Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI THAM KHẢO TOÁN 3. CTST. HK1. ĐỀ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 09h:56' 27-11-2025
Dung lượng: 68.4 KB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1. TOÁN 3.
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO.
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề số 1)
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Số 854 viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 854 = 8 + 5 + 4

B. 854 = 800 + 4 + 40

C. 854 = 800 + 50 + 4

D. 854 = 8 + 50 + 400

Câu 2. Mai có 20 cái khẩu trang, Đào có ít hơn Mai 5 cái khẩu trang. Hỏi Đào có
bao nhiêu cái khẩu trang?
A. 25 cái

B. 30 cái

C. 35 cái

D. 15 cái

Câu 3.Tính nhẩm: 86 – 40 = ?
A. 66

B. 56

C. 46

D. 36

Câu 4. Vân có một số nhãn vở, biết rằng khi đem số nhãn vở này chia đều cho 5
bạn, thì mỗi bạn được 6 cái. Hỏi Vân có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
A. 6 cái

B. 10 cái

C. 30 cái

D. 35 cái

Câu 5. Hình vẽ dưới đây được tạo thành từ bao nhiêu
tam giác?

A. 3 hình

B. 4 hình

C. 5 hình

Câu 6.  ½ của 10 kg là:
A. 2 kg
B. 20 kg
C. 50 kg

D. 5 kg

Phần 2. Tự luận
Câu 7. Số?
a) 478 gồm … trăm, …chục và … đơn vị
b) Số liền sau của 899 là: …

D. 6 hình

c) Số tròn chục lớn hơn 25 nhưng bé hơn 35 là: …
d) Viết một số có hai chữ số, làm tròn đến hàng trục thì được số 30: …
Câu 8. Số?

Đã tô màu …. hình tam giác
Câu 9. Tính nhẩm
a) 90 × 6 = ……….
b) 270 : 3 = ………
Câu 10. Đặt tính rồi tính
a) 172 × 3
b) 785 : 8
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 11. Tính giá trị biểu thức
a) 25 + 513 : 9
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

b) 2 × (287 – 36)
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12. Giải toán
Khối lớp Ba có 250 học sinh. Khối lớp Hai có nhiều hơn khối lớp Ba 85 học sinh.
Hỏi cả hai khối lớp có bao nhiêu học sinh?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 13.Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống bên cạnh
6m 2dm = 62dm

3 giờ 10 phút =
310 phút

4m 5cm = 45cm

2 giờ 30 phút =
150 phút

7dm
4mm
704mm

=

7km 12m = 712m

Câu 14. Tính nhanh
a) 4 × 3 × 25=
b) (9 × 8 – 12 – 5 × 12) × (1 + 2 + 3 + 4 + 5)=
 
Gửi ý kiến