Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:13' 18-12-2025
Dung lượng: 766.0 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:13' 18-12-2025
Dung lượng: 766.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275
(Đề cƣơng Ôn tập cuối kì 1 – Gồm 100 câu - Có đáp án và lời giải – có đầy đủ mức độ - và
các dạng câu hỏi theo cấu trúc mới của bộ GDDT theo CT2018)
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I - Môn Vật lí 10 (theo bộ sách Chân Trời Sáng
Tạo). Đề cƣơng gồm 100 câu hỏi, đƣợc phân bổ kiến thức từ Tuần 1 đến Tuần 18 (Chƣơng 1 đến
Chƣơng 4) theo đúng tỷ lệ và cấu trúc đã quy định,của bộ GD&ĐT theo CT2018.
Soạn Chữ font Times New Roman và Công thức đúng chuẫn chính tả chữ Việt Nam.
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
Phần I. Câu nhiều lựa chọn (A, B, C, D)
(Tổng cộng 45 câu: NB: 20 câu, TH: 15 câu, VD: 10 câu)
Phần 1. Mức độ Nhận biết (NB): (20 câu)
Câu 1 (Chƣơng 1): Đơn vị chuẩn của vận tốc trong hệ đơn vị SI là
A. km/h.
B. m/s.
C. km/s.
D. m/phút.
Lời giải:
Đơn vị cơ bản của chiều dài là mét (m), thời gian là giây (s).
Đáp án: B
Câu 2 (Chƣơng 1): Sai số ngẫu nhiên là loại sai số nào sau đây?
A. Do phƣơng pháp đo không chuẩn.
B. Do các yếu tố khách quan không lƣờng trƣớc đƣợc.
C. Không bao giờ xuất hiện.
D. Sai số của dụng cụ đo.
Lời giải:
Sai số ngẫu nhiên xuất hiện do các yếu tố không kiểm soát đƣợc, không có quy luật.
Đáp án: B
Câu 3 (Chƣơng 2): Trong chuyển động thẳng, đại lƣợng nào sau đây là đại lƣợng vectơ?
A. Quãng đƣờng đi đƣợc.
B. Thời gian.
C. Tốc độ trung bình.
D. Độ dịch chuyển.
Lời giải:
Độ dịch chuyển là đại lƣợng vectơ, có hƣớng và độ lớn.
Đáp án: D
Câu 4 (Chƣơng 2): Để mô tả chuyển động của một vật, chúng ta cần chọn
A. Vật mốc.
B. Hệ tọa độ.
C. Đồng hồ đo thời gian.
D. Cả A, B, và C (Hệ quy chiếu).
Lời giải:
Hệ quy chiếu bao gồm vật mốc, hệ tọa độ và đồng hồ đo thời gian.
Đáp án: D
Câu 5 (Chƣơng 3): Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc ( ) có đặc điểm gì?
A. Thay đổi theo thời gian.
B. Bằng không.
C. Không đổi.
D. Luôn ngƣợc chiều vận tốc.
Lời giải:
Gia tốc là hằng số trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
Đáp án: C
Câu 6 (Chƣơng 3): Công thức tính vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
A.
.
B.
C.
D.
.
.
.
Lời giải:
Công thức tính vận tốc tức thời theo thời gian.
Đáp án: C
Câu 7 (Chƣơng 4): Lực là đại lƣợng vectơ đặc trƣng cho
A. Quãng đƣờng đi đƣợc của vật.
B. Tác dụng làm vật chuyển động nhanh dần.
C. Tác dụng làm vật thay đổi vận tốc hoặc làm vật bị biến dạng.
D. Độ lớn của trọng lực.
Lời giải:
Lực gây ra gia tốc hoặc biến dạng cho vật.
Đáp án: C
Câu 8 (Chƣơng 4): Định luật I Newton còn đƣợc gọi là định luật
A. Bảo toàn động lƣợng.
B. Biến thiên cơ năng.
C. Tác dụng và phản tác dụng.
D. Quán tính.
Lời giải:
Định luật I Newton mô tả tính quán tính của vật.
Đáp án: D
Câu 9 (Chƣơng 1): Đại lƣợng nào sau đây là đại lƣợng cơ bản trong hệ SI?
A. Diện tích.
B. Thể tích.
C. Cƣờng độ dòng điện.
D. Lực.
Lời giải:
Cƣờng độ dòng điện (ampe) là một trong 7 đơn vị cơ bản của hệ SI.
Đáp án: C
Câu 10 (Chƣơng 2): Quỹ đạo chuyển động là gì?
A. Tập hợp các vị trí của vật tại một thời điểm.
B. Đƣờng mà vật vạch ra trong không gian khi chuyển động.
C. Khoảng cách từ vật đến gốc tọa độ.
D. Khoảng cách từ vật đến vật mốc.
Lời giải: Định nghĩa quỹ đạo chuyển động.
Đáp án: B
Câu 11 (Chƣơng 2): Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị tọa độ - thời gian (
) là
A. Đƣờng parabol.
B. Đƣờng thẳng xiên.
C. Đƣờng thẳng song song trục .
D. Đƣờng hypebol.
Lời giải:
Phƣơng trình
là hàm bậc nhất.
Đáp án: B
Câu 12 (Chƣơng 3): Chuyển động nào sau đây có thể đƣợc coi là chuyển động rơi tự do?
A. Chiếc lá đang rơi chậm từ trên cây.
B. Hòn đá đƣợc thả rơi không vận tốc đầu (bỏ qua sức cản).
C. Máy bay đang hạ cánh.
D. Quả bóng đƣợc ném ngang.
Lời giải:
Rơi tự do là chuyển động của vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực và
.
Đáp án: B
Câu 13 (Chƣơng 3): Trong chuyển động ném ngang, thành phần vận tốc theo phƣơng ngang
( )
A. Tăng dần theo thời gian.
B. Giảm dần theo thời gian.
C. Không đổi theo thời gian.
D. Bằng 0.
Lời giải:
Theo phƣơng ngang không có lực tác dụng (bỏ qua sức cản), nên vật chuyển động thẳng đều
(
).
Đáp án: C
Câu 14 (Chƣơng 4): Công thức của Định luật II Newton là
A. ⃗
⃗.
B.
.
C. ⃗
⃗.
D. ⃗
⃗.
Lời giải:
Định luật II Newton.
Đáp án: D
Câu 15 (Chƣơng 4): Trọng lực luôn có phƣơng
A. Ngang.
B. Thẳng đứng.
C. Vuông góc với mặt phẳng nghiêng.
D. Tiếp tuyến với quỹ đạo.
Lời giải:
Trọng lực hƣớng về tâm Trái Đất, có phƣơng thẳng đứng.
Đáp án: B
Câu 16 (Chƣơng 4): Phát biểu nào sau đây về lực ma sát trƣợt là đúng?
A. Luôn có hƣớng cùng chiều chuyển động.
B. Tỉ lệ với vận tốc của vật.
C. Tỉ lệ với áp lực (phản lực pháp tuyến).
D. Không phụ thuộc vào bề mặt tiếp xúc.
Lời giải:
ms
Đáp án: C
.
Phần 2. Mức độ Thấu hiểu (TH): (15 câu)
Câu 21 (Chƣơng 1): Khi thực hiện phép đo gián tiếp đại lƣợng thông qua các đại lƣợng đo
trực tiếp
theo công thức
. Sai số tỉ đối ( ) đƣợc tính theo công thức nào sau
đây?
A.
.
B.
C.
D.
.
.
.
Lời giải:
Sai số tỉ đối của tích/thƣơng bằng tổng sai số tỉ đối của các thành phần, với số mũ là hệ số nhân.
Đáp án: B
Câu 22 (Chƣơng 2): Phát biểu nào sau đây về vận tốc và tốc độ là đúng?
A. Vận tốc và tốc độ luôn bằng nhau.
B. Vận tốc là đại lƣợng vectơ, tốc độ là đại lƣợng vô hƣớng.
C. Vận tốc luôn lớn hơn tốc độ.
D. Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc bằng độ dời.
Lời giải:
Phân biệt vận tốc (vectơ) và tốc độ (độ lớn/vô hƣớng).
Đáp án: B
Câu 23 (Chƣơng 3): Trong đồ thị vận tốc theo thời gian (
đều, độ dốc của đƣờng biểu diễn cho biết đại lƣợng nào?
) của chuyển động thẳng biến đổi
A. Vận tốc tức thời.
B. Tốc độ trung bình.
C. Tọa độ của vật.
D. Gia tốc của vật.
Lời giải:
Độ dốc của đồ thị
chính là gia tốc
.
Đáp án: D
Câu 24 (Chƣơng 3): Nếu một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dƣơng, thì
A. Gia tốc phải là số dƣơng.
B. Vận tốc ban đầu bằng 0.
C. Vận tốc và gia tốc cùng chiều.
D. Vận tốc và gia tốc ngƣợc chiều.
Lời giải:
Chuyển động chậm dần đều khi
và
ngƣợc chiều nhau.
