Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi HKI- KN nghe-nói

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thanh
Ngày gửi: 16h:27' 03-11-2025
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
THE FIRST SEMESTER TEST
Subject: English 4
Listening and Speaking
Time: 15 minutes
School-year: 2024-2025

PHAN BOI CHAU PRIMARY SCHOOL
Class: 4/ ………
Full name: ………………………………
Supervisor

Examiner

Marks

Teacher's comments
.......................................................
.......................................................

PART I. LISTENING (3 pts)
Question 1: Listen and tick þ the box. (0.75pt)

Question 2: Listen and circle.(0.75pt)

Question 3. Listen and draw lines.(0.75pt)

Question 4: Listen and write.(0.75pt)

The end

PART II. SPEAKING (2 pts)

Question 5. (1,5pt)
1. Get to know about personal information. (0,5 pt)
There are 2 questions:
a. What's your name?
b. Can you swim?
2. Talk about familiar topic. (1 pt)
There are 4 questions:
c. What can you do?
d. What can your mom do?
e. What's the weather like today?
f. What do you like doing when it's hot?
Question 6. Look and say. (0,5pt)
There are 2 questions:
g. Where is it?
h. What are they doing?

The end

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TIẾNG ANH KHỐI 4
PHẦN: NGHE - NÓI

Mỗi đáp án đúng 0,25đ

I.

PHẦN NGHE (3 điểm):

Câu 1. (0.75 điểm) CD1-09 - workbook/ P. 17

Câu 2.(0.75 điểm) CD1- 03 - workbook/ P. 05

Câu 3.(0.75 điểm) CD1-15 - workbook/ P. 29

Câu 4. (0.75 điểm) CD2-51 - Student book/P. 58
1. soccer field
2. arcade
3. skate park
4. bookstore
II.

PHẦN NÓI (2 điểm):

Câu 5. Bao gồm 2 phần. 1,5 điểm.
1. Thông tin cá nhân. (0,5 điểm)
a. My name's (Mai).
b. Yes,I can./ No, I can't
2. Nói về chủ đề quen thuộc. (1 điểm)
c. I can (dance).
d. She can ( cook).
e. It's (sunny).
f. I like (swimming) when it's hot.
Câu 6. Nhìn và nói . (0,5 điểm)
g. It's a soccer field.
h. They're playing soccer at the soccer field.
 
Gửi ý kiến