Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim oanh
Ngày gửi: 21h:14' 01-11-2025
Dung lượng: 34.9 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim oanh
Ngày gửi: 21h:14' 01-11-2025
Dung lượng: 34.9 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
UBND THÀNH PHỐ TUY HÒA
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
1. Khung ma trận:
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: KHTN – LỚP 7
Năm học: 2024 – 2025
a)Thời điểm kiểm tra
- Nội dung phần Vật Lý:
Bài 1:Mở đầu
Chủ đề 3: Tốc độ
+ Bài 8. Tốc độ chuyển động
+ Bài 9. Đồ thị quãng đường – Thời gian
+ Bài 10: Đo tốc độ
+ Bài 11: Tốc độ và an toàn giao thông
- Nội dung Hóa học:
+ Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên.
Chủ đề 1: Nguyên tử- Nguyên tố hóa học- Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
+ Bài 2: Bài Nguyên tử
+ Bài 3: Nguyên tố hóa học
- Nội dung Sinh học:
Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật
+ Bài 22: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật
+ Bài 23: Quang hợp ở thực vật
- Thời gian làm bài: 60 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 50% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng.
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
+Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng:1,0 điểm, Vận dụng cao: 1,0 điểm).
2. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
Trắc
Tự
luận
nghiệm
luận
1. Phương pháp và kĩ năng
2câu
học tập môn Khoa học tự
0,5đ
nhiên
2. Tốc độ chuyển động
Tự
Trắc
nghiệ
luậ
nghiệ
m
n
m
Tự
luận
câu
1đ
0,25đ
số
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
m
2
1,5đ
1
1
1,25đ
1
1
1,25đ
3
0,75đ
1
0,25đ
1/3
2
1,5đ
1/2
2
1đ
0,75đ
1 câu
0,25đ
0,5đ
nghiệ
1/3
3 câu
2câu
Trắc
1đ
1đ
thời gian
câu
1/3
0,25đ
1câu
6. Nguyên tử
Trắc
Điểm
Vận dụng cao
1câu
1câu
5. Tốc độ và an toàn giao thông
Vận dụng
1câu
3. Đồ thị quãng đường –
4. Đo tốc độ
Thông hiểu
Tổng số
1/3
câu
1đ
1/2
7. Nguyên tố hóa học
2câu
câu
0,5đ
0,5
đ
2. BẢNG ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHTN 7
Mức độ kiến thức, kĩ năng
TT
Nội dung
kiến thức
cần kiểm tra, đánh giá
Đơn vị kiến
thức
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức
Nhận biết
TN
TL
Thông
hiểu
TN
TL
Tổng
Vận
Vận
dụng
dụng
cao
TL
TL
Nhận biết
Chủ đề 1:
1
Nguyên tử
- Nguyên - Nguyên tử
tố hóa học
- Sơ lược
về bảng
tuần hoàn
các
NTHH.
- Nguyên tố
hóa học
2
Mở đầu
- Phương
pháp và kĩ
năng trong
-Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo
đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên
tử).
-Trình bày được cấu tạo nguyên tử
Thông hiểu:
2câu
0,5đ
Nhận biết
- Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng
trong học tập môn Khoa học tự nhiên
1,5đ
câu
Quan sát các hình ảnh về nguyên tử, mô hình
Rutherford - Bohr để tìm các hạt trong nguyên
tử.
Nhận biết
-Trình bày được khái niệm về nguyên tố hoá học
và kí hiệu nguyên tố hoá học.
- Viết được công thức hoá học và đọc được tên của
20 nguyên tố đầu tiên.
Vận dụng
Sắp xếp được các nguyên tử thuộc cùng nhóm
nguyên tố
1/3
1đ
2câu
1/2
0,5đ
câu
1đ
0,5đ
1,5đ
2câu
1/3
Thông hiểu
học tập môn
Khoa học tự
nhiên
3
Chủ đề 3:
- Tốc độ
chuyển động
Tốc độ.
- Đồ thị
quãng đường
- thời gian
Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát,
phân loại, liên kết, đo, dự báo.
câu
1đ
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung
môn Khoa học tự nhiên 7).
