Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi môn Toán lớp 1 cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 17h:06' 25-12-2025
Dung lượng: 564.4 KB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 17h:06' 25-12-2025
Dung lượng: 564.4 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: Tính:
2
+3
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN
4
+0
1
+2
3
+2
1
+4
0
+5
Bài 2: Tính:
1 + 2 + 1=
Bài 3:
>
< ?
=
Bài 4:
3+1+1
2 + 3 ….5
2 + 2…..5
Sè ?
2 + 2….1 + 2
2 + 1….1 + 2
1 + …. = 1
…+ 3 = 3
2+0+1=
1 + 4 ….4 + 1
5 + 0…..2 + 3
1 + …. = 2
2 + …. = 2
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
a.
b.
Bài 6: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a/
0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.
b/
10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.
Bài 7: (2,5 điểm) Tính: a/
10 – 3 =………
4 + 5 = ……..
4 + 3+ 2 =……..
8 – 6 – 0 = …….
Bài 8: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
a/ 5 + 4 9
6 5
b/ 8 - 3 3 +5
7–2 3+3
Bài 9: (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
- Có………hình tam giác
- Có………hình vuông
Bài 10: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
a. Có
: 9 quả bóng.
Cho
: 3 quả bóng.
Còn lại : …quả bóng?
b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
=
=
6
Bài 11:Tính: 6 + 2 =
7-3 =
9-5 =
10 + 0 =
Bài 12. Số?
a/
+ 2
9
4+3-6 =
3-2+8 =
-5
8
b/
-4
+7
6
Bài 13.Điền dấu đúng: > < = ?
9
6+2
7
8-2
5+3
3+5
4
8-5
6
7+1
9-2
8+1
Bài 14. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Có : ..........................hình tam giác
Bài 15.
a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
(1đ)
Bài 16. TÍnh
6 + 2 = ........
6 + 2 + 2 = ........
10 + 0 = . . . . . . . .
10 – 5 – 3 = . . . . . . . .
8 – 3 = ........
4 + 3 – 2 = ........
5 – 2 = ........
9 – 4 + 5 = ........
Bài 17. Số
S ?
4 + . . . = 10
...+
9 = 5 + ...
3= 5
8=
7 – ...= 3
...–
...+
6
10 = 10 + . . .
5= 0
10 =
...+
7
Bài 18.
<
> ?
=
7+2
2+7
9–3
3+4
10 – 5
4+4
Bài 19:
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7
b) Khoanh tròn vào số bé nhất:
Bài 20 . Viết phép tính thích hợp.
Bài 21.
Hình bên có:
8; 6; 9; 1; 3
6+2
4–4
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông
Bài 22: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm)
0
1
3
5
6
9
Bài 23: Điền số theo mẫu: (1 điểm)
000
0
4
……….
000
000
0000
0000
……….
………..
000
0000
000
…………
………
Bài 24: Viết các số: 5, 9, 2, 7 (1điểm)
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………..
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………..
Bài 25: Tính (1 điểm)
a.
2+5-0 =
2+3+4 =
Bài 26: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
10 -
= 6
+7=9
+ 8 = 10
8-
Bài 27: (1 điểm)
<
>
=
5…..... 8
9 …… 6
7 …….. 7
8 …… 10
Bài 28: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm)
2+6=8
Bài 30:
9–5=3
= 4
000
00
a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống:
Bài 31: Hình bên có: (1 điểm)
a. Có ……….. hình vuông
b. Có ……….. hình tam giác
Câu 32: Tính
1+1=
2+3=
5+4=
7 + 2=
Câu 33: Số :
3 +…..= 7
8 -…..= 5
4 +…..= 9
6 -…..= 2
2 +…..= 5
…..- 4 =6
Câu 34: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: (< , > , =)
4+1 5
2+2 3
5 1+2
3-1 1
Câu 35: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7
a) Số nào bé nhất : ……….
b) Số nào lớn nhất : ………
Câu 36: Hình bên có mấy hình vuông?
A. 5
B. 4
C. 3
Câu 37: Thực hiện các phép tính : 4 + 2 - 3= ?
A. 2
B. 3
C. 5
Bài 38.
>
<
=
3+ 5
7 +2
9
2+6
5+4
9-3
7
4+3
Bài 39.
3 + 4 - 5 = ..........
c)
8 - 3 + 4 = ..........
Bài 40. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………….
Bài 41.
