CKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Lộc
Ngày gửi: 10h:07' 18-12-2025
Dung lượng: 233.0 KB
Số lượt tải: 380
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Lộc
Ngày gửi: 10h:07' 18-12-2025
Dung lượng: 233.0 KB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 5B - NĂM HỌC: 2025 – 2026
---------- ---------Số câu,
Mức 1:
Mức 2:
Mức 3:
Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến
số điểm Nhận biết Kết nối Vận dụng
thức/Yêu cầu cần đạt
TN TL TN TL TN TL
1. Số và Phép tính:
- Đọc, viết được số thập phân.
- Nhận biết được số thập phân gồm Số câu
phần nguyên, phần thập phân và
hàng của số thập phân.
- Thể hiện được các số đo đại lượng
bằng cách dùng số thập phân.
- Nhận biết được cách so sánh hai số Câu số
thập phân.
- Thực hiện được việc sắp xếp các số
thập phân theo thứ tự (từ bé đến lớn
hoặc ngược lại) trong một nhóm có
không quá 4 số thập phân.
- Làm tròn được một số thập phân tới
số tự nhiên gần nhất hoặc tới số thập
phân có một hoặc hai chữ số ở phần
thập phân.
- Thực hiện được phép cộng, phép Số điểm
trừ hai số thập phân.
- Thực hiện được phép nhân một số
với số thập phân có không quá hai
chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
- Thực hiện được phép chia một số
với số thập phân có không quá hai
chữ
số
khác
không
ở
dạng: a,b và 0,ab.
- Vận dụng được tính chất của các
phép tính với số thập phân và quan
hệ giữa các phép tính đó trong thực
hành tính toán.
- Thực hiện được phép nhân, chia
nhẩm một số thập phân với (cho) 10;
100; 1000;... hoặc với (cho) 0,1;
0,01; 0,001;...
- Giải quyết vấn đề gắn với việc giải
các bài toán (có một hoặc một vài
bước tính) liên quan đến các phép
tính với các số thập phân.
2
1
1
1
1, 2
6
8
10
2
1
1
1
Tổng
T
N
T
L
3
2
3
2
2. Hình học và Đo lường:
- Nhận biết được hình thang, đường Số câu
tròn, một số loại hình tam giác như
tam giác nhọn, tam giác vuông, tam
giác tù, tam giác đều.
- Vẽ được hình thang, hình bình
hành, hình thoi (sử dụng lưới ô
vuông).
- Vẽ được đường cao của hình tam Câu số
giác.
- Vẽ được đường tròn có tâm và độ
dài bán kính hoặc đường kính cho
trước.
- Tính được diện tích hình tam giác,
hình thang.
- Tính được chu vi và diện tích hình
tròn.
- Viết được số đo độ dài, diện tích,
khối lượng dưới dạng thập phân. Biết Số điểm
tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ
giữa các đơn vị diện tích. Giải được
các bài toán liên quan đến diện tích.
Vận dụng được kiến thức đã học để
giải quyết vấn đề liên quan trong
cuộc sống.
Tổng số câu
2
1
1
1
4
1
4
1
7
3
7
3
4, 5
9
1
2
4
0
1
1
2
2
1
1
4
4
2
10 câu
Tổng số điểm
4
4
2
Tỉ lệ %
40%
40%
20%
10
điểm
100%
TRƯỜNG TH&THCS
---------- ---------Họ và tên:
Lớp: 5B
Thứ …………...., ngày…… tháng ….. năm
20.....
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Điểm
…………………
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a. Số gồm: “72 đơn vị, 6 phần mười, 0 phần trăm và 9 phần nghìn”
viết là:
A. 72,69
B. 72,069
C. 72,609
D. 0,7269
b. Chữ số 3 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần nghìn?
