CD2 BÀI 7 LTVC-LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 18h:59' 02-11-2025
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 18h:59' 02-11-2025
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ: CHỦ NHÂN TƯƠNG LAI
BÀI 7: BỨC TRANH ĐỒNG QUÊ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN
(15 CÂU)
A. TRẮC NGHIỆM
I. NHẬN BIẾT (6 câu)
Câu 1: Dựa vào từ điển tiếng Việt em hãy cho biết từ nào sau đây mang nghĩa là
tình cảm, sự cam kết và tận tâm đối với một người, một tổ chức dù có thay đổi hay
khó khăn xảy ra?
A. Trung thành.
B. Trung thực.
C. Trung Quốc.
D. Trung thu.
Câu 2: Theo em từ nào sau đây sẽ xuất hiện đầu tiên trong từ điển tiếng Việt?
A. Ấm áp.
B. An tâm.
C. Ăn uống.
D. Ân cần.
Câu 3: Từ sao sau đây không mang nghĩa “thêm vào”?
A. Gia tăng.
B. Gia vị.
C. Gia tốc.
D. Gia đình.
Câu 4: Từ nào sau đây không thuộc nhóm từ chỉ phẩm chất, đạo đức?
1
A. Trung thực.
B. Trung thành.
C. Trung thu.
D. Trung tín.
Câu 5: Trong từ điển tiếng Việt, thông tin nào thường xuất hiện ngay sau từ được
tra?
A. Ví dụ sử dụng.
B. Phiên âm.
C. Nghĩa của từ.
D. Từ loại.
Câu 6: Từ nào sau đây trái ngược với từ “trung thành”?
A. Phản bội.
B. Trung thực.
C. Tận tụy.
D. Chân thành.
II. THÔNG HIỂU (4 câu)
Câu 1: Trong cụm từ “gia công”, “gia” có nghĩa là gì?
A. Thêm vào.
B. Làm.
C. Tăng lên.
D. Nhà.
Câu 2: Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "chăm chỉ"?
A. Lười biếng.
2
B. Siêng năng.
C. Cần cù.
D. Nỗ lực.
Câu 3: Trong cụm từ "gia cố", "gia" có nghĩa gì?
A. Nhà.
B. Thêm vào.
C. Làm cho.
D. Gia đình.
Câu 4: Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "hào phóng"?
A. Rộng rãi.
B. Keo kiệt.
C. Thoải mái.
D. Hào sảng.
III. VẬN DỤNG (3 câu)
Câu 1: Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "khiêm tốn"?
A. Kiêu ngạo.
B. Nhún nhường.
C. Giản dị.
D. Điềm đạm.
Câu 2: Trong cụm từ "gia vị", "gia" có nghĩa gì?
A. Nhà.
B. Thêm vào.
C. Làm cho.
3
D. Tăng lên.
Câu 3: Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "tích cực"?
A. Năng động.
B. Tiêu cực.
C. Hăng hái.
D. Nhiệt tình.
IV. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: Từ nào dưới đay có nghĩa là sự chân thành, không dối trá?
A. Trung thực.
B. Trung thành.
C. Trung Quốc.
D. Trung tâm.
Câu 2: Đáp án nào đúng với nghĩa của từ “tận tâm”?
A. Sự thật thà và không dối trá.
B. Sự thân thiết và yêu thương.
C. Sự quan tâm và chăm sóc hết mình.
D. Sự hợp tác và chí sẻ.
4
BÀI 7: BỨC TRANH ĐỒNG QUÊ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN
(15 CÂU)
A. TRẮC NGHIỆM
I. NHẬN BIẾT (6 câu)
Câu 1: Dựa vào từ điển tiếng Việt em hãy cho biết từ nào sau đây mang nghĩa là
tình cảm, sự cam kết và tận tâm đối với một người, một tổ chức dù có thay đổi hay
khó khăn xảy ra?
A. Trung thành.
B. Trung thực.
C. Trung Quốc.
D. Trung thu.
Câu 2: Theo em từ nào sau đây sẽ xuất hiện đầu tiên trong từ điển tiếng Việt?
A. Ấm áp.
B. An tâm.
C. Ăn uống.
D. Ân cần.
Câu 3: Từ sao sau đây không mang nghĩa “thêm vào”?
A. Gia tăng.
B. Gia vị.
C. Gia tốc.
D. Gia đình.
Câu 4: Từ nào sau đây không thuộc nhóm từ chỉ phẩm chất, đạo đức?
1
A. Trung thực.
B. Trung thành.
C. Trung thu.
D. Trung tín.
Câu 5: Trong từ điển tiếng Việt, thông tin nào thường xuất hiện ngay sau từ được
tra?
A. Ví dụ sử dụng.
B. Phiên âm.
C. Nghĩa của từ.
D. Từ loại.
Câu 6: Từ nào sau đây trái ngược với từ “trung thành”?
A. Phản bội.
B. Trung thực.
C. Tận tụy.
D. Chân thành.
II. THÔNG HIỂU (4 câu)
Câu 1: Trong cụm từ “gia công”, “gia” có nghĩa là gì?
A. Thêm vào.
B. Làm.
C. Tăng lên.
D. Nhà.
Câu 2: Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "chăm chỉ"?
A. Lười biếng.
2
B. Siêng năng.
C. Cần cù.
D. Nỗ lực.
Câu 3: Trong cụm từ "gia cố", "gia" có nghĩa gì?
A. Nhà.
B. Thêm vào.
C. Làm cho.
D. Gia đình.
Câu 4: Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "hào phóng"?
A. Rộng rãi.
B. Keo kiệt.
C. Thoải mái.
D. Hào sảng.
III. VẬN DỤNG (3 câu)
Câu 1: Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "khiêm tốn"?
A. Kiêu ngạo.
B. Nhún nhường.
C. Giản dị.
D. Điềm đạm.
Câu 2: Trong cụm từ "gia vị", "gia" có nghĩa gì?
A. Nhà.
B. Thêm vào.
C. Làm cho.
3
D. Tăng lên.
Câu 3: Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "tích cực"?
A. Năng động.
B. Tiêu cực.
C. Hăng hái.
D. Nhiệt tình.
IV. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: Từ nào dưới đay có nghĩa là sự chân thành, không dối trá?
A. Trung thực.
B. Trung thành.
C. Trung Quốc.
D. Trung tâm.
Câu 2: Đáp án nào đúng với nghĩa của từ “tận tâm”?
A. Sự thật thà và không dối trá.
B. Sự thân thiết và yêu thương.
C. Sự quan tâm và chăm sóc hết mình.
D. Sự hợp tác và chí sẻ.
4
 








Các ý kiến mới nhất