Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

kiểm tra Toán lớp 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thuý
Ngày gửi: 21h:57' 09-10-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019 – 2020 LỚP 2
Chủ đề

Số câu
Câu số

Mức 1
TN
TL

Số và phép tính:
3
Số câu
Đọc,viết,nhận biết giá trị
theo vị trí các chữ số trong
một số; so sánh các số có ba
Câu số
1,3,
chữ số;số liền trước,liền sau;
4
cộng, trừ(không nhớ) trong
phạm vi 1000;
nhân, chia trong phạm vi các
bảng tính đã học. Tìm x
Số điểm
trong các bài tập dạng:
1,5
X x a= b, a: x= b.Giải các bài
toán đơn về phép cộng, phép
trừ, phép nhân, phép chia.
Số câu

Đại lượng và đo đại lượng:
mét, ki-lô-mét, mi-li-mét; Câu số
giờ, phút. Đại lượng và đo
đại lượng: mét, ki-lô-mét,
Số điểm
mi-li-mét; giờ, phút.

Số điểm
Tỷ lệ

PHÒNG GD&ĐT VĂN LÂM
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐỒNG

Mức 4
TN
TL

3

1

1

1

1

13

6,7,8

14

9

15

11

1

0,5

1,5

0,5

1

1,5

7,5

1

1

2

12

16

0,5

0,5

0,5

4

1

1

1

5

10

0,5

0,5

4

1

Tổ ng
11

1

Yếu tố hình học: hình tam
giác, chu vi hình tam giác; Câu số
hình tứ giác, chu vi hình tứ
giác
Số điểm

Tổng

Mức 3
TN
TL

1

Số câu

Số câu

Mức 2
TN
TL

3

1,5
2

1

2

1

2

1

16

3

3

2,5

1,5

10

30%

30%

25%

15%

100%

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 - 2021
1

Họ và tên:.....................................................
Lớp: 2A5

Môn: Toán – Lớp 2

I. PHẦN TRẮC
NGHIỆM
Nhận
xét của thầy cô
Điểm
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng nhất trong các câu sau:
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 1: Số gồm 3 trăm 1 chục 6 đơn vị, viết là: M1- 0,5 điểm
……………………………………………………………………………………………………………………………...
A.300           ..
B. 316        
C. 310        
D. 361
Câu 2: 1m = ………mm
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: M1- 0,5 điểm
A. 10          
B. 20         
C. 100              
D. 1000
Câu 3: Quan sát hình bên, cho biết người ta đã tô màu: M1- 0,5 điểm

A. số ô vuông
B.

số ô vuông

C. số ô vuông
D.

số ô vuông

Câu 4 : Kết quả của phép tính: 4 x 8 =
M1- 0,5 điểm
A. 23
B .30
C. 32
Câu 5: Hình tam giác dưới đây có chu vi là:M2- 0,5 điểm

D 24

A. 9 cm
B. 24 cm
C. 7 cm
D. 12 cm
Câu 6: Chữ số 3 trong số 538 có giá trị nào? M2-0,5 điểm
A. 3
B. 30
C. 300
D. 538
Câu 7: Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức  5 : 5 x 0 = …………..  là: M2-0,5 điểm
A. 1
B. 5
C. 25
D. 0
Câu 8: Số liền sau của 999 là :
M2 - 0,5 điểm
A. 998
B. 100
C. 1000
D. 997
Câu 9: Các số 705; 698; 899; 1000 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: M2 – 0,5 điểm
A. 698 ; 705; 899; 1000
B. 698; 899; 705; 1000
C. 698; 705; 1000; 899
D. 1000; 899; 705; 698
Câu 10: Hình vẽ bên có: M3- 1 điểm
A. 4 hình tam giác, 1 hình tứ giác.
2

B. 5 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
C. 6 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
D. 6 hình tam giác, 4 hình tứ giác.
Câu 11: Bố nuôi 90 con vịt. Hỏi bố cần mua thêm bao nhiêu con vịt để có đủ 100 con
vịt? M3- 0,5 điểm
A. 1 con vit
B. 10 con vịt
C. 10 chục con vịt
D. 20 con vịt
Câu 12 : Câu 16 : Buổi tối, cả nhà em thường cùng nhau ăn cơm lúc 7 giờ hay còn gọi
là ..... giờ. M4 - 1 điểm
A. 17 giờ
B. 15 giờ
C. 19 giờ
D. 21 giờ
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 13: Đặt tính rồi tính M1- 1điểm
37 + 49
91 – 58
236 + 451

849 – 427

..........................

..........................

.............................

............................

..........................

..........................

.............................

............................

..........................

..........................

.............................

............................

Câu 14: Trong sân trường có tất cả 20 cây bóng mát được trồng thành 5 hàng như
nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây ? M3-1,5 điểm
Bài giải
……………………...............................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
……………………...............................................................................................................................

Câu 15: Tìm x : M4 – 0,5 điểm
x 5 = 74 – 39

875 – x = 100 + 23

……………………...............................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
……………………...............................................................................................................................

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN
3

MÔN TOÁN LỚP 2A5 -NĂM HỌC 2019- 2020

I.

Trắc nghiệm( 6 điểm )

Câu

Đáp án chi tiết

Điểm

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

B
D
B
C
A
B
D
C
A
D
B
C

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

II. Tự luận ( 4 điểm )
Câu 13: 1 điểm ( Cho điểm thành phần nếu HS làm đúng)
Mỗi phép tính đúng được 0,25
37
+49
76
Câu 14. 1điểm

điểm

_91
58
33

236
+451
687

_849
427
422

Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
a. x : 8 = 5
x=5x8
x = 40
Câu 15 :1,5 điểm

b. x x 4 = 36
x= 36:4
x=9
Bài giải
Mỗi hàng có số cây là : ( 0,5 đ)
20: 5= 4 (cây)
( 0, 75 )
Đáp số : 4 cây ( 0, 25 đ)

Câu 16 :0,5 điểm
Điền đúng chỗ chấm được 0, 5 điểm
Buổi tối, cả nhà em thường cùng nhau ăn cơm lúc 7 giờ hay còn gọi là 7 giờ.
4
 
Gửi ý kiến