Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung Thanh
Ngày gửi: 08h:05' 27-10-2025
Dung lượng: 48.9 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học 2024-2025
Môn: Công Nghệ – Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày ra đề: 17/4/2025; Ngày duyệt đề:

/04/2025; Ngày kiểm tra:

/04/2025

(Đề bài gồm có 05 nội dung: 18 câu, Tổng 10 điểm)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

TT

Chương/

Nội dung/

chủ đề

đơn vị kiến thức
Phòng và trị bệnh cho
vật nuôi
Giới thiệu chung về
nuôi trồng thủy sản
Quy trình nuôi cá nước

Chăn
1

nuôi và

ngọt trong ao

Mức độ đánh giá
TN nhiều LC
Biết

Tỉ lệ

Tổng

TN đúng - sai

%

Tự luận

Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Biết Hiểu VD

1

1

2

1

3

1

1

1

1x4
1x4

1
1

điểm

1

2

10,5

3

2

20,75

3

1

1

2

1

1

1

10,25

1

40

thủy sản Quản lí môi trường ao
nuôi và phòng trị bệnh

1x4

10,5

thủy sản
Bảo vệ môi trường nuôi
và nguồn lợi thủy sản

1

1x4

Tổng số câu

8

4

1

2

1

1

1

9

7

2

100

Tổng số điểm

2

1

1

2

1

1

2

3,0

4,0

3,0

10

Tỉ lệ

30%

40%

30%

30% 40% 30% 100%

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Số lượng câu/ý
T
T

Chương/
chủ đề

Đơn vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt

Nhiều
lựa chọn
Biết:
- Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi

1

 Chăn nuôi
và thủy sản

Hiểu:
Phòng và
trị bệnh cho - Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi.
vật nuôi
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về phòng trị bệnh cho vật nuôi ở
địa phương
Biết:
- Nhận biết được một số loài thuỷ sản có giá trị kinh tế cao
Giới thiệu
ở nước ta.
chung về
Hiểu:
nuôi trồng
- Xác định được đặc điểm một số thủy sản có giá trị
thủy sản

Quy trình
nuôi cá
nước ngọt
trong ao

Trắc nghiệm

Vận dụng:
-Vận dụng được kiến thức về nuôi trồng thủy sản ở địa
phương
Biết :
- Quy trình nuôi cá nức ngọt trong ao, Thiết kế ao nuôi,thời
gian thích hợp cho cá ăn.
Hiểu:
-Mùa vụ thả cá trong năm
Vận dụng:
- Giải thích biện pháp thu hoạch cá

Dạng
đúng
sai

Tự
luận

1(C1)
1(C2)

1(C13
)

2(C3,4)

1(C14
)

1(C5)

1(C17
)

3(C6,7,8
)
1(C9)
1(C18
)

Biết:
Quản lí môi - Nguyên tắc, cách sử lí khi phòng, trị bệnh một loài thủy
sản phổ biến.
trường ao
Hiểu:
nuôi và
- Xác định được độ trong của nước
phòng trị
- Động vật thuỷ sản bị bệnh.
bệnh thủy
Vận dụng:
sản
- Vận dụng phòng bệnh trong nuôi trồng thủy sản
Biết:
- Biết một số yếu tố gây bệnh trên động vật thủy sản
Bảo vệ môi Hiểu:
trường nuôi - Các biện pháp bảo môi trường và nguồn lợi thủy sản
và nguồn
lợi thủy sản Vận dụng:

1(C10)
1(C11)

1(C1
5)

1(C12)

1(C16
)

- Vận dụng bảo vệ môi trường sống
Tổng số câu

12

4

2

Tổng số điểm

3,0

4,0

3,0

Tỉ lệ %

30

40

30

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7
Ngày kiểm tra: ...... tháng 04 năm 2025
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Bài kiểm tra có 02 trang)
Họ và tên: ……………………………………………Lớp:…………… Điểm ………
I. TRẮC NGHIỆM

PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Học sinh khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thọc sinh chỉ chọn một phương án).

Câu 1: Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là gì?
A. Cho vật nuôi sạch sẽ;
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi;
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi;
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng
suất chăn nuôi.
Câu 2: Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là gì?
A. Đúng thuốc, đúng thời điểm, tiêm lúc vật nuôi chưa bị bệnh;
B. Đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng;
C. Càng nhiều càng tốt;
D. Ngày nào cũng dùng thuốc.
Câu 3: Loài thủy sản nào sống chủ yếu ở nước ngọt, được phân bố chủ yếu ở lưu vực sông
Mê Kông?
A. Tôm sú
B. Tôm chân trắng C. Cá Chẽm
D. Cá tra
Câu 4: Thực phẩm nào nào sau đây không phải là sản phẩm của ngành thủy sản?
A. Cá;
B. Thịt lợn;
C. Tôm;
D. Rong biển
Câu 5: Loại cá nào có thân hình thoi, mình dày dẹp bên, vảy tròn lớn, đầu thuôn cân đối,
có 2 đôi râu, vây lưng dài.
A. Cá trôi;
B. Cá chép;
C. Cá rô ph;
D. Cá chẽm (vược).
Câu 6: Khi nuôi cá nước ngọt, hàng ngày cho cá ăn vào thời gian nào là thích hợp?
A. Cho ăn một lần vào khoảng 8 – 9 giờ sáng;
B. Cho ăn một lần vào khoảng 3 – 4 giờ chiều;
C. Cho ăn hai lần vào khoảng 8 – 9 giờ sáng và 3 – 4 giờ chiều;
D. Cho ăn hai lần vào khoảng 7 – 8 giờ sáng và 1 – 2 giờ chiều.
Câu 7: Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao nào sau đây đúng?
A. Chuẩn bị ao nuôi - Thả cá giống - Chăm sóc - Thu hoạch;
B. Chuẩn bị ao nuôi - Thả cá giống - Thu hoạch - Chăm sóc;
C. Thả cá giống - Chuẩn bị ao nuôi - Chăm sóc - Thu hoạch;
D. Thu hoạch - Chuẩn bị ao nuôi - Thả cá giống - Chăm sóc.
Câu 8: Ao nuôi cá nước ngọt thường có diện tích và độ sâu bao nhiêu?
A. Diện tích 1000 – 15000m2, sâu 1 – 5m;
B. Diện tích 1000 – 5000m2, sâu 1,5 – 2m;
C. Diện tích 4000 – 10000m2, sâu 1 – 3m;
D. Diện tích 1000 – 5000m2, sâu 2 – 4m.
Câu 9: Khi nuôi cá nước ngọt, cá giống thường được thả vào vào mùa vụ nào?
A. Vụ xuân (từ tháng 2 đến tháng 3); Vụ thu (từ tháng 8 đến tháng 9)
B. Vụ đông (từ tháng 10 đến tháng 11);
C. Vụ hè (từ tháng 5 đến tháng 6);
D. Tất cả các vụ trong năm.

