Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề ôn luyện từ và câu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thi thu
Ngày gửi: 15h:23' 21-10-2025
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
Từ và câu
Bài tập 1: Tìm từ chỉ hoạt động
Đọc các câu sau và gạch dưới từ chỉ hoạt động:
1. Em bé đang chạy nhảy trong vườn.
2. Bà ngồi khâu áo bên cửa sổ.
3. Chú mèo vờn bóng dưới ánh nắng.
4. Các bạn cùng nhau vẽ tranh trong giờ học mỹ thuật.
5. Mẹ tưới cây mỗi buổi sáng.
B. Điền từ chỉ hoạt động vào câu
Điền một từ chỉ hoạt động phù hợp vào chỗ trống:
1. Anh ấy đang __________ quả bóng.
2. Chim đang __________ trên cành cây.
3. Bé Lan __________ bài hát rất hay.
4. Bố em __________ sách báo vào buổi tối.
5. Các bạn __________ bài trong giờ tập đọc.
Bài tập 2: Tìm từ chỉ đặc điểm
A. Bài tập nhận diện
Đọc các câu sau và gạch dưới từ chỉ đặc điểm:
1. Những bông hoa hồng rất tươi tắn và rực rỡ.
2. Ngôi nhà nhỏ của bà nằm giữa khu vườn yên tĩnh.
3. Con chó nhà em rất thông minh và nhanh nhẹn.
4. Các bạn trong lớp em đều chăm chỉ và ngoan ngoãn.
5. Trời hôm nay thật mát mẻ và trong lành.
B. Điền từ chỉ đặc điểm vào câu
Điền từ chỉ đặc điểm phù hợp vào chỗ trống:

1. Bầu trời hôm nay thật __________.
2. Chiếc váy của bạn rất __________ và đẹp mắt.
3. Con đường làng nhỏ nhưng __________.
4. Cây đa ở đầu làng rất __________.
5. Bác thợ xây làm việc __________ và cần mẫn.
Bài tập 3: Kết hợp tìm từ chỉ hoạt động và đặc điểm
A. Phân loại từ trong câu
Tìm từ chỉ hoạt động và từ chỉ đặc điểm trong các câu sau:
1. Chú gà trống đang gáy vang báo hiệu trời sáng.
o

Từ chỉ hoạt động: __________

o

Từ chỉ đặc điểm: __________

2. Những bông cúc vàng rực rỡ khoe sắc trong nắng.
o

Từ chỉ hoạt động: __________

o

Từ chỉ đặc điểm: __________

3. Bé Na cười vui vẻ khi chơi cùng các bạn.
o

Từ chỉ hoạt động: __________

o

Từ chỉ đặc điểm: __________

4. Dòng suối chảy róc rách qua những tảng đá lớn.
o

Từ chỉ hoạt động: __________

o

Từ chỉ đặc điểm: __________

5. Con mèo nằm ngủ yên tĩnh bên cạnh giỏ hoa.
o

Từ chỉ hoạt động: __________

o

Từ chỉ đặc điểm: __________

B. Tự viết câu

Viết câu chứa cả từ chỉ hoạt động và từ chỉ đặc điểm. Gạch chân từ chỉ hoạt động
và khoanh tròn từ chỉ đặc điểm trong câu:
1.
2.
3.

Bài tập 1: Phân loại câu
Đọc các câu sau và xác định đó là câu giới thiệu, đặc điểm, hay hoạt động:
1. Đây là chú mèo của em.
→ Loại câu: __________
2. Chú mèo có bộ lông trắng mượt mà.
→ Loại câu: __________
3. Chú mèo đang đùa nghịch với cuộn len.
→ Loại câu: __________
4. Bố em là giáo viên dạy toán.
→ Loại câu: __________
5. Trời hôm nay thật mát mẻ và dễ chịu.
→ Loại câu: __________
6. Các bạn nhỏ đang vui chơi trong sân trường.
→ Loại câu: __________
Bài tập 2: Sắp xếp câu theo loại
Sắp xếp các câu dưới đây vào đúng cột loại câu (giới thiệu, đặc điểm, hoặc hoạt
động):


Em tên là Lan Anh.



Bông hoa hồng rất thơm và đẹp.



Mẹ em đang nấu cơm trong bếp.



Đây là lớp học của chúng em.



Bầu trời xanh thẳm với những đám mây trắng.



Các bạn cùng nhau tập thể dục trên sân trường

Bài tập 3: Thêm từ vào câu để tạo thành đúng loại câu
A. Câu giới thiệu
Thêm từ để hoàn chỉnh câu giới thiệu:
1. __________ là bạn thân của em.
2. __________ là nơi gia đình em thường đi chơi cuối tuần.
3. __________ là con vật mà em yêu thích nhất.
B. Câu đặc điểm
Thêm từ để hoàn chỉnh câu đặc điểm:
1. Bông hoa cúc vàng __________.
2. Trời hôm nay __________ và __________.
3. Chiếc cặp của em rất __________ và __________.
C. Câu hoạt động
Thêm từ để hoàn chỉnh câu hoạt động:
1. Các bạn trong lớp đang __________ rất sôi nổi.
2. Bố em thường __________ sách vào buổi tối.
3. Con mèo nhà em đang __________ ở góc vườn.
Bài tập 4: Viết câu theo yêu cầu
1. Viết 2 câu giới thiệu về bản thân hoặc gia đình em.
o

Câu 1: __________

o

Câu 2: __________

2. Viết 2 câu miêu tả đặc điểm của một loài vật hoặc đồ vật.

o

Câu 1: __________

o

Câu 2: __________

3. Viết 2 câu miêu tả hoạt động mà em thường làm vào buổi sáng.
o

Câu 1: __________

o

Câu 2: __________
 
Gửi ý kiến