A. 43,028
B. 48,302
C. 48,032
D. 48,023
Câu 2 (1 điểm). a. Số lớn nhất trong các số 9,987; 101,34; 29,135; 37,62 là:
A. 9,987
B. 101,34
C. 29,135
D. 37,62
b. Số thập phân 0,10800 được viết dưới dạng gọn nhất là:
A. 0,108
B. 0,18
C. 108
D. 18
Câu 3 (1 điểm). a. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 6034 ha = ... km2 là:
A. 6,34
B. 60,34
C. 6,034
D. 0,634
b. Diện tích phòng học của lớp em khoảng:
A. 48 km2
B. 48 ha
C. 48 m2
D. 48 dm2
Câu 4 (1 điểm). a. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
1) Hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau gọi là hình tam giác vuông.
2) Bạn Trí Đức đo chiều dài bảng lớp em chính xác là 3,82 m. Vậy chiều dài bảng
đó làm tròn đến hàng phần mười là: 3,8 m.
Câu 5 (1 điểm).
a. Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 10 cm và chiều cao là 6 cm là:
A. 30 cm
B. 60 cm
C. 30 cm2
D. 60 cm2
b. Chu vi hình tròn có đường kính 3cm là:
A. 942cm
B. 9,42cm
C. 94,2cm
D. 0,942cm
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. Giá trị của biểu thức 3,72 × 48,6 + 3,72 × 51,4 là: 37,2.
b. Mẹ em chia đều 3l sữa vào 6 chai như nhau. Vậy mỗi chai có 0,5l sữa.
Câu 7 (1 điểm). Cho hình vẽ bên (xem hình vẽ):
M
N
Diện tích phần đã tô màu của hình vuông MNPQ là:
A. 50,24 cm2
B. 200,96 cm2
C. 13,76 cm2
D. 64 cm2
.
O
Q
Câu 8 (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
a. 246,357 + 8,915;
b. 975,4 – 36,18;
c. 46,24 × 0,12;
8cm
P
d. 42,84 : 3,4.
Câu 9 (1 điểm). Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 150m, đáy bé bằng
đáy lớn,
chiều cao bằng 80m. Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa, trung bình cứ 100m 2 thu
hoạch được 62,5kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu
tấn thóc?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện:
19,75 × 90 + 19,75 × 9,9 + 19,75 : 10
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
Lớp 5B - Năm học: 2025 – 2026
---------- ---------Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào D.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào A.
Câu 3 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào C.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. (Riêng mỗi ý đúng của phần b cho 0,25
điểm).
a, Khoanh vào D.
b, 1) S ; 2) Đ.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào B.
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, S.
b, Đ.
Câu 7 (1 điểm). Khoanh vào C.
Câu 8 (1 điểm). Mỗi phép đúng tính cho 0,25 điểm.
a. 246,357 + 8,915;
b. 975,4 – 36,18;
c. 46,24 × 0,12;
d. 42,84 : 3,4.
246,357
975,40
46,24
42,8,4
3,4
–
+
×
8,915
36,18
0,12
88
12,6
255,272
939,22
9248
20 4
4624
00
5,5488
Câu 9 (1 điểm).
Bài giải
Đáy bé thửa ruộng là:
(0,25 điểm)
150 ×
= 120 (m) hay 150 : 5 × 4 = 120 (m)
Diện tích thửa ruộng là:
(0,25 điểm)
2
(150 + 120) × 80 : 2 = 10 800 (m )
Trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số tấn thóc là:
(0,25 điểm)
65,2 × (10 800 : 100) = 6750 (kg)
Đổi: 6750 kg = 6,75 tấn
(0,15 điểm)
Đáp số: 6,75 tấn thóc.
(0,1 điểm)
Câu 10 (1 điểm).
19,75 × 90 + 19,75 × 9,9 + 19,75 : 10 = 19,75 × 90 + 19,75 × 9,9 + 19,75 × 0,1 (0,25 điểm)
= 19,75 × (90 + 9,9 + 0,1)
(0,25 điểm)
= 19,75 × 100
(0,25 điểm)
=
1975.
