Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Khoa học tự nhiên 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lục Thị Khoa (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:49' 29-10-2025
Dung lượng: 606.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 9
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 9

a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:

- Mức độ đề: 40% Nhận biết: 40% Thông hiểu: 20% Vận dụng: /
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm ( Nhận biết: 1,0 điểm, Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm).

1

Chủ đề, bài
Nhận biết

1
1. Mở đầu (3 tiết)
2. Năng lượng cơ học (5
tiết)
3. Năng lượng của Trái đất.
Năng lượng hoá thạch (2
tiết)
4. Hợp chất hữu cơ.
Hydrocarbon và nguồn
nguyên liệu( 49 tiết)

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

2
 

3
4 (1,0)

4

5

6

7

3 (0,75)
 
1
(1,0)

4 (1,0)

5. Erthylic alcol(5 tiết )

2 (0,5)

6, Di truyền (7 tiết)

2 (0,5)

Số câu/ số ý
Điểm số
Tổng số điểm

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng

1
12
1,0
3,0
4,0 điểm

10

1
(1,0)

11
4

12
1,0

1

3

1,75

1
(0,5)

1

3
2,0
2,0 điểm

2

Điểm số

Trắc
nghiệm

1
(0,5)

1
2 (0,5)
(1,0)
2
8
2,0
2,0
4,0 điểm

Tổng số câu
Tự
luận

1
(1,0)
3 (0,75)

Vận dụng cao
Trắc
Tự
nghiệ
luận
m
8
9

0,5

2

4

3,0

1

5

1,75

1

4

2,0

6
5,0

20
5,0

10 điểm

10,0

b) Bản đặc tả
Nội dung

Mở đầu
(3 tiết)

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Nhận
biết

Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy
học môn Khoa học tự nhiên 9

Thông
hiểu

- Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo.

Vận
dụng

- Làm được bài thuyết trình một vấn đề khoa học.

Nhận
biết
Thông
hiểu
Năng
lượng cơ
học
(5 tiết)

Vận
dụng
Vận
dụng
cao

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

Câu hỏi
TL

TN

4

C1; C2
C3,4

3

C5;
C6; C7

Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật.

– Viết được biểu thức tính động năng của vật.
– Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần mặt đất.
– Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật.
– Liệt kê được một số đơn vị thường dùng đo công và công
suất.
– Tính được công và công suất trong một số trường hợp đơn
giản.
- Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được sự chuyển hoá năng
lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Vận dụng kiến thức “Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng
lượng”, chế tạo các vật dụng đơn giản phục vụ cho đời sống. Ví dụ:
mô hình máy phát điện gió, mô hình nhà máy thủy điện…

3

1

C5

b) Bản đặc tả
Năng
lượng của
Trái Đất.
Năng
lượng hoá
thạch
(2 tiết)

– Nêu được sơ lược ưu điểm và nhược điểm của năng
lượng hoá thạch
Vận
dụng
- Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ, hoá học hữu cơ.

Giới thiệu
Nhận
về
chất
biết
hữu cơ

- Nêu được khái niệm công thức phân tử, công thức cấu tạo và
ý nghĩa của nó; đặc điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ.
- Trình bày được sự phân loại sơ bộ hợp chất hữu cơ gồm
hydrocarbon (hiđrocacbon) và dẫn xuất của hydrocarbon.

Thông
hiểu

Phân biệt được chất vô cơ hay hữu cơ theo công thức phân tử.

Nhận
biết

- Nêu được khái niệm hydrocarbon, alkane.
- Trình bày được ứng dụng làm nhiên liệu của alkane trong
thực tiễn
- Viết được công thức cấu tạo và gọi tên được một số alkane
(ankan) đơn giản và thông dụng (C1 – C4).

4

C6

1

1
1

C8
C1

b) Bản đặc tả

Thông
hiểu
Nhận
biết

Thông
hiểu

- Viết được phương trình hoá học phản ứng đốt cháy của
butane.
- Tiến hành được (hoặc quan sát qua học liệu điện tử) thí
nghiệm đốt cháy butane từ đó rút ra được tính chất hoá học cơ
bản của alkane.
- Nêu được khái niệm về alkene.

- Nêu được tính chất vật lí của ethylene.

- Trình bày được một số ứng dụng của ethylene: tổng hợp
ethylic alcohol, tổng hợp nhựa polyethylene (PE).
- Viết được công thức cấu tạo của ethylene.

- Trình bày được tính chất hoá học của ethylene (phản ứng
cháy, phản ứng làm mất màu nước bromine (nước brom), phản
ứng trùng hợp. Viết được các phương trình hoá học xảy ra.