Nhận biết
– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
1câu
– Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường
dùng.
0,25đ
– Nêu được công thức tính tốc độ: Tốc độ =
quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường
đó.
Vận dụng cao
– Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian tương ứng.
- Xác định được thời gian vật chuyển động khi
biết được tốc độ chuyển động của vật.
Nhận biết
– Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho 1 câu 1
chuyển động thẳng.
0,25đ câu
– Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước
1đ
mô tả đươc chuyển động của vật
Nhận biết
- Đo tốc độ
0,5đ
3 câu
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng 0,75đ
hồ bấm giây và đồng hồ đo thời gian hiện số
1,25đ
1câu
1đ
1,25đ
0,75đ
dùng cổng quang; thiết bị “bắn tốc độ” trong
kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông..
Nhận biết
- Tốc độ và an – Biết được vai trò của tốc độ trong an toàn 1câu
giao thông.
toàn giao
- Biết được việc điều tiết tốc độ trong khi tham 0,25đ
thông
gia giao thông để giảm thiểu các tai nạn hoặc sự
có nguy hiểm.
Trao đổi
chất và
chuyển
hoá năng
lượng ở
sinh vật
Trao đổi
chất chuyển
hoá năng
lương ở sinh
vật
0,25đ
*Nhận biết:
+ Trình bày khái niệm trao đổi chất,
chuyển hoá năng lượng
+ Cho ví dụ về trao đổi chất, chuyển hoá
năng lượng.
2câu
1,5đ
0,5đ
1/3
câu
1đ
*Thông hiểu:
+ Biện pháp tăng cường trao đổi chất.
*Nhận biết:
Quang hợp
ở thực vật
+Quá trình quang hợp, cấu tạo của lá
+ Các yếu tố ảnh hưởng.
* Vận dụng: Vận dụng các yếu tố ảnh
2câu
1đ
0,5đ
1/2
hưởng đến quang hợp vào trồng
Tổng
0,5đ
Số câu
16
1
1
1
1
20
Số điểm
4,0đ
1,0đ
3,0đ
1đ
1đ
10
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
50%
30%
10%
10% 100%
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
1. Khung ma trận:
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: KHTN – LỚP 7
Năm học: 2024 – 2025
a)Thời điểm kiểm tra
- Nội dung phần Vật Lý:
Bài 1:Mở đầu
Chủ đề 3: Tốc độ
+ Bài 8. Tốc độ chuyển động
+ Bài 9. Đồ thị quãng đường – Thời gian
+ Bài 10: Đo tốc độ
+ Bài 11: Tốc độ và an toàn giao thông
- Nội dung Hóa học:
+ Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên.
Chủ đề 1: Nguyên tử- Nguyên tố hóa học- Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
+ Bài 2: Bài Nguyên tử
+ Bài 3: Nguyên tố hóa học
- Nội dung Sinh học:
Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật
+ Bài 22: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật
+ Bài 23: Quang hợp ở thực vật
- Thời gian làm bài: 60 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 50% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng.
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
+Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng:1,0 điểm, Vận dụng cao: 1,0 điểm).
2. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
Trắc
Tự
luận
nghiệm
luận
1. Phương pháp và kĩ năng
2câu
học tập môn Khoa học tự
0,5đ
nhiên
2. Tốc độ chuyển động
Tự
Trắc
nghiệ
luậ
nghiệ
m
n
m
Tự
luận
câu
1đ
0,25đ
số
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
m
2
1,5đ
1
1
1,25đ
1
1
1,25đ
3
0,75đ
1
0,25đ
1/3
2
1,5đ
1/2
2
1đ
0,75đ
1 câu
0,25đ
0,5đ
nghiệ
1/3
3 câu
2câu
Trắc
1đ
1đ
thời gian
câu
1/3
0,25đ
1câu
6. Nguyên tử
Trắc
Điểm
Vận dụng cao
1câu
1câu
5. Tốc độ và an toàn giao thông
Vận dụng
1câu
3. Đồ thị quãng đường –
4. Đo tốc độ
Thông hiểu
Tổng số
1/3
câu
1đ
1/2
7. Nguyên tố hóa học
2câu
câu
0,5đ
0,5
đ
2. BẢNG ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHTN 7
Mức độ kiến thức, kĩ năng
TT
Nội dung
kiến thức
cần kiểm tra, đánh giá
Đơn vị kiến
thức
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức
Nhận biết
TN
TL
Thông
hiểu
TN
TL
Tổng
Vận
Vận
dụng
dụng
cao
TL
TL
Nhận biết
Chủ đề 1:
1
Nguyên tử
- Nguyên - Nguyên tử
tố hóa học
- Sơ lược
về bảng
tuần hoàn
các
NTHH.
