Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Trâm
Ngày gửi: 19h:10' 10-12-2025
Dung lượng: 156.5 KB
Số lượt tải: 649
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 4 THEO THÔNG TƯ 27
Mạch kiến
thức,
kĩ năng

Số học và
các phép
tính(70%)
Hình học và
đo lường
(20%)

Số câu
và số
điểm

Mức 1
TNKQ

TL

Mức 2

Mức 3

TNKQ

TL

TNKQ

Tổng

TL

TNKQ

TL

4

2

4,0

3,0

Số câu

3

1

1

1

Câu số

Câu
1,2,4

Câu 6

Câu 8

Câu 9

Số điểm

3,0

1,0

2,0

1,0

Số câu

1

1

Câu số

Câu 3

Câu 5

Số điểm

1,0

1,0

2,0
1

Một số yếu
tố Xác xuất
và Thống kê

Số câu

1

Câu số

Câu 7

(10%)

Số điểm

1,0

Tổng

Số câu
Số điểm

2

1,0

4

3

1

1

7

2

4,0

3,0

2,0

1,0

7,0

3,0

UBND XÃ TÂN THÀNH
TRƯỜNG TH TÂN THUẬN 1
Họ và tên :..............................................
Lớp :.......................................................
Ngày kiểm tra :.......................................
Điểm

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn : Toán
Thời gian : 40 phút

Nhận xét của giáo viên

Chữ kí GV COI KT

....................................................................
...................................................................

Chữ kí GV chấm bài
KT

..................................................................
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu 1, 2, 3, 4, 6
Câu 1. (1,0 điểm)
a/ Số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: (0,5 điểm)
A. 90 000

B. 99 999

C. 97 531

D. 98 765

b/ Trong các số dưới đây, giá trị của chữ số 3 là 3000 là : (0,5 điểm)
A. 36 512
Câu 2. (1,0 điểm)

B. 54 312

C. 53 724

D. 54 832

a/ Số liền sau của số 99 999 999 là: (0,5 điểm)
A. 99 999 998

B. 100 000 000

C. 100 000 001

D. 100 000 002

b/ Số "Ba triệu một trăm linh năm nghìn hai trăm linh bảy" viết là: (0,5 điểm)
A. 31 005 207
B. 3 105 207
C. 3 150 207
D. 3 150 270
Câu 3. Hai cạnh vuông góc với nhau ở hình bên dưới là: (1,0 điểm)

A. MQ vuông góc với QP
B. QP vuông góc với PN
C. NM vuông góc với MQ
D. NP vuông góc với NM
Câu 4. Số trung bình của các số 48; 111; 215 và 466 là: (1,0 điểm)
A. 240
B. 230
C. 220
D. 210
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S : (1,0 điểm)
a/ Năm 1000 thuộc thế kỉ thứ XI  ☐ c/ 2 phút = 120 giây

2
2
2
2
2
2
2
b/ 3m 2dm   =  302 dm  
☐ d/ 2 m  45 dm  > 170 dm  + 75 dm ☐
Câu 6. Có 8 hộp bút chì màu như nhau có 96 chiếc. Hỏi 5 hộp như thế có số bút
chì màu là : (1,0 điểm)
A. 12 bút chì
B. 60 bút chì màu
C . 17 bút chì màu
D. 40 bút chì màu
Câu 7. Quan sát biểu đồ rồi điền số thích hợp vào chỗ trống: (1,0 điểm)

a/ Số học sinh giỏi của lớp 4D nhiều hơn số học sinh giỏi lớp 4C là …học sinh
b/ Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn có ……….. học sinh giỏi.

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8. (2,0 điểm)
Bạn Mai đi chợ mua 5 bó rau cải và 3 kg cà chua. Biết một bó rau cải có giá là 15
000 đồng và 1kg cà chua có giá 50 000 đồng. Tính số tiền bạn Mai phải trả cô bán
hàng?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu9 . (1,0 điểm)
Tìm kết quả cho bài toán, biết rằng số hạng thứ nhất là số chẵn lớn nhất có 6 chữ
số và số hạng thứ hai là số lớn nhất có 4 chữ số. Vậy tổng là bao nhiêu?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ I LỚP 4
Năm học: 2025-2026
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7điểm)
Khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm.
Câu
1
2
3
4
6
Ý a) B b) a) B
D
D
B
C
b) B
Điểm 1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Câu 5.(1,0 điểm – mỗi ý đúng 0,25 điểm).
Thứ tự điền đúng là: a/ S; b/ Đ; c/ Đ; d/ S
Câu 7. (1,0 điểm – điền đúng mỗi câu 0,5 điểm)
a/ Số học sinh giỏi của lớp 4D nhiều hơn số học sinh giỏi lớp 4C là 2 học sinh
b/ Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn có 7 học sinh giỏi.
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8: (2,0 điểm)

Bài giải

Số tiền mua 5 bó rau cải là: (0,25 đ)
15 000 x 5 =75 000 (đồng) (0,25 đ)
Số tiền mua 3 kg cà chua là: (0,25 đ)
50 000 x 3 = 150 000 (đồng) (0,25 đ)
Số tiền bạn Mai phải trả cô bán hàng là: (0,25 đ)
75 000 + 150 000 = 225 000 (đồng) (0,5 đ)
Đáp số: 225 000 đồng (0,25 đ)
Câu 9: (1,0 điểm)

Bài giải

- Số hạng thứ nhất là số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là: 999 998
- Số hạng thứ hai là số lớn nhất có 4 chữ số: 9 999 (0,25 đ)
- Tổng là: 999 998 + 9 999 = 1 009 997 (0,5 đ)

(0,25 đ)
 
Gửi ý kiến