5

1

C10

b) Bản đặc tả
- Tiến hành được thí nghiệm (hoặc quan sát thí nghiệm) của
ethylene: phản ứng đốt cháy, phản ứng làm mất màu nước
bromine, quan sát và giải thích được tính chất hoá học cơ bản
của alkene.

Nhận
biết

Thông
Nguồn
nhiên liệu hiểu

Vận
dụng

Ethylic
Alcohol

- Nêu được khái niệm, thành phần, trạng thái tự nhiên của dầu
mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu.
- Nêu được khái niệm về nhiên liệu, các dạng nhiên liệu phổ
biến (rắn, lỏng, khí).

1

C11

Trình bày được phương pháp khai thác dầu mỏ, khí thiên nhiên
và khí mỏ dầu; một số sản phẩm chế biến từ dầu mỏ; ứng dụng
của dầu mỏ và khí thiên nhiên (là nguồn nhiên liệu và nguyên
liệu quý trong công nghiệp).

Trình bày được cách sử dụng nhiên liệu (gas, dầu hỏa, than...),
từ đó có cách ứng xử thích hợp đối với việc sử dụng nhiên liệu
(gas, xăng, dầu hỏa, than…) trong cuộc sống.
- Nêu được khái niệm và ý nghĩa của độ cồn.
- Nêu được ứng dụng của ethylic alcohol (dung môi, nhiên
liệu,…).

6

1

C4

1

C12

b) Bản đặc tả

Nhận
biết
- Trình bày được tác hại của việc lạm dụng rượu bia.

Thông
hiểu

- Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, trình bày được một số tính
chất vật lí của ethylic alcohol: trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính
tan, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi.
- Viết được công thức phân tử, công thức cấu tạo và nêu được
đặc điểm cấu tạo của ethylic alcohol.
- *Trình bày được tính chất hoá học của ethylic alcohol: phản
ứng cháy, phản ứng với natri. Viết được các phương trình hoá
học xảy ra.
- Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm phản
ứng cháy, phản ứng với natri của ethylic alcohol, nêu và giải
thích hiện tượng thí nghiệm, nhận xét và rút ra kết luận về tính
chất hoá học cơ bản của ethylic alcohol.

7

1

C13

b) Bản đặc tả
- Trình bày được phương pháp điều chế ethylic alcohol từ tinh
bột và từ ethylene.

1

C2

- Nêu được khái niệm ester và phản ứng ester hoá.
Nhận
biết
Acetic
acid

- Trình bày được ứng dụng của acetic acid (làm nguyên liệu,
làm giấm).

- Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, trình bày được một số tính
chất vật lí của acetic acid: trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan,
khối lượng riêng, nhiệt độ sôi.

Thông
hiểu

- Quan sát mô hình hoặc hình vẽ, viết được công thức phân tử,
công thức cấu tạo; nêu được đặc điểm cấu tạo của acid acetic.

1

C14

- Trình bày được tính chất hoá học của acetic acid: phản ứng
với quỳ tím, đá vôi, kim loại, oxide kim loại, base, phản ứng
cháy, phản ứng ester hoá, viết được các phương trình hoá học
xảy ra.

2

C15,16

8

b) Bản đặc tả

– Nêu được gene quy định di truyền và biến dị ở sinh vật,
qua đó gene được xem là trung tâm của di truyền học
– Nêu được ý tưởng của Mendel là cơ sở cho những
nghiên cứu về nhân tố di truyền (gene).

Nhận
biết

– Dựa vào công thức lai 1 cặp tính trạng và kết quả lai
trong thí nghiệm của Mendel, phát biểu được quy luật
phân li;

C17,
18

2

– Trình bày được thí nghiệm lai phân tích. Nêu được vai
trò của phép lai phân tích.

Di truyền

– Dựa vào công thức lai 2 cặp tính trạng và kết quả lai
trong thí nghiệm của Mendel, phát biểu được quy luật
phân li độc lập và tổ hợp tự do.

Thông
hiểu

- Giải thích được kết quả thí nghiệm lai một cặp tính trạng
và hai tính trạng theo Mendel.

2

C19,
20

- Giải thích được vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng tạo
ra được sự đa dạng của phân tử DNA
- Phân biệt được các loại RNA dựa vào chức năng.

