Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị nguyệt
Ngày gửi: 10h:03' 22-08-2025
Dung lượng: 97.9 KB
Số lượt tải: 322
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH &THCS TRẦN QUỐC TOẢN
TỔ TỰ NHIÊN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học 2024 - 2025
Môn: KHTN . Lớp 9A Thời gian: 90 phút

1. Khung ma trận

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng.
I/ Trắc nghiệm khách quan
+ Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 12 câu từ câu 1 đến câu 12 - 3,0 điểm
+ Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 3 câu từ câu 13 đến câu 15 - 8 ý - 2,0 điểm
+ Phần III. Trả lời ngắn: 6 câu từ câu 16 đến câu 21 - 2,0 điểm
II/ Tự luận: 3 câu từ câu 22 đến câu 24 - 3,0 điểm
T
T

1

2

Chủ đề/
Nội
Chương dung/đơn
vị kiến
thức

Ánh
sáng

Thấu
kính
Kính lúp

Điện

Điện trở
Định
luật
Ohm

Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng

2
0,5

4
1,0
1
0,25

Mức độ đánh giá
TNKQ
" Đúng – Sai"
Trả lời ngắn
Biế Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
t
dụng
dụng

1
0,5

1
1,0
1
0,5

Tổng

Tự luận
Biế
t

Hiểu

Vận
dụng

Biế
t

2

Hiểu

1
1

Vận
dụng

Tỷ
lệ %
điểm

10
10

4

10

2

7,5

T
T

3

4

5

Chủ đề/
Nội
Chương dung/đơn
vị kiến
thức

Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng

Đoạn
1
mạch
0,25
một
chiều
mắc nối
tiếp,
mắc
song
song
Di
Cơ chế
truyền xác định
nhiễm giới tính
sắc thể Đột biến
nhiễm
sắc thể
Di
Bệnh và 1
truyền tật
di 0,25
học với truyền ở
con
người
người
Di
truyền
học với
hôn
nhân
Ethylic -Acetic
alcohol acid

Mức độ đánh giá
TNKQ
" Đúng – Sai"
Trả lời ngắn
Biế Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
t
dụng
dụng

1
0,5

Tổng

Tự luận
Biế
t

Hiểu

Vận
dụng

1
1,0

1
0,25

Biế
t

Hiểu

1

1

7,5

1

2,5

1

5

1

1
0,25
1
0,25

1

1

1
1,0

1
0,5

1
1,0

Vận
dụng

Tỷ
lệ %
điểm

1

1

12,5

10%

1

15%

T
T

6

Chủ đề/
Nội
Chương dung/đơn
vị kiến
thức

(ancol
etylic)

acetic
acid
(axit
axetic)
Lipid Carbo
hydrat
eProtei
nPolym
er

Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng

Lipid và
chất béo

1
0,25

Glucose

saccharo
se

1
0,25

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

11

Mức độ đánh giá
TNKQ
" Đúng – Sai"
Trả lời ngắn
Biế Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
t
dụng
dụng

1
3,0
30

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Ánh sáng

Thấu kính

Biế
t

Hiểu

Vận
dụng

Biế
t

Hiểu

Vận
dụng

Tỷ
lệ %
điểm

1

1

2
2,0
20

1
0,2
5

1
0,25

2

4
2,0
20

2. Bản đặc tả ma trận

1

Tổng

Tự luận

Yêu cầu cần đạt

Nhận biết

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

3,0
30

3

2,5
%

2

1

14
4,0
40

7
3,0
30

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

7,5
%

3
3,0
30

24
10,0
100

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

- Nêu

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

được
các khái niệm:
quang
tâm,
trục chính, tiêu
điểm chính và
tiêu cự của
thấu kính.
- Nêu được các
đặc điểm về
ảnh của một C1
vật tạo bởi (1.1
)
thấu kính hội
tụ.
- Nhận biết
được thấu kính
phân kì.
- Nêu được các
đặc điểm về
ảnh của một C2
vật tạo bởi (1.1
)
thấu kính phân
kì.
Thông hiểu
- Giải thích
được nguyên lí
hoạt động của
thấu kính bằng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

việc sử dụng
sự khúc xạ của
một số các
lăng kính nhỏ.
- Mô tả được
đường truyền
của tia sáng
đặc biệt qua
thấu kính hội
tụ.
- Giải
thích
được đặc điểm
về ảnh của một
vật tạo bởi
thấu kính hội
tụ.
- Giải thích
được đặc điểm
về ảnh của một
vật tạo bởi
thấu kính hội
tụ.
Vận dụng
- Tiến hành thí
nghiệm rút ra
được đường đi
một số tia sáng

