CUỐI KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Châm
Ngày gửi: 15h:10' 26-12-2025
Dung lượng: 380.0 KB
Số lượt tải: 621
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Châm
Ngày gửi: 15h:10' 26-12-2025
Dung lượng: 380.0 KB
Số lượt tải: 621
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH &THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Chủ
đề/Mạch
nội dung
1. Đọc
hiểu văn
bản:
2. Kiến
thức
Tiếng
Việt:
(Phần đọc hiểu và kiến thức tiếng Việt)
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Số câu, số
điểm
TN
Số câu
2
1
3
Câu số
1,2
3
1,2,3
Số điểm
1,0
2,0
3,0
Số câu
1
1
1
1
1
Câu số
4
5
6
4,5
6
Số điểm
1,0
1,0
1,0
2,0
1,0
Tổng số câu
3
1
1
1
5
1
Tổng số điểm
3,0
1,0
1,0
2,0
5,0
1,0
Yêu cầu cần đạt
Đọc đúng và rõ
ràng âm, vần,
tiếng, từ, đoạn
văn. Trả lời
được các câu hỏi
về nội dung cơ
bản của đoạn
văn.
Biết điền vần
thích hợp, viết
được câu trả lời
phù hợp với nội
dung tranh. Biết
phân biệt c / k,
ng/ngh.
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Họ và tên:……………………………
Lớp:1
Điểm
đọc
Điểm viết
BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Điểm
chung
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Kiểm tra đọc thành tiếng
Học sinh bốc thăm đọc và kết hợp trả lời câu hỏi theo nội dung bài đọc trong phiếu
II. Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức tiếng Việt
Đọc thầm đoạn văn trả lời câu hỏi
Buổi sớm mai, ông mặt trời nhô lên từ biển. Mặt biển sáng lấp lánh. Đàn
hải âu sải cánh bay liệng trên bầu trời. Xa xa, những cánh buồm căng gió. Phía
bến cảng, những chiếc tàu cá nối đuôi nhau vào bờ.
Câu 1: Ông mặt trời nhô lên từ đâu ?
a) đám mây
b) dãy núi
c) biển
Câu 2. Mặt biển sáng như thế nào?
a. lóng lánh
b. lấp lánh
c. long lanh
Câu 3. Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
Ông mặt trời
bay liệng trên bầu trời.
Đàn hải âu
nhô lên từ biển.
Mặt biển
nối đuôi nhau vào bờ.
Những chiếc tàu cá
sáng lấp lánh
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Viết (HS viết vào giấy ô li)
a. Viết các vần : ai; ên; oi; ao; ang; uôc; oăn; êch ; yên; uân
b. Viết các từ : con bướm; mùa xuân; giàn mướp; tổ yến.
c. Viết câu : Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ.
II. Bài tập
Câu 4. Điền ng hay ngh vào chỗ chấm
bắp .........ô
giàu ...........èo
….… ề nghiệp
.......ọt ngào
Câu 5. Điền vào chỗ trống chữ c / k:
cái …éo
cái ….ân
thước ….ẻ
cái …ặp
Câu 6. Tìm từ điền vào chỗ trống để thành câu
Chim sơn ca ......... líu lo
Bé ....................... giúp mẹ
HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
Nội dung
Yêu cầu
Số điểm
Đọc vần
Đọc đúng, to, rõ ràng.
1 điểm
Đọc từ ngữ
Đọc đúng, to, rõ ràng.
2 điểm
Đọc đoạn, bài
ngắn
Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định
(tốc độ đọc khoảng 40 tiếng /phút).
4 điểm
II. Đọc hiểu (3 điểm)
Câu 1: Ông mặt trời nhô lên từ đâu ? ( 0,5 điểm )
c) biển
Câu 2. Mặt biển sáng như thế nào?(0,5 điểm )
b. lấp lánh
Câu 3. Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp ( 2 điểm)
Ông mặt trời
bay liệng trên bầu trời.
Đàn hải âu
nhô lên từ biển.
Mặt biển
nối đuôi nhau vào bờ.
Những chiếc tàu cá
sáng lấp lánh
III. Kiểm tra viết
1. Viết (7 điểm) (cho HS viết vào giấy ô li)
Viết vần
Viết đúng vần, thẳng dòng, đúng cỡ chữ.
Viết từ ngữ
Viết đúng từ ngữ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ.
Viết câu
Viết đúng các từ ngữ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ.
1 điểm
2 điểm
4 điểm
Câu 4. Điền ng hay ngh vào chỗ chấm ( 1,0 điểm - mỗi ý đúng 0,25 điểm)
bắp ngô
giàu nghèo
nghề nghiệp
ngọt ngào
Câu 5. Điền vào chỗ trống chữ c / k: (1 điểm – mỗi ý đúng 0,25 điểm)
cái kéo
cái cân
thước kẻ
cái cặp
Câu 6. Tìm từ điền vào chỗ trống để thành câu( 1,0 điểm – mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Chim sơn ca hót líu lo
Bé quét sân giúp mẹ.