Đáp án: D
Câu 25 (Chƣơng 4): Lực và phản lực trong Định luật III Newton có đặc điểm gì?
A. Cùng đặt lên một vật, cùng phƣơng, cùng độ lớn.
B. Đặt lên hai vật khác nhau, cùng phƣơng, cùng chiều.
C. Đặt lên hai vật khác nhau, cùng phƣơng, ngƣợc chiều, cùng độ lớn.
D. Luôn gây ra gia tốc bằng nhau cho hai vật.
Lời giải:
Đặc điểm của cặp lực và phản lực.
Đáp án: C
Câu 26 (Chƣơng 4): Lực ma sát trƣợt có phƣơng
A. Vuông góc với mặt tiếp xúc.
B. Song song với mặt tiếp xúc, ngƣợc chiều chuyển động tƣơng đối.
C. Hƣớng vào tâm quỹ đạo.
D. Có phƣơng thẳng đứng.
Lời giải:
Lực ma sát luôn chống lại chuyển động tƣơng đối.
Đáp án: B
Câu 27 (Chƣơng 1): Để giảm sai số ngẫu nhiên trong một phép đo, chúng ta nên làm gì?
A. Thay đổi dụng cụ đo chính xác hơn.
B. Điều chỉnh lại dụng cụ về vạch 0.
C. Lặp lại phép đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình.
D. Chỉ sử dụng phép đo trực tiếp.
Lời giải:
Lặp lại phép đo giúp các sai số ngẫu nhiên bù trừ và giảm thiểu.
Đáp án: C
Câu 28 (Chƣơng 2): Khi một ngƣời đi từ A đến B rồi quay lại A, độ dịch chuyển của ngƣời đó
là
A. Bằng quãng đƣờng đi đƣợc.
B. Bằng hai lần quãng đƣờng đi đƣợc.
C. Bằng 0.
D. Lớn hơn 0.
Lời giải:
Độ dịch chuyển bằng 0 vì vị trí cuối trùng vị trí đầu.
Đáp án: C
Câu 29 (Chƣơng 3): Trong công thức độc lập với thời gian
, là đại lƣợng nào?
A. Độ dịch chuyển.
B. Quãng đƣờng đi đƣợc.
C. Vị trí của vật.
D. Tọa độ cuối.
Lời giải:
là quãng đƣờng đi đƣợc.
Đáp án: B
Câu 30 (Chƣơng 3): Phát biểu nào sau đây về rơi tự do là đúng (bỏ qua sức cản)?
A. Rơi tự do là chuyển động thẳng đều.
B. Gia tốc của vật rơi tự do luôn bằng
và không đổi.
C. Vận tốc ban đầu của vật luôn khác 0.
D. Quãng đƣờng rơi tỉ lệ với thời gian rơi (
).
Lời giải:
Rơi tự do là CĐTBĐĐ với gia tốc
không đổi.
Đáp án: B
Câu 31 (Chƣơng 4): Vật nào sau đây có tính quán tính lớn nhất?
A. Chiếc lá đang rơi.
B. Xe máy đang chạy.
C. Xe tải đang chở hàng nặng.
D. Quả bóng bay.
Lời giải:
Quán tính tỉ lệ thuận với khối lƣợng.
Đáp án: C
Câu 32 (Chƣơng 4): Công thức tính độ lớn lực ma sát trƣợt là
A.
ms
.
B.
ms
.
C.
ms
kéo .
D.
ms
.
Lời giải:
Công thức tính ma sát trƣợt.
Đáp án: D
Câu 33 (Chƣơng 2): Một ngƣời bơi ngƣợc dòng. Vận tốc của ngƣời đó so với bờ bằng
A.
ngƣời/nƣớc
nƣớc/bờ .
B.
ngƣời/nƣớc
nƣớc/bờ .
C.
ngƣời/nƣớc
nƣớc/bờ .
D. √
nƣớc/bờ .
ngƣời/nƣớc
Lời giải:
Áp dụng công thức cộng vận tốc cho trƣờng hợp ngƣợc chiều.
Đáp án: C
Câu 34 (Chƣơng 3): Phƣơng trình tọa độ của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là
A.
.
B.
C.
.
.
D.
.
Lời giải:
Công thức tọa độ trong CĐTBĐĐ :
.
.Đáp án: B
Câu 35 (Chƣơng 4): Nếu một vật có khối lƣợng
lực tác dụng lên vật là
A.
N.
B.
N.
C.
N.
kg chuyển động với gia tốc
m/s . Tổng hợp
N.
D.
Lời giải:
N.
Đáp án: C
Phần 3. Mức độ Vận dụng (VD): (10 câu)
Câu 36 (Chƣơng 2): Một ngƣời đi xe đạp trên quãng đƣờng 5 km đầu tiên hết 15 phút, và quãng
đƣờng 10 km tiếp theo hết 30 phút. Tốc độ trung bình của ngƣời đó trên cả quãng đƣờng là
A.
km/h.
B.
km/h.
C.
km/h.
D.
km/h.
Lời giải:
km,
phút
h. ‾
km/h.
Đáp án: C
Câu 37 (Chƣơng 3): Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu
và gia tốc
m/s . Sau bao lâu vận tốc của vật đạt
m/s?
A. 10 s.
B. 5 s.
C. 7,5 s.
D. 3 s.
m/s
Lời giải:
s.
Đáp án: B
Câu 38 (Chƣơng 3): Một vật rơi tự do từ độ cao . Vận tốc của vật khi chạm đất là
m/s . Độ cao là bao nhiêu?
m/s. Lấy
A. 10 m.
B. 15 m.
C. 20 m.
D. 40 m.
Lời giải:
m.
Đáp án: C
Câu 39 (Chƣơng 4): Một vật có khối lƣợng
một lực không đổi . Sau s, vật đạt vận tốc
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
N.
kg bắt đầu chuyển động dƣới tác dụng của
m/s. Độ lớn của lực là
Lời giải:
m/s .
N.
Đáp án: C
Câu 40 (Chƣơng 3): Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, sau 10 s đi đƣợc quãng đƣờng
m. Nếu vận tốc ban đầu bằng , gia tốc của vật là
A.
m/s .
B.
m/s .
C.
m/s .
D.
m/s .
Lời giải:
.
m/s .
Đáp án: B
Câu 41 (Chƣơng 3): Một xe máy đang chạy với vận tốc
km/h thì hãm phanh. Sau
dừng hẳn. Quãng đƣờng xe đi đƣợc từ lúc hãm phanh đến lúc dừng là
s xe
m.
A.
m.
B.
C.
m.
D.
m.
Lời giải:
m/s.
m/s .
m.
Đáp án: D
Câu 42 (Chƣơng 2): Một ca nô chạy ngƣợc dòng với vận tốc
dòng nƣớc là km/h. Vận tốc của ca nô so với nƣớc là
A.
km/h.
B.
km/h.
C.
km/h.
D.
km/h so với bờ. Biết vận tốc
km/h.
Lời giải:
cn/bờ
cn/nƣớc
nƣớc/bờ .
cn
cn
km/h.
Đáp án: B
Câu 43 (Chƣơng 4): Một vật có khối lƣợng chịu tác dụng của lực thì thu đƣợc gia tốc .
Nếu tăng lực tác dụng lên gấp đôi ( ) và giảm khối lƣợng đi một nửa (
), gia tốc thu đƣợc
là
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải:
.
Đáp án: D
Câu 44 (Chƣơng 4): Hằng số ma sát trƣợt giữa vật và mặt sàn là
kg. Độ lớn lực ma sát trƣợt là (lấy
m/s )
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
N.
. Vật có khối lƣợng
Lời giải:
N.
ms
Đáp án: C
Câu 45 (Chƣơng 3): Một vật rơi tự do. Quãng đƣờng rơi trong giây thứ 4 lớn hơn quãng đƣờng
rơi trong giây thứ 3 là bao nhiêu? (Lấy
m/s )
A.
m.
B.
m.
C.
m.
D.
m.
Lời giải:
. Sự chênh lệch quãng đƣờng giữa các giây
liên tiếp là hằng số .
Đáp án: B
Phần II. Câu Đúng / Sai(Tổng cộng 12 câu, mỗi câu 4 ý nhỏ)
Phần 4. Thấu hiểu (TH): (6 câu)
Câu 46 (Chƣơng 1, 2): Hãy xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a) Phép đo trực tiếp là phép đo mà giá trị đo đƣợc hiển thị trực tiếp trên dụng cụ đo.
b) Trong chuyển động thẳng, độ dịch chuyển luôn bằng quãng đƣờng đi đƣợc.
c) Hệ quy chiếu bao gồm vật mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian.
d) Giá trị trung bình của đại lƣợng đo đƣợc sử dụng để viết kết quả đo cuối cùng.