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

C16
(2.1
)

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

qua thấu kính
(tia qua quang
tâm, tia song
song
quang
trục chính).
- Thực hiện
thí
nghiệm
khẳng
định
được: Ảnh thật
là ảnh hứng
được trên màn;
ảnh ảo là ảnh
không
hứng
được trên màn.
– Vẽ được ảnh
qua thấu kính.
- Vẽ được sơ
đồ tỉ lệ để giải
các bài tập đơn
giản về thấu
kính hội tụ
- Đo được tiêu
cự của thấu
kính hội tụ
bằng dụng cụ
thực hành.
- Giải bài tập

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Kính lúp

2

Điện

Điện trở

Yêu cầu cần đạt

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

về thấu kính
hội tụ.
Thông hiểu
- Mô tả được
cấu tạo và sử
dụng
được
kính lúp.
Nhận biết
- Nêu được
(không yêu cầu
thành
lập):
Công thức tính
điện trở của C3,
một đoạn dây 4, 5
dẫn (theo độ (1.1
dài, tiết diện,
)
điện trở suất);
công thức tính
điện trở tương
đương
của
đoạn mạch một
chiều nối tiếp,
song song.
- Nêu được
điện trở có tác
dụng cản trở C6
dòng
điện (1.1

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

C13
(2.1
)

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

trong mạch.
Thông hiểu
Thực hiện thí
nghiệm
đơn
giản để nêu
được điện trở
có tác dụng
cản trở dòng
điện
trong
mạch.
Vận dụng
- Sử dụng công
thức đã cho để
tính được điện
trở của một
đoạn dây dẫn
Định
Ohm

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

)

luật Nhận biết
- Phát biểu
được định luật C7
Ôm đối với (1.1
đoạn mạch có
)
điện trở.
- Viết được
công thức định
luật
Ohm:
I=U/R; Nêu ý

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

C17

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Đoạn
mạch
chiều
nối
mắc
song

một
mắc
tiếp,
song

Yêu cầu cần đạt

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

nghĩa và đơn
vị các đại
lượng
trong
công thức.
Thông hiểu
- Thực hiện thí
nghiệm để xây
dựng
được
định luật Ohm:
cường độ dòng
điện đi qua
một đoạn dây
dẫn tỉ lệ thuận
với hiệu điện
thế giữa hai
đầu đoạn dây
và tỉ lệ nghịch
với điện trở
của nó.
Nhận biết
- Biết được
trong
đoạn
mạch có các C8
yếu tố nối tiếp: (1.1
I =I 1=I 2=…=I n ; U=U
) 1+U 2+ …+U n
- Biết được
trong
đoạn

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

(1.1
)

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

mạch có các
yếu tố song
song:

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

I =I 1+ I 2 +…+ I n ;U =U 1=U 2=…=U n

- Viết được
công thức tính
điện trở tương
đương
của
đoạn
mạch
gồm hai điện
trở mắc nối
tiếp: Rtđ = R1 +
R2
- Viết được
công thức tính
điện trở tương
đương
của
đoạn
mạch
gồm hai điện
trở mắc song
song:

Thông hiểu
- Lắp được
mạch điện và

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

đo được giá trị
cường độ dòng
điện trong một
đoạn
mạch
điện mắc nối
tiếp.
- Lắp được
mạch điện và
đo được giá trị
cường độ dòng
điện trong một
đoạn
mạch
điện mắc song
song.
Vận dụng
- Thực hiện thí
nghiệm để rút
ra được: Trong
đoạn
mạch
điện mắc nối
tiếp, cường độ
dòng điện là
như nhau cho
mọi
điểm;
trong
đoạn
mạch điện mắc
song
song,

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

tổng cường độ
dòng
điện
trong
các
nhánh
bằng
cường độ dòng
điện
chạy
trong
mạch
chính.
- Sử dụng công
thức đã cho để
tính được điện
trở
tương
đương
của
đoạn mạch một
chiều mắc nối
tiếp, mắc song
song trong một
số trường hợp
đơn giản.
- Tính được
cường độ dòng
điện
trong
đoạn mạch một
chiều mắc nối
tiếp, mắc song
song,
trong
một số trường

