Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi môn Toán lớp 1 cuối kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 17h:06' 25-12-2025
Dung lượng: 564.4 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
Bài 1: Tính:
2
+3

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN

4
+0

1
+2

3
+2

1
+4

0
+5

Bài 2: Tính:
1 + 2 + 1=
Bài 3:
>
< ?
=

Bài 4:

3+1+1

2 + 3 ….5
2 + 2…..5

Sè ?

2 + 2….1 + 2
2 + 1….1 + 2

1 + …. = 1
…+ 3 = 3

2+0+1=
1 + 4 ….4 + 1
5 + 0…..2 + 3

1 + …. = 2
2 + …. = 2

Bài 5: Viết phép tính thích hợp
a.

b.

Bài 6: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a/
0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.
b/
10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.
Bài 7: (2,5 điểm) Tính: a/
10 – 3 =………

4 + 5 = ……..

4 + 3+ 2 =……..
8 – 6 – 0 = …….

Bài 8: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
a/ 5 + 4 9

6 5

b/ 8 - 3 3 +5

7–2 3+3

Bài 9: (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
- Có………hình tam giác
- Có………hình vuông
Bài 10: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
a. Có
: 9 quả bóng.
Cho
: 3 quả bóng.
Còn lại : …quả bóng?
b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
=

=

6

Bài 11:Tính: 6 + 2 =
7-3 =

9-5 =
10 + 0 =

Bài 12. Số?
a/
+ 2

9

4+3-6 =
3-2+8 =

-5

8
b/

-4

+7

6
Bài 13.Điền dấu đúng: > < = ?
9

6+2

7

8-2

5+3

3+5

4

8-5

6

7+1

9-2

8+1

Bài 14. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Có : ..........................hình tam giác

Bài 15.
a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

(1đ)

Bài 16. TÍnh
6 + 2 = ........

6 + 2 + 2 = ........

10 + 0 = . . . . . . . .

10 – 5 – 3 = . . . . . . . .

8 – 3 = ........

4 + 3 – 2 = ........

5 – 2 = ........

9 – 4 + 5 = ........

Bài 17. Số
S ?

4 + . . . = 10
...+

9 = 5 + ...

3= 5

8=

7 – ...= 3
...–

...+

6

10 = 10 + . . .

5= 0

10 =

...+

7

Bài 18.
<
> ?
=

7+2

2+7

9–3

3+4

10 – 5

4+4

Bài 19:
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7
b) Khoanh tròn vào số bé nhất:
Bài 20 . Viết phép tính thích hợp.

Bài 21.
Hình bên có:

8; 6; 9; 1; 3

6+2
4–4

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông

Bài 22: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm)
0

1

3

5

6

9

Bài 23: Điền số theo mẫu: (1 điểm)
000
0
4
……….

000
000

0000
0000

……….

………..

000

0000
000

…………

………

Bài 24: Viết các số: 5, 9, 2, 7 (1điểm)
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………..
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………..

Bài 25: Tính (1 điểm)
a.

2+5-0 =

2+3+4 =

Bài 26: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
10 -

= 6

+7=9

+ 8 = 10

8-

Bài 27: (1 điểm)

<
>
=

5…..... 8
9 …… 6

7 …….. 7
8 …… 10

Bài 28: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm)
2+6=8
Bài 30:

9–5=3

= 4

000
00

a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

Bài 31: Hình bên có: (1 điểm)
a. Có ……….. hình vuông
b. Có ……….. hình tam giác

Câu 32: Tính
1+1=
2+3=
5+4=
7 + 2=
Câu 33: Số :
3 +…..= 7
8 -…..= 5
4 +…..= 9
6 -…..= 2
2 +…..= 5
…..- 4 =6
Câu 34: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: (< , > , =)
4+1  5
2+2  3
5  1+2
3-1  1
Câu 35: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7
a) Số nào bé nhất : ……….
b) Số nào lớn nhất : ………
Câu 36: Hình bên có mấy hình vuông?

A. 5
B. 4
C. 3
Câu 37: Thực hiện các phép tính : 4 + 2 - 3= ?
A. 2
B. 3
C. 5
Bài 38.

>
<
=

3+ 5
7 +2

9

2+6

5+4

9-3

7
4+3

Bài 39.
3 + 4 - 5 = ..........

c)

8 - 3 + 4 = ..........

Bài 40. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………….
Bài 41.

?S



4+

=6
+5=8

-2=8
7-

=1

Bài 42. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a) Có........ hình tròn.
b) Có ....... hình tam giác.
c) Có ….. hình vuông.
a) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng
=

8

=

6
 
Gửi ý kiến