Câu 10: Người ta sục khí tại sao trong các ao nuôi nhằm mục đích gì?
A. Giảm lượng kim loại nặng trong nước.
B. Tăng lượng khí Cacbonic hòa tan trong nước;
C. Cân bằng pH trong nước;
D. Tăng lượng khí Oxygen hòa tan trong nước;
Câu 11: Độ trong của nước nuôi thủy sản tốt nhất cho cá là bao nhiêu?
A. 15 – 20cm;
B. 20 – 50cm;
C. 10 – 60cm;
D50 – 80cm.
Câu 12: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố gây bệnh cho động vật thủy sản?
A. Mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể động vật thủy sản;
B. Môi trường có những biến đổi bất lợi;
C. Sức đề kháng của động vật thủy sản suy giảm;
D. Cho động vật thủy sản ăn đầy đủ chất dinh dưỡng.
PHẦN II (4,0 điểm). Viết chữ “Đ” trước mỗi ý đúng, chữ “S” trước mỗi ý sai ở các câu sau:
Câu 13: Khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi cần tuân theo nguyên tắc nào? Hãy chỉ ra đáp án
đúng, sai trong các đáp án sau:
a...... Đúng thuốc, đúng thời điểm, tiêm lúc vật nuôi chưa bị bệnh;
b.......Đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng;
c.......Càng nhiều càng tốt;
d.......Hạn chế dùng thuốc khánh sinh.
Câu 14: Loài cá nào sau đây thuộc loại có vảy? Hãy chỉ ra đáp án đúng, sai trong các đáp án sau:
a...... Cá tra,

b, ......Cá rô phi,

c.....Cá chê

,

d, ........Cá chép.

Câu 15: Những bệnh thường xuất hiện ở cá là? Hãy chỉ ra đáp án đúng, sai trong các đáp án sau:
a.........Bệnh tuột vẩy xuất huyết do vi rút,
b.........Bệnh tụ huyết trùng,
c.........Bệnh chướng bụng do thức ăn chất lượng kém,
d. .......Bệnh lở mồm long móng.
Câu 16: Một số biện pháp bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản? Hãy chỉ ra đáp án đúng, sai trong các đáp
án sau:
a........ Khai thác thuỷ sản Không hợp lí.
b....... Tái tạo nguồn lợi thuỷ sản thả tôm, cá giống vào môi trường tự nhiên, trồng san hô.
c........Ngăn chặn đường di cư của các loài thuỷ sản không dùng đăng chắn khai thác cá trên
sông, xây dựng đường dẫn đề cá vượt đập thuỷ điện,
d........Bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản: không xả thải chất độc hại vào môi trường
tự nhiên.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 17: ( 1,0 điểm) Nuôi các động vật thủy sản có giá trị xuất khẩu đem lại những lợi ích gì?
Bài Làm
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
Câu 19: (2,0 điểm)Trình bày phương pháp thu hoạch cá nuôi trong ao vào bảng sau:
Biện pháp thu hoạch
Trường hợp áp dụng
Ưu và nhược điểm
Thu tỉa
Thu toàn bộ

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Hướng dẫn chấm gồm có 01 trang)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Câu
Đáp án

1
D

2
B

3
D

4
B

5
B

6
C

7
A

8
B

9
A

10
D

11
B

12
D

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (4,0 điểm)
Câu

13

Ý

Trả
lời

a

S

b

Đ

c

S

d

Đ

Câu

14

Ý

Trả
lời

a

S

b

Đ

c

S

d

Đ

Câu

15

Ý

Trả
lời

a

Đ

b

S

c

Đ

d

S

Câu

16

Ý

Trả
lời

a

S

b

Đ

c

S

d

Đ

B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu
17

18

Nội dung cần đạt
- Nuôi các động vật thủy sản có giá trị xuất khẩu đem lại những lợi
ích:
+ Đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho đất nước.
+ Tạo công ăn việc làm và góp phần cải thiện đời sống cho người
dân.
Biện pháp thu
Trường hợp áp dụng
Ưu và nhược điểm
hoạch
Thu tỉa
Thu toàn bộ

Mật độ cá nuôi dày

Giảm mật độ cá nuôi
trong ao

Đa số cá nuôi trong ao đạt
Bắt sạch cá trong ao
kích cỡ thương phẩm

Điểm
1,0
2,0
 
Gửi ý kiến