9

1

C3

10

11

TRƯỜNG THCS AN THẠNH 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Họ và tên học sinh : ……………………
NĂM HỌC:
Lớp: 9
-------------///------------Môn: Khoa học tự nhiên - lớp 9

(Thời gian: 60', không kể phát đề)

Điểm

Nhận xét về bài làm của học sinh

A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
*Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Đâu là các dụng cụ thí nghiệm quang học thường dùng? (NB)
A. Nguồn sáng, bảng chia độ, điện kế, bát sứ.
B. Nguồn sáng, bảng chia độ, đồng hồ đo điện đa năng, bát sứ.
C. Nguồn sáng, bảng chia độ, đèn pin, thấu kính.
D. Nguồn sáng, bảng chia độ, điện kế, cuộn dây dẫn có hai đèn LED.
Câu 2. Dụng cụ nào sau đây dùng để phát hiện dòng điện cảm ứng?(NB)
A. Đồng hồ đo điện đa năng.
B. Điện kế.
C. Cuộn dây dẫn có hai đèn LED mắc song song.
D. Nhiệt kế.
Câu 3. Dụng cụ nào sau đây được dùng để hỗ trợ học tập lĩnh vực Sinh học trong môn Khoa
học tự nhiên 9? (NB)
A. Tiêu bản nhiễm sắc thể người 
B. Lăng kính 
C. Thấu kính 
D. Ống nghiệm 
Câu 4. Tiêu bản nhiễm sắc thể người được sử dụng thực hành cho chủ đề: (NB) 
A. Năng lượng
B. Trái đất và bầu trời 
C. Chất và sự biến đổi của chất 
D. Vật sống 
Câu 5. Dạng năng lượng vật có được khi ở một độ cao nào đó so với mặt đất hoặc vật được
chọn làm mốc gọi là gì? (TH)
A. Động năng. 
B. Thế năng.
C. Quang năng.
D. Hóa năng.
Câu 6. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào trọng lực thực hiện công? (TH)
A. Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.
B. Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên.
C. Ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang.
D. Quả nặng rơi từ trên xuống.
Câu 7. Trường hợp nào sau đây, thế năng của vật giảm? Chọn mốc thế năng tại mặt đất. (TH)
A. Quả táo đang rơi từ trên cành xuống đất.
B. Ô tô đang chạy đều trên đường cao tốc.

12

C. Xe đạp đang lên dốc.
D. Máy bay đang cất cánh.
Câu 8 (NB). Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon
A. C2H6, C4H10, CH4.
B. CH4, C2H2, C3H7Cl.
C. C2H4, CH4, C2H5Br.
D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Câu 9(NB). Alkane là:
A. Hydrocarbon mạch vòng, chỉ chứa liên kết đôi trong phân tử.
B. Hydrocarbon mạch hở, chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.
C. Hydrocarbon, chỉ chứa liên kết ba trong phân tử.
D. Hydrocarbon mạch hở, chỉ chứa liên kết đôi trong phân tử.
Câu 10 (NB). PE (poli ethylene) có ứng dụng là:
A. Làm đồ chơi
B. Làm túi nilon
C. Làm màng bọc thưc phẩm
D. Làm ống nhựa dẫn nước
Câu 11 (NB). Nhiên liệu là”
A.Những chất khi cháy tỏa nhiệt
B. Những chất khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng
C. Những chất khi cháy phát sáng
D. Những chất khi cháy tỏa nhiệt không phát sáng
Câu 12 (NB). Độ rượu là
A. số mL nước có trong 100 mL hỗn hợp rượu với nước.
B. số gam ethylic alcohol có trong 100 mL hỗn hợp rượu với nước.
C. số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.
D. số mL ethylic alcohol có trong 100 mL hỗn hợp rượu với nước.
Câu 13(NB). Đâu không phải tác hại của lạm dụng rượu bia?
A.Sức khỏe suy giảm.
B.Mất kiểm soát bản thân.
C.Giữ tỉnh táo khi cần sự tập trung cao độ.
D. Dễ gây tai nạn giao thông khi điều khiển các phương tiện.
Câu 14(TH).  Acetic acid có tính acid vì trong phân tử có chứa
A. Hai nguyên tử.
B. Nhóm –OH.
C. Nhóm –OH và nhóm C = O.
D. Nhóm –OH kết hợp với nhóm C = O tạo thành nhóm COOH.
Câu 15(TH). Chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ
A. CH3OH
B. C2H4
C. CH3COOH
D. C2H5OH
Câu 16(TH).  Đun nóng acetic acid với ethylic alcohol có sulfuric acid làm xúc tác thì
người ta thu được một chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước và nổi trên
mặt nước. Sản phẩm đó là
A. dimetyl eter
B. ethyl acetate
B. C. methane
D. ethylic alcohol
Câu 17. Phép lai phân có vai trò gì?(NB)
A.Xác định kiểu hình của tính trạng trội
B. Xác định cá thể mang tính trạng trội đem lai có thuần chủng hay không.
C. Xác định kiểu gen của thế hệ con.

