Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
cuối học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 14h:27' 02-11-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 14h:27' 02-11-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
KTĐK CUỐI HKII - NĂM HỌC 2023-2024
Trường Tiểu học ……
Môn: TOÁN – Lớp 4
Lớp: ……..…
Họ và tên: ……………………………
….…………………………………….
ĐIỂM
Ngày kiểm tra: …/…/ 2024 - Thời gian: 40 phút
Giám thị 1
NHẬN XÉT
Giám thị 2
Giám khảo 1
Giám khảo 2
………………………………………
………………………………………
.…/03đ
.
I . TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6
.…/0.5 Câu 1. Số dư của phép tính 405 : 25 là
a.
5
b. 0
c. 16
d. 25
..…/0.5đ Câu 2 Kết qủa của phép tính 8 x (700 + 300) là
a. 80
b. 8 000
c. 1000
.
d. 86000
.…/0,5đ Câu 3. Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:
a.
c
b.
d.
..…/0,5đ Câu 4. Trong các phân số ; ; 1; phân số nào là phân số lớn nhất ?
a.
b.
c. 1
d.
....../0,5đ Câu 5. Hình thoi có đặc điểm gì?
a. Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và có 4 cạnh bằng nhau.
a. Hình thoi có 1 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
b. Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và 4 góc vuông.
c. Hình thoi có 1 cặp cạnh đối diện song song và 4 cạnh bằng nhau
....../0,5đ Câu 6. Biểu đồ dưới đây biểu thị số mét vải cửa hàng bán được trong năm 2023:
Em hãy sắp xếp dãy số liệu màu vải theo thứ tự từ nhiều đến ít:
a. Đen, Xanh, Nâu, Trắng
b. Xanh, Trắng, Đen, Nâu
c. Trắng, Xanh, Đen, Nâu
d. Xanh, Trắng, Nâu, Đen
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm )
…..../2đ
Câu 1. Tính:
a. +
b. -
......................................................
...................................................................
......................................................
...................................................................
c. x
…../1đ
d. :
......................................................
...................................................................
......................................................
...................................................................
Câu 2.
a) Rút gọn phân số
b) Điền dấu <, >, = :
.................................................
.....
...................................................
...................................................
…/1đ
Câu 3. Tính giá trị biểu thức:
x
-
x
...................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
…/1đ Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) phút = ...........giây
b) 7 cm2 8 mm2 =
.............. mm2
...../2đ Câu 5. Một giá sách có 2 ngăn, trong đó ngăn dưới có 72 quyển sách. Số sách ở
ngăn trên bằng số sách ở ngăn dưới. Hỏi giá sách có tất cả bao nhiêu quyển sách?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
I.TRẮC NGHIỆM
(3đ)
ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 4 – CUỐI NĂM HỌC
NĂM HỌC 2023 -2024
ĐÁP ÁN
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
II. TỰ LUẬN
(7 điểm)
a. 5
b. 8000
b.
d.
a.
Hình thoi
d. Xanh, Trắng, Nâu, Đen
a)
Câu 1
( 2đ)
+ =
b)
-=
c)
x=
=
-
Câu 2
( 1 đ)
Câu 3
( 1 đ)
Câu 4.
( 1 đ)
Câu 5
( 2 đ)
=
Đúng mỗi câu
đạt 0.5 đ
=
=
=
=
x
=
=
d) : =
a)
Đúng mỗi câu
đạt 0,5 đ
-
=
=
x
=
=
(
b)
)
Đúng mỗi ý
đạt 0,5 đ
=
x
Đúng mỗi ý
đạt 0,5 đ
=
a) phút = 25 giây
b) 7 cm2 8 mm2 =
708mm2
Số quyển sách ở ngăn trên là:
72 x = 60 ( quyển sách )
(1 điểm)
Số quyển sách cả hai ngăn là:
72 + 60 = 132 ( quyển sách )
Đáp số: 132 quyển sách
(1điểm)
Đúng mỗi câu
đạt 0,5 đ
Thiếu hoặc sai
đáp số trừ 0,5
điểm toàn bài
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 4 Chân trời sáng tạo
Mức 1
Mạch
thức
kiến
Nội dung kiến thức
Số
Mức 2
Mức 3
Câu
câu số
Điể
T
T
T
T
T
T
N
L
N
L
N
L
m
Gh
i
chú
Chia số tự nhiên
11
2
2
0
2
0
2
8
Cộng, nhân số tự nhiên
1
1/I
0.5
1
2/I
0.5
1
3/I
0.5
1
4/I
0.5
1
2/II
1
4
1/II
2
1
3/II
1
Nhận biết về phân số, tử
số, mẫu số.