Lời giải:
a) Đ; b) S (chỉ bằng khi không đổi chiều); c) Đ ; d) Đ.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 47 (Chƣơng 3): Nhận xét nào sau đây về chuyển động ném ngang là đúng hay sai (bỏ qua
sức cản không khí)?
a) Quỹ đạo của vật ném ngang là đƣờng thẳng.
b) Vận tốc theo phƣơng ngang ( ) luôn không đổi.
c) Thời gian rơi của vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc ném ban đầu.
d) Vận tốc theo phƣơng thẳng đứng ( ) tỉ lệ thuận với thời gian rơi.
Lời giải:
a) S (parabol); b) Đ (
); c) S (phụ thuộc ); d) Đ (
).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 48 (Chƣơng 4): Về lực và Định luật I Newton:
a) Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.
b) Định luật I Newton chỉ đúng trong hệ quy chiếu quán tính.
c) Vật có khối lƣợng lớn hơn thì khó thay đổi vận tốc hơn.
d) Vật đang đứng yên không chịu tác dụng của lực nào.
Lời giải:
a) S (duy trì trạng thái); b) Đ; c) Đ (quán tính lớn); d) S (có thể chịu tác dụng của các lực cân
bằng).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 49 (Chƣơng 3): Về chuyển động thẳng biến đổi đều:
a) Gia tốc luôn cùng dấu với vận tốc trong CĐTBĐĐ.
b) Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đƣờng thẳng.
c) Phƣơng trình tọa độ là hàm bậc nhất theo thời gian.
d) Trong CĐ chậm dần đều, độ lớn của gia tốc luôn giảm.
Lời giải:
a) S (chỉ đúng khi nhanh dần đều); b) Đ (
); c) S (bậc hai); d) S (gia tốc không đổi).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) S.
Câu 50 (Chƣơng 4): Về lực ma sát:
a) Lực ma sát luôn có hƣớng ngƣợc chiều với chuyển động.
b) Độ lớn lực ma sát nghỉ luôn bằng
.
c) Lực ma sát trƣợt tỉ lệ thuận với phản lực pháp tuyến.
d) Lực ma sát là lực không tiếp xúc.
Lời giải:
a) S (chỉ chống lại xu hƣớng); b) S (ma sát nghỉ
); c) Đ (
ms
); d) S (là lực tiếp xúc).
Đáp án: a) S, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 51 (Chƣơng 2): Về chuyển động và hệ quy chiếu:
a) Một vật đang đứng yên đối với ngƣời quan sát này thì cũng phải đứng yên đối với ngƣời quan
sát khác.
b) Trong chuyển động thẳng đều, độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.
c) Hệ quy chiếu là hệ thống dùng để xác định vị trí của vật theo thời gian.
d) Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.
Lời giải:
a) S (tính tƣơng đối); b) Đ (vì
); c) Đ; d) S (vận tốc tuyệt đối là đối với hệ đứng yên).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) S.
Phần 5. Vận dụng (VD): (6 câu)
Câu 52 (Chƣơng 4): Một vật chịu tác dụng của lực
a) Khối lƣợng của vật là
kg.
b) Nếu lực tác dụng là
N, gia tốc thu đƣợc là
c) Nếu vật có thêm khối lƣợng
N thì thu đƣợc gia tốc
m/s .
m/s .
kg, gia tốc thu đƣợc là
m/s (vẫn tác dụng lực
N).
d) Lực và gia tốc luôn cùng hƣớng, không phụ thuộc vào chiều chuyển động.
Lời giải:
a) Đ (
kg); b) Đ (
m/s ); c) S (
m/s ); d) Đ.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 53 (Chƣơng 4): Một vật khối lƣợng
N, hợp với phƣơng ngang một góc
kg đƣợc kéo trên mặt phẳng ngang bằng lực
. Hệ số ma sát trƣợt là
. Lấy
m/s .
a) Thành phần lực kéo theo phƣơng ngang là
b) Độ lớn của phản lực pháp tuyến
c) Độ lớn của lực ma sát trƣợt là
d) Gia tốc vật thu đƣợc là
m/s .
là
N.
N.
N.
Lời giải:
a) Đ (
(
N); b) Đ (
m/s ).
N); c) Đ (
N); d) Đ
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 54 (Chƣơng 3): Một xe ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc
m/s .
a) Vận tốc của xe sau
s là
m/s.
b) Quãng đƣờng xe đi đƣợc sau
s là
m.
c) Trong giây thứ ba, xe đi đƣợc quãng đƣờng
d) Vận tốc của xe sau khi đi đƣợc
m là
m.
m/s.
Lời giải:
a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) Đ.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 55 (Chƣơng 2): Một thuyền buồm đi từ A đến B (cách nhau
mất
h.
a) Tốc độ trung bình trên quãng đƣờng AB là
b) Vận tốc trung bình trên cả hành trình là
h rồi quay lại A
km/h.
km/h.
c) Tốc độ trung bình trên cả hành trình là
d) Độ dịch chuyển trên cả hành trình là
km) mất
km/h.
km.
Lời giải:
a) Đ; b) Đ (
); c) Đ (
km/h); d) S.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 56 (Chƣơng 4): Một vật khối lƣợng
a) Phản lực pháp tuyến
đặt trên mặt phẳng nghiêng góc . Bỏ qua ma sát.
có độ lớn bằng
b) Vật trƣợt xuống với gia tốc
.
.
c) Nếu tăng khối lƣợng vật lên gấp đôi, gia tốc vẫn không đổi.
d) Lực gây ra chuyển động trƣợt là
Lời giải:
a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) Đ.
.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 57 (Chƣơng 4): Về Định luật III Newton:
a) Lực và phản lực là hai lực cân bằng nhau.
b) Lực ⃗A/B và phản lực ⃗B/A cùng bản chất.
c) Khi Trái Đất hút Mặt Trăng, Mặt Trăng cũng hút Trái Đất với lực có độ lớn lớn hơn.
d) Một ngƣời đạp tƣờng với lực , tƣờng tác dụng lại ngƣời đó lực
chiều.
có cùng phƣơng ngƣợc
Lời giải:
a) S (đặt trên 2 vật); b) Đ; c) S (cùng độ lớn); d) Đ.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) Đ.
Phần III. Câu Trả lời ngắn bằng số (Mức độ Vận dụng):
(Tổng cộng 13 câu. Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân, nếu không quy định)
Câu 58 (Chƣơng 2): Một ngƣời lái xe hơi xuất phát lúc
h và đi đến một điểm cách
km lúc
h. Trong khoảng thời gian đó, xe nghỉ 30 phút. Tính tốc độ trung bình của xe
(km/h) trong thời gian xe chuyển động.
Lời giải:
km
‾
h
km/h.
Đáp án: 75.0
Câu 59 (Chƣơng 3): Một vật đang chuyển động với vận tốc
m/s thì bắt đầu hãm phanh
chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn m/s . Quãng đƣờng vật đi đƣợc từ lúc hãm
phanh đến khi dừng hẳn là bao nhiêu mét?
Lời giải:
m.
Đáp án: 50.0
Câu 60 (Chƣơng 3): Một vật đƣợc ném ngang từ độ cao
m với vận tốc ban đầu
Lấy
m/s . Tầm bay xa theo phƣơng ngang của vật là bao nhiêu mét?
m/s.
Lời giải:
s.
m.
Đáp án: 60.0
Câu 61 (Chƣơng 4): Một xe ô tô khối lƣợng
Lực hãm phanh không đổi tác dụng lên xe là
kg đang chuyển động với vận tốc
km/h.
N. Tính thời gian để xe dừng lại (giây).
Lời giải:
m/s.
m/s .
s.
Đáp án: 2.0
Câu 62 (Chƣơng 1): Một học sinh đo thời gian của một chuyển động và thu đƣợc kết quả:
‾
s. Sai số tuyệt đối ngẫu nhiên trung bình là
s. Sai số dụng cụ là
s. Tính
sai số tỉ đối của phép đo ( ). (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
Lời giải:
s.
tổng
.
Đáp án: 2.40
Câu 63 (Chƣơng 2): Hai xe cùng xuất phát từ A và chuyển động cùng chiều trên đƣờng thẳng.
Xe 1 đi với vận tốc
km/h, Xe 2 đi với vận tốc
km/h. Sau h hai xe cách nhau bao nhiêu
km? (Làm tròn đến số nguyên).
Lời giải:
km.
Đáp án: 20
Câu 64 (Chƣơng 3): Một vật rơi tự do, quãng đƣờng vật rơi đƣợc trong
Tính gia tốc trọng trƣờng (m/s ).
s đầu tiên là
m.
Lời giải:
.
m/s .
Đáp án: 10.0
Câu 65 (Chƣơng 3): Một viên bi lăn xuống mặt phẳng nghiêng dài
m từ trạng thái nghỉ với
gia tốc
m/s . Vận tốc của viên bi khi đến chân dốc là bao nhiêu m/s? (Làm tròn đến 2 chữ số
thập phân).
