Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TN TOÁN BÀI 38-EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:12' 02-11-2025
Dung lượng: 291.4 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 38: EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
(23 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (9 CÂU)
Câu 1: Nếu chuyển dấu phẩy của số 78,82 sang bên phải ba chữ số thì ta được số
là:
A. 0,07882.
B. 0,7,882.
C. 788,2.
D. 78820.
Câu 2: Kết quả của phép tính 19,82 : 100 là:
A. 0,1928.
B. 1,928.
C. 192,8.
D. 1928.
Câu 3: Tính nhẩm:

A. 7,21.
B. 72,1.
C. 721.
1

D. 7210.
Câu 4: Thực hiện phép tính:
65,3 : 0,01 = ?
A. 0,653.
B. 6,53.
C. 653.
D. 6530.
Câu 5: Số 64,9 nhân số nào để được kết quả 6,49 ?
A. 100.
B. 10.
C. 0,1.
D. 0,01.
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
152 cm 2 = ... m2
A. 0,0152.
B. 0,152.
C. 1,52.
D. 15,2.
Câu 7: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36,68 m và chiều rộng là 10 m thì
diện tích của mảnh vườn là ... m2:
A. 3668.
B. 366,8.
C. 933,6.
D. 93,36.
2

Câu 8: Trong can chứa 11,5 lít nước. Mẹ rót đều số nước vào 10 chai nhỏ. Số lít
nước trong mỗi chai là:

A. 0,115.
B. 1,15.
C. 1,05.
D. 0,105.
Câu 9: Số thích hợp vào chỗ chấm là:
995kg = ... tấn
A. 0,995.
B. 9,95.
C. 5,99.
D. 0,599.

2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Thanh sắt dài 1 m nặng 16,34 kg. Thanh sắt cùng loại dài 0,1 m nặng số kilô-gam là:
A. 0,1634.
B. 1,634.
C. 163,4.
D. 1634.

3

Câu 2: Mỗi tờ giấy dày 0,1 mm. Nếu chồng giấy dày 45,7 mm thì có tất cả số tờ
giấy là:
A. 457.
B. 4570.
C. 7540.
D. 754.
Câu 3: Giá trị của biểu thức dưới đây là:
56,5 : 0,1 + 39 × 4,35 + 61 × 4,35
A. 565.
B. 435.
C. 1000.
D. 100.
Câu 4: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. >.
B. <.
C. =.
D. ×.
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
…… : 100 = 33,22 +15,66
A. 4,888.
4

B. 48,88.
C. 488,8.
D. 4888.
Câu 6: Phép tính có kết quả bằng với biểu thức dưới đây là:

A. 63,9 : 10 + 15,5
B. 200 × 0,1 + 1,98
C. 1815 : 100 – 3,74
D. 21,89 × 0,96
Câu 7: Đáp án đúng là:
56
gấp 0,56 bao nhiêu lần?
10

A. 10000 lần.
B. 1000 lần.
C. 100 lần.
D. 10 lần.
Câu 8: Cho A là số thập phân gồm năm đơn vị, hai phần mười. Hỏi nếu lấy A chia
cho 0,01 thì được kết quả bao nhiêu?
A. 52.
B. 520.
C. 25.
D. 250.

5

3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Một ao cá hình chữ nhật có diện tích 96,42 m2 và chiều dài 10 m. Chu vi
của ao cá là:
A. 19,642 m.
B. 19,246 m.
C. 39,284 m.
D. 39,486 m.
Câu 2: Biết trung bình cộng của 10 số là 52,69, trung bình cộng của 9 số đầu là
50,9. Vậy số thứ 10 là:
A. 66,8.
B. 68,8.
C. 70,8.
D. 72,8.
Câu 3: 5,6 m 2 vải có giá 532.000 đồng. Vậy một cuộn vải 100 m 2 có giá là:
A. 9.500.000 đồng.
B. 5.320.000 đồng.
C. 8.500.000 đồng.
D. 5.220.000 đồng.
Câu 4: Tìm một số thập phân biết rằng nếu nhân số thập phân đó với số tròn nghìn
nhỏ nhất ta được số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số. Số thập phân đó là:
A. 11,11.
B. 1,111.
C. 99,99.
D. 9,999.

6

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Một khu vườn trồng táo có dạng hình chữ nhật với chu vi là 491 m và
chiều rộng là 100m. Biết rằng năng suất bình quân của khu vườn là 9 tấn/ha. Nếu
thu hoạch toàn bộ khu vườn, sản lượng táo đạt được là:

A. 14,095 tấn.
B. 13,095 tấn.
C. 35,19 tấn.
D. 35,91 tấn.
Câu 2: Tìm số thập phân biết rằng nếu dịch dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì
được số mới là số tự nhiên và hơn số cũ 1111,5 đơn vị. Số đó là:
A. 123,5.
B. 1235.
C. 235,1.
D. 2351.

7

B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (9 CÂU)
1

2

3

4

5

6

7

8

9

D

A

B

D

C

A

B

B

A

2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1

2

3

4

5

6

7

8

B

A

C

C

D

A

D

B

3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1

2

3

4

A

B

C

D

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1

2

B

A

8
 
Gửi ý kiến