So sánh phân số
Xác định được phân số lớn
nhất hoặc bé nhất (trong
một nhóm có không quá 4
Số và phép phân số)
tính 80%
Rút gọn phân số hoặc quy
đồng phân số (trong trường
hợp có mẫu số chia hết cho
mẫu số còn lại)
Các phép tính cộng, trừ
phân số (các phân số có
cùng mẫu số, có một mẫu
số chia hết cho các mẫu
còn lại) và nhân, chia phân
số
Tính giá trị biểu thức
Tính bằng cách thuận tiện
nhất (số tự nhiên hoặc phân
số)
Giải toán có lời văn: Giải
các bài toán (có đến 2 hoặc
3 bước tính) liên quan đến
1
5/II
2
2
0.5 0
0
1
0
0
1.5
1
5/I
0.5
1
4/II
1
1
0.5 0
0
0
0
0
0.5
6/I
0.5
3
0
3
0
2
10
tìm phân số của một số
Nhận biết hình bình hành,
Hình học và hình thoi
đo lường
15%
Thực hiện được chuyển
đổi, tính toán với các số đo
độ dài, diện tích, khối
lượng, thời gian
Một số yếu
tố thống kê
và xác suất
5%
Nhận biết được cách sắp
xếp dãy số liệu thống kê 1
theo các tiêu chí cho trước
TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU
14
2
Số câu:
14
5
điểm
=
50
%
Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức
- Mức 1:
- Mức 2:
3
điểm
=
30
%
- Mức 3:
2
điểm
=
20
%
- Trắc nghiệm:
3
điểm
=
30
%
- Tự luận:
7
điểm
=
70
%
Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận
Trường Tiểu học ……
Môn: TOÁN – Lớp 4
Lớp: ……..…
Họ và tên: ……………………………
….…………………………………….
ĐIỂM
Ngày kiểm tra: …/…/ 2024 - Thời gian: 40 phút
Giám thị 1
NHẬN XÉT
Giám thị 2
Giám khảo 1
Giám khảo 2
………………………………………
………………………………………
.…/03đ
.
I . TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6
.…/0.5 Câu 1. Số dư của phép tính 405 : 25 là
a.
5
b. 0
c. 16
d. 25
..…/0.5đ Câu 2 Kết qủa của phép tính 8 x (700 + 300) là
a. 80
b. 8 000
c. 1000
.
d. 86000
.…/0,5đ Câu 3. Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:
a.
c
b.
d.
..…/0,5đ Câu 4. Trong các phân số ; ; 1; phân số nào là phân số lớn nhất ?
a.
b.
c. 1
d.
....../0,5đ Câu 5. Hình thoi có đặc điểm gì?
a. Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và có 4 cạnh bằng nhau.
a. Hình thoi có 1 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
b. Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và 4 góc vuông.
c. Hình thoi có 1 cặp cạnh đối diện song song và 4 cạnh bằng nhau
....../0,5đ Câu 6. Biểu đồ dưới đây biểu thị số mét vải cửa hàng bán được trong năm 2023:
Em hãy sắp xếp dãy số liệu màu vải theo thứ tự từ nhiều đến ít:
a. Đen, Xanh, Nâu, Trắng
b. Xanh, Trắng, Đen, Nâu
c. Trắng, Xanh, Đen, Nâu
d. Xanh, Trắng, Nâu, Đen
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm )
…..../2đ
Câu 1. Tính:
a. +
b. -
......................................................
...................................................................
......................................................
...................................................................
c. x
…../1đ
d. :
......................................................
...................................................................
......................................................
...................................................................
Câu 2.
a) Rút gọn phân số
b) Điền dấu <, >, = :
.................................................
.....
...................................................