Lời giải:
√
√
m/s.
√
Đáp án: 0.85
Câu 66 (Chƣơng 4): Một vật khối lƣợng
kg đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát,
chịu tác dụng của lực
N hƣớng ngang. Sau
s, vận tốc của vật là bao nhiêu m/s?
Lời giải:
m/s .
Đáp án: 5.0
m/s.
Câu 67 (Chƣơng 4): Một lực tác dụng lên vật khối lƣợng làm vật thu đƣợc gia tốc m/s .
Nếu tăng khối lƣợng vật lên gấp đôi, muốn gia tốc vẫn là m/s , thì độ lớn lực tác dụng phải là
bao nhiêu lần ?
Lời giải:
. Khối lƣợng tăng 2 lần
Lực tăng 2 lần.
Đáp án: 2
Câu 68 (Chƣơng 4): Một ngƣời kéo vật khối lƣợng kg trên sàn bằng lực
ngang. Hệ số ma sát trƣợt là
. Tính gia tốc vật thu đƣợc (m/s ). Lấy
N hƣớng
m/s .
Lời giải:
N.
ms
m/s .
Đáp án: 2.0
Câu 69 (Chƣơng 3): Một vật đƣợc ném ngang với vận tốc
của vật là bao nhiêu m/s? Lấy
m/s .
m/s. Sau
s, độ lớn vận tốc
Lời giải:
m/s.
m/s.
m/s.
√
Đáp án: 22.4
Câu 70 (Chƣơng 4): Một vật đang chuyển động thẳng đều chịu tác dụng của lực cản
lực kéo tác dụng lên vật là bao nhiêu N?
N. Hỏi
Lời giải:
CĐ thẳng đều
Hợp lực bằng .
kéo
cản
N.
Đáp án: 5
Phần IV: Câu Tự luận trình bày
(Tổng cộng 10 câu: TH: 3 câu, VD: 4 câu, VDC: 3 câu)
Phần 6. Thấu hiểu (TH): (3 câu)
Câu 71 (Chƣơng 4): Phân biệt sự khác nhau giữa khối lƣợng và trọng lƣợng của một vật. Nêu
đơn vị của hai đại lƣợng này trong hệ SI. (1 điểm)
Lời giải:
Khái niệm: Khối lƣợng đặc trƣng cho quán tính (vô hƣớng); Trọng lƣợng là lực hấp dẫn
do Trái Đất tác dụng (vectơ).
Đơn vị SI: Khối lƣợng (kg); Trọng lƣợng (N).
Đặc điểm: Khối lƣợng không đổi; Trọng lƣợng thay đổi theo vị trí (
).
Câu 72 (Chƣơng 3): Giải thích tại sao trong chuyển động rơi tự do (bỏ qua sức cản không khí),
các vật khác nhau dù nặng nhẹ thế nào vẫn rơi chạm đất cùng lúc nếu đƣợc thả từ cùng một độ
cao. (1 điểm)
Lời giải:
Theo Định luật II Newton: Gia tốc
. Trong rơi tự do, lực là trọng lực
. Thay
thế vào, ta có:
. Vì gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào khối lƣợng
của vật, nên mọi vật đều rơi với cùng một gia tốc và chạm đất cùng lúc nếu thả cùng độ cao.
Đáp án: Gia tốc rơi tự do
không phụ thuộc vào khối lƣợng
.
Câu 73 (Chƣơng 2): Trình bày sự khác nhau giữa tốc độ trung bình và vận tốc trung bình
trong chuyển động thẳng. Cho ví dụ minh họa. (1 điểm)
Lời giải:
Tốc độ trung bình: Đại lƣợng vô hƣớng, bằng
(Quãng đƣờng / thời gian).
Vận tốc trung bình: Đại lƣợng vectơ, bằng ⃗ (Độ dịch chuyển / thời gian).
Phân biệt: Vận tốc trung bình bằng nếu vật quay về vị trí ban đầu; tốc độ trung bình
luôn lớn hơn .
Ví dụ: Đi 10m rồi quay lại điểm xuất phát: tb
; ‾
m .
Đáp án: Phân biệt qua công thức ( và ) và tính chất (vô hƣớng và vectơ), kèm ví dụ.
Phần 7. Vận dụng (VD): (4 câu)
Câu 74 (Chƣơng 3): Một viên đạn đƣợc bắn thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu
m/s. Lấy
m/s .
a) Tính độ cao cực đại mà viên đạn đạt đƣợc.
b) Tính thời gian viên đạn bay từ lúc bắn đến khi quay lại vị trí xuất phát. (1 điểm)
Lời giải:
a)
max
b)
bay
Đáp án: a)
m.
s.
lên
m. b)
s.
Câu 75 (Chƣơng 4): Một xe ô tô khối lƣợng
kg đang chuyển động với vận tốc
a) Tính độ lớn lực hãm cần thiết để xe dừng lại sau khi đi đƣợc quãng đƣờng
m/s.
m.
b) Nếu lực hãm đó đƣợc duy trì, tính thời gian cần thiết để xe dừng lại. (1 điểm)
Lời giải:
m/s .
a)
b) b)
s.
hãm
N.
Đáp án: a)
N. b)
s.
Câu 76 (Chƣơng 4): Một vật khối lƣợng
N hợp với phƣơng ngang góc
Tính gia tốc chuyển động của vật. (1 điểm)
kg đƣợc kéo trƣợt trên mặt phẳng ngang với lực
. Hệ số ma sát trƣợt
. Lấy
m/s .
Lời giải:
ms
Đáp án:
N.
N.
N.
N.
m/s .
ms
m/s .
Câu 77 (Chƣơng 3 - Cộng vận tốc): Một ngƣời lái đò muốn chèo đò ngang qua sông (vuông
góc với bờ). Sông rộng
m, nƣớc chảy với vận tốc
m/s. Vận tốc của đò so với nƣớc
là
m/s. a) Ngƣời đó phải chèo đò chếch với bờ sông một góc bao nhiêu để đò đi thẳng
sang ngang? b) Tính vận tốc thực của đò so với bờ và thời gian đò sang sông. (1 điểm)
Lời giải:
(ngƣợc chiều dòng nƣớc).
a)
b) b)
Đáp án: a)
√
√
ngƣợc chiều nƣớc. b)
m/s.
s.
m/s;
s.
Phần 8. Vận dụng cao (VDC): (3 câu)
Câu 78 (Chƣơng 3 - Ném xiên): Một vật đƣợc ném từ mặt đất lên với góc ném
và vận
tốc ban đầu
m/s. Lấy
m/s . Tính tầm bay xa của vật và độ cao cực đại . (1
điểm)
Lời giải:
Độ cao cực đại:
Tầm bay xa:
Đáp án:
m;
m/s.
m/s.
m.
bay
m.
Câu 79 (Chƣơng 4 - Ma sát trên mặt nghiêng): Một vật khối lƣợng
phẳng nghiêng góc
. Hệ số ma sát trƣợt
.
a) Vật có tự trƣợt xuống hay không? Giải thích.
b) Nếu vật bắt đầu trƣợt, tính gia tốc của nó. (1 điểm)
Lời giải:
m.
kg đặt trên mặt
a)
kéo
b) b)
N. Vì
kéo
N.
N, vật sẽ tự trƣợt xuống.
N
N.
ms max
m/s .
ms
Đáp án: a) Tự trƣợt. b)
m/s .
Câu 80 (Chƣơng 4 - Hai vật nối nhau): Hai vật có khối lƣợng
kg và
kg đƣợc
nối với nhau bằng dây nhẹ và đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Vật
chịu tác dụng của
lực kéo
N hƣớng ngang.
a) Tính gia tốc chuyển động của hệ hai vật.
b) Tính lực căng dây nối giữa hai vật. (1 điểm)
Lời giải:
a)
kg.
Đáp án: a)
m/s . b) Xét
m/s . b)
:
N.
N.
Câu 81 (Mức độ Thấu hiểu): Trình bày nguyên tắc của phép cộng vận tốc ( ⃗
Nêu rõ ý nghĩa của các chỉ số trong công thức.
⃗
⃗ ).
Lời giải:
Nguyên tắc cộng vận tốc: Vận tốc tuyệt đối của vật (so với hệ quy chiếu đứng yên - hệ
3) bằng tổng vectơ vận tốc tƣơng đối (so với hệ quy chiếu chuyển động - hệ 2) và vận tốc
kéo theo (của hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên) [33c].
Ý nghĩa chỉ số: : Vật chuyển động; : Hệ quy chiếu chuyển động (tƣơng đối); : Hệ
quy chiếu đứng yên (tuyệt đối).
Đáp án: Trình bày công thức và ý nghĩa các chỉ số (tuyệt đối, tƣơng đối, kéo theo).