- Nguyên tố
hóa học
2
Mở đầu
- Phương
pháp và kĩ
năng trong
-Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo
đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên
tử).
-Trình bày được cấu tạo nguyên tử
Thông hiểu:
2câu
0,5đ
Nhận biết
- Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng
trong học tập môn Khoa học tự nhiên
1,5đ
câu
Quan sát các hình ảnh về nguyên tử, mô hình
Rutherford - Bohr để tìm các hạt trong nguyên
tử.
Nhận biết
-Trình bày được khái niệm về nguyên tố hoá học
và kí hiệu nguyên tố hoá học.
- Viết được công thức hoá học và đọc được tên của
20 nguyên tố đầu tiên.
Vận dụng
Sắp xếp được các nguyên tử thuộc cùng nhóm
nguyên tố
1/3
1đ
2câu
1/2
0,5đ
câu
1đ
0,5đ
1,5đ
2câu
1/3
Thông hiểu
học tập môn
Khoa học tự
nhiên
3
Chủ đề 3:
- Tốc độ
chuyển động
Tốc độ.
- Đồ thị
quãng đường
- thời gian
Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát,
phân loại, liên kết, đo, dự báo.
câu
1đ
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung
môn Khoa học tự nhiên 7).
Nhận biết
– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
1câu
– Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường
dùng.
0,25đ
– Nêu được công thức tính tốc độ: Tốc độ =
quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường
đó.
Vận dụng cao
– Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian tương ứng.
- Xác định được thời gian vật chuyển động khi
biết được tốc độ chuyển động của vật.
Nhận biết
– Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho 1 câu 1
chuyển động thẳng.
0,25đ câu
– Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước
1đ
mô tả đươc chuyển động của vật
Nhận biết
- Đo tốc độ
0,5đ
3 câu
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng 0,75đ
hồ bấm giây và đồng hồ đo thời gian hiện số
1,25đ
1câu
1đ
1,25đ
0,75đ
dùng cổng quang; thiết bị “bắn tốc độ” trong
kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông..
Nhận biết
- Tốc độ và an – Biết được vai trò của tốc độ trong an toàn 1câu
giao thông.
toàn giao
- Biết được việc điều tiết tốc độ trong khi tham 0,25đ
thông
gia giao thông để giảm thiểu các tai nạn hoặc sự
có nguy hiểm.
Trao đổi
chất và
chuyển
hoá năng
lượng ở
sinh vật
Trao đổi
chất chuyển
hoá năng
lương ở sinh
vật
0,25đ
*Nhận biết:
+ Trình bày khái niệm trao đổi chất,
chuyển hoá năng lượng
+ Cho ví dụ về trao đổi chất, chuyển hoá
năng lượng.
2câu
1,5đ
0,5đ
1/3
câu
1đ
*Thông hiểu:
+ Biện pháp tăng cường trao đổi chất.
*Nhận biết:
Quang hợp
ở thực vật
+Quá trình quang hợp, cấu tạo của lá
+ Các yếu tố ảnh hưởng.
* Vận dụng: Vận dụng các yếu tố ảnh
2câu
1đ
0,5đ
1/2
hưởng đến quang hợp vào trồng
Tổng
0,5đ
Số câu
16
1
1
1
1
20
Số điểm
4,0đ
1,0đ
3,0đ
1đ
1đ
10
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
50%
30%
10%
10% 100%
 








Các ý kiến mới nhất