Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huong Lala
Ngày gửi: 20h:52' 09-08-2025
Dung lượng: 258.0 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN LỤC NGẠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN - Lớp 2
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề)

(Bài kiểm tra có 02 trang)

Điểm

Nhận xét của giáo viên

Họ và tên:……………………....................................................................................……………Lớp: ……................…
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. (M1) Trong phép tính 35 : 5 = 7 thì 5 được gọi là: (Dạng BT1 – Tr24)
A. Số bị chia

B. Số chia

C. Thương

D. Hiệu

Câu 2. (M1) Số gồm 9 trăm 7 chục được viết là: (Dạng BT3 - Tr51)
A. 970

B. 97

C. 907

D. 978

Câu 3. (M1) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? (Dạng BT5-Tr41)
A. 9 giờ 00 phút

B. 9 giờ 6 phút

C. 9 giờ 30 phút

D. 10 giờ 30 phút

Câu 4. (M3) Nếu thứ sáu tuần này là ngày 26. Thì thứ năm tuần trước là ngày: ( BT6-T41)
A. 17

B. 18

Câu 5. (M1) >, <, = ?

C. 19

D. 20

(Dạng BT1- Tr53)

a) 732 ........ 700 + 32

b) 900 ........... 1000

Câu 6. (M2) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Dạng BT4 – Tr65)
a) 5 m × 6 = 30

b) 18 km : 2 = 9 km

Câu 7. (M2) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : (Dạng BT3 – Tr29)
Hình bên có:
- ........................ khối trụ.
- ........................ khối cầu.
Câu 8. (M3) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD, biết độ dài các cạnh lần lượt là: 1 dm,
5 cm và 3 cm ? (Dạng BT3-Tr92)
A. 9 cm

B. 9 dm

C. 18 dm

D. 18 cm

II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. (M1-2đ) Đặt tính rồi tính : (Dạng BT4-T89)
345 + 162

895 – 228

70 + 261

255 - 95

Câu 10. (M1-1đ) Sắp xếp các số sau: 1000, 201, 210, 980 (Dạng BT4-Tr57)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .................................................................................................................
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ................................................................................................................
Câu 11. (M2-2đ) Trường Tiểu học Tân Lập có 841 học sinh, trong đó có 436 học sinh nam.
Hỏi trường Tiểu học Tân Lập có bao nhiêu học sinh gái? (Dạng BT4 – Tr73)

Câu 12. (M3-1đ) Có 4 chục quả trứng gà, xếp đều vào 5 khay. Mỗi khay xếp được 8 quả
trứng gà. Ta có phép tính gì ? (Dạng BT2 – Tr15)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn Toán lớp 2 – Bộ sách cánh diều
Năm học: 2024 – 2025

I.

TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

Câu
Đáp án

1
B

2
A

3
C

4
B

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

5
a) =
b) <
0,5
(mỗi ý 0,25)

6
a) S
b) Đ
0,5
(mỗi ý 0,25)

7
4
3
0,5
(mỗi ý 0,25)

8
D
0,5

II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm.
Câu 10. Làm đúng hết được 1 điểm.
a) 201, 210, 980, 1000 (0,5 điểm)
b) 1000, 980, 210, 201 (0,5 điểm)
Câu 11. Trình bày bài giải đúng theo 3 bước được 2 điểm, cụ thể từng bước như sau:
Trường Tiểu học Tân Lập có số học sinh gái là:
(0,5 điểm)
841 – 436 = 405 (học sinh)
(1 điểm)
Đáp số: 405 học sinh gái.
(0,5 điểm)
Câu 12. Tìm đúng phép tính được 1 điểm, cụ thể:
Đổi 4 chục = 40
(0,5 điểm)
Ta có phép tính: 40 : 5 = 8
(0,5 điểm)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII - MÔN TOÁN LỚP 2
(thời gian làm bài 40 phút)
TT

Nội dung

Số câu
và số
điểm

Mức 1
TNKQ

Mức 2
TL

TN
KQ

TL

Mức 3
TN
KQ

TL

Cộng
TNKQ

TL

Tổng
điểm

Tỉ lệ

1

2

3

Số và
phép
tính

Hình
học và
đo
lường

Một số
yếu tố
thống
kê và
xác
suất

- Số tự
nhiên.
Số tự
nhiên

Hình
học
trực
quan

- Các
phép
tính với
số tự
nhiên.
- Hình
phẳng
và hình
khối.

Đo
lường

- Đo
lường.

Một
số
yếu
tố
thống
kê.
Một
số
yếu
tố xác
suất.

Số câu

1



 

 

 

 

1.00

1.00

Số điểm

0.5

 1.0

 

 

 

 

0.50

1.00

Câu số

2

 10

 

 

 

 

 

 

Số câu

2

1

 1

1

 

1

3.00

3.00

Số điểm

1.0

2.0

 0.5

2.0

 

1.0

1.50

5.00

Câu số

1; 5

9

6

11

12

 

 

Số câu

 

 1

 

1

 

2.00

0.00

Số điểm

 

 0.5

 

0.5

 

1.00

0.00

8

 

 

 

Câu số

7

Số câu

1

 

 

 

1

 

2.00

0.00

Số điểm

0.5

 

 

 

0.5

 

1.00

0.00

Câu số

3

4

 

 

 

- Một
số yếu
tố
thống
kê.

Số câu

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

Số điểm

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

Câu số

 

 

 

 

 

 

 

 

- Một
số yếu
tố xác
suất.

Số câu

 

 

 

 

 

0.00

0.00

Số điểm

 

 

 

 

 

0.00

0.00

Câu số

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số câu:

4

2

1

2

1

8

4

Tổng số điểm:

3.00

2.00

2
0.0
0

3.00

1.00

1.00

4.00

6.00

40.00

60.0
0

Tỉ lệ:

50.00

30.00

20.00

1.50

15.00

6.50

65.00

1.00

10.00

1.00

10.00

0.00

0.00

0.00

0.00

10.00

100.0
0
 
Gửi ý kiến