Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI 25-VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:56' 02-11-2025
Dung lượng: 377.9 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 25: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Câu 1: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
780 g=.. … kg

A. 0 , 78.

B. 0 , 078.

C. 7 , 8.

D. 7 800.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
0,09 tấn = ….kg

A. 0,9.

B. 9.

C. 90.

D. 9 00.

Câu 3: Chọn đáp án đúng:
A. 3kg 45g = 3, 045g.

B. 6528kg = 65,28 tấn.

C. 7 tấn 125g = 7125 tấn

D. 5 tạ 7kg = 5,7kg.

Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
0,5 tấn ….. 500kg

A. ¿.

B. ¿.

C. ¿.

D. Dấu khác.

Câu 5: Chọn đáp án đúng: 1 g bằng …. lần 1 kg.
A. 1 000.

B. 0,1.

C. 0 , 01.

D. 0,001.

2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
67,3 tấn = …. kg

A. 67,3.

B. 6730.

C. 67300.

D. 6,73.

Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
3 kg 3 g=.... kg

A. 3 , 3.

B. 3 , 003 .

C. 3 , 03 .

D. 3 , 0003.

Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
4 kg 20 g + 200g ….. 4,2kg

A. ¿.

B. ¿.

C. ¿.

D. Dấu khác.

Câu 4: Trong các số đo dưới đây, số đo nào gần với 9kg nhất:
A. 89 99 g.

B. 8 kg 99 g.

C. 9 050 g.
1

D. 9 kg 100 g.

Câu 5: Biết bốn con gà, vịt, ngỗng và thỏ có cân nặng lần lượt là:

1,85kg

2kg 100g

3600g

2kg 1000g

Con nào có cân nặng lớn nhất:
A. Con gà.

B. Con vịt.

C. Con ngỗng.

D. Con thỏ.

Câu 6: Các đơn vị đo sau được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
1,8 tấn; 1 080kg; 1, 79 tấn; 1 tấn 8kg.

A. 1 tấn 8kg; 1080 tấn; 1,79 tấn; 1,8 tấn.
B. 1,79 tấn; 1080 tấn; 1 tấn 8kg; 1,8 tấn.
C. 1,8 tấn; 1,79 tấn; 1080 tấn; 1 tấn 8kg.
D. 1 tấn 8kg; 1,79 tấn; 1 080 tấn; 1,8 tấn.
Câu 7: Chọn đáp án có số đo bé nhất trong các số đo sau:
A. 1,75kg .

B. 175g.

C. 10 hg 75 g .

D. 175dag .

Câu 8: Mẹ của Tú đi chợ mua 3500g thịt. Mẹ nói với Tú rằng: “Mẹ đã mua
được ...kg thịt”. Hãy giúp Tú tìm ra đáp án còn thiếu nhé?
A. 3 50.

B. 3 5.

C. 0 , 35.

D. 3,5.

3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
37,018 kg=.. … kg .. … g

A. 37 và 18.

B. 370 và 18.

C. 37 và 180.

D. 370 và 180.

Câu 2: Ba xe ô tô chở gạo, trung bình mỗi xe chợ được 4 tấn 200kg. Biết xe thứ
nhất chở được 3 tấn 700kg, xe thứ hai chở được 4 tấn 300kg. Hỏi xe thứ ba chở
được bao nhiêu tấn gạo?
A. 4tấn 60kg.

B. 4,6 tấn.

C. 6 tấn 400kg.
2

D. 6,4 tấn.

Câu 3: Một cửa hàng đã bán được 40 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 5kg. Hỏi cửa
hàng đã bán được bao nhiêu tấn gạo nếp?
A. 2 0 tấn.

B. 2 tấn.

C. 0,2 tấn.

D. 0 , 02 tấn.

Câu 4: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9kg
thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày?
A. 0,054 tấn.

B. 0,162 tấn.

C. 1, 54 tấn.

D. 1,62 tấn.

Câu 5: Một rổ cam nặng 5kg 250g và một rổ táo nặng 4kg 5hg. Khi đó, rổ cam
nặng hơn rổ táo bao nhiêu ki-lô-gam?

4kg 5hg

5kg 250g
A. 7 50 kg.

B. 7 5 kg .

C. 0 , 75 kg.

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)

D. 7,5 kg.
2

Câu 1: Trong kho có 520kg gạo. Buổi sáng bán được 5 số gạo đó. Buổi chiều bán
1

được 4 số gạo còn lại. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?
A. 234 tấn.

B. 2 , 34 tấn.

C. 0 , 234 tấn.

D. 2340tấn.

Câu 2: Một con cá sấu có trọng lượng thân và đuôi gấp 5 lần trọng lượng đầu. Con
cá dấu có trọng lượng khoảng 300kg. Tính trọng lượng đầu của con cá sấu đó.
A. 0 , 05 tấn.

B. 0 , 5tấn.

C. 5 tấn.

3

D. 5 0tấn.

B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
1

2

3

4

5

A

C

A

B

D

2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1

2

3

4

5

6

7

8

C

B

A

A

C

A

B

D

3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1

2

3

4

5

A

B

C

D

C

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1

2

C

A

4
 
Gửi ý kiến