...................................................
…/1đ
Câu 3. Tính giá trị biểu thức:
x
-
x
...................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
…/1đ Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) phút = ...........giây
b) 7 cm2 8 mm2 =
.............. mm2
...../2đ Câu 5. Một giá sách có 2 ngăn, trong đó ngăn dưới có 72 quyển sách. Số sách ở
ngăn trên bằng số sách ở ngăn dưới. Hỏi giá sách có tất cả bao nhiêu quyển sách?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
I.TRẮC NGHIỆM
(3đ)
ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 4 – CUỐI NĂM HỌC
NĂM HỌC 2023 -2024
ĐÁP ÁN
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
II. TỰ LUẬN
(7 điểm)
a. 5
b. 8000
b.
d.
a.
Hình thoi
d. Xanh, Trắng, Nâu, Đen
a)
Câu 1
( 2đ)
+ =
b)
-=
c)
x=
=
-
Câu 2
( 1 đ)
Câu 3
( 1 đ)
Câu 4.
( 1 đ)
Câu 5
( 2 đ)
=
Đúng mỗi câu
đạt 0.5 đ
=
=
=
=
x
=
=
d) : =
a)
Đúng mỗi câu
đạt 0,5 đ
-
=
=
x
=
=
(
b)
)
Đúng mỗi ý
đạt 0,5 đ
=
x
Đúng mỗi ý
đạt 0,5 đ
=
a) phút = 25 giây
b) 7 cm2 8 mm2 =
708mm2
Số quyển sách ở ngăn trên là:
72 x = 60 ( quyển sách )
(1 điểm)
Số quyển sách cả hai ngăn là:
72 + 60 = 132 ( quyển sách )
Đáp số: 132 quyển sách
(1điểm)
Đúng mỗi câu
đạt 0,5 đ
Thiếu hoặc sai
đáp số trừ 0,5
điểm toàn bài
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 4 Chân trời sáng tạo
Mức 1
Mạch
thức
kiến
Nội dung kiến thức
Số
Mức 2
Mức 3
Câu
câu số
Điể
T
T
T
T
T
T
N
L
N
L
N
L
m
Gh
i
chú
Chia số tự nhiên
11
2
2
0
2
0
2
8
Cộng, nhân số tự nhiên
1
1/I
0.5
1
2/I
0.5
1
3/I
0.5
1
4/I
0.5
1
2/II
1
4
1/II
2
1
3/II
1
Nhận biết về phân số, tử
số, mẫu số.
So sánh phân số
Xác định được phân số lớn
nhất hoặc bé nhất (trong
một nhóm có không quá 4
Số và phép phân số)
tính 80%
Rút gọn phân số hoặc quy
đồng phân số (trong trường
hợp có mẫu số chia hết cho
mẫu số còn lại)
Các phép tính cộng, trừ
phân số (các phân số có
cùng mẫu số, có một mẫu
số chia hết cho các mẫu
còn lại) và nhân, chia phân
số
Tính giá trị biểu thức
Tính bằng cách thuận tiện
nhất (số tự nhiên hoặc phân
số)
Giải toán có lời văn: Giải
các bài toán (có đến 2 hoặc
3 bước tính) liên quan đến
1
5/II
2
2
0.5 0
0
1
0
0
1.5
1
5/I
0.5
1
4/II
1
1
0.5 0
0
0
0
0
0.5
6/I
0.5
3
0
3
0
2
10
tìm phân số của một số
Nhận biết hình bình hành,
Hình học và hình thoi
đo lường
15%
Thực hiện được chuyển
đổi, tính toán với các số đo
độ dài, diện tích, khối
lượng, thời gian
Một số yếu
tố thống kê
và xác suất
5%
Nhận biết được cách sắp
xếp dãy số liệu thống kê 1
theo các tiêu chí cho trước
TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU
14
2
Số câu:
14
5
điểm
=
50
%
Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức
- Mức 1:
- Mức 2:
3
điểm
=
30
%
- Mức 3:
2
điểm
=
20
%
- Trắc nghiệm:
3
điểm
=
30
%
- Tự luận:
7
điểm
=
70
%
Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận
 








Các ý kiến mới nhất