Đề KT CHK I ( 2025 - 2026)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương
Ngày gửi: 14h:23' 26-12-2025
Dung lượng: 200.4 KB
Số lượt tải: 449
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương
Ngày gửi: 14h:23' 26-12-2025
Dung lượng: 200.4 KB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHK I – MÔN: TOÁN 4
Mức 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
TL
TN
TL
Số câu
5
2
2
Số điểm
3
1,5
2
Câu số
1,2,3,5,8
4,6
TN
Hình học: Nhận
biết góc bẹt, góc
nhọn, góc tù, góc
vuông. Tính diện
tích HCN
TL
Tổng
6,5
65%
1,2,3,4,
5,6,10,11
10,11
1
1
1
1
13
13
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
12
12
1
1
2
Số điểm
0,5
1
1,5
Câu số
7
9
7,9
Số câu
6
2
3
1
1
13
3,5
1,5
3
1
1
10
Số câu
TL%
9
Đại lượng:
Số câu
Chuyển đổi số đo
thời gian đã học,
Số điểm
chuyển đổi thực
hiện phép tính với
số đo khối lượng. Câu số
Toán có lời văn:
Bài toán nhân số
đo cùng đơn vị,
dạng: số lượng
nhóm × số phần
tử mỗi nhóm
Tổng điểm và tỷ
lệ %
Mức 3
Số câu và
số điểm
TN
Số học: Đọc, viết
so sánh số tự
nhiên; hàng và
lớp.Thực hiện
phép cộng, nhân
các số có đến 6
chữ số không nhớ
hoặc có nhớ
không quá 3 lượt
và không liên
tiếp.
Mức 2
10%
10%
15%
Tổng
Số điểm
100%
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - Môn: Toán 4
Năm học: 2025-2026
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Giá trị của chữ số 3 trong số 123 456 789 là:
A. 3 000
B. 3 000 000
C. 300 000
D. 300
Câu 2: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Số bé nhất là:
A. 4 446 543
B. 5 403 100
C. 4 346 000
D. 5 415 120
Câu 3: (0,5 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Viết số gồm: Ba trăm nghìn, hai chục nghìn, bốn nghìn, năm trăm
...............................................................................................................................
Câu 4: (0,5 điểm). Nối câu hỏi với ý trả lời đúng
A. 7000
B. 3000
Với a = 5, giá trị của biểu
thức 1000 + 400 × a là?
C. 30 000
Câu 5: (0,5 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm
74100; 74200; 74300; .................... ; ......................
Câu 6: (1,0 điểm): Đúng ghi Đ; Sai ghi S vào ô trống
a. 4km = 4000m
b. 2 ngày = 68 giờ
c. 3tấn 2kg = 3002kg
d. 6 thế kỉ 2 năm = 620 năm
Câu 7: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước những câu nói đúng
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 9 cm
A. 135 cm2
B. 145 cm2
C. 48 cm2
Câu 8: (1,0 điểm). Nối tổng với phép tính thích hợp?
(Giá trị của biểu thức) bằng giá trị của biểu thức nào?
39 + (18 + 82)
39 + 18 + 81
(39 + 81) + 82
(39 + 18) + 82
Câu 9: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái trước những câu trả lời đúng
Đồng hồ chỉ 9 giờ, kim giờ và kim phút tạo thành góc?
A. Góc nhọn.
B. Góc tù
C. Góc vuông
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 10: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a. 462803 + 156279
b. 7592 - 67
c. 62 x 1000
492 : 82
Câu 11: (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
60 + 187 + 40 + 13
D. Góc bẹt
Câu 12: (1,0 điểm).
Vườn dâu tây nhà chị Na có 31 luống, mỗi luống có 26 cây. Hỏi vườn dâu tây
nhà chị Na có tất cả bao nhiêu cây dâu tây?
Bài giải
Câu 13: (1,0 điểm).
Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt Nam, giáo sư toán học và
là một trong số các nhà khoa học tiêu biểu nhất của Việt Nam. Ông ấy sinh năm
1918. Hỏi năm đó thuộc thế kỉ nào?
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ I - Môn: Toán 4
I. Phần trắc nghiệm. (6,0 điểm)
Câu
Câu trả lời (đáp án đúng)
Điểm
1
2
B. 3 000 000
C. 4 346 000
0,5 điểm
0,5 điểm
3
4
5
324 500
B. 3000
74 400, 74 500
a. Đ
b. S
0,5điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
c. Đ
6
d. S
1 điểm
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
7
A. 135
8
( 39 + 18) + 82
1 điểm
9
C. Góc vuông
1 điểm
0,5 điểm
II. Phần tự luận. (4,0 điểm)
Câu
Nội dung
Đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm (Đặt tính đúng)
462803
156279
10
619082
7592
67
62
1000
7525
62000
Điểm
1 điểm
492 82
492 6
0
11
12
13
60 + 187 + 40 + 13
= ( 60 + 40) + ( 187 + 13)
=
100 + 200
=
300
Bài giải
Có tất cả số cây dâu tây là:
31 x 26 = 806 ( Cây)
Đáp số: 806 cây
Ông sinh vào thế kỉ thứ XX
BGH duyệt đề
Tổ CM duyệt đề
1 điểm
1 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
1 điểm
GV ra đề
Ký bởi: Vũ Thị Phương
Thời gian ký: 20/12/2025 21:49:05
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHK I – MÔN: TOÁN 4
Mức 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
TL
TN
TL
Số câu
5
2
2
Số điểm
3
1,5
2
Câu số
1,2,3,5,8
4,6
TN
Hình học: Nhận
biết góc bẹt, góc
nhọn, góc tù, góc
vuông. Tính diện
tích HCN
TL
Tổng
6,5
65%
1,2,3,4,
5,6,10,11
10,11
1
1
1
1
13
13
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
12
12
1
1
2
Số điểm
0,5
1
1,5
Câu số
7
9
7,9
Số câu
6
2
3
1
1
13
3,5
1,5
3
1
1
10
Số câu
TL%
9
Đại lượng:
Số câu
Chuyển đổi số đo
thời gian đã học,
Số điểm
chuyển đổi thực
hiện phép tính với
số đo khối lượng. Câu số
Toán có lời văn:
Bài toán nhân số
đo cùng đơn vị,
dạng: số lượng
nhóm × số phần
tử mỗi nhóm
Tổng điểm và tỷ
lệ %
Mức 3
Số câu và
số điểm
TN
Số học: Đọc, viết
so sánh số tự
nhiên; hàng và
lớp.Thực hiện
phép cộng, nhân
các số có đến 6
chữ số không nhớ
hoặc có nhớ
không quá 3 lượt
và không liên
tiếp.
Mức 2
10%
10%
15%
Tổng
Số điểm
100%
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - Môn: Toán 4
Năm học: 2025-2026
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Giá trị của chữ số 3 trong số 123 456 789 là:
A. 3 000
B. 3 000 000
C. 300 000
D. 300
Câu 2: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Số bé nhất là:
A. 4 446 543
B. 5 403 100
C. 4 346 000
D. 5 415 120
Câu 3: (0,5 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Viết số gồm: Ba trăm nghìn, hai chục nghìn, bốn nghìn, năm trăm
...............................................................................................................................
Câu 4: (0,5 điểm). Nối câu hỏi với ý trả lời đúng
A. 7000
B. 3000
Với a = 5, giá trị của biểu
thức 1000 + 400 × a là?
C. 30 000
Câu 5: (0,5 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm
74100; 74200; 74300; .................... ; ......................
Câu 6: (1,0 điểm): Đúng ghi Đ; Sai ghi S vào ô trống
a. 4km = 4000m
b. 2 ngày = 68 giờ
c. 3tấn 2kg = 3002kg
d. 6 thế kỉ 2 năm = 620 năm
Câu 7: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước những câu nói đúng
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 9 cm
A. 135 cm2
B. 145 cm2
C. 48 cm2
Câu 8: (1,0 điểm). Nối tổng với phép tính thích hợp?
(Giá trị của biểu thức) bằng giá trị của biểu thức nào?
39 + (18 + 82)
39 + 18 + 81
(39 + 81) + 82
(39 + 18) + 82
Câu 9: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái trước những câu trả lời đúng
Đồng hồ chỉ 9 giờ, kim giờ và kim phút tạo thành góc?
A. Góc nhọn.
B. Góc tù
C. Góc vuông
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 10: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a. 462803 + 156279
b. 7592 - 67
c. 62 x 1000
492 : 82
Câu 11: (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
60 + 187 + 40 + 13
D. Góc bẹt
Câu 12: (1,0 điểm).
Vườn dâu tây nhà chị Na có 31 luống, mỗi luống có 26 cây. Hỏi vườn dâu tây
nhà chị Na có tất cả bao nhiêu cây dâu tây?
Bài giải
Câu 13: (1,0 điểm).
Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt Nam, giáo sư toán học và
là một trong số các nhà khoa học tiêu biểu nhất của Việt Nam. Ông ấy sinh năm
1918. Hỏi năm đó thuộc thế kỉ nào?
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ I - Môn: Toán 4
I. Phần trắc nghiệm. (6,0 điểm)
Câu
Câu trả lời (đáp án đúng)
Điểm
1
2
B. 3 000 000
C. 4 346 000
0,5 điểm
0,5 điểm
3
4
5
324 500
B. 3000
74 400, 74 500
a. Đ
b. S
0,5điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
c. Đ
6
d. S
1 điểm
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
7
A. 135
8
( 39 + 18) + 82
1 điểm
9
C. Góc vuông
1 điểm
0,5 điểm
II. Phần tự luận. (4,0 điểm)
Câu
Nội dung
Đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm (Đặt tính đúng)
462803
156279
10
619082
7592
67
62
1000
7525
62000
Điểm
1 điểm
492 82
492 6
0
11
12
13
60 + 187 + 40 + 13
= ( 60 + 40) + ( 187 + 13)
=
100 + 200
=
300
Bài giải
Có tất cả số cây dâu tây là:
31 x 26 = 806 ( Cây)
Đáp số: 806 cây
Ông sinh vào thế kỉ thứ XX
BGH duyệt đề
Tổ CM duyệt đề
1 điểm
1 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
1 điểm
GV ra đề
Ký bởi: Vũ Thị Phương
Thời gian ký: 20/12/2025 21:49:05
 









Các ý kiến mới nhất