Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huệ
Ngày gửi: 09h:40' 21-12-2025
Dung lượng: 45.6 KB
Số lượt tải: 431
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huệ
Ngày gửi: 09h:40' 21-12-2025
Dung lượng: 45.6 KB
Số lượt tải: 431
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Họ và tên: ............................................... Lớp: .......................
I. Trắc nghiệm
Câu 1. A, Số 48 205 300 đọc là:
A. Bốn mươi tám triệu hai trăm linh năm nghìn ba trăm.
B. Bốn triệu tám trăm hai trăm linh năm nghìn ba trăm.
C. Bốn mươi tám triệu hai trăm năm trăm ba trăm.
D. Bốn trăm tám triệu hai nghìn ba trăm.
B, Số “Sáu triệu bốn trăm hai mươi tám nghìn một trăm bảy mươi hai”, viết
là…………………………………………………………
Câu 2. Giá trị của chữ số 7 trong số 37 542 900 là:
A. 7 000
B. 70 000
C. 700 000
Câu 3. Năm 1905 thuộc thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. 7 000 000
D. XVIII
Câu 4. Làm tròn số 5 684 912 đến hàng triệu, ta được số:
A. 5 000 000
B. 6 000 000
C. 5 700 000
D. 5 685 000
Câu 5. 3 tấn 125 kg = ........ kg.
A. 3125
B. 3251
C. 30125
D. 31250
Câu 6. Số lớn nhất có năm chữ số là:
A. 99 999
B. 100 000
II. Tự luận
C. 100 001
D. 10 000
Bài 1: Trong vườn có tất cả 70 cây cam và cây bưởi. Số cây bưởi nhiều hơn cây
cam 12 cây. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 2: Nam có 12 chiếc bút, Hải có 15 chiếc bút, Minh có 3 chiếc bút. Hỏi trung
bình mỗi bạn có bao nhiêu chiếc bút?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
123 567 + 127 379
656 763 – 130 739
…………………….
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
1589 x 15
5437 : 12
…………………….
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện:
3. a) Điền số thích hợp:
800 kg = ……….. tạ
5 yến 4 kg =………..kg
7 tấn = ……………kg
8 tấn 20 kg =………..kg
b) 6 x 21 + 6 x 9 = ………………………………………………
……………………………………………………..
……………………………………………………..
8 tạ 4 kg =……….kg
9 tạ 27 kg =……….kg
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2
Họ và tên: ............................................... Lớp: .......................
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. A, Số 906 410 đọc là:
A. Chín trăm linh sáu nghìn bốn trăm mười.
B. Chín trăm sáu nghìn bốn trăm mười.
C. Chín trăm sáu trăm bốn mươi mười.
D. Chín mươi nghìn sáu trăm bốn trăm mười.
B, Số “Chín triệu một trăm năm mươi bảy nghìn”, viết là………………………
Câu 2. Làm tròn các số sau:
Làm tròn số 5 456 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :……………………
Làm tròn số 7 375 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :………………………
Làm tròn số 8 227 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :……………………
Câu 3. 5000 kg = ........ tấn.
A. 500
B. 50
C. 5
D. 5000
Câu 4. Giá trị của chữ số 4 trong số 84 967 là:
A. 4
B. 40
C. 4000
Câu 5. Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
D. 40 000
C. XXI
D. XVII
Câu 6. Trong hình bên có:
C
B
A. Hai đường thẳng song song và một góc vuông.
B. Ba đường thẳng song song và hai góc vuông.
D
C. Ba đường thẳng song song và ba góc vuông.
D. Hai đường thẳng song song và hai góc vuông.
II, TỰ LUẬN
Bài 1: An có 18 quyển vở, Bình có 12 quyển vở, Châu có 24 quyển vở.
Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở?
A
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 2: Cả lớp có tất cả 42 cây bút, gồm bút chì và bút mực. Số bút chì nhiều hơn bút
mực 6 cây. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
462 803 + 156 279
856 180 – 395 735
6574 x 14
4565 : 15
…………………….
……………………
…………………….
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện:
a) 57 x 8 - 57 x 7= ……………………………………………………
……………………………………………………..
……………………………………………………..
b) 51 + 48 + 49 = ………………………………………………
……………………………………………………..
