Đề kiểm tra giữa hk1 khtn 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Dinh
Ngày gửi: 21h:49' 17-10-2025
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 405
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Dinh
Ngày gửi: 21h:49' 17-10-2025
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 6
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN 6 (KNTT) – 60 phút
Chủ đề (bài học)
Nhận Thông Vận
Vận
dụng
Tổng
Điểm
biết
hiểu
dụng
3 câu
2 câu
2 câu 2 câu
9 câu TN + 2.6
TN
TN
TN
2 TL
Bài 9–11: Chất – Nguyên
3 câu
3 câu
2 câu 2 câu
8 câu TN + 2.4
tử – Phân tử
TN
TN
TN
2 TL
Bài 18–20: Tế bào – Cấu
3 câu
3 câu
2 câu 1 câu
8 câu TN + 2.0
tạo cơ thể người
TN
TN
TN
1 TL
Bài 3–6: Các phép đo (độ
dài, khối lượng, thể tích,
thời gian, nhiệt độ)
cao
TL
TL
TL
30 câu (25
Tổng
9 câu
8 câu
6 câu 5 câu
TN + 5
TL)
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
điểm
điểm
điểm
10
điểm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 6
⏰ Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0,2 điểm – khoanh vào đáp án đúng nhất)
Câu 1.Dụng cụ nào dùng để đo chiều dài chính xác nhất?
A. Thước kẻ học sinh B. Thước dây C. Thước cuộn D. Thước cặp
Câu 2. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là:
A. gam B. kg C. tấn D. lít
Câu 3.Thể tích của vật rắn không thấm nước được đo bằng:
A. Bình chia độ B. Cân điện tử C. Nhiệt kế D. Đồng hồ bấm giây
Câu 4. Khi đo nhiệt độ, cần đặt nhiệt kế ở đâu để đo chính xác?
A. Đặt chạm vào vật cần đo B. Cầm vào bầu nhiệt kế C. Đặt nghiêng D.
Đặt trong không khí
Câu 5.Thời gian là đại lượng đo:
A. Độ dài B. Thể tích C. Quãng đường D. Khoảng biến đổi trạng thái theo
thời gian
Câu 6. Một vật có khối lượng 250 g bằng:
A. 0,25 kg B. 2,5 kg C. 25 kg D. 0,025 kg
Câu 7. Nhiệt độ phòng thường khoảng:
A. 10°C B. 20°C C. 37°C D. 100°C
Câu 8. Khi chuyển đổi 1 lít = … ml:
A. 10 B. 100 C. 1000 D. 10000
Câu 9. Khi đo thể tích chất lỏng, cần đặt mắt:
A. Trên vạch B. Dưới vạch C. Ngang với vạch chia D. Ở góc nghiêng
Câu 10. Chất tinh khiết là chất:
A. Có nhiều thành phần B. Có 1 thành phần duy nhất C. Gồm nhiều hỗn hợp
D. Không xác định
Câu 11. Nguyên tử là:
A. Hạt nhỏ nhất của phân tử B. Hạt nhỏ nhất của chất C. Hạt có thể nhìn
thấy D. Gồm 2 hay nhiều hạt
Câu 12. Trong nguyên tử, electron quay quanh:
A. Hạt nhân B. Proton C. Neutron D. Không xác định
13. Câu Kí hiệu hóa học của Oxi là:
A. O B. Ox C. O₂ D. O³
Câu 14. Phân tử là:
A. Hạt nhỏ nhất của nguyên tử B. Tập hợp các nguyên tử liên kết C. Chất
khí D. Một nguyên tử đơn lẻ
Câu 15. Hỗn hợp là:
A. Gồm 1 chất B. Gồm nhiều chất trộn lẫn C. Chất tinh khiết D. Chất rắn
Câu 16. Nước là:
A. Hỗn hợp B. Hợp chất C. Nguyên tố D. Dung dịch
Câu 17. Trong phân tử nước có:
A. 1 nguyên tử O và 1 nguyên tử H B. 1 O và 2 H C. 2 O và 1 H D. 2 O và 2
H
Câu 18. Tế bào là:
A. Đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể B. Một mô C. Một cơ quan D.
Một hệ cơ quan
Câu 19. Cấu tạo của tế bào gồm:
A. Thành tế bào, chất tế bào, nhân B. Màng tế bào, chất tế bào, nhân C. Vỏ
tế bào D. Không bào
Câu 20. Cơ thể người gồm mấy mức độ tổ chức chính?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 21. Mô là:
A. Tập hợp các tế bào cùng chức năng B. Một cơ quan C. Một hệ cơ quan
D. Toàn bộ cơ thể
Câu 22. Cơ quan là:
A. Nhiều mô kết hợp thực hiện chức năng B. Một tế bào C. Hệ cơ quan D.
Không xác định
Câu 23. Hệ cơ quan là:
A. Tập hợp nhiều cơ quan phối hợp thực hiện chức năng B. Một tế bào C.
Một mô D. Một cơ quan
Câu 24. Cơ thể người gồm bao nhiêu hệ cơ quan chính?
A. 5 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 25. Tế bào cơ khác tế bào thần kinh ở chỗ:
A. Không có nhân B. Không có chất tế bào C. Hình dạng và chức năng khác
nhau D. Không có màng
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Trình bày các bước đo thể tích vật rắn không thấm nước bỏ lọt
bình chia độ.
Câu 2 (1 điểm): Nêu sự khác nhau giữa khối lượng và trọng lượng.
Câu 3 (1 điểm): Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp bằng ví dụ minh họa.
Câu 4 (1 điểm): Trình bày cấu tạo cơ bản của tế bào động vật.
Câu 5 (1 điểm): Giải thích vì sao tế bào được coi là đơn vị cấu tạo và chức năng
của cơ thể sống.
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
HDC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHTN LỚP 6
1. Trắc nghiệm (5 điểm – 0,2 điểm/câu)
Câ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2
u
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5
Đ
D B A A D A B C C B B A A B B B B A B B A A A C C
áp
án
2. Tự luận (5 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
1
Bước 1: Rót nước vào bình chia độ đến một mức nhất định 0,33
V1.
Bước 2: Nhẹ nhàng thả vật rắn vào bình chia độ.
→ Vật phải chìm hoàn toàn và không dính bọt khí.
0,34
Đọc và ghi lại thể tích nước sau khi thả vật (V₂).
Bước 3: Tính thể tích của vật rắn theo công thức: V=V2V1
0,33
2
3
Trình bày được khối lượng là lượng chất,
0,5
trọng lượng là lực hút
0,5
Chất tinh khiết: chỉ 1 chất, tính chất ổn định, đồng
0,25
nhất.
Hỗn hợp: gồm nhiều chất, không đồng nhất, có thể
0,25
tách ra bằng cách vật lý.
Ví dụ minh họa Nước cất (H₂O), muối tinh khiết
0,25
(NaCl), sắt (Fe)
Nước biển (nước + muối), không khí (nhiều khí), nước
đường, dầu pha nước
0,25
4
5
Màng tế bào – bao bọc & bảo vệ
0,33
→ Chất tế bào – nơi hoạt động sống
0,33
→ Nhân tế bào – trung tâm điều khiển
0,34
Về cấu tạo:
0,5
Mọi cơ thể sống, dù đơn bào (vi khuẩn, trùng roi,
trùng giày...) hay đa bào (người, động vật, thực vật),
đều được cấu tạo từ tế bào.
Ở cơ thể đa bào, các tế bào kết hợp thành mô, cơ
quan và hệ cơ quan → tạo nên toàn bộ cơ thể.
Về chức năng:
Trong tế bào diễn ra mọi hoạt động sống cơ bản như:
trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản tế bào,...
