 15
Ngân có một túi bi trong đó có 5 viên bi màu đỏ, 2 viên bi màu vàng. Ngân nhắm mắt và
lấy 2 viên trong túi.
a) Ngân chắc chắn lấy được 2 viên bi màu vàng
b) Ngân có thể lấy được 1 viên bi màu đỏ và 1 viên bi màu vàng
Câu 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (Bài 94, tr 93, M2 - 1đ)
a) 2tạ 25kg = ......................... kg
b) 18m2 = ........................ cm2
2
c) 35m2 9 dm2 = ............................ dm2
d) 3 giờ = .......... phút
Câu 9. Có bao nhiêu hình thoi trong hình dưới đây: (Bài 66, tr 32, M1 – 0,5đ)
A. 4 Hình thoi
B. 5 Hình thoi
C. 6 Hình thoi
D. 7 Hình thoi
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính: (Bài 93, tr 91, M2 - 2đ)
a¿
8
3
+
12 4
42
5
b) 54 - 9
6
4
c) 3 x 8
2
d) 9 : 3
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
3
Câu 2. Mai có 250 000, Mai mua đồ dung học tập hết 5 số tiền đó. Hỏi
Mai còn lại bao nhiêu tiền? (Bài 83, tr 68, M2 - 2đ)
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M3 - 1đ)
3 2 5 5
+ + +
8 7 8 7
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Lớp 4
I. Trắc nghiệm : 5 điểm. Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
B
2
D
3
C
4
D
Câu 5. (0,5 điểm) a) Đ; b) S (mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 7. (0,5 điểm) a) S; b) Đ (mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 8. (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2 điểm) HS làm đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Câu 2. (2 điểm) HS giải đúng được 2 điểm. Cụ thể:
Bài giải
Bạn Mai mua đồ dung học tập hết số tiền là:
3
250 000 x 5
= 150 000 (đồng)
Bạn Mai còn lại số tiền là :
250 000 – 150 000 = 100 000 (đồng)
Đáp số: 100 000 (đồng)
Câu 3. (1 điểm)
3 2 5 5
+ + +
8 7 8 7
3 5
5
= ( 8 + 8 )+ ¿ + 7 ¿
8
7
= 8+ 7
= 1 +1
=2
6
A
9
C
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 4
T
T
Số câu
và số
điểm
Nội dung
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Cộng
TL
Tổng điểm
TNKQ
TL
Số câu
- Số
nhiên.
tự
Câu số
Số tự
nhiên
Số câu
- Các phép
tính với số
tự nhiên
1
Phân
số và
phép
tính
Phân
số
- Các phép
tính
với
phân số
2
Hình
học
trực
quan
Đo
lường
3
Một số
yếu tố
thống
kê và
xác
suất
Số điểm
Câu số
- Phân số.
Hình
học và
đo
lường
Số điểm
Một số
yếu tố
thống
kê.
Một số
yếu tố
xác
suất.
Hình
phẳng
và
hình khối
Đo lường
Số câu
3
3
Số điểm
1,5
1,5
Câu số
1, 4, 5
Số câu
3
2
1
3
3
Số điểm
1,5
4
1
1,5
5,00
Câu số
2, 3, 6
1, 2
3
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Câu số
9
1,5
6,5
0,50
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
8
1,00
Số câu
Một số yếu
tố thống kê.
Số điểm
Câu số
Một số yếu
tố xác suất.
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Câu số
7
Tổng số câu:
0,50
8
1
2
1
8
4
4,0
1,0
4,0
1,0
4,0
6,0
10,00
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
60,0
30,0
10,0
50,0
50,0
Tỉ lệ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN - Lớp 4
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề-
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP
(Bài kiểm tra có 02 trang)
)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………....................................................................................……………Lớp: ……................…
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng cho các câu 1, 2, 3, 4, 6, 9 và thực hiện
theo yêu cầu các câu còn lại
Câu 1. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? (Bài 57, tr13, M1-0,5đ)
6
4
A. 9
B . 7
20
2
99
15
C. 15
D. 27
Câu 2. Kết quả của phép tính: 101 + 101 = ? (Bài 80, tr61, M1-0,5đ)
7
6
A. 101 ;
B. 101 ;
3
100
C. 101 ;
D. 1
❑
Câu 3. (0.5 điểm) 8 = 24 Số thich hợp điền vào (Bài 58, tr16, M1-0,5đ
A. 3
B. 6
C. 9
D. 24
Câu 4. Các phân số được viết theo thứ từ từ bé đến lớn là: (Bài 62, tr 24, M1 - 0,5đ)
4 2 8
A. 5 ; 3 ; 15 ;
2 4 8
B. 3 ; 5 ; 15 ;
4
8
2
C. 5 ; 15 ; 3 ;
8
2 4
D. 15 ; 3 ; 5
Câu 5: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ? (Bài 55, tr8, M1-0,5đ)
a) Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
b) Nếu mẫu số bé hơn tử số thì phân số bé hơn 1
2
Câu 6. (0,5 điểm) Lớp 4A có 30 học sinh, trong đó có 3 số học sinh trong lớp là học sinh
khá. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh khá?
