Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 15h:06' 26-12-2025
Dung lượng: 645.9 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ CUỐI HỌC KÌ 1 - TOÁN LỚP 1
Mạch

kiến

thức, kĩ năng

Số câu,
Yêu cầu cần đạt

số

Mức 1
TN

TL

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

Tổng

TL

TN

TL

điểm
Các số đến
10:
Tách – gộp số,
so sánh các số,
các số từ 1 –
10.

Phép cộng –
phép

trừ

trong

phạm

vi 10: phép
cộng, trừ trong
phạm vi 10

Hình học: Vị
trí, khối hộp
chữ

nhật



khối

lập

phương,

xếp

hình, hình tròn


hình

tam

giác – hình
vuông – hình
chữ nhật
Tổng

- Nhận biết, đọc, viết và
sắp xếp được các số từ 1
đến 10.
- Thực hiện được việc tách
– gộp số trong phạm vi 10
bằng hình ảnh, đồ vật hoặc
phép tính đơn giản.
- So sánh được các số trong
phạm vi 10 (>, <, =) trong
các tình huống quen thuộc.
- Vận dụng kiến thức về
các số đến 10 để giải quyết
bài toán đơn giản gắn với
thực tiễn.
- Nhận biết được ý nghĩa
của phép cộng, phép trừ
trong các tình huống thực
tế.
- Thực hiện đúng các phép
tính cộng, trừ trong
phạm vi 10.
- Giải được bài toán có lời
văn đơn giản bằng một
phép tính cộng hoặc trừ.
- Trình bày được cách làm
và kết quả bài toán rõ ràng,
đúng yêu cầu.
- Nhận biết và gọi đúng tên
các hình phẳng: hình tròn,
hình tam giác, hình vuông,
hình chữ nhật.
- Nhận biết được khối hộp
chữ nhật và khối lập
phương thông qua đồ vật
quen thuộc.
- Xác định được vị trí của
đồ vật (trên – dưới, trước –
sau, trái – phải).
- Thực hiện được các hoạt
động xếp hình đơn giản
theo mẫu.

Số câu
1

2

1

2

0,5

3,5

0,5

3,5

Số
điểm

Số câu
1

1

2

1

2

3

0,5

0,5

3

1

1

4

Số
điểm

Số câu

2

2

1

1

Số
điểm

Số câu
Số
điểm

4

1

4

1

5

5

2

0,5

6,5

1

2,5

7,5

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 1 - NĂM HỌC 2025

Lớp: 1 ...

MÔN: TOÁN

Họ và tên: ................................................

Thời gian làm bài: 40 phút

Đề số 1
Điểm

Nhận xét của giáo viên

Phần I. Trắc nghiệm. (2,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. (0,5 điểm) “Số cái bánh ………………. số quả xoài”. Điền từ còn thiếu
vào chỗ chấm:

A. Ít hơn

B. Nhiều hơn

Câu 2. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 5 + 4 là:
A. 8

B. 7

C. 10

D. 9

Câu 3. (0,5 điểm) Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
A. 5 – 3

B. 1 + 3

C. 9 – 7

D. 4 + 0

Câu 4. (0,5 điểm) Hình nào là khối hộp chữ nhật?

A.

B.

C.

D.

Câu 5. (0,5 điểm) “Số 1 đứng ở …………….. của số 5 và số 7”. Điền từ còn thiếu
vào chỗ chấm:

A. bên trái

B. bên phải

D. giữa

C. bên trên

Phần II. Tự luận. (7,5 điểm)
Câu 6. (1 điểm) Nối phép tính có kết quả giống nhau:
5+3

4+6

5+3

2+1

5–2

3–2

7–6

7+3

Câu 7. (2 điểm) Cho các số: 8, 6, 0, 9
a)Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: ...............................................................
b) Số lớn nhất là: ……………….……….. Số bé nhất là: .........................................
Câu 8. (1,5 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
7 ………. 5

3 ………. 2

9 - 7 ………. 3 + 0

5 + 0 ………. 5

5 ………. 5

5 + 4 ………. 10

Câu 9. (2 điểm) Tính
5 + 4 – 3 = ……….

9 - 6 + 0 = ……….

2 + 3 + 1 = ……….

4 + 6 - 7 = ……….

Câu 10. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống



=

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần I. Trắc nghiệm. (3 điểm)
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

B

D

C

C

D

Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Có 6 cái bánh. Có 4 quả xoài
Vì 6 > 4 nên
“Số cái bánh nhiều hơn số quả xoài”.
Câu 2.
Đáp án đúng là: D
5+4=9
Câu 3.
Đáp án đúng là: C
A. 5 – 3 = 8

B. 1 + 3 = 4

So sánh các kết quả: 8 > 4 > 2
Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 9 – 7
Câu 4.
Đáp án đúng là: C

Khối hộp chữ nhật là:
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
Số 1 đứng ở giữa số 5 và số 7.
Phần II. Tự luận. (7 điểm)

C. 9 – 7 = 2

D. 4 + 0 = 4

Câu 6. Nối phép tính có kết quả giống nhau:

Câu 7. Cho các số: 8, 6, 0, 9
a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 0; 6; 8; 9
b) Số lớn nhất là: 9.

Số bé nhất là: 0

Câu 8. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
7>5

1+3>2

9-7<3+0

5+0=5

5–1<5

5 + 4 < 10

Câu 9. Tính
5+4–3=6

9–6+0=3

2+3+1=6

4+6–7=3

Câu 10. Viết phép tính thích hợp vào ô trống

10

DUYỆT CỦA BGH

Lương Chu Thắng



4

=

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Phạm Thu Hà

6

NGƯỜI RA ĐỀ

Nguyễn Bích Phượng
 
Gửi ý kiến