Nhờ các hoạt động của tế bào mà cơ thể có thể tồn tại 0,5
và phát triển.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 6
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN 6 (KNTT) – 60 phút
Chủ đề (bài học)
Nhận Thông Vận
Vận
dụng
Tổng
Điểm
biết
hiểu
dụng
3 câu
2 câu
2 câu 2 câu
9 câu TN + 2.6
TN
TN
TN
2 TL
Bài 9–11: Chất – Nguyên
3 câu
3 câu
2 câu 2 câu
8 câu TN + 2.4
tử – Phân tử
TN
TN
TN
2 TL
Bài 18–20: Tế bào – Cấu
3 câu
3 câu
2 câu 1 câu
8 câu TN + 2.0
tạo cơ thể người
TN
TN
TN
1 TL
Bài 3–6: Các phép đo (độ
dài, khối lượng, thể tích,
thời gian, nhiệt độ)
cao
TL
TL
TL
30 câu (25
Tổng
9 câu
8 câu
6 câu 5 câu
TN + 5
TL)
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
điểm
điểm
điểm
10
điểm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 6
⏰ Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0,2 điểm – khoanh vào đáp án đúng nhất)
Câu 1.Dụng cụ nào dùng để đo chiều dài chính xác nhất?
A. Thước kẻ học sinh B. Thước dây C. Thước cuộn D. Thước cặp
Câu 2. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là:
A. gam B. kg C. tấn D. lít
Câu 3.Thể tích của vật rắn không thấm nước được đo bằng:
A. Bình chia độ B. Cân điện tử C. Nhiệt kế D. Đồng hồ bấm giây
Câu 4. Khi đo nhiệt độ, cần đặt nhiệt kế ở đâu để đo chính xác?
A. Đặt chạm vào vật cần đo B. Cầm vào bầu nhiệt kế C. Đặt nghiêng D.
Đặt trong không khí
Câu 5.Thời gian là đại lượng đo:
A. Độ dài B. Thể tích C. Quãng đường D. Khoảng biến đổi trạng thái theo
thời gian
Câu 6. Một vật có khối lượng 250 g bằng:
A. 0,25 kg B. 2,5 kg C. 25 kg D. 0,025 kg
Câu 7. Nhiệt độ phòng thường khoảng:
A. 10°C B. 20°C C. 37°C D. 100°C
Câu 8. Khi chuyển đổi 1 lít = … ml:
A. 10 B. 100 C. 1000 D. 10000
Câu 9. Khi đo thể tích chất lỏng, cần đặt mắt:
A. Trên vạch B. Dưới vạch C. Ngang với vạch chia D. Ở góc nghiêng
Câu 10. Chất tinh khiết là chất:
A. Có nhiều thành phần B. Có 1 thành phần duy nhất C. Gồm nhiều hỗn hợp
D. Không xác định
Câu 11. Nguyên tử là:
A. Hạt nhỏ nhất của phân tử B. Hạt nhỏ nhất của chất C. Hạt có thể nhìn
thấy D. Gồm 2 hay nhiều hạt
Câu 12. Trong nguyên tử, electron quay quanh:
A. Hạt nhân B. Proton C. Neutron D. Không xác định
13. Câu Kí hiệu hóa học của Oxi là:
A. O B. Ox C. O₂ D. O³
Câu 14. Phân tử là:
A. Hạt nhỏ nhất của nguyên tử B. Tập hợp các nguyên tử liên kết C. Chất
khí D. Một nguyên tử đơn lẻ
Câu 15. Hỗn hợp là:
A. Gồm 1 chất B. Gồm nhiều chất trộn lẫn C. Chất tinh khiết D. Chất rắn
Câu 16. Nước là:
A. Hỗn hợp B. Hợp chất C. Nguyên tố D. Dung dịch
Câu 17. Trong phân tử nước có:
A. 1 nguyên tử O và 1 nguyên tử H B. 1 O và 2 H C. 2 O và 1 H D. 2 O và 2
H
Câu 18. Tế bào là:
A. Đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể B. Một mô C. Một cơ quan D.
Một hệ cơ quan
Câu 19. Cấu tạo của tế bào gồm:
A. Thành tế bào, chất tế bào, nhân B. Màng tế bào, chất tế bào, nhân C. Vỏ
tế bào D. Không bào
Câu 20. Cơ thể người gồm mấy mức độ tổ chức chính?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 21. Mô là:
A. Tập hợp các tế bào cùng chức năng B. Một cơ quan C. Một hệ cơ quan
D. Toàn bộ cơ thể
Câu 22. Cơ quan là:
A. Nhiều mô kết hợp thực hiện chức năng B. Một tế bào C. Hệ cơ quan D.
Không xác định
Câu 23. Hệ cơ quan là:
A. Tập hợp nhiều cơ quan phối hợp thực hiện chức năng B. Một tế bào C.
Một mô D. Một cơ quan
Câu 24. Cơ thể người gồm bao nhiêu hệ cơ quan chính?
A. 5 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 25. Tế bào cơ khác tế bào thần kinh ở chỗ:
A. Không có nhân B. Không có chất tế bào C. Hình dạng và chức năng khác
nhau D. Không có màng
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Trình bày các bước đo thể tích vật rắn không thấm nước bỏ lọt
bình chia độ.
Câu 2 (1 điểm): Nêu sự khác nhau giữa khối lượng và trọng lượng.
Câu 3 (1 điểm): Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp bằng ví dụ minh họa.
Câu 4 (1 điểm): Trình bày cấu tạo cơ bản của tế bào động vật.
Câu 5 (1 điểm): Giải thích vì sao tế bào được coi là đơn vị cấu tạo và chức năng
của cơ thể sống.
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
HDC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHTN LỚP 6
1. Trắc nghiệm (5 điểm – 0,2 điểm/câu)
Câ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2
u
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5
Đ
D B A A D A B C C B B A A B B B B A B B A A A C C
áp
án
2. Tự luận (5 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
1
Bước 1: Rót nước vào bình chia độ đến một mức nhất định 0,33
V1.
Bước 2: Nhẹ nhàng thả vật rắn vào bình chia độ.
→ Vật phải chìm hoàn toàn và không dính bọt khí.
0,34
Đọc và ghi lại thể tích nước sau khi thả vật (V₂).
Bước 3: Tính thể tích của vật rắn theo công thức: V=V2V1
0,33
2
3
Trình bày được khối lượng là lượng chất,
0,5
trọng lượng là lực hút
0,5
Chất tinh khiết: chỉ 1 chất, tính chất ổn định, đồng
0,25
nhất.
Hỗn hợp: gồm nhiều chất, không đồng nhất, có thể
0,25
tách ra bằng cách vật lý.
Ví dụ minh họa Nước cất (H₂O), muối tinh khiết
0,25
(NaCl), sắt (Fe)
Nước biển (nước + muối), không khí (nhiều khí), nước
đường, dầu pha nước
0,25
4
5
Màng tế bào – bao bọc & bảo vệ
0,33
→ Chất tế bào – nơi hoạt động sống
0,33
→ Nhân tế bào – trung tâm điều khiển
0,34
Về cấu tạo:
0,5
Mọi cơ thể sống, dù đơn bào (vi khuẩn, trùng roi,
trùng giày...) hay đa bào (người, động vật, thực vật),
đều được cấu tạo từ tế bào.
Ở cơ thể đa bào, các tế bào kết hợp thành mô, cơ
quan và hệ cơ quan → tạo nên toàn bộ cơ thể.
Về chức năng:
Trong tế bào diễn ra mọi hoạt động sống cơ bản như:
trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản tế bào,...
Nhờ các hoạt động của tế bào mà cơ thể có thể tồn tại 0,5
và phát triển.
 








Các ý kiến mới nhất