A. 20
B. 25
C. 30
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S (Bài 95, tr 97, M1 - 0,5đ)
D. 15
Ngân có một túi bi trong đó có 5 viên bi màu đỏ, 2 viên bi màu vàng. Ngân nhắm mắt và
lấy 2 viên trong túi.
a) Ngân chắc chắn lấy được 2 viên bi màu vàng
b) Ngân có thể lấy được 1 viên bi màu đỏ và 1 viên bi màu vàng
Câu 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (Bài 94, tr 93, M2 - 1đ)
a) 2tạ 25kg = ......................... kg
b) 18m2 = ........................ cm2
2
c) 35m2 9 dm2 = ............................ dm2
d) 3 giờ = .......... phút
Câu 9. Có bao nhiêu hình thoi trong hình dưới đây: (Bài 66, tr 32, M1 – 0,5đ)
A. 4 Hình thoi
B. 5 Hình thoi
C. 6 Hình thoi
D. 7 Hình thoi
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính: (Bài 93, tr 91, M2 - 2đ)
a¿
8
3
+
12 4
42
5
b) 54 - 9
6
4
c) 3 x 8
2
d) 9 : 3
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
3
Câu 2. Mai có 250 000, Mai mua đồ dung học tập hết 5 số tiền đó. Hỏi
Mai còn lại bao nhiêu tiền? (Bài 83, tr 68, M2 - 2đ)
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M3 - 1đ)
3 2 5 5
+ + +
8 7 8 7
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Lớp 4
I. Trắc nghiệm : 5 điểm. Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
B
2
D
3
C
4
D
Câu 5. (0,5 điểm) a) Đ; b) S (mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 7. (0,5 điểm) a) S; b) Đ (mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 8. (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2 điểm) HS làm đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Câu 2. (2 điểm) HS giải đúng được 2 điểm. Cụ thể:
Bài giải
Bạn Mai mua đồ dung học tập hết số tiền là:
3
250 000 x 5
= 150 000 (đồng)
Bạn Mai còn lại số tiền là :
250 000 – 150 000 = 100 000 (đồng)
Đáp số: 100 000 (đồng)
Câu 3. (1 điểm)
3 2 5 5
+ + +
8 7 8 7
3 5
5
= ( 8 + 8 )+ ¿ + 7 ¿
8
7
= 8+ 7
= 1 +1
=2
6
A
9
C
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 4
T
T
Số câu
và số
điểm
Nội dung
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Cộng
TL
Tổng điểm
TNKQ
TL
Số câu
- Số
nhiên.
tự
Câu số
Số tự
nhiên
Số câu
- Các phép
tính với số
tự nhiên
1
Phân
số và
phép
tính
Phân
số
- Các phép
tính
với
phân số
2
Hình
học
trực
quan
Đo
lường
3
Một số
yếu tố
thống
kê và
xác
suất
Số điểm
Câu số
- Phân số.
Hình
học và
đo
lường
Số điểm
Một số
yếu tố
thống
kê.
Một số
yếu tố
xác
suất.
Hình
phẳng
và
hình khối
Đo lường
Số câu
3
3
Số điểm
1,5
1,5
Câu số
1, 4, 5
Số câu
3
2
1
3
3
Số điểm
1,5
4
1
1,5
5,00
Câu số
2, 3, 6
1, 2
3
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Câu số
9
1,5
6,5
0,50
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
8
1,00
Số câu
Một số yếu
tố thống kê.
Số điểm
Câu số
Một số yếu
tố xác suất.
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Câu số
7
Tổng số câu:
0,50
8
1
2
1
8
4
4,0
1,0
4,0
1,0
4,0
6,0
10,00
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
60,0
30,0
10,0
50,0
50,0
Tỉ lệ
 








Các ý kiến mới nhất