……………………………………………………..
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3
Họ và tên: ............................................... Lớp: .......................
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. A, Số 8 720 003 đọc là:
A. Tám triệu bảy trăm hai mươi nghìn ba.
B. Tám triệu bảy trăm hai nghìn ba.
C. Tám triệu bảy mươi hai nghìn ba.
D. Tám triệu bảy trăm hai mươi nghìn không trăm linh ba.
B, Số “ Tám triệu chín trăm nghìn” viết là:…………………………………..
Câu 2. Chữ số 9 trong số 9 245 610 có giá trị:
A. 9
B. 900
C. 90 000
D. 9 000 000
Câu 3. Làm tròn các số sau:
Làm tròn số 456 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :………………………
Làm tròn số 375 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :………………………
Làm tròn số 227 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :………………………
Câu 4. Năm 1776 thuộc thế kỉ nào?
A. XVII
B. XVIII
C. XIX
Câu 5. 6m 45cm = ........ cm.
A. 645
B. 654
C. 60045
Câu 6. Góc vuông là góc có số đo bằng………….
A. 500
B. 900
C. 600
D. 800
PHẦN II: TỰ LUẬN
D. XX
D. 6450
Bài 1: Lan có 25 viên kẹo, Hương có 30 viên kẹo, Mai có 20 viên kẹo. Hỏi trung
bình mỗi bạn có bao nhiêu viên kẹo?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 2: Trong thùng có tất cả 90 quả bóng, gồm bóng đỏ và bóng xanh. Số bóng đỏ ít
hơn bóng xanh 30 quả. Hỏi mỗi loại bóng có bao nhiêu quả?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
479 156 + 5 279
999 548 – 327 129
2276 x 35
42365 : 14
…………………….
……………………
…………………….
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
Bài 4: a. Viết các số sau:
Sáu triệu chín trăm nghìn:…………………………………………………..
Một tỉ:………………………………………………………………………..
Bốn trăm bảy mươi lăm triệu sáu trăm mười hai nghìn:…………………......
b) Tính nhẩm
60 x 10 =………
760 x 100 =………
900 : 100 =………
30 x 10 =………
600 : 10 =………
360 x 10 =………
Họ và tên: ............................................... Lớp: .......................
I. Trắc nghiệm
Câu 1. A, Số 48 205 300 đọc là:
A. Bốn mươi tám triệu hai trăm linh năm nghìn ba trăm.
B. Bốn triệu tám trăm hai trăm linh năm nghìn ba trăm.
C. Bốn mươi tám triệu hai trăm năm trăm ba trăm.
D. Bốn trăm tám triệu hai nghìn ba trăm.
B, Số “Sáu triệu bốn trăm hai mươi tám nghìn một trăm bảy mươi hai”, viết
là…………………………………………………………
Câu 2. Giá trị của chữ số 7 trong số 37 542 900 là:
A. 7 000
B. 70 000
C. 700 000
Câu 3. Năm 1905 thuộc thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. 7 000 000
D. XVIII
Câu 4. Làm tròn số 5 684 912 đến hàng triệu, ta được số:
A. 5 000 000
B. 6 000 000
C. 5 700 000
D. 5 685 000
Câu 5. 3 tấn 125 kg = ........ kg.
A. 3125
B. 3251
C. 30125
D. 31250
Câu 6. Số lớn nhất có năm chữ số là:
A. 99 999
B. 100 000
II. Tự luận
C. 100 001
D. 10 000
Bài 1: Trong vườn có tất cả 70 cây cam và cây bưởi. Số cây bưởi nhiều hơn cây
cam 12 cây. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 2: Nam có 12 chiếc bút, Hải có 15 chiếc bút, Minh có 3 chiếc bút. Hỏi trung
bình mỗi bạn có bao nhiêu chiếc bút?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
123 567 + 127 379
656 763 – 130 739
…………………….
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
1589 x 15
5437 : 12
…………………….
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện:
3. a) Điền số thích hợp:
800 kg = ……….. tạ
5 yến 4 kg =………..kg
7 tấn = ……………kg
8 tấn 20 kg =………..kg
b) 6 x 21 + 6 x 9 = ………………………………………………
……………………………………………………..