(0,25 điểm)
---------- ----------
LỚP 5B - NĂM HỌC: 2025 – 2026
---------- ---------Số câu,
Mức 1:
Mức 2:
Mức 3:
Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến
số điểm Nhận biết Kết nối Vận dụng
thức/Yêu cầu cần đạt
TN TL TN TL TN TL
1. Số và Phép tính:
- Đọc, viết được số thập phân.
- Nhận biết được số thập phân gồm Số câu
phần nguyên, phần thập phân và
hàng của số thập phân.
- Thể hiện được các số đo đại lượng
bằng cách dùng số thập phân.
- Nhận biết được cách so sánh hai số Câu số
thập phân.
- Thực hiện được việc sắp xếp các số
thập phân theo thứ tự (từ bé đến lớn
hoặc ngược lại) trong một nhóm có
không quá 4 số thập phân.
- Làm tròn được một số thập phân tới
số tự nhiên gần nhất hoặc tới số thập
phân có một hoặc hai chữ số ở phần
thập phân.
- Thực hiện được phép cộng, phép Số điểm
trừ hai số thập phân.
- Thực hiện được phép nhân một số
với số thập phân có không quá hai
chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
- Thực hiện được phép chia một số
với số thập phân có không quá hai
chữ
số
khác
không
ở
dạng: a,b và 0,ab.
- Vận dụng được tính chất của các
phép tính với số thập phân và quan
hệ giữa các phép tính đó trong thực
hành tính toán.
- Thực hiện được phép nhân, chia
nhẩm một số thập phân với (cho) 10;
100; 1000;... hoặc với (cho) 0,1;
0,01; 0,001;...
- Giải quyết vấn đề gắn với việc giải
các bài toán (có một hoặc một vài
bước tính) liên quan đến các phép
tính với các số thập phân.
2
1
1
1
1, 2
6
8
10
2
1
1
1
Tổng
T
N
T
L
3
2
3
2
2. Hình học và Đo lường:
- Nhận biết được hình thang, đường Số câu
tròn, một số loại hình tam giác như
tam giác nhọn, tam giác vuông, tam
giác tù, tam giác đều.
- Vẽ được hình thang, hình bình
hành, hình thoi (sử dụng lưới ô
vuông).
- Vẽ được đường cao của hình tam Câu số
giác.
- Vẽ được đường tròn có tâm và độ
dài bán kính hoặc đường kính cho
trước.
- Tính được diện tích hình tam giác,
hình thang.
- Tính được chu vi và diện tích hình
tròn.
- Viết được số đo độ dài, diện tích,
khối lượng dưới dạng thập phân. Biết Số điểm
tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ
giữa các đơn vị diện tích. Giải được
các bài toán liên quan đến diện tích.
Vận dụng được kiến thức đã học để
giải quyết vấn đề liên quan trong
cuộc sống.
Tổng số câu
2
1
1
1
4
1
4
1
7
3
7
3
4, 5
9
1
2
4
0
1
1
2
2
1
1
4
4
2
10 câu
Tổng số điểm
4
4
2
Tỉ lệ %
40%
40%
20%
10
điểm
100%
TRƯỜNG TH&THCS
---------- ---------Họ và tên:
Lớp: 5B
Thứ …………...., ngày…… tháng ….. năm
20.....
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Điểm
…………………
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a. Số gồm: “72 đơn vị, 6 phần mười, 0 phần trăm và 9 phần nghìn”
viết là:
A. 72,69
B. 72,069
C. 72,609
D. 0,7269
b. Chữ số 3 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần nghìn?
