Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập cuối tuần tuần 26

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 10h:06' 17-10-2025
Dung lượng: 36.6 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
Tuần 26
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Số gồm 3 trăm, 8 chục, 5 đơn vị là:
A. 853

B. 358

C. 380

D. 385

Câu 2. Số liền sau số 999 là số nào?
A. 998

B. 997

C. 1 000

D. 999

Câu 3. Cho dãy số: 122; 124; 126; ...; ... Hai số tiếp theo của dãy số là:
A. 127; 128

B. 128; 129

C. 129; 130

D. 128; 130

Câu 4. Số tròn chục liền trước số 145 là:
A. 140

B. 150

C. 160

D. 130

Câu 5. Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 687; 608; 710; 715

B. 710; 715; 687; 608

C. 608; 687; 710; 715

D. 715; 710; 687; 608

Câu 6. Hùng có 48 viên bi và có ít hơn Nam 2 viên bi. Hỏi Nam có bao nhiêu
viên bi?
A. 36 viên bi

B. 46 viên bi

C. 50 viên bi

D. 60 viên bi

Câu 7. Số 379 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 300 + 7

B. 370 + 9

C. 300 + 70 + 9

Câu 8. Dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính là:
400 + 60 + 9 ........... 400 + 9 + 60
A. >

B. <

C. =

D. Không dấu

D. 30 + 7 + 9

II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm:
834......... 843
261 ........ 375
684 .......... 584
327 .......... 328
198 .......... 189
989 ........... 900
Bài 2. Cho các số sau: 537; 920; 695; 708; 304:
a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
.......................................................................
b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
.......................................................................
Bài 3. Nối:
 
Gửi ý kiến