Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra giữa kì 1 khtn 8 kntt (chuẩn)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Dinh
Ngày gửi: 22h:29' 17-10-2025
Dung lượng: 44.1 KB
Số lượt tải: 624
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHTN LỚP 8
Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bảng đặc tả đề kiểm tra
Mức độ nhận thức / Nội dung
VẬT LÍ (3đ)
- Vận tốc, chuyển động, lực,
trọng lực
HÓA HỌC (3đ)
- Nguyên tử, phân tử, hóa trị,
đơn chất - hợp chất, phản ứng
SINH HỌC (4đ)
- Cấu tạo tế bào, hệ cơ quan
TỔNG

Nhận biết

Thông
hiểu

Câu 1,2,3,4 (1đ)

Câu 5
(0,5đ)

Câu 6,7,8,9,10
(1,25đ)

TL3,4
(1,75đ)

Câu 11,12,13,14,15
(1,25đ)
3,5đ

TL5,6
(1,75đ)
3,5đ

Vận
dụng
TL1,2
(1,5đ)

3,0đ

TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮAHỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút(không tính thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm – 25 câu)
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu. Mỗi câu 0,2 điểm.
Phần Vật lí
1.  Trường hợp nào sau đây áp suất của người tác dụng lên mặt sàn là lớn
nhất?
A. Đi giầy cao gót và đứng cả hai chân.       
B. Đi giầy cao gót và đứng co một chân.                 
C. Đi giầy đế bằng và đứng cả hai chân.       
D. Đi giầy đế bằng và đứng co một chân.
2.  Áp lực là
A. lực ép vuông góc với mặt bị ép.     
B. Lực song song với mặt bị ép.            
C. lực kéo vuông góc với mặt bị kéo.
D. lực tác dụng của vật lên giá treo.
3. Chọn câu đúng.
A. Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích. 
B. Áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo.            
C. Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc
với mặt bị ép.          
D. Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào.
4. Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vật:
A. Đứng yên  B. Chuyển động nhanh dần  C. Chuyển động đều  
D. Chuyển động tròn
5. Một khối hình hộp chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm x 5 cm, khối lượng
48 g. Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp là

A. 0,8 g/cm3.                  
B. 0,48 g/cm3.                
C. 0,6 g/cm3.                   
D. 2,88 g/cm3.
6. Biểu thức tính khối lượng riêng của vật là:
A. D = m/v  B. P = m + g  C. P = mg  D. P = m/g
7. Đơn vị đo Áp suất là:
A. N  B. kg  C. Pa  D. m/s²
8. Khi tăng khối lượng vật lên 2 lần và giữ thể tích không đổi, thì khối lượng
riêng của vật:
A. Tăng 4 lần  B. Giảm 2 lần  C. Không đổi  D. Tăng 2 lần
Phần Hóa học
9. Nguyên tử là:
A. Hạt nhỏ nhất của nguyên tố, không chia được bằng phương pháp hóa học.
B. Tập hợp nhiều phân tử.
C. Hạt mang điện.
D. Phân tử của đơn chất.
10.Phân tử là:
A. Hạt nhỏ nhất của nguyên tố.
B. Tập hợp các nguyên tử liên kết với nhau.
C. Một nguyên tử riêng lẻ.
D. Chất khí.
11.Hợp chất là:
A. Chất tạo bởi hai hay nhiều nguyên tố hóa học.
B. Chất tạo bởi cùng một nguyên tố.
C. Hỗn hợp.
D. Kim loại nguyên chất.
12.Hạt mang điện âm trong nguyên tử là:
A. Proton  B. Nơtron  C. Electron  D. Hạt nhân
13.Kí hiệu hóa học của Natri là:
A. N  B. Na  C. Ni  D. No
14.Công thức hóa học của nước là:
A. H₂  B. O₂  C. H₂O  D. CO₂
15.Số nguyên tử hiđrô trong H₂SO₄ là:
A. 1  B. 2  C. 3  D. 4
16.Phản ứng hóa học là quá trình:
A. Phân rã nguyên tử. B. Biến đổi chất này thành chất khác. C. Tách hạt
nhân. D. Bay hơi.
17.Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất phản ứng so với sản
phẩm:
A. Bằng nhau. B. Lớn hơn. C. Nhỏ hơn. D. Không xác định.

Phần Sinh học
18.Tế bào là:
A. Đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể sống.
B. Cấu trúc nhỏ nhất của nguyên tố.
C. Phân tử ADN.
D. Cơ quan trong cơ thể.
19.Cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật là:
A. Màng sinh chất. B. Lục lạp. C. Nhân. D. Ti thể.
20.Bào quan thực hiện quang hợp là:
A. Nhân. B. Ti thể. C. Lục lạp. D. Màng tế bào.
21.Màng tế bào có chức năng:
A. Trao đổi chất với môi trường.
B. Quang hợp.
C. Hô hấp.
D. Tiêu hóa.
22.Cơ quan nào thuộc hệ tiêu hóa:
A. Tim  B. Dạ dày  C. Phổi  D. Gan
23.Quá trình tiêu hóa là:
A. Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng.
B. Phân giải chất vô cơ.
C. Tạo năng lượng trực tiếp.
D. Tích lũy chất thải.
24.Hệ cơ quan thực hiện trao đổi khí là:
A. Hệ hô hấp. B. Hệ tuần hoàn. C. Hệ thần kinh. D. Hệ tiêu hóa.
25.Trong tế bào, ADN nằm chủ yếu ở:
A. Lục lạp. B. Nhân. C. Ti thể. D. Màng tế bào.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
1. (1 điểm) Một cái dầm sắt có thể tích là 60 dm3, biết khối lượng riêng của sắt
là 7,8 g/cm3. Tính khối lượng của dầm sắt này.
2. (1 điểm) Hãy giải thích tại sao mũi đinh thì cần phải nhọn còn chân ghế thì
lại không..
3. (1 điểm) Viết công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca và O; H và Cl; Al
và S.
4. (1 điểm) Phân biệt nguyên tử và phân tử.
5. (1 điểm) Nêu vai trò của lục lạp trong tế bào thực vật và ý nghĩa của quá
trình quang hợp.

HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN
1. Đáp án trắc nghiệm(mỗi câu đúng 0,2 điểm)
1.B 2.A 3.A 4.C 5.A 6.A 7.C 8.D 9.A 10.B 11.A 12.C 
13.B 14.C 15.B 16.B 17.A 18.A 19.B 20.C 21.A 22.B 23.A 
24.A 25.B
2. Hướng dẫn chấm tự luận
Câu Nội dung
1
Khối lượng của dầm sắt : Đổi 60dm3=60x1000=60000cm3
 m=D×V
=7,8×60×1000=468000g=468kg
2
Khi đóng đinh ta cần áp suất lớn để đưa đinh ngập sâu vào vật
cần đóng đinh, nên mũi đinh cần phải nhọn (diện tích bị ép nhỏ)
để tăng áp suất.

Điểm
0,25
0,25
0,5
0,5

Chân ghế nếu nhọn dẫn đến áp suất lớn làm lún, hỏng sàn nhà
0,5
nên chân ghế không được làm nhọn.
3
4
5

CaO,
HCl,
Al₂S₃
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố;
phân tử gồm nhiều nguyên tử liên kết → nêu đủ ý
Lục lạp chứa diệp lục,
thực hiện quang hợp → tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng oxi

0,33
0,33
0,34
0,5
0,5
0,25
0,75
 
Gửi ý kiến