Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

toan 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quốc Trọng
Ngày gửi: 08h:24' 26-11-2025
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN– MÔN TOÁN
GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026

ST
T

1

Mạch kiến thức, kĩ năng

Mức 1
TN

TL

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

TL

- Đọc, viết các số
thập phân.

Số
câu

2,4
,5

1

1

1

- Thực hiện chuyển
hỗn số, thành số thập
phân.

Câu
số

3

1

8

9

3,0

1,0

1,0

1,0

Tổng
6

7,0

- Nắm được giá trị
của các chữ số trong
số thập phân.
- So sánh các số thập
phân, làm tròn số
thập phân.

Điểm

- Giải bài toán có lời
văn.

2

 3

Đại lượng và đo đại
lượng

Yếu tố hình học
- Vận dụng giải các
bài toán liên quan đến
tính diện tích và đo
đại lượng.

Số
câu

1

1

Câu
số

3a

6,7

Điểm

0,5

2,0

   3

2,5

Số
câu

1

1

Câu
số

3b

10

0,5

1,0

Điểm

2

1,5

Tổng số câu

5

2

1

1

10

Tổng số điểm

5,0

2,0

1,0

2,0

10

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN BÌNH

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Họ và tên:………………..……….

Năm học: 2025-2026

Lớp:….

MÔN: Toán – LỚP 5
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Điểm

Nhận xét

Bài 1: (1đ – M1)
a) Đọc các số sau:

đọc là: .........................................................................................................
57,832 đọc là: ……………………………………….
b) Viết các số thập phân sau:
- Tám mươi tư phẩy bốn mươi hai: ………………………............
- Số gồm năm đơn vị và chín phần trăm:................................
Bài 2: (1đ –M1) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Chữ số 2 trong số 74, 265 có giá trị là:( M1-0,5)
A. 2
b)

2
B. 10

C. 200

2
D. 100

7
5 100 viết dưới dạng số thập phân là:( M1-0,5)

A. 0,57

B. 5,7

C. 5,07

D. 5,007

Bài 3: (1đ –M1) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

a) Một hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng là 8 cm. Vậy diện tích
của hình đó là:( M1-0,5)
A. 96 cm2

B. 1000 cm2

C. 100 cm2

D. 25 cm2

b) 5m25dm2 = …….. m2. Số nào sai trong các số sau: ( M1-0,5)
A. 5,05         

B. 5,50            C. 5,050        D. 5,0500

Bài 4: (1đ –M1) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Điểm số môn Toán của Mai là 9,75. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì
điểm số môn Toán của Mai là: ( M1-0,5)
A. 9 điểm

B. 9,75 điểm

C. 9,8 điểm

D. 10 điểm

b)Trong các số thập phân 54,31 ; 54,32 ; 54,319 ; 54,3099 số thập phân bé
nhất là:( M1-0,5)
A. 54,31

B. 54,32

C. 54,319

D. 54,3099

Bài 5.(M1- 1đ) Điền dấu (<, >, =) vào chỗ chấm là:
72,4……..72,39

69,5 ............. 69,500

5,843 …… 5,85

80,6 ............ 79,6

Bài 6:(M2 – 1đ) Đúng điền Đ, sai điền S vào
8 tấn 35kg = 8035kg
3 tạ 4kg > 3,4 tạ

345 m

= 0, 345 km

12ha 2m2 < 12 ha 15 dm2

Bài 7. ( M2-1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3,025tấn = .......tấn......... kg

b) 3km 15m = ............ m

c) 8km278ha = ......... ha

d) 45,362 m2 = ........... cm2

Bài 8. ( M2-1đ)
a) Tính giá trị biểu thức:

x(

-

)

b) Đặt tính: 3218,328 + 436,567
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Bài 9. Một bộ truyện thiếu nhi gồm 6 tập, mỗi tập có 80 trang và 9 tập còn lại,
mỗi tập có 60 trang. Hỏi trung bình mỗi tập truyện có bao nhiêu trang?(M3-1đ)
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………
Bài 10. (M3-1đ)Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố

Đồng Tháp

Hà Nam

Bình Phước

Diện tích (km2)

3377

860,5

6871, 5

a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Diện tích của tỉnh Bình Phước sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính
theo đơn vị ha).
……….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………

ĐÁP ÁN-MÔN TOÁN – GHKI NĂM HỌC 2025-2026

a
1

b

-Ba và năm phần bảy

0,5

-Năm mươi bảy phẩy tám trăm ba mươi hai
84,42

0,5

5,09
2

3

4

a

B

0,5

b

C

0,5

a

A

0,5

b

A

0,5

a

D

0,5

b

D

0,5

5

6

>

=

<

>

S

Đ

S

S

0,25 mỗi
câu
0,25 mỗi
câu

a, 3 tấn 25kg;

7

c, 8,78

;

b, 3,015

1

d,453620 cm2

a

0,5

8
b
9

3654,895

0,5
6 tập đầu có số trang là:
80 × 6 = 480 (trang)
9 tập còn lại có số trang là:
60 × 9 = 540 (trang)
Bộ truyện có số tập là:

0,5

6 + 9 = 15 (tập)

0,5

Trung bình mỗi tập truyện có số trang là:

Thiếu

(480 +540) : 15 = 68 (trang)

-0,25

Đáp số: 68 trang

10

a. Hà Nam (860,5 km²) < Đồng Tháp (3 377,0 km²) < Bình
Phước (6 871,5 km²)
b. 6 871,5 km² = 68 715 ha → làm tròn đến hàng nghìn:
69 000 ha.

Tổng cộng:

0,5

0,5
10
 
Gửi ý kiến