Câu 82
(Đề cƣơng Ôn tập cuối kì 1 – Gồm 100 câu - Có đáp án và lời giải – có đầy đủ mức độ - và
các dạng câu hỏi theo cấu trúc mới của bộ GDDT theo CT2018)
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I - Môn Vật lí 10 (theo bộ sách Chân Trời Sáng
Tạo). Đề cƣơng gồm 100 câu hỏi, đƣợc phân bổ kiến thức từ Tuần 1 đến Tuần 18 (Chƣơng 1 đến
Chƣơng 4) theo đúng tỷ lệ và cấu trúc đã quy định,của bộ GD&ĐT theo CT2018.
Soạn Chữ font Times New Roman và Công thức đúng chuẫn chính tả chữ Việt Nam.
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
Phần I. Câu nhiều lựa chọn (A, B, C, D)
(Tổng cộng 45 câu: NB: 20 câu, TH: 15 câu, VD: 10 câu)
Phần 1. Mức độ Nhận biết (NB): (20 câu)
Câu 1 (Chƣơng 1): Đơn vị chuẩn của vận tốc trong hệ đơn vị SI là
A. km/h.
B. m/s.
C. km/s.
D. m/phút.
Lời giải:
Đơn vị cơ bản của chiều dài là mét (m), thời gian là giây (s).
Đáp án: B
Câu 2 (Chƣơng 1): Sai số ngẫu nhiên là loại sai số nào sau đây?
A. Do phƣơng pháp đo không chuẩn.
B. Do các yếu tố khách quan không lƣờng trƣớc đƣợc.
C. Không bao giờ xuất hiện.
D. Sai số của dụng cụ đo.
Lời giải:
Sai số ngẫu nhiên xuất hiện do các yếu tố không kiểm soát đƣợc, không có quy luật.
Đáp án: B
Câu 3 (Chƣơng 2): Trong chuyển động thẳng, đại lƣợng nào sau đây là đại lƣợng vectơ?
A. Quãng đƣờng đi đƣợc.
B. Thời gian.
C. Tốc độ trung bình.
D. Độ dịch chuyển.
Lời giải:
Độ dịch chuyển là đại lƣợng vectơ, có hƣớng và độ lớn.
Đáp án: D
Câu 4 (Chƣơng 2): Để mô tả chuyển động của một vật, chúng ta cần chọn
A. Vật mốc.
B. Hệ tọa độ.
C. Đồng hồ đo thời gian.
D. Cả A, B, và C (Hệ quy chiếu).
Lời giải:
Hệ quy chiếu bao gồm vật mốc, hệ tọa độ và đồng hồ đo thời gian.
Đáp án: D
Câu 5 (Chƣơng 3): Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc ( ) có đặc điểm gì?
A. Thay đổi theo thời gian.
B. Bằng không.
C. Không đổi.
D. Luôn ngƣợc chiều vận tốc.
Lời giải:
Gia tốc là hằng số trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
Đáp án: C
Câu 6 (Chƣơng 3): Công thức tính vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
A.
.
B.
C.
D.
.
.
.
Lời giải:
Công thức tính vận tốc tức thời theo thời gian.
Đáp án: C
Câu 7 (Chƣơng 4): Lực là đại lƣợng vectơ đặc trƣng cho
A. Quãng đƣờng đi đƣợc của vật.
B. Tác dụng làm vật chuyển động nhanh dần.
C. Tác dụng làm vật thay đổi vận tốc hoặc làm vật bị biến dạng.
D. Độ lớn của trọng lực.
Lời giải:
Lực gây ra gia tốc hoặc biến dạng cho vật.
Đáp án: C
Câu 8 (Chƣơng 4): Định luật I Newton còn đƣợc gọi là định luật
A. Bảo toàn động lƣợng.
B. Biến thiên cơ năng.
C. Tác dụng và phản tác dụng.
D. Quán tính.
Lời giải:
Định luật I Newton mô tả tính quán tính của vật.
Đáp án: D
Câu 9 (Chƣơng 1): Đại lƣợng nào sau đây là đại lƣợng cơ bản trong hệ SI?
A. Diện tích.
B. Thể tích.
C. Cƣờng độ dòng điện.
D. Lực.
Lời giải:
Cƣờng độ dòng điện (ampe) là một trong 7 đơn vị cơ bản của hệ SI.
Đáp án: C
Câu 10 (Chƣơng 2): Quỹ đạo chuyển động là gì?
A. Tập hợp các vị trí của vật tại một thời điểm.
B. Đƣờng mà vật vạch ra trong không gian khi chuyển động.
C. Khoảng cách từ vật đến gốc tọa độ.
D. Khoảng cách từ vật đến vật mốc.
Lời giải: Định nghĩa quỹ đạo chuyển động.
Đáp án: B
Câu 11 (Chƣơng 2): Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị tọa độ - thời gian (
) là
A. Đƣờng parabol.
B. Đƣờng thẳng xiên.
C. Đƣờng thẳng song song trục .
D. Đƣờng hypebol.
Lời giải:
Phƣơng trình
là hàm bậc nhất.
Đáp án: B
Câu 12 (Chƣơng 3): Chuyển động nào sau đây có thể đƣợc coi là chuyển động rơi tự do?
A. Chiếc lá đang rơi chậm từ trên cây.
B. Hòn đá đƣợc thả rơi không vận tốc đầu (bỏ qua sức cản).
C. Máy bay đang hạ cánh.
D. Quả bóng đƣợc ném ngang.
Lời giải:
Rơi tự do là chuyển động của vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực và
.
Đáp án: B
Câu 13 (Chƣơng 3): Trong chuyển động ném ngang, thành phần vận tốc theo phƣơng ngang
( )
A. Tăng dần theo thời gian.
B. Giảm dần theo thời gian.
C. Không đổi theo thời gian.
D. Bằng 0.
Lời giải:
Theo phƣơng ngang không có lực tác dụng (bỏ qua sức cản), nên vật chuyển động thẳng đều
(
).
Đáp án: C
Câu 14 (Chƣơng 4): Công thức của Định luật II Newton là
A. ⃗
⃗.
B.
.
C. ⃗
⃗.
D. ⃗
⃗.
Lời giải:
Định luật II Newton.
Đáp án: D
Câu 15 (Chƣơng 4): Trọng lực luôn có phƣơng
A. Ngang.
B. Thẳng đứng.
C. Vuông góc với mặt phẳng nghiêng.
D. Tiếp tuyến với quỹ đạo.
Lời giải:
Trọng lực hƣớng về tâm Trái Đất, có phƣơng thẳng đứng.
Đáp án: B
Câu 16 (Chƣơng 4): Phát biểu nào sau đây về lực ma sát trƣợt là đúng?
A. Luôn có hƣớng cùng chiều chuyển động.
B. Tỉ lệ với vận tốc của vật.
C. Tỉ lệ với áp lực (phản lực pháp tuyến).
D. Không phụ thuộc vào bề mặt tiếp xúc.
Lời giải:
ms
Đáp án: C
.
Phần 2. Mức độ Thấu hiểu (TH): (15 câu)
Câu 21 (Chƣơng 1): Khi thực hiện phép đo gián tiếp đại lƣợng thông qua các đại lƣợng đo
trực tiếp
theo công thức
. Sai số tỉ đối ( ) đƣợc tính theo công thức nào sau
đây?
A.
.
B.
C.
D.
.
.
.
Lời giải:
Sai số tỉ đối của tích/thƣơng bằng tổng sai số tỉ đối của các thành phần, với số mũ là hệ số nhân.
Đáp án: B
Câu 22 (Chƣơng 2): Phát biểu nào sau đây về vận tốc và tốc độ là đúng?
A. Vận tốc và tốc độ luôn bằng nhau.
B. Vận tốc là đại lƣợng vectơ, tốc độ là đại lƣợng vô hƣớng.
C. Vận tốc luôn lớn hơn tốc độ.
D. Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc bằng độ dời.
Lời giải:
Phân biệt vận tốc (vectơ) và tốc độ (độ lớn/vô hƣớng).
Đáp án: B
Câu 23 (Chƣơng 3): Trong đồ thị vận tốc theo thời gian (
đều, độ dốc của đƣờng biểu diễn cho biết đại lƣợng nào?
) của chuyển động thẳng biến đổi
A. Vận tốc tức thời.
B. Tốc độ trung bình.
C. Tọa độ của vật.
D. Gia tốc của vật.
Lời giải:
Độ dốc của đồ thị
chính là gia tốc
.
Đáp án: D
Câu 24 (Chƣơng 3): Nếu một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dƣơng, thì
A. Gia tốc phải là số dƣơng.
B. Vận tốc ban đầu bằng 0.
C. Vận tốc và gia tốc cùng chiều.
D. Vận tốc và gia tốc ngƣợc chiều.
Lời giải:
Chuyển động chậm dần đều khi
và
ngƣợc chiều nhau.