PHIẾU ĐỌC
Phiếu 1
a. Đọc thành tiếng các vần:
oi
am
iêng
ut
b. Đọc thành tiếng các từ ngữ:
bố mẹ
quê hương
bà ngoại
già yếu
c. Đọc thành tiếng các câu:
Đi học thật là vui. Cô giáo giảng bài. Nắng đỏ sân trường. Điểm mười thắm
trang vở.
Phiếu 2
a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.
b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.
c. Đọc câu:
Quê em có dòng sông và rừng tràm.
Con suối sau nhà rì rầm chảy.
Phiếu 3
a. Đọc vần: ưng, ơi, uc, ông, ên, ươn, uôc, iêc, ênh, inh . (1 điểm)
b. Đọc từ ngữ: đầm sen, xem xiếc, kênh rạch, mầm non, đom đóm.(2 điểm)
c. Đọc đoạn: (4 điểm)
Tập thể dục
Năm giờ sáng, cả nhà Dung đã thức giấc. Dung cùng bố mẹ đi bộ, tập thể dục ở
Công viên. Khi về nhà, Dung ăn sáng. Bữa sáng của Dung có trứng và sữa, đủ chất
cho em học tập.
Phiếu 4
a. Đọc vần: êu, ưu, iu, ơt, up, êch, iêng, oe, uyên, uât . (1 điểm)
b. Đọc từ ngữ: thước kẻ, tuần tra, con thuyền, vạn tuế, nhọn hoắt. (2 điểm)
c. Đọc đoạn: (4 điểm)
Đi học
Thỏ ngọc gặp sóc đi học. Sóc ôm một quả bóng to. Sóc rủ thỏ ngọc nghỉ chân để
đá bóng. Thỏ ngọc đáp: “ Đang đi học, chớ đá bóng. Bố mẹ sẽ không yên tâm khi tớ
tự đi học”.
Phiếu 5
a. Đọc vần: ưu, oc, uyên, ươc, uôt, oe, oa, uôi, ươi, ay. (1 điểm)
b. Đọc từ ngữ: duyên dáng, cây cau, con thuyền, vạn tuế, măng tre. (2 điểm)
c.Đọc đoạn: (4 điểm)
Gà và thỏ
Gà và thỏ đi xa. Đến bờ sông, gà dừng lại vì nó không biết bơi. Thỏ lên tiếng: "
Để tôi giúp bạn." Gà mừng rỡ khi được thỏ cõng sang bờ bên kia. Gà cảm ơn thỏ đã
giúp đỡ mình.
Phiếu 6
a. Đọc thành tiếng các vần sau:
ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât
b. Đọc thành tiếng các từ sau:
khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột
c. Đọc thành tiếng các câu sau:
HOA MAI VÀNG
Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh
hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.
Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.
.
TRƯỜNG TH &THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Chủ
đề/Mạch
nội dung
1. Đọc
hiểu văn
bản:
2. Kiến
thức
Tiếng
Việt:
(Phần đọc hiểu và kiến thức tiếng Việt)
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Số câu, số
điểm
TN
Số câu
2
1
3
Câu số
1,2
3
1,2,3
Số điểm
1,0
2,0
3,0
Số câu
1
1
1
1
1
Câu số
4
5
6
4,5
6
Số điểm
1,0
1,0
1,0
2,0
1,0
Tổng số câu
3
1
1
1
5
1
Tổng số điểm
3,0
1,0
1,0
2,0
5,0
1,0
Yêu cầu cần đạt
Đọc đúng và rõ
ràng âm, vần,
tiếng, từ, đoạn
văn. Trả lời
được các câu hỏi
về nội dung cơ
bản của đoạn
văn.
Biết điền vần
thích hợp, viết
được câu trả lời
phù hợp với nội
dung tranh. Biết
phân biệt c / k,
ng/ngh.
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Họ và tên:……………………………
Lớp:1
Điểm
đọc
Điểm viết
BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Điểm
chung
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Kiểm tra đọc thành tiếng
Học sinh bốc thăm đọc và kết hợp trả lời câu hỏi theo nội dung bài đọc trong phiếu
II. Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức tiếng Việt
Đọc thầm đoạn văn trả lời câu hỏi
Buổi sớm mai, ông mặt trời nhô lên từ biển. Mặt biển sáng lấp lánh. Đàn
hải âu sải cánh bay liệng trên bầu trời. Xa xa, những cánh buồm căng gió. Phía
bến cảng, những chiếc tàu cá nối đuôi nhau vào bờ.
Câu 1: Ông mặt trời nhô lên từ đâu ?
a) đám mây
b) dãy núi
c) biển
Câu 2. Mặt biển sáng như thế nào?
a. lóng lánh
b. lấp lánh
c. long lanh
Câu 3. Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
Ông mặt trời
bay liệng trên bầu trời.
Đàn hải âu
nhô lên từ biển.
Mặt biển
nối đuôi nhau vào bờ.
Những chiếc tàu cá
sáng lấp lánh
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Viết (HS viết vào giấy ô li)
a. Viết các vần : ai; ên; oi; ao; ang; uôc; oăn; êch ; yên; uân
b. Viết các từ : con bướm; mùa xuân; giàn mướp; tổ yến.
c. Viết câu : Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ.