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

C22

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

3

Di truyền

chế
nhiễm sắc thể xác định
giới tính

Đột biến
nhiễm sắc
thể

Yêu cầu cần đạt

hợp đơn giản.
- Tính được
điện trở tương
đương

cường độ dòng
điện
trong
đoạn mạch hỗn
hợp
Nhận biết:
- Nêu khái
niệm
nhiễm
sắc thể giới
tính và nhiễm
sắc thể thường.
Thông hiểu:
- Trình bày
được cơ chế
xác định giới
tính.
- Nêu được
một số yếu tố
ảnh hưởng đến
sự phân hoá
giới tính.
Nhận biết:
- Nêu được
khái niệm đột

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

C14
(1.1
)

C18
(1.1
)

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

(3.1)

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

biến nhiễm sắc
thể.
- Trình bày
được ý nghĩa
và tác hại của
đột biến nhiễm
sắc thể.
Thông hiểu:
- Nhận biết các
dạng đột biến
NST
- Phân biệt
được bộ NST
lưỡng bội, đơn
bội, lấy ví dụ
minh họa
- Lấy ví dụ
chứng
minh
mỗi loại có bộ
NST đặc trưng
4

Di truyền học Bệnh và Nhận biết:
với con người tật
di - Nêu được
truyền ở khái niệm về
người
bệnh và tật di
truyền


Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

C19
(1.1
)

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

người.
– Kể tên được
một số hội C9
chứng và bệnh (1.1
di truyền ở
)
người (Down
(Đao), Turner
(Tơcnơ), bệnh
câm điếc bẩm
sinh,
bạch
tạng).
Thông hiểu:
Trình
bày
được một số
tác nhân gây
bệnh, tật di
truyền
như:
các chất phóng
xạ từ các vụ
nổ, thử vũ khí
hạt nhân, hoá
chất do công
nghiệp, thuốc
trừ sâu, diệt
cỏ.....
– Dựa vào ảnh
(hoặc học liệu

C10
(1.2
)

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

điện tử) kể tên
được một số
tật di truyền ở
người (hở khe
môi, hàm; dính
ngón tay).
Vận dụng:
– Tìm hiểu
được một số
bệnh di truyền
ở địa phương.
Di truyền Nhận biết:
học
với - Nêu được vai
hôn nhân trò của di
truyền học với
hôn nhân.
- Nêu được ý
nghĩa của việc
cấm kết hôn
gần
huyết
thống.
Thông hiểu:
- Trình bày
được
quan
điểm về lựa
chọn giới tính
trong sinh sản

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

5

Ethylic
alcohol và
acetic acid

Acetic
acid

Yêu cầu cần đạt

ở người.
Vận dụng:
- Giải quyết
được vấn đề
thực tiễn về
lựa chọn giới
tính.
- Tìm hiểu
được tuổi kết
hôn ở địa
phương.
Nhận biết
- Nêu được
khái niệm ester
và phản ứng
ester hoá.
- Trình bày
được ứng dụng
của acetic acid
(làm nguyên
liệu,
làm
giấm).
- Quan sát mẫu
vật hoặc hình
ảnh, trình bày
được một số
tính chất vật lí

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

C23
(3.2)

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

của acetic acid:
trạng thái, màu
sắc, mùi vị,
tính tan, khối
lượng
riêng,
nhiệt độ sôi.
Thông hiểu
- Quan sát mô
hình hoặc hình
vẽ, viết được
công thức phân
tử, công thức
cấu tạo; nêu
được đặc điểm
cấu tạo của
acid acetic.
– Trình bày
được tính chất
hoá học của
acetic
acid:
phản ứng với
quỳ tím, đá vôi,
kim loại, oxide
kim loại, base,
phản ứng cháy,
phản ứng ester
hoá, viết được

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

C15
(1.2
)

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

các
phương
trình hoá học
xảy ra.
– Tiến hành
được
(hoặc
quan sát qua
video)
thí
nghiệm
của
acid
acetic
(phản ứng với
quỳ tím, đá
vôi, kim loại,
oxide kim loại,
base, phản ứng
cháy, phản ứng
ester
hoá),
nhận xét, rút ra
được tính chất
hoá học cơ bản
của acetic acid.
- Trình bày
được phương
pháp điều chế
acetic
acid
bằng cách lên
men
ethylic
alcohol,
viết

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

được
các
phương trình
hoá học xảy ra.
Vận dụng:
Tính số mol,
thể tích acetic
acid
theo
phương trình
hóa học.
6