Đáp án: D
Câu 25 (Chƣơng 4): Lực và phản lực trong Định luật III Newton có đặc điểm gì?
A. Cùng đặt lên một vật, cùng phƣơng, cùng độ lớn.
B. Đặt lên hai vật khác nhau, cùng phƣơng, cùng chiều.
C. Đặt lên hai vật khác nhau, cùng phƣơng, ngƣợc chiều, cùng độ lớn.
D. Luôn gây ra gia tốc bằng nhau cho hai vật.
Lời giải:
Đặc điểm của cặp lực và phản lực.
Đáp án: C
Câu 26 (Chƣơng 4): Lực ma sát trƣợt có phƣơng
A. Vuông góc với mặt tiếp xúc.
B. Song song với mặt tiếp xúc, ngƣợc chiều chuyển động tƣơng đối.
C. Hƣớng vào tâm quỹ đạo.
D. Có phƣơng thẳng đứng.
Lời giải:
Lực ma sát luôn chống lại chuyển động tƣơng đối.
Đáp án: B
Câu 27 (Chƣơng 1): Để giảm sai số ngẫu nhiên trong một phép đo, chúng ta nên làm gì?
A. Thay đổi dụng cụ đo chính xác hơn.
B. Điều chỉnh lại dụng cụ về vạch 0.
C. Lặp lại phép đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình.
D. Chỉ sử dụng phép đo trực tiếp.
Lời giải:
Lặp lại phép đo giúp các sai số ngẫu nhiên bù trừ và giảm thiểu.
Đáp án: C
Câu 28 (Chƣơng 2): Khi một ngƣời đi từ A đến B rồi quay lại A, độ dịch chuyển của ngƣời đó
là
A. Bằng quãng đƣờng đi đƣợc.
B. Bằng hai lần quãng đƣờng đi đƣợc.
C. Bằng 0.
D. Lớn hơn 0.
Lời giải:
Độ dịch chuyển bằng 0 vì vị trí cuối trùng vị trí đầu.
Đáp án: C
Câu 29 (Chƣơng 3): Trong công thức độc lập với thời gian
, là đại lƣợng nào?
A. Độ dịch chuyển.
B. Quãng đƣờng đi đƣợc.
C. Vị trí của vật.
D. Tọa độ cuối.
Lời giải:
là quãng đƣờng đi đƣợc.
Đáp án: B
Câu 30 (Chƣơng 3): Phát biểu nào sau đây về rơi tự do là đúng (bỏ qua sức cản)?
A. Rơi tự do là chuyển động thẳng đều.
B. Gia tốc của vật rơi tự do luôn bằng
và không đổi.
C. Vận tốc ban đầu của vật luôn khác 0.
D. Quãng đƣờng rơi tỉ lệ với thời gian rơi (
).
Lời giải:
Rơi tự do là CĐTBĐĐ với gia tốc
không đổi.
Đáp án: B
Câu 31 (Chƣơng 4): Vật nào sau đây có tính quán tính lớn nhất?
A. Chiếc lá đang rơi.
B. Xe máy đang chạy.
C. Xe tải đang chở hàng nặng.
D. Quả bóng bay.
Lời giải:
Quán tính tỉ lệ thuận với khối lƣợng.
Đáp án: C
Câu 32 (Chƣơng 4): Công thức tính độ lớn lực ma sát trƣợt là
A.
ms
.
B.
ms
.
C.
ms
kéo .
D.
ms
.
Lời giải:
Công thức tính ma sát trƣợt.
Đáp án: D
Câu 33 (Chƣơng 2): Một ngƣời bơi ngƣợc dòng. Vận tốc của ngƣời đó so với bờ bằng
A.
ngƣời/nƣớc
nƣớc/bờ .
B.
ngƣời/nƣớc
nƣớc/bờ .
C.
ngƣời/nƣớc
nƣớc/bờ .
D. √
nƣớc/bờ .
ngƣời/nƣớc
Lời giải:
Áp dụng công thức cộng vận tốc cho trƣờng hợp ngƣợc chiều.
Đáp án: C
Câu 34 (Chƣơng 3): Phƣơng trình tọa độ của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là
A.
.
B.
C.
.
.
D.
.
Lời giải:
Công thức tọa độ trong CĐTBĐĐ :
.
.Đáp án: B
Câu 35 (Chƣơng 4): Nếu một vật có khối lƣợng
lực tác dụng lên vật là
A.
N.
B.
N.
C.
N.
kg chuyển động với gia tốc
m/s . Tổng hợp
N.
D.
Lời giải:
N.
Đáp án: C
Phần 3. Mức độ Vận dụng (VD): (10 câu)
Câu 36 (Chƣơng 2): Một ngƣời đi xe đạp trên quãng đƣờng 5 km đầu tiên hết 15 phút, và quãng
đƣờng 10 km tiếp theo hết 30 phút. Tốc độ trung bình của ngƣời đó trên cả quãng đƣờng là
A.
km/h.
B.
km/h.
C.
km/h.
D.
km/h.
Lời giải:
km,
phút
h. ‾
km/h.
Đáp án: C
Câu 37 (Chƣơng 3): Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu
và gia tốc
m/s . Sau bao lâu vận tốc của vật đạt
m/s?
A. 10 s.
B. 5 s.
C. 7,5 s.
D. 3 s.
m/s
Lời giải:
s.
Đáp án: B
Câu 38 (Chƣơng 3): Một vật rơi tự do từ độ cao . Vận tốc của vật khi chạm đất là
m/s . Độ cao là bao nhiêu?
m/s. Lấy
A. 10 m.
B. 15 m.
C. 20 m.
D. 40 m.
Lời giải:
m.
Đáp án: C
Câu 39 (Chƣơng 4): Một vật có khối lƣợng
một lực không đổi . Sau s, vật đạt vận tốc
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
N.
kg bắt đầu chuyển động dƣới tác dụng của
m/s. Độ lớn của lực là
Lời giải:
m/s .
N.
Đáp án: C
Câu 40 (Chƣơng 3): Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, sau 10 s đi đƣợc quãng đƣờng
m. Nếu vận tốc ban đầu bằng , gia tốc của vật là
A.
m/s .
B.
m/s .
C.
m/s .
D.
m/s .
Lời giải:
.
m/s .
Đáp án: B
Câu 41 (Chƣơng 3): Một xe máy đang chạy với vận tốc
km/h thì hãm phanh. Sau
dừng hẳn. Quãng đƣờng xe đi đƣợc từ lúc hãm phanh đến lúc dừng là
s xe
m.
A.
m.
B.
C.
m.
D.
m.
Lời giải:
m/s.
m/s .
m.
Đáp án: D
Câu 42 (Chƣơng 2): Một ca nô chạy ngƣợc dòng với vận tốc
dòng nƣớc là km/h. Vận tốc của ca nô so với nƣớc là
A.
km/h.
B.
km/h.
C.
km/h.
D.
km/h so với bờ. Biết vận tốc
km/h.
Lời giải:
cn/bờ
cn/nƣớc
nƣớc/bờ .
cn
cn
km/h.
Đáp án: B
Câu 43 (Chƣơng 4): Một vật có khối lƣợng chịu tác dụng của lực thì thu đƣợc gia tốc .
Nếu tăng lực tác dụng lên gấp đôi ( ) và giảm khối lƣợng đi một nửa (
), gia tốc thu đƣợc
là
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải:
.
Đáp án: D
Câu 44 (Chƣơng 4): Hằng số ma sát trƣợt giữa vật và mặt sàn là
kg. Độ lớn lực ma sát trƣợt là (lấy
m/s )
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
N.
. Vật có khối lƣợng
Lời giải:
N.
ms
Đáp án: C
Câu 45 (Chƣơng 3): Một vật rơi tự do. Quãng đƣờng rơi trong giây thứ 4 lớn hơn quãng đƣờng
rơi trong giây thứ 3 là bao nhiêu? (Lấy
m/s )
A.
m.
B.
m.
C.
m.
D.
m.
Lời giải:
. Sự chênh lệch quãng đƣờng giữa các giây
liên tiếp là hằng số .
Đáp án: B
Phần II. Câu Đúng / Sai(Tổng cộng 12 câu, mỗi câu 4 ý nhỏ)
Phần 4. Thấu hiểu (TH): (6 câu)
Câu 46 (Chƣơng 1, 2): Hãy xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a) Phép đo trực tiếp là phép đo mà giá trị đo đƣợc hiển thị trực tiếp trên dụng cụ đo.
b) Trong chuyển động thẳng, độ dịch chuyển luôn bằng quãng đƣờng đi đƣợc.
c) Hệ quy chiếu bao gồm vật mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian.
d) Giá trị trung bình của đại lƣợng đo đƣợc sử dụng để viết kết quả đo cuối cùng.