A. 43,028
B. 48,302
C. 48,032
D. 48,023
Câu 2 (1 điểm). a. Số lớn nhất trong các số 9,987; 101,34; 29,135; 37,62 là:
A. 9,987
B. 101,34
C. 29,135
D. 37,62
b. Số thập phân 0,10800 được viết dưới dạng gọn nhất là:
A. 0,108
B. 0,18
C. 108
D. 18
Câu 3 (1 điểm). a. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 6034 ha = ... km2 là:
A. 6,34
B. 60,34
C. 6,034
D. 0,634
b. Diện tích phòng học của lớp em khoảng:
A. 48 km2
B. 48 ha
C. 48 m2
D. 48 dm2
Câu 4 (1 điểm). a. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
1) Hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau gọi là hình tam giác vuông.
2) Bạn Trí Đức đo chiều dài bảng lớp em chính xác là 3,82 m. Vậy chiều dài bảng
đó làm tròn đến hàng phần mười là: 3,8 m.
Câu 5 (1 điểm).
a. Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 10 cm và chiều cao là 6 cm là:
A. 30 cm
B. 60 cm
C. 30 cm2
D. 60 cm2
b. Chu vi hình tròn có đường kính 3cm là:
A. 942cm
B. 9,42cm
C. 94,2cm
D. 0,942cm
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. Giá trị của biểu thức 3,72 × 48,6 + 3,72 × 51,4 là: 37,2.
b. Mẹ em chia đều 3l sữa vào 6 chai như nhau. Vậy mỗi chai có 0,5l sữa.
Câu 7 (1 điểm). Cho hình vẽ bên (xem hình vẽ):
M
N
Diện tích phần đã tô màu của hình vuông MNPQ là:
A. 50,24 cm2
B. 200,96 cm2
C. 13,76 cm2
D. 64 cm2
.
O
Q
Câu 8 (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
a. 246,357 + 8,915;
b. 975,4 – 36,18;
c. 46,24 × 0,12;
8cm
P
d. 42,84 : 3,4.
Câu 9 (1 điểm). Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 150m, đáy bé bằng
đáy lớn,
chiều cao bằng 80m. Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa, trung bình cứ 100m 2 thu
hoạch được 62,5kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu
tấn thóc?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện:
19,75 × 90 + 19,75 × 9,9 + 19,75 : 10
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
Lớp 5B - Năm học: 2025 – 2026
---------- ---------Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào D.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào A.
Câu 3 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào C.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. (Riêng mỗi ý đúng của phần b cho 0,25
điểm).
a, Khoanh vào D.
b, 1) S ; 2) Đ.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào B.
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, S.
b, Đ.
Câu 7 (1 điểm). Khoanh vào C.
Câu 8 (1 điểm). Mỗi phép đúng tính cho 0,25 điểm.
a. 246,357 + 8,915;
b. 975,4 – 36,18;
c. 46,24 × 0,12;
d. 42,84 : 3,4.
246,357
975,40
46,24
42,8,4
3,4
–
+
×
8,915
36,18
0,12
88
12,6
255,272
939,22
9248
20 4
4624
00
5,5488
Câu 9 (1 điểm).
Bài giải
Đáy bé thửa ruộng là:
(0,25 điểm)
150 ×
= 120 (m) hay 150 : 5 × 4 = 120 (m)
Diện tích thửa ruộng là:
(0,25 điểm)
2
(150 + 120) × 80 : 2 = 10 800 (m )
Trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số tấn thóc là:
(0,25 điểm)
65,2 × (10 800 : 100) = 6750 (kg)
Đổi: 6750 kg = 6,75 tấn
(0,15 điểm)
Đáp số: 6,75 tấn thóc.
(0,1 điểm)
Câu 10 (1 điểm).
19,75 × 90 + 19,75 × 9,9 + 19,75 : 10 = 19,75 × 90 + 19,75 × 9,9 + 19,75 × 0,1 (0,25 điểm)
= 19,75 × (90 + 9,9 + 0,1)
(0,25 điểm)
= 19,75 × 100
(0,25 điểm)
=
1975.
(0,25 điểm)
---------- ----------
 








Các ý kiến mới nhất