II. Bài tập
Câu 4. Điền ng hay ngh vào chỗ chấm
bắp .........ô
giàu ...........èo
….… ề nghiệp
.......ọt ngào
Câu 5. Điền vào chỗ trống chữ c / k:
cái …éo
cái ….ân
thước ….ẻ
cái …ặp
Câu 6. Tìm từ điền vào chỗ trống để thành câu
Chim sơn ca ......... líu lo
Bé ....................... giúp mẹ
HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
Nội dung
Yêu cầu
Số điểm
Đọc vần
Đọc đúng, to, rõ ràng.
1 điểm
Đọc từ ngữ
Đọc đúng, to, rõ ràng.
2 điểm
Đọc đoạn, bài
ngắn
Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định
(tốc độ đọc khoảng 40 tiếng /phút).
4 điểm
II. Đọc hiểu (3 điểm)
Câu 1: Ông mặt trời nhô lên từ đâu ? ( 0,5 điểm )
c) biển
Câu 2. Mặt biển sáng như thế nào?(0,5 điểm )
b. lấp lánh
Câu 3. Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp ( 2 điểm)
Ông mặt trời
bay liệng trên bầu trời.
Đàn hải âu
nhô lên từ biển.
Mặt biển
nối đuôi nhau vào bờ.
Những chiếc tàu cá
sáng lấp lánh
III. Kiểm tra viết
1. Viết (7 điểm) (cho HS viết vào giấy ô li)
Viết vần
Viết đúng vần, thẳng dòng, đúng cỡ chữ.
Viết từ ngữ
Viết đúng từ ngữ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ.
Viết câu
Viết đúng các từ ngữ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ.
1 điểm
2 điểm
4 điểm
Câu 4. Điền ng hay ngh vào chỗ chấm ( 1,0 điểm - mỗi ý đúng 0,25 điểm)
bắp ngô
giàu nghèo
nghề nghiệp
ngọt ngào
Câu 5. Điền vào chỗ trống chữ c / k: (1 điểm – mỗi ý đúng 0,25 điểm)
cái kéo
cái cân
thước kẻ
cái cặp
Câu 6. Tìm từ điền vào chỗ trống để thành câu( 1,0 điểm – mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Chim sơn ca hót líu lo
Bé quét sân giúp mẹ.
PHIẾU ĐỌC
Phiếu 1
a. Đọc thành tiếng các vần:
oi
am
iêng
ut
b. Đọc thành tiếng các từ ngữ:
bố mẹ
quê hương
bà ngoại
già yếu
c. Đọc thành tiếng các câu:
Đi học thật là vui. Cô giáo giảng bài. Nắng đỏ sân trường. Điểm mười thắm
trang vở.
Phiếu 2
a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.
b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.
c. Đọc câu:
Quê em có dòng sông và rừng tràm.
Con suối sau nhà rì rầm chảy.
Phiếu 3
a. Đọc vần: ưng, ơi, uc, ông, ên, ươn, uôc, iêc, ênh, inh . (1 điểm)
b. Đọc từ ngữ: đầm sen, xem xiếc, kênh rạch, mầm non, đom đóm.(2 điểm)
c. Đọc đoạn: (4 điểm)
Tập thể dục
Năm giờ sáng, cả nhà Dung đã thức giấc. Dung cùng bố mẹ đi bộ, tập thể dục ở
Công viên. Khi về nhà, Dung ăn sáng. Bữa sáng của Dung có trứng và sữa, đủ chất
cho em học tập.
Phiếu 4
a. Đọc vần: êu, ưu, iu, ơt, up, êch, iêng, oe, uyên, uât . (1 điểm)
b. Đọc từ ngữ: thước kẻ, tuần tra, con thuyền, vạn tuế, nhọn hoắt. (2 điểm)
c. Đọc đoạn: (4 điểm)
Đi học
Thỏ ngọc gặp sóc đi học. Sóc ôm một quả bóng to. Sóc rủ thỏ ngọc nghỉ chân để
đá bóng. Thỏ ngọc đáp: “ Đang đi học, chớ đá bóng. Bố mẹ sẽ không yên tâm khi tớ
tự đi học”.
Phiếu 5
a. Đọc vần: ưu, oc, uyên, ươc, uôt, oe, oa, uôi, ươi, ay. (1 điểm)
b. Đọc từ ngữ: duyên dáng, cây cau, con thuyền, vạn tuế, măng tre. (2 điểm)
c.Đọc đoạn: (4 điểm)
Gà và thỏ
Gà và thỏ đi xa. Đến bờ sông, gà dừng lại vì nó không biết bơi. Thỏ lên tiếng: "
Để tôi giúp bạn." Gà mừng rỡ khi được thỏ cõng sang bờ bên kia. Gà cảm ơn thỏ đã
giúp đỡ mình.
Phiếu 6
a. Đọc thành tiếng các vần sau:
ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât
b. Đọc thành tiếng các từ sau:
khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột
c. Đọc thành tiếng các câu sau:
HOA MAI VÀNG
Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh
hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.
Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.
.
 









Các ý kiến mới nhất