Lời giải:
a) Đ; b) S (chỉ bằng khi không đổi chiều); c) Đ ; d) Đ.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 47 (Chƣơng 3): Nhận xét nào sau đây về chuyển động ném ngang là đúng hay sai (bỏ qua
sức cản không khí)?
a) Quỹ đạo của vật ném ngang là đƣờng thẳng.
b) Vận tốc theo phƣơng ngang ( ) luôn không đổi.
c) Thời gian rơi của vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc ném ban đầu.
d) Vận tốc theo phƣơng thẳng đứng ( ) tỉ lệ thuận với thời gian rơi.
Lời giải:
a) S (parabol); b) Đ (
); c) S (phụ thuộc ); d) Đ (
).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 48 (Chƣơng 4): Về lực và Định luật I Newton:
a) Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.
b) Định luật I Newton chỉ đúng trong hệ quy chiếu quán tính.
c) Vật có khối lƣợng lớn hơn thì khó thay đổi vận tốc hơn.
d) Vật đang đứng yên không chịu tác dụng của lực nào.
Lời giải:
a) S (duy trì trạng thái); b) Đ; c) Đ (quán tính lớn); d) S (có thể chịu tác dụng của các lực cân
bằng).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 49 (Chƣơng 3): Về chuyển động thẳng biến đổi đều:
a) Gia tốc luôn cùng dấu với vận tốc trong CĐTBĐĐ.
b) Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đƣờng thẳng.
c) Phƣơng trình tọa độ là hàm bậc nhất theo thời gian.
d) Trong CĐ chậm dần đều, độ lớn của gia tốc luôn giảm.
Lời giải:
a) S (chỉ đúng khi nhanh dần đều); b) Đ (
); c) S (bậc hai); d) S (gia tốc không đổi).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) S.
Câu 50 (Chƣơng 4): Về lực ma sát:
a) Lực ma sát luôn có hƣớng ngƣợc chiều với chuyển động.
b) Độ lớn lực ma sát nghỉ luôn bằng
.
c) Lực ma sát trƣợt tỉ lệ thuận với phản lực pháp tuyến.
d) Lực ma sát là lực không tiếp xúc.
Lời giải:
a) S (chỉ chống lại xu hƣớng); b) S (ma sát nghỉ
); c) Đ (
ms
); d) S (là lực tiếp xúc).
Đáp án: a) S, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 51 (Chƣơng 2): Về chuyển động và hệ quy chiếu:
a) Một vật đang đứng yên đối với ngƣời quan sát này thì cũng phải đứng yên đối với ngƣời quan
sát khác.
b) Trong chuyển động thẳng đều, độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.
c) Hệ quy chiếu là hệ thống dùng để xác định vị trí của vật theo thời gian.
d) Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.
Lời giải:
a) S (tính tƣơng đối); b) Đ (vì
); c) Đ; d) S (vận tốc tuyệt đối là đối với hệ đứng yên).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) S.
Phần 5. Vận dụng (VD): (6 câu)
Câu 52 (Chƣơng 4): Một vật chịu tác dụng của lực
a) Khối lƣợng của vật là
kg.
b) Nếu lực tác dụng là
N, gia tốc thu đƣợc là
c) Nếu vật có thêm khối lƣợng
N thì thu đƣợc gia tốc
m/s .
m/s .
kg, gia tốc thu đƣợc là
m/s (vẫn tác dụng lực
N).
d) Lực và gia tốc luôn cùng hƣớng, không phụ thuộc vào chiều chuyển động.
Lời giải:
a) Đ (
kg); b) Đ (
m/s ); c) S (
m/s ); d) Đ.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 53 (Chƣơng 4): Một vật khối lƣợng
N, hợp với phƣơng ngang một góc
kg đƣợc kéo trên mặt phẳng ngang bằng lực
. Hệ số ma sát trƣợt là
. Lấy
m/s .
a) Thành phần lực kéo theo phƣơng ngang là
b) Độ lớn của phản lực pháp tuyến
c) Độ lớn của lực ma sát trƣợt là
d) Gia tốc vật thu đƣợc là
m/s .
là
N.
N.
N.
Lời giải:
a) Đ (
(
N); b) Đ (
m/s ).
N); c) Đ (
N); d) Đ
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 54 (Chƣơng 3): Một xe ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc
m/s .
a) Vận tốc của xe sau
s là
m/s.
b) Quãng đƣờng xe đi đƣợc sau
s là
m.
c) Trong giây thứ ba, xe đi đƣợc quãng đƣờng
d) Vận tốc của xe sau khi đi đƣợc
m là
m.
m/s.
Lời giải:
a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) Đ.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 55 (Chƣơng 2): Một thuyền buồm đi từ A đến B (cách nhau
mất
h.
a) Tốc độ trung bình trên quãng đƣờng AB là
b) Vận tốc trung bình trên cả hành trình là
h rồi quay lại A
km/h.
km/h.
c) Tốc độ trung bình trên cả hành trình là
d) Độ dịch chuyển trên cả hành trình là
km) mất
km/h.
km.
Lời giải:
a) Đ; b) Đ (
); c) Đ (
km/h); d) S.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 56 (Chƣơng 4): Một vật khối lƣợng
a) Phản lực pháp tuyến
đặt trên mặt phẳng nghiêng góc . Bỏ qua ma sát.
có độ lớn bằng
b) Vật trƣợt xuống với gia tốc
.
.
c) Nếu tăng khối lƣợng vật lên gấp đôi, gia tốc vẫn không đổi.
d) Lực gây ra chuyển động trƣợt là
Lời giải:
a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) Đ.
.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 57 (Chƣơng 4): Về Định luật III Newton:
a) Lực và phản lực là hai lực cân bằng nhau.
b) Lực ⃗A/B và phản lực ⃗B/A cùng bản chất.
c) Khi Trái Đất hút Mặt Trăng, Mặt Trăng cũng hút Trái Đất với lực có độ lớn lớn hơn.
d) Một ngƣời đạp tƣờng với lực , tƣờng tác dụng lại ngƣời đó lực
chiều.
có cùng phƣơng ngƣợc
Lời giải:
a) S (đặt trên 2 vật); b) Đ; c) S (cùng độ lớn); d) Đ.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) Đ.
Phần III. Câu Trả lời ngắn bằng số (Mức độ Vận dụng):
(Tổng cộng 13 câu. Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân, nếu không quy định)
Câu 58 (Chƣơng 2): Một ngƣời lái xe hơi xuất phát lúc
h và đi đến một điểm cách
km lúc
h. Trong khoảng thời gian đó, xe nghỉ 30 phút. Tính tốc độ trung bình của xe
(km/h) trong thời gian xe chuyển động.
Lời giải:
km
‾
h
km/h.
Đáp án: 75.0
Câu 59 (Chƣơng 3): Một vật đang chuyển động với vận tốc
m/s thì bắt đầu hãm phanh
chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn m/s . Quãng đƣờng vật đi đƣợc từ lúc hãm
phanh đến khi dừng hẳn là bao nhiêu mét?
Lời giải:
m.
Đáp án: 50.0
Câu 60 (Chƣơng 3): Một vật đƣợc ném ngang từ độ cao
m với vận tốc ban đầu
Lấy
m/s . Tầm bay xa theo phƣơng ngang của vật là bao nhiêu mét?
m/s.
Lời giải:
s.
m.
Đáp án: 60.0
Câu 61 (Chƣơng 4): Một xe ô tô khối lƣợng
Lực hãm phanh không đổi tác dụng lên xe là
kg đang chuyển động với vận tốc
km/h.
N. Tính thời gian để xe dừng lại (giây).
Lời giải:
m/s.
m/s .
s.
Đáp án: 2.0
Câu 62 (Chƣơng 1): Một học sinh đo thời gian của một chuyển động và thu đƣợc kết quả:
‾
s. Sai số tuyệt đối ngẫu nhiên trung bình là
s. Sai số dụng cụ là
s. Tính
sai số tỉ đối của phép đo ( ). (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
Lời giải:
s.
tổng
.
Đáp án: 2.40
Câu 63 (Chƣơng 2): Hai xe cùng xuất phát từ A và chuyển động cùng chiều trên đƣờng thẳng.
Xe 1 đi với vận tốc
km/h, Xe 2 đi với vận tốc
km/h. Sau h hai xe cách nhau bao nhiêu
km? (Làm tròn đến số nguyên).
Lời giải:
km.
Đáp án: 20
Câu 64 (Chƣơng 3): Một vật rơi tự do, quãng đƣờng vật rơi đƣợc trong
Tính gia tốc trọng trƣờng (m/s ).
s đầu tiên là
m.
Lời giải:
.
m/s .
Đáp án: 10.0
Câu 65 (Chƣơng 3): Một viên bi lăn xuống mặt phẳng nghiêng dài
m từ trạng thái nghỉ với
gia tốc
m/s . Vận tốc của viên bi khi đến chân dốc là bao nhiêu m/s? (Làm tròn đến 2 chữ số
thập phân).