……………………………………………………..
8 tạ 4 kg =……….kg
9 tạ 27 kg =……….kg
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2
Họ và tên: ............................................... Lớp: .......................
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. A, Số 906 410 đọc là:
A. Chín trăm linh sáu nghìn bốn trăm mười.
B. Chín trăm sáu nghìn bốn trăm mười.
C. Chín trăm sáu trăm bốn mươi mười.
D. Chín mươi nghìn sáu trăm bốn trăm mười.
B, Số “Chín triệu một trăm năm mươi bảy nghìn”, viết là………………………
Câu 2. Làm tròn các số sau:
Làm tròn số 5 456 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :……………………
Làm tròn số 7 375 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :………………………
Làm tròn số 8 227 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :……………………
Câu 3. 5000 kg = ........ tấn.
A. 500
B. 50
C. 5
D. 5000
Câu 4. Giá trị của chữ số 4 trong số 84 967 là:
A. 4
B. 40
C. 4000
Câu 5. Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
D. 40 000
C. XXI
D. XVII
Câu 6. Trong hình bên có:
C
B
A. Hai đường thẳng song song và một góc vuông.
B. Ba đường thẳng song song và hai góc vuông.
D
C. Ba đường thẳng song song và ba góc vuông.
D. Hai đường thẳng song song và hai góc vuông.
II, TỰ LUẬN
Bài 1: An có 18 quyển vở, Bình có 12 quyển vở, Châu có 24 quyển vở.
Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở?
A
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 2: Cả lớp có tất cả 42 cây bút, gồm bút chì và bút mực. Số bút chì nhiều hơn bút
mực 6 cây. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
462 803 + 156 279
856 180 – 395 735
6574 x 14
4565 : 15
…………………….
……………………
…………………….
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện:
a) 57 x 8 - 57 x 7= ……………………………………………………
……………………………………………………..
……………………………………………………..
b) 51 + 48 + 49 = ………………………………………………
……………………………………………………..
……………………………………………………..
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3
Họ và tên: ............................................... Lớp: .......................
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. A, Số 8 720 003 đọc là:
A. Tám triệu bảy trăm hai mươi nghìn ba.
B. Tám triệu bảy trăm hai nghìn ba.
C. Tám triệu bảy mươi hai nghìn ba.
D. Tám triệu bảy trăm hai mươi nghìn không trăm linh ba.
B, Số “ Tám triệu chín trăm nghìn” viết là:…………………………………..
Câu 2. Chữ số 9 trong số 9 245 610 có giá trị:
A. 9
B. 900
C. 90 000
D. 9 000 000
Câu 3. Làm tròn các số sau:
Làm tròn số 456 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :………………………
Làm tròn số 375 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :………………………
Làm tròn số 227 000 đến hàng trăm nghìn ta được số :………………………
Câu 4. Năm 1776 thuộc thế kỉ nào?
A. XVII
B. XVIII
C. XIX
Câu 5. 6m 45cm = ........ cm.
A. 645
B. 654
C. 60045
Câu 6. Góc vuông là góc có số đo bằng………….
A. 500
B. 900
C. 600
D. 800
PHẦN II: TỰ LUẬN
D. XX
D. 6450
Bài 1: Lan có 25 viên kẹo, Hương có 30 viên kẹo, Mai có 20 viên kẹo. Hỏi trung
bình mỗi bạn có bao nhiêu viên kẹo?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 2: Trong thùng có tất cả 90 quả bóng, gồm bóng đỏ và bóng xanh. Số bóng đỏ ít
hơn bóng xanh 30 quả. Hỏi mỗi loại bóng có bao nhiêu quả?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
479 156 + 5 279
999 548 – 327 129
2276 x 35
42365 : 14
…………………….
……………………
…………………….
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
Bài 4: a. Viết các số sau:
Sáu triệu chín trăm nghìn:…………………………………………………..
Một tỉ:………………………………………………………………………..
Bốn trăm bảy mươi lăm triệu sáu trăm mười hai nghìn:…………………......
b) Tính nhẩm
60 x 10 =………
760 x 100 =………
900 : 100 =………
30 x 10 =………
600 : 10 =………
360 x 10 =………
 









Các ý kiến mới nhất