13

D. Xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng lặn.
Câu 18. Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng, tính trạng trội biểu hiện ở(NB)
A. Fn.
B. F3.
C. F2.
D. F1.
Câu 19: Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng hạt trơn với hạt nhăn. Tính
trạng trội là hạt trơn thì kiểu hình ở F1 là(TH)
A. 100% hạt trơn.             
B. 100% hạt nhăn.            
C. 50% hạt trơn và 50% hạt nhăn. D. 3 hạt trơn : 1 hạt nhăn.
Câu 20: Hãy điền các kiểu hình và kiểu gene phù hợp và ô trống 1,2 và 5 trong hình
sau(TH)

A. (1) Hoa tím _ AA, (2) Hoa trắng_aa, (5) Hoa tím nhạt_Aa.
B. (1) Hoa trắng_aa, (2) Hoa tím_AA, (5) Hoa tím_AA. 
C. (1) Hoa tím _ AA, (2) Hoa trắng_aa, (5) Hoa tím_Aa.
D. (1) Hoa tím_aa, (2) Hoa trắng_Aa, (5) Hoa tím_AA. 
B.TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21. (NB) (1,0đ). Viết công thức cấu tạo và thu gọn của C2H6, C2H5OH
Câu 22. (TH) (1,0đ). Trình bày phương pháp điều chế ethylic alcohol từ tinh bột.
Câu 23. (1,0đ). Em hãy kể tên các loại RNA? Phân biệt các loại RNA dựa vào chức năng?
(TH)
Câu 24. (VD 0,5đ). Hiệu ứng nhà kính có ảnh hưởng xấu đến khí hậu, môi trường sống
của con người và động vật – thực vật. Theo em, những loại nhiên liệu nào góp phần gây ra
hiệu ứng nhà kính khi sử dụng? Giải thích?
Câu 25. (1đ) Một vận động viên cử tạ nâng cặp tạ có trọng lượng 900 N từ mặt sàn lên độ
cao 1,8 m trong 0,9 s. Xem lực nâng không đổi trong quá trình nâng tạ. Tính công suất của
vận động viên đó. (VD)
Câu 26. Hình dưới đây là sơ đồ nguyên tắc hoạt động của nhà máy nhiệt điện than.Nêu ưu
điểm và nhược điểm của nhiệt điện than.(0,5 điểm) (VD)

14

15

HƯỚNG DẪN CHẤM
A.TRẮC NGHIỆM: Mỗi ý đúng 0,25 đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9

Câu
10

C

C

A

D

B

D

A

A

B

C

Câu
11

Câu
12

Câu
13

Câu
14

Câu
15

Câu
16

Câu
17

Câu
18

Câu
19

Câu
20

B

D

C

D

C

B

B

D

A

C

B. TỰ LUẬN
CÂU
Câu 21

GỢI Ý ĐÁP ÁN

ĐIỂM

CH3 – CH3

0,5đ

CH3- CH2—OH

0,5đ

- Ethylic alcohol được điều chế bằng cách lên men tinh bột
(gạo, ngô,…):

0,5đ

Câu 22

Câu 23

Câu 24

0,5đ

-RNA thông tin: Mang thông tin di truyền tổng hợp
protein.
-RNA vận chuyển:Vận chuyển các amino acid đến
ribosome và thực hiện quá trình tổng hợp protein.
-RNA ribosome : Tham gia cấu tạo nên ribosome

0,5đ

Những nhiên liệu gây hiệu ứng nhà kính là khí thiên nhiên,

0,5đ

dầu,... Do các khí này có thành phần chính là methane, lại là
nhiên liệu chính dùng cho các động cơ của xe máy và ô tô,...
Khí methane là khí gây hiệu ứng nhà kính. Khi động cơ hoạt
động, các khí này được đốt cháy nên một lượng lớn khí carbon
dioxide được sinh ra. carbon dioxide là nguyên nhân gây hiệu

16

0,5đ

Câu 25

ứng nhà kính
Lực nâng tạ tối thiểu bằng trọng lượng của tạ: F = P = 900
(N)
Công của vận động viên dùng để nâng tạ là: A = F.s =
900.1,8 = 1620 (J)
Công suất của vận động viên là:

Câu 26

0,25đ
0,25đ
0,5đ

* Ưu điểm của nhiệt điện than:
- Trữ lượng than phong phú (so với dầu mỏ và khí đốt).
- Chi phí sản xuất thấp.
- Chủ động về công suất phát và nơi xây dựng nhà máy.
* Nhược điểm của nhiệt điện than:
- Là nguồn phát thải khí nhà kính rất lớn.
- Chất thải rắn gây ô nhiễm môi trường.

17

0.25 đ

0.25đ
 
Gửi ý kiến