Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 2. Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thương
Ngày gửi: 20h:06' 26-09-2025
Dung lượng: 71.3 KB
Số lượt tải: 897
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH NGÔ QUYỀN
HỌ VÀ TÊN HS:
…………………………………………….
LỚP : …………/STT:……………………

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I (2024-2025)
MÔN : TOÁN Khảo sát - LỚP 2/TG: 40”
Ngày thi: ………….
GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2
SỐ PHÁCH

_____________________________________________________________
ĐIỂM

GIÁM KHẢO

LỜI PHÊ CỦA GIÁM KHẢO

..............................................................
..............................................................
..............................................................

1

SỐ PHÁCH

2

1/......./2Đ a) Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Đọc số

Viết số

Năm mươi tám

……………………………………..

……………………………………..

75

Sáu mươi bảy

……………………………………..

……………………………………..

70

b) Đăt tính rồi tính:

2/......./1Đ
5

47 + 24

50 – 26

29 + 17

31 – 5

………………

………………

………………

………………









………………

………………

………………

………………









………………

………………

………………

………………









Số cần điền vào ô trống là:
a. 7

b. 8

c. 9

B) Anh 32 tuổi. Em kém anh 7 tuổi. Vậy em được ......?......tuổi.
a. 25 tuổi

b. 39 tuổi

3/......./1Đ Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) 19 giờ hay ………. giờ tối.
b) Một ngày có ………. giờ.

c. 15 tuổi

Số?
.A) 8 5 <

c) Một giờ có ………. phút.
d) Túi gạo nặng 17 kg, túi đường nặng 8 kg. Vậy túi gạo nặng hơn túi đường………. kg.

HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO NÀY

4/......./1Đ Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. Số 58 gồm 8 chục và 5 đơn vị.
b. Tháng 7 có 30 ngày.
c. Ngày 13 tháng 6 là ngày thứ hai. Vậy thứ hai tuần sau là ngày 20 tháng 6
d. Một năm có 12 tháng.
5/......./1Đ Số ?
a)

12

+8

b) 54kg – 13 kg + 4 kg = ..............

- 5

6/......./1Đ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Trong hình vẽ bên có:
A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
7/......./1Đ Quan sát hình bên và kẻ thêm hai đoạn thẳng để được một hình chữ nhật và ba
hình tam giác:

8/......./2Đ Giải bài toán sau:
a) Một cửa hàng buổi sáng bán được 4 chục hộp sữa, buổi chiều bán được 60 hộp sữa. Hỏi cả
hai buổi cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu hộp sữa ?
Bài giải
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..

b) Mẹ vắt được 72 lít sữa bò, chị vắt được ít hơn mẹ 15 lít sữa bò. Hỏi chị vắt được bao nhiêu
lít sữa bò?

Bài giải
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

Đề nghị: Học sinh đọc kỹ đề bài, viết chữ và số rõ ràng, trình bày sạch, đẹp.

TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2
Ngày thi: …………..
1/......./2Đ a) Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: Mỗi kết quả đúng 0.25đ

Đăt tính

Đọc số

Viết số

Năm mưới tám

58

Bảy
47 +mươi
24 lăm50 – 26
Sáu mươi bảy

rồi tính:

47

Mỗi kết

+ mươi
Bảy
24

quả

......71...

50
26
......24...


90 + 10
29
17
....46...
+

31 – 75
5
67
31
− 70
5
......26...

đúng 0.25đ

2/......./1Đ

.A) 8 5 <

5

Số cần điền vào ô trống là:
a. 7

b. 8

c. 9

B) Anh 32 tuổi. Em kém anh 7 tuổi. Vậy em được ......?......tuổi.
a. 25 tuổi

b. 39 tuổi

3/......./1Đ Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) 19 giờ hay 7 giờ tối.
b) Một ngày có 24 giờ.

c. 15 tuổi

Mỗi kết quả đúng 0.25đ

b)

c) Một giờ có 60 phút.
d) Túi gạo nặng 17 kg, túi đường nặng 8 kg. Vậy túi gạo nặng hơn túi đường 9 kg.
4/......./1Đ Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. Số 58 gồm 8 chục và 5 đơn vị. S
b. Tháng 7 có 30 ngày. S
c. Ngày 13 tháng 6 là ngày thứ hai. Vậy thứ hai tuần sau là ngày 20 tháng 6 Đ
d. Một năm có 12 tháng. Đ
5/......./1Đ Số ?
a)

12

+8

20

- 5

15

(Mỗi kết quả đúng 0.25đ)

b) 54kg – 13 kg + 4 kg = 45 kg (0.5đ) (thiếu đơn vị - 0.25đ)
6/......./1Đ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : (1 đ)
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
7/......./1Đ Quan sát hình bên và kẻ thêm hai đoạn thẳng để được một hình chữ nhật và ba
hình tam giác: (1 đ)

8/......./2Đ Giải bài toán sau:
a) Một cửa hàng buổi sáng bán được 4 chục hộp sữa, buổi chiều bán được 60 hộp
sữa. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu hộp sữa ?
Bài giải
4 chục = 40

(0.25đ)

Số hộp sữa cả hai buổi cửa hàng bán được tất cả là : (0.25đ)
40 + 60 = 100 (hộp sữa)

(0.5đ)

Đáp số: 100 hộp sữa
(Thiếu đáp số hoặc đơn vị trừ 0.25)
b/ Mẹ vắt được 72 lít sữa bò, chị vắt được ít hơn mẹ 15 lít sữa bò. Hỏi chị vắt
được bao nhiêu lít sữa bò? Bài giải

Số lít sữa bò chị vắt được là :
72 - 15 = 57 (lít sữa bò)

(0.5đ)
(0.5đ)

Đáp số: 57 lít sữa bò
(Thiếu đáp số hoặc đơn vị trừ 0.25)
 
Gửi ý kiến