Lipid Carbohydrat
e - Protein Polymer

Lipid và
chất béo

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Nhận biết
- Nêu được
khái
niệm C11
lipid,
khái (1.1
niệm chất béo,
)
trạng thái thiên
nhiên,
công
thức tổng quát
của chất béo
đơn giản là
(R–
COO)3C3H5,
đặc điểm cấu
tạo.
– Trình bày
được tính chất
vật lí của chất

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

C24
(3.1)

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

béo (trạng thái,
tính tan).
– Nêu được
vai trò của
lipid tham gia
vào cấu tạo tế
bào và tích lũy
năng
lượng
trong cơ thể.
- Trình bày
được ứng dụng
của chất béo.
Thông hiểu
- Trình bày
được tính chất
hoá học (phản
ứng xà phòng
hoá), viết được
phương trình
hoá học xảy ra.
Vận dụng
Đề xuất biện
pháp sử dụng
chất béo cho
phù hợp trong
việc ăn uống
hàng ngày để

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Glucose

saccharos
e

Yêu cầu cần đạt

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

có cơ thể khoẻ
mạnh,
tránh
được bệnh béo
phì.
Nhận biết
- Nêu được
thành
phần C12
nguyên
tố, (1.1
công
thức
)
chung
của
carbohydrate.
– Nêu được
công thức phân
tử, trạng thái
tự nhiên, tính
chất vật lí
(trạng
thái,
màu sắc, mùi,
vị, tính tan,
khối
lượng
riêng)
của
glucose

saccharose.
– Trình bày
được vai trò và
ứng dụng của
glucose (chất

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

C20
(1.1
)

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

dinh
dưỡng
quan trọng của
nguời và động
vật) và của
saccharose
(nguyên liệu
quan
trọng
trong
công
nghiệp
thực
phẩm).
Thông hiểu
- Trình bày
được tính chất
hoá học của
glucose (phản
ứng tráng bạc,
phản ứng lên
men rượu), của
saccharose
(phản ứng thuỷ
phân có xúc
tác axit hoặc
enzyme), viết
được
các
phương trình
hoá học xảy ra
dưới
dạng

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Tổng số câu

Yêu cầu cần đạt

công thức phân
tử.
- Phân biệt
được
công
thức thuộc loại
carbohydrate.
– Tiến hành
được
thí
nghiệm (hoặc
quan sát thí
nghiệm) phản
ứng tráng bạc
của glucose.
Vận dụng
- Nhận biết
được các loại
thực
phẩm
giàu
saccharose và
hoa quả giàu
glucose.
- Ý thức được
tầm quan trọng
của việc sử
dụng hợp lí
saccharose

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

11

1

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

C21
(1.3
)

1

2

2

4

Tự luận
Biết Hiểu

Vận
dụng

3

Nội
TT Chủ đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức

Tổng số điểm
Tỉ lệ%

Yêu cầu cần đạt

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng

3,0
30

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng

2,0
20

2,0
20

Tự luận
Biết Hiểu

3,0
30

Vận
dụng

TRƯỜNG TH &THCS TRẦN QUỐC TOẢN
TỔ: TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: KHTN. Lớp 9A
Thời gian làm bài: 90 phút

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Học sinh làm từ câu 1 đến câu 12 chọn một phương án trả lời. (3,0 điểm)
Câu 1. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng
A. cùng chiều, nhỏ hơn vật.
B. cùng chiều với vật.
C. ngược chiều, lớn hơn vật.
D. ngược chiều với vật.
Câu 2. Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì luôn là
A. ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
B. ảnh ảo, cùng chiều với vật, lớn hơn vật.
C. ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.
D. ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Câu 3. Hệ thức nào biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l,
tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất của vật liệu làm dây dẫn? :
R 

S
l

R

l
S

R

lS


R 

l
S

A.
B.
C.
D.
Câu 4. Gọi R là điện trở tương đương của R 1 và R2. Các công thức sau đây công thức
nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở R1 và R2 mắc song song ?.
1 1
+
A. R = R + R
B . R = R 1 R2
1

2

R1 R 2
1 1 1
= +
C. R R1 R2
D. R = R 1−R 2
Câu 5. Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:
A. R1 + R2.
B. R1 . R2
R1 . R2
R 1 + R2
C. R 1 +R2
D. R1 . R2

Câu 6. Điện trở của dây dẫn biểu thị cho
A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.
B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.
C. Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.
D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.
Câu 7. Nội dung định luật Ohm là:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
và tỉ lệ với điện trở của dây.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu
dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