?S
ố
4+
=6
+5=8
-2=8
7-
=1
Bài 42. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Có........ hình tròn.
b) Có ....... hình tam giác.
c) Có ….. hình vuông.
a) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng
=
8
=
6
2
+3
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN
4
+0
1
+2
3
+2
1
+4
0
+5
Bài 2: Tính:
1 + 2 + 1=
Bài 3:
>
< ?
=
Bài 4:
3+1+1
2 + 3 ….5
2 + 2…..5
Sè ?
2 + 2….1 + 2
2 + 1….1 + 2
1 + …. = 1
…+ 3 = 3
2+0+1=
1 + 4 ….4 + 1
5 + 0…..2 + 3
1 + …. = 2
2 + …. = 2
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
a.
b.
Bài 6: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a/
0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.
b/
10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.
Bài 7: (2,5 điểm) Tính: a/
10 – 3 =………
4 + 5 = ……..
4 + 3+ 2 =……..
8 – 6 – 0 = …….
Bài 8: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
a/ 5 + 4 9
6 5
b/ 8 - 3 3 +5
7–2 3+3
Bài 9: (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
- Có………hình tam giác
- Có………hình vuông
Bài 10: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
a. Có
: 9 quả bóng.
Cho
: 3 quả bóng.
Còn lại : …quả bóng?
b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
=
=
6
Bài 11:Tính: 6 + 2 =
7-3 =
9-5 =
10 + 0 =
Bài 12. Số?
a/
+ 2
9
4+3-6 =
3-2+8 =
-5
8
b/
-4
+7
6
Bài 13.Điền dấu đúng: > < = ?
9
6+2
7
8-2
5+3
3+5
4
8-5
6
7+1
9-2
8+1
Bài 14. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Có : ..........................hình tam giác
Bài 15.
a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
(1đ)
Bài 16. TÍnh
6 + 2 = ........
6 + 2 + 2 = ........
10 + 0 = . . . . . . . .
10 – 5 – 3 = . . . . . . . .
8 – 3 = ........
4 + 3 – 2 = ........
5 – 2 = ........
9 – 4 + 5 = ........
Bài 17. Số
S ?
4 + . . . = 10
...+
9 = 5 + ...
3= 5
8=
7 – ...= 3
...–
...+
6
10 = 10 + . . .
5= 0
10 =
...+
7
Bài 18.
<
> ?
=
7+2
2+7
9–3
3+4
10 – 5
4+4
Bài 19:
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7
b) Khoanh tròn vào số bé nhất:
Bài 20 . Viết phép tính thích hợp.
Bài 21.
Hình bên có:
8; 6; 9; 1; 3
6+2
4–4
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông
Bài 22: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm)
0
1
3
5
6
9
Bài 23: Điền số theo mẫu: (1 điểm)
000
0
4
……….
000
000
0000
0000
……….
………..
000
0000
000
…………
………
Bài 24: Viết các số: 5, 9, 2, 7 (1điểm)
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………..
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………..
Bài 25: Tính (1 điểm)
a.
2+5-0 =
2+3+4 =
Bài 26: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
10 -
= 6
+7=9
+ 8 = 10
8-
Bài 27: (1 điểm)
<
>
=
5…..... 8
9 …… 6
7 …….. 7
8 …… 10
Bài 28: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm)
2+6=8
Bài 30:
9–5=3
= 4
000
00
a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống:
Bài 31: Hình bên có: (1 điểm)
a. Có ……….. hình vuông
b. Có ……….. hình tam giác
Câu 32: Tính
1+1=
2+3=
5+4=
7 + 2=
Câu 33: Số :
3 +…..= 7
8 -…..= 5
4 +…..= 9
6 -…..= 2
2 +…..= 5
…..- 4 =6
Câu 34: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: (< , > , =)
4+1 5
2+2 3
5 1+2
3-1 1
Câu 35: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7
a) Số nào bé nhất : ……….
b) Số nào lớn nhất : ………
Câu 36: Hình bên có mấy hình vuông?
A. 5
B. 4
C. 3
Câu 37: Thực hiện các phép tính : 4 + 2 - 3= ?
A. 2
B. 3
C. 5
Bài 38.
>
<
=
3+ 5
7 +2
9
2+6
5+4
9-3
7
4+3
Bài 39.
3 + 4 - 5 = ..........
c)
8 - 3 + 4 = ..........
Bài 40. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………….
Bài 41.
?S
ố
4+
=6
+5=8
-2=8
7-
=1
Bài 42. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Có........ hình tròn.
b) Có ....... hình tam giác.
c) Có ….. hình vuông.
a) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng
=
8
=
6
 









Các ý kiến mới nhất