Lời giải:
√
√
m/s.
√
Đáp án: 0.85
Câu 66 (Chƣơng 4): Một vật khối lƣợng
kg đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát,
chịu tác dụng của lực
N hƣớng ngang. Sau
s, vận tốc của vật là bao nhiêu m/s?
Lời giải:
m/s .
Đáp án: 5.0
m/s.
Câu 67 (Chƣơng 4): Một lực tác dụng lên vật khối lƣợng làm vật thu đƣợc gia tốc m/s .
Nếu tăng khối lƣợng vật lên gấp đôi, muốn gia tốc vẫn là m/s , thì độ lớn lực tác dụng phải là
bao nhiêu lần ?
Lời giải:
. Khối lƣợng tăng 2 lần
Lực tăng 2 lần.
Đáp án: 2
Câu 68 (Chƣơng 4): Một ngƣời kéo vật khối lƣợng kg trên sàn bằng lực
ngang. Hệ số ma sát trƣợt là
. Tính gia tốc vật thu đƣợc (m/s ). Lấy
N hƣớng
m/s .
Lời giải:
N.
ms
m/s .
Đáp án: 2.0
Câu 69 (Chƣơng 3): Một vật đƣợc ném ngang với vận tốc
của vật là bao nhiêu m/s? Lấy
m/s .
m/s. Sau
s, độ lớn vận tốc
Lời giải:
m/s.
m/s.
m/s.
√
Đáp án: 22.4
Câu 70 (Chƣơng 4): Một vật đang chuyển động thẳng đều chịu tác dụng của lực cản
lực kéo tác dụng lên vật là bao nhiêu N?
N. Hỏi
Lời giải:
CĐ thẳng đều
Hợp lực bằng .
kéo
cản
N.
Đáp án: 5
Phần IV: Câu Tự luận trình bày
(Tổng cộng 10 câu: TH: 3 câu, VD: 4 câu, VDC: 3 câu)
Phần 6. Thấu hiểu (TH): (3 câu)
Câu 71 (Chƣơng 4): Phân biệt sự khác nhau giữa khối lƣợng và trọng lƣợng của một vật. Nêu
đơn vị của hai đại lƣợng này trong hệ SI. (1 điểm)
Lời giải:
Khái niệm: Khối lƣợng đặc trƣng cho quán tính (vô hƣớng); Trọng lƣợng là lực hấp dẫn
do Trái Đất tác dụng (vectơ).
Đơn vị SI: Khối lƣợng (kg); Trọng lƣợng (N).
Đặc điểm: Khối lƣợng không đổi; Trọng lƣợng thay đổi theo vị trí (
).
Câu 72 (Chƣơng 3): Giải thích tại sao trong chuyển động rơi tự do (bỏ qua sức cản không khí),
các vật khác nhau dù nặng nhẹ thế nào vẫn rơi chạm đất cùng lúc nếu đƣợc thả từ cùng một độ
cao. (1 điểm)
Lời giải:
Theo Định luật II Newton: Gia tốc
. Trong rơi tự do, lực là trọng lực
. Thay
thế vào, ta có:
. Vì gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào khối lƣợng
của vật, nên mọi vật đều rơi với cùng một gia tốc và chạm đất cùng lúc nếu thả cùng độ cao.
Đáp án: Gia tốc rơi tự do
không phụ thuộc vào khối lƣợng
.
Câu 73 (Chƣơng 2): Trình bày sự khác nhau giữa tốc độ trung bình và vận tốc trung bình
trong chuyển động thẳng. Cho ví dụ minh họa. (1 điểm)
Lời giải:
Tốc độ trung bình: Đại lƣợng vô hƣớng, bằng
(Quãng đƣờng / thời gian).
Vận tốc trung bình: Đại lƣợng vectơ, bằng ⃗ (Độ dịch chuyển / thời gian).
Phân biệt: Vận tốc trung bình bằng nếu vật quay về vị trí ban đầu; tốc độ trung bình
luôn lớn hơn .
Ví dụ: Đi 10m rồi quay lại điểm xuất phát: tb
; ‾
m .
Đáp án: Phân biệt qua công thức ( và ) và tính chất (vô hƣớng và vectơ), kèm ví dụ.
Phần 7. Vận dụng (VD): (4 câu)
Câu 74 (Chƣơng 3): Một viên đạn đƣợc bắn thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu
m/s. Lấy
m/s .
a) Tính độ cao cực đại mà viên đạn đạt đƣợc.
b) Tính thời gian viên đạn bay từ lúc bắn đến khi quay lại vị trí xuất phát. (1 điểm)
Lời giải:
a)
max
b)
bay
Đáp án: a)
m.
s.
lên
m. b)
s.
Câu 75 (Chƣơng 4): Một xe ô tô khối lƣợng
kg đang chuyển động với vận tốc
a) Tính độ lớn lực hãm cần thiết để xe dừng lại sau khi đi đƣợc quãng đƣờng
m/s.
m.
b) Nếu lực hãm đó đƣợc duy trì, tính thời gian cần thiết để xe dừng lại. (1 điểm)
Lời giải:
m/s .
a)
b) b)
s.
hãm
N.
Đáp án: a)
N. b)
s.
Câu 76 (Chƣơng 4): Một vật khối lƣợng
N hợp với phƣơng ngang góc
Tính gia tốc chuyển động của vật. (1 điểm)
kg đƣợc kéo trƣợt trên mặt phẳng ngang với lực
. Hệ số ma sát trƣợt
. Lấy
m/s .
Lời giải:
ms
Đáp án:
N.
N.
N.
N.
m/s .
ms
m/s .
Câu 77 (Chƣơng 3 - Cộng vận tốc): Một ngƣời lái đò muốn chèo đò ngang qua sông (vuông
góc với bờ). Sông rộng
m, nƣớc chảy với vận tốc
m/s. Vận tốc của đò so với nƣớc
là
m/s. a) Ngƣời đó phải chèo đò chếch với bờ sông một góc bao nhiêu để đò đi thẳng
sang ngang? b) Tính vận tốc thực của đò so với bờ và thời gian đò sang sông. (1 điểm)
Lời giải:
(ngƣợc chiều dòng nƣớc).
a)
b) b)
Đáp án: a)
√
√
ngƣợc chiều nƣớc. b)
m/s.
s.
m/s;
s.
Phần 8. Vận dụng cao (VDC): (3 câu)
Câu 78 (Chƣơng 3 - Ném xiên): Một vật đƣợc ném từ mặt đất lên với góc ném
và vận
tốc ban đầu
m/s. Lấy
m/s . Tính tầm bay xa của vật và độ cao cực đại . (1
điểm)
Lời giải:
Độ cao cực đại:
Tầm bay xa:
Đáp án:
m;
m/s.
m/s.
m.
bay
m.
Câu 79 (Chƣơng 4 - Ma sát trên mặt nghiêng): Một vật khối lƣợng
phẳng nghiêng góc
. Hệ số ma sát trƣợt
.
a) Vật có tự trƣợt xuống hay không? Giải thích.
b) Nếu vật bắt đầu trƣợt, tính gia tốc của nó. (1 điểm)
Lời giải:
m.
kg đặt trên mặt
a)
kéo
b) b)
N. Vì
kéo
N.
N, vật sẽ tự trƣợt xuống.
N
N.
ms max
m/s .
ms
Đáp án: a) Tự trƣợt. b)
m/s .
Câu 80 (Chƣơng 4 - Hai vật nối nhau): Hai vật có khối lƣợng
kg và
kg đƣợc
nối với nhau bằng dây nhẹ và đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Vật
chịu tác dụng của
lực kéo
N hƣớng ngang.
a) Tính gia tốc chuyển động của hệ hai vật.
b) Tính lực căng dây nối giữa hai vật. (1 điểm)
Lời giải:
a)
kg.
Đáp án: a)
m/s . b) Xét
m/s . b)
:
N.
N.
Câu 81 (Mức độ Thấu hiểu): Trình bày nguyên tắc của phép cộng vận tốc ( ⃗
Nêu rõ ý nghĩa của các chỉ số trong công thức.
⃗
⃗ ).
Lời giải:
Nguyên tắc cộng vận tốc: Vận tốc tuyệt đối của vật (so với hệ quy chiếu đứng yên - hệ
3) bằng tổng vectơ vận tốc tƣơng đối (so với hệ quy chiếu chuyển động - hệ 2) và vận tốc
kéo theo (của hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên) [33c].
Ý nghĩa chỉ số: : Vật chuyển động; : Hệ quy chiếu chuyển động (tƣơng đối); : Hệ
quy chiếu đứng yên (tuyệt đối).
Đáp án: Trình bày công thức và ý nghĩa các chỉ số (tuyệt đối, tƣơng đối, kéo theo).
Câu 82
 








Các ý kiến mới nhất