Câu 8. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?
A. U = U1 + U2 + …+ Un.
B. I = I1 = I2 = …= In
C. R = R1 = R2 = …= Rn
D. R = R1 + R2 + …+ Rn
Câu 9. Bệnh/tật nào dưới đây không phải là bệnh/tật di truyền.
A. Câm điếc bẩm sinh.
B. Viêm loét dạ dày.
C. Hở khe môi, hàm.
D. Bạch tạng.
Câu 10. Trường hợp nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ra các bệnh, tật di
truyền ở người?
A. Do kết hôn gần trong phạm vi 3 đời.
B. Do người phụ nữ sinh đẻ ở độ tuổi ngoài 35.
C. Do ăn uống thiếu chất dinh dưỡng.
D. Sống ở môi trường ô nhiễm phóng xạ, hoá chất.
Câu 11. Chất nào sau đây không phải acid béo?
A. C15H31COOH.          
B. C17H35COOH.
C. C17H33OH.                
D. C17H33COOH.
Câu 12. Carbon hydrate có công thức hóa học chung là
A. (RCOO)3C3H5
B. C6H12O6
C. C12H22O11
D. Cn(H2O)m
Phần 2. Trắc nghiệm Đúng – Sai. (Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. Trong mỗi
ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai bằng cách đánh dấu x vào ô tương ứng) (2,0
điểm)
Câu 13 (1,0 điểm). Vật cần quan sát đặt trước kính lúp để cho ảnh ảo:
Nội dung
Đúng
Sai
a. Vật cần quan sát phải đặt trong khoảng tiêu cự của kính x
lúp.
b. Vật đặt ngoài tiêu cự của kính lúp sẽ cho ảnh thật.
x
c. Ảnh của vật quan sát qua kính lúp luôn nhỏ hơn vật.
x
d. Kính lúp không thể tạo ra ảnh ảo của vật.
x
Câu 14 (0,5 điểm). Các nhận định sau đây đúng ( Đ) hay sai (S)khi nói về NST giới
tính.
Nhận định
Đúng
Sai
a) NST giới tính có hai cặp tương đồng, khác nhau giữa giới đực và
giới cái, chứa gene quy định tính trạng giới tính và các gene khác.
b) NST giới tính có một cặp tương đồng hoặc không tương đồng,
khác nhau giữa giới đực và giới cái, chứa gene quy định giới tính và
các gene khác.
c) Cơ chế xác định giới tính của tất cả các loài sinh vật là sự phân li
và tổ hợp của các cặp NST giới tính trong giảm phân và thụ tinh
d) Cơ chế xác định giới tính ở đa số các loài giao phối là sự phân li
và tổ hợp của cặp NST giới tính trong giảm phân và thụ tinh
Câu 15 (0,5 điểm). Acetic acid là một acid yếu và có đầy đủ tính chất của một acid
thông thường.
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Acetic acid có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
b. Acetic acid tác dụng với kim loại tạo thành muối acetate và giải

phóng khí hydrogen: 2CH3COOH + Na→ 2CH3COONa + H2
c. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước:
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
d. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và khí hydrogen
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. (Học sinh làm từ câu 16 đến câu 21) (2,0 điểm)
Câu 16 (0,5 điểm). Đường đi của tia sáng tới quang tâm của thấu kính hội tụ có đặc
điểm gì?
Câu 17 (0,5 điểm). Viết hệ thức định luật Ohm.
Câu 18 (0,25 điểm). Cho các yếu tố sau, có bao nhiêu yếu tố không ảnh hưởng đến
sự phân hóa giới tính? Hormonne sinh dục; Nhiệt độ;  Chất lượng không khí; Cường
độ ánh sáng.
Câu 19 (0,25 điểm). Một đoạn NST được lặp đi lặp lại hai lần là dạng đột biến nào?
Câu 20 (0,25 điểm).  Công thức phân tử của glucose là ?
Câu 21 (0,25 điểm). Trong các hợp chất gồm ethylic alcohol, acetic acid, glucose,
saccharose, tinh bột và cellulose, có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate?
II/ TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 22 (1,0 điểm). Cho hai điện trở R1 = 5 , R2 = 15 mắc nối tiếp nhau vào mạch
điện có hiệu điện thế U = 6V.
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở.
c. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.
Câu 23 (1,0 điểm). Một gia đình đã có bốn người con gái. Mặc dù đã trên 40 tuổi
nhưng cả hai vợ chồng vẫn tiếp tục có kế hoạch sinh thêm con với hi vọng sinh con
trai. Hai vợ chồng đã thực hiện các biện pháp hỗ trợ và lựa chọn giới tính thai nhi.
Theo em những hành vi của gia đình này không phù hợp với Luật Hôn nhân và gia
đình, không phù hợp với các tiêu chí về hôn nhân dựa trên di truyền học đưa ra như
thế nào? Những hành vi đó dẫn đến hệ luỵ như thế nào?
Câu 24 (1,0 điểm). Cho 100 mL dung dịch CH3COOH 2 M tác dụng hết với Zn thấy
thoát ra V L khí H2 Ở (đktc). Tính V.
---------------------------------Hết---------------------------

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: KHTN
Lớp 9A
Thời gian: 90 phút
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3 điểm).
Mỗi câu trả lời đúng Hs được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
hỏi
Đáp án D
A
D
C
A
A
C

8

9

10

11

12

C

B

C

B

D

Phần 2. Trắc nghiệm Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm).
Nội dung
Đúng
Sai
a. Vật cần quan sát phải đặt trong khoảng tiêu cự x
của kính lúp.
b. Vật đặt ngoài tiêu cự của kính lúp sẽ cho ảnh
x
thật.
c. Ảnh của vật quan sát qua kính lúp luôn nhỏ hơn
x
vật.
d. Kính lúp không thể tạo ra ảnh ảo của vật.
x
Câu 14 ( 0,5 điểm)
Nội dung
Đúng
Sai
a) NST giới tính có hai cặp tương đồng, khác nhau
x
giữa giới đực và giới cái, chứa gene quy định tính
trạng giới tính và các gene khác.
b) NST giới tính có một cặp tương đồng hoặc không
x
tương đồng, khác nhau giữa giới đực và giới cái, chứa
gene quy định giới tính và các gene khác.
c) Cơ chế xác định giới tính của tất cả các loài sinh vật
x
là sự phân li và tổ hợp của các cặp NST giới tính trong
giảm phân và thụ tinh
d) Cơ chế xác định giới tính ở đa số các loài giao phối
x
là sự phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính trong
giảm phân và thụ tinh
Câu 15 (0,5 điểm)
Phát biểu
Đúng
a. Acetic acid có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
x
b. Acetic acid tác dụng với kim loại tạo thành muối acetate
x
và giải phóng khí hydrogen:
2CH3COOH + Na→ 2CH3COONa + H2
x
c. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước:
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
d. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và khí hydrogen
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
Điểm
0,125
0,125
0,125
0,125

Sai

Điểm
0,125
0,125
0,125

x

0,125

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. (Học sinh làm từ câu 1 đến câu 4) (2 điểm)
Câu hỏi
Đáp án

16
17
Truyền
I = U/R
thẳng
Điểm
0,5
0,5
II/ TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu hỏi
Câu 22
(1,0 điểm)

18
Lặp đoạn

19
1

20
(C6H12O6)

21
4

0,25

0,25

0,25

0,25

Đáp án
a. Điện trở tương đương của đoạn mạch:
Rtđ = R1 + R2 = 20()
b. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở:
I1 = I2 =
.
c. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở
U1 = I.R1 = 0,3 . 5 = 1,5 (V)
U2 = I.R2 = 0,3 . 15 = 4,5 (V)

Câu 23
(1,0 điểm).

Câu 24
(1,0 điểm)

- Những hành vi của gia đình này không phù hợp với Luật
Hôn nhân và gia đình không phù hợp với các tiêu chí về
hôn nhân dựa trên di truyền học đưa ra là:
+ Lựa chọn giới tính thai nhi.
+ Sinh con khi tuổi cao (trên 40 tuổi).
- Những hệ luỵ kéo theo:
+ Suy giảm sức khoẻ của người mẹ.
+ Ảnh hưởng đến việc nuôi dạy các con và kinh tế gia
đình.
+ Sinh con khi tuổi cao làm tăng nguy cơ sinh con mang
bệnh, tật di truyền.
+ Mất cân bằng giới tính kéo theo những vấn đề về bình
đẳng giới, an ninh, xã hội,...
Đổi 100ml = 0,1l
nCH3COOH = CM . V = 0,1.2 = 0,2 mol
Zn + 2 CH3COOH ⃗ (CH3COO)2Zn + H2
2mol
1mol
0,2mol
0,1mol
VH 2 = n. 24,79 = 0,1 . 24,79 = 2,479 L

Biểu
điểm
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25
0,125
0,125
0,125
0,125

0,25
0,5
0,25
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác