Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

90 câu trắc nghiệm Toán 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 09h:09' 29-12-2025
Dung lượng: 498.8 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
CÔ HUYỀN – TÀI LIỆU CHO CON HỌC TIỂU HỌC

07/12/2019

Họ và tên : …………………………………Lớp : 1

90 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TOÁN KÌ I
Câu 1 : Kết quả của 3 + 5 là :
A. 5

B. 7

C.8

Câu 2 : Số cần điền vào : ….. – 2 = 3 là :
A. 1

B. 5

C.9

Câu 3 : Sắp xếp các số : 0 , 5 , 2 , 10 theo thứ tự từ bé đến lớn :
A. 10 , 5 , 2 , 0.

B. 2 , 0 , 10 , 5

C . 0 , 2 , 5 , 10.

Câu 4 : Dấu cần điền vào 4 ….2 = 6 là :
A. +

B. –

C.=

Câu 5 : Khoanh tròn phép tính đúng ?
A. 10 – 5 = 6

C.9–6=2

B. 4 + 5 = 9

Câu 6 : Số cần điền vào : 7 + 1 > …. + 2 là :
A. 7

B. 5

C . 10

Câu 7 : Dấu cần điền vào 8 + 2 ….. 9 – 2 là :
A. >

B. <

C.=

Câu 8 : Số lớn nhất có một chữ số là :
A. 8

B. 9

C . 10

Câu 9 : Có mấy hình tam giác ?
A. 2 hình

B. 3 hình

C . 4 hình

Câu 10 : Số bé nhất trong các số : 8 , 3 , 10 , 6 là :
A. 3

B. 8

C.6

Câu 11 : Kết quả của phép tính : 10 – 8 + 3 là :
A. 1

B. 5

C.7
1

CÔ HUYỀN – TÀI LIỆU CHO CON HỌC TIỂU HỌC

Câu 12 : Số bé nhất có một chữ số là :
A. 1

B. 0

C.2

Câu 13 : Số lớn nhất trong các số : 1 , 9 , 4 , 7 là :
A. 7

B. 4

C.9

Câu 14 : Phép tính nào sai ?
A. 7 – 5 = 2

C . 10 – 9 = 1

B. 4 + 4 = 9

Câu 15 : Viết phép tính thích hợp :

Câu 16 : Số còn thiếu trong dãy số : 1 , ….. , 3 , ….. , 5 là :
A. 0 , 2

B. 2 , 4

C.6,4

Câu 17 : Kết quả của phép tính : 8 – 3 + 4 = ….. ?
A. 9

B. 2

C.8

Câu 18 : Trong các số từ 0 đến 10 , số lớn nhất là số ?
A. 9

B. 10

C.8

Câu 19 : Có mấy số có một chữ số ?
A. 10 số

B. 9 số

C . 8 số

Câu 20 : Dấu cần điền vào chỗ chấm của : 8 – 5 ….. 9 – 5 là :
A. >

B. <

C.=

Câu 21 : 10 – 2 – 3 = ?
A. 4

B. 5

C.6

Câu 22 : Cho dãy số : 0 , 2 , 4 , …. , 8 .Số cần điền là :
A. 5

B. 5

C.7

Câu 23 : Số cần điền vào : 8 - ….. = 6 là :
2

07/12/2019

CÔ HUYỀN – TÀI LIỆU CHO CON HỌC TIỂU HỌC

A. 1

B. 2

07/12/2019

C.3

Câu 24 : Có mấy hình vuông ?
A. 4 hình
B. 5 hình
C . 6 hình
Câu 25 : Xếp các số : 9 , 2 , 5 , 7 theo thứ tự từ lớn đến bé ?
A. 9 , 7 , 2 , 5

B. 2 , 5 , 7 , 9

C.9,7,5,2

Câu 26 : 10 - …. = 4 .Điền số nào vào ô trống ?
A. 6

B. 5

C.3

Câu 27 : 3 + 5 = 9 - ….. .Điền số nào vào ô trống ?
A. 1

B. 2

Câu 28 : 8 = 10

C.6

2 . Dấu nào điền vào ô trống ?
B. –

A. +

Câu 29 : Phép tính : 7 – 1

C.=
2 = 8 . Dấu nào điền vào ô trống ?

B. –

A. +

C.=

Câu 30 : Điền số để ba ô liên tiếp cộng lại bằng 8 :
5

2

Câu 31 : Số cần điền vào : ….. + 4 > 5 là :
A. 1

B. 6

C.0

Câu 32 : 10 = 5 + ….. ?
A. 2

B. 4

C.5

Câu 33 : Có mấy hình tam giác ?
A. 5 hình
3

CÔ HUYỀN – TÀI LIỆU CHO CON HỌC TIỂU HỌC

07/12/2019

B. 6 hình
C . 7 hình
Câu 34 : Số ba viết là :
A. 8

B. 6

C.3

Câu 35 : Số 8 đọc là cám ?
A. Đúng

B. Sai

Câu 36 : Số cần điền vào : 8 – 5 + ….. = 9 là :
A. 7

B. 6

C.5

Câu 37 : Dấu cần điền vào : 9 – 5 ….. 5 + 3 – 2 là :
A. >

B. <

C.=

Câu 38 : Số cần điền vào : 7 + …. < 2 + 8 là :
A. 0

B. 1

C.5

Câu 39 : Cho dãy số : 1 , 3 , …. , 7 , 9 . Số còn thiếu là :
A. 5

B. 4

C. 6

Câu 40 : Số lớn nhất trong các số : 9 , 3 , 1 , 0 , 8 là :
A. 8

B. 9

C.3

Câu 41 : Cho các số : 6 , 2 , 8 và các dấu ( + , - , = ) . Lập được mấy phép tính
đúng ?
A. 2 phép tính

B. 3 phép tính

C . 4 phép tính

Câu 42 : Có mấy hình vuông ?
A. 1 hình
B. 2 hình
C . 3 hình
Câu 43 : Hai số khi cộng chúng lại được kết quả bằng 6 và lấy số lớn trừ số bé
được kết quả bằng 2 là :
4

CÔ HUYỀN – TÀI LIỆU CHO CON HỌC TIỂU HỌC

A. 5 và 1

B. 4 và 2

07/12/2019

C . 3 và 3

Câu 44 : Tú hái được số quả cam nhiều hơn 5 nhưng lại ít hơn 7. Vậy Tú hái
được số quả cam là :
A. 5 quả

B. 6 quả

C . 8 quả.

Câu 45 : Hai số nào cộng lại bằng 10 ?
A. 7 + 1

B. 9 + 0

C.3+7

Câu 46 : Số điền vào : 7 > ….. > 5 là :
A. 8

B. 6

C.4

Câu 47 : Dấu cần điền vào : 10 – 8 < 1
B. –

A. +

6 là :
C.=

Câu 48 : 2 > 4 > 1 ?
A. Đúng

B. Sai

Câu 49 : Số cần điền vào : ….. – 2 + 3 = 6 là :
A. 6

B. 5

C.4

Câu 50 : Có : 5 bạn nữ
Có : 3 bạn nam
Có tất cả : ….. bạn?
Phép tính đúng là :
B. 5 – 3 = 2

A. 5 + 3 = 8

Câu 51 : Có mấy số lớn hơn 5 và bé hơn 10 ?
A. 5 số

B. 4 số

C . 3 số

Câu 52 : Dãy số : 3 , 5 , 7 , 9 , 10 được viết theo thứ tự :
A. từ lớn đến bé

B. từ bé đến lớn

Câu 53 : Điền số để ba ô liên tiếp cộng lại bằng 10 :
1

5
5

CÔ HUYỀN – TÀI LIỆU CHO CON HỌC TIỂU HỌC

07/12/2019

Câu 54 : Hai số cộng lại bằng 8 là :
A. 4 + 2

B. 4 + 3

C.4+4

Câu 55 : Dấu cần điền vào : 8 – 3 – 2 ….. 9 + 1 là :
A. >

B. <

C.=

Câu 56 : Kết quả của phép tính : 10 – 5 + 4 là :
A. 5

B. 8

C.9

Câu 57 : Hai số khi cộng chúng lại được kết quả bằng 10 và lấy số lớn trừ số bé
được kết quả bằng 2 là :
A. 5 và 5

B. 6 và 4

C . 9 và 1

Câu 58 : Có : 10 quả ổi
Cho : 8 quả ổi
Còn lại : ….. quả ổi?
Phép tính đúng là :
A. 10 – 8

B. 10 + 8

Câu 60 : Số cần điền vào : 2 + …. – 4 > 7 – 5 là :
A. 5

B. 0

Câu 61 : Dấu cần điền vào : 9
A. +

B. –

C.2
5

3 = 1 là :
C.<

Câu 62 : Số lớn nhất là :
A. 0

B. 8

C.3

Câu 63 : Số 9 đọc là :
A. trín

B. chín

C . chí

Câu 64 : Số năm là số :
A. 2

B. 7

C.5
6

CÔ HUYỀN – TÀI LIỆU CHO CON HỌC TIỂU HỌC

07/12/2019

Câu 65 : Từ 0 đến 10 có mấy số lớn hơn số 8 :
A. 2 số

B. 1 số

C . 3 số

Câu 66 : Có mấy hình tam giác :
A. 4 hình
B. 5 hình
C . 6 hình
Câu 67 : Một chục = ….. ?
A. 10

B. 20

C . 30

Câu 68 : Có : 1 chục con gà
Bán : 5 con gà
Còn lại : ….. con gà?
Phép tính đúng là :
A. 1 + 5

B. 10 – 5

Câu 69 : Chi có số bút nhiều hơn 6 nhưng lại ít hơn 8. Vậy Chi có số bút là :
A. 10 cái

B. 2 cái

C . 7 cái

Câu 70 : Các số sau : 8 , 3 , 10 , 5 số bé nhất là :
A. 3

B. 5

C.8

Câu 71 : Kết quả của phép tính : 8 – 7 + 4 là :
A. 0

B. 5

C.1

Câu 72 : Số cần điền vào …. + 5 – 2 = 6 là :
A. 2

B. 3

C.1

Câu 73 : Số còn thiếu : 2 , 3 , 4 , …. , ….., 7 là :
A. 4 , 5

B. 5 , 6

C.7,8

Câu 74 : 10 đơn vị = ….. chục ?
A. 2 chục

B. 10 chục

C . 1 chục
7

CÔ HUYỀN – TÀI LIỆU CHO CON HỌC TIỂU HỌC

07/12/2019

Câu 75 : Đoạn thẳng dài hơn là :
A

B

C

D

A. Đoạn thẳng AB

B. Đoạn thẳng CD

Câu 76 : 10 – 2 – 6 = 3 ?
A. Đúng

B. Sai

Câu 77 : Có : 7 lá cờ
Bớt đi : 2 lá cờ
Còn lại : …. lá cờ?
Phép tính đúng là :
B. 7 – 2

A. 7 + 2

Câu 78 : Có mấy hình vuông ?
A. 5 hình
B. 6 hình
C. 7 hình
Câu 79 : Từ 0 đến 10 có mấy số bé hơn 6 ?
A. 5 số

B. 6 số

C. 7 số

Câu 80 : Số cần điền vào : 1 + 2 < ….. + 3 là :
A. 0

B. 9

C. 5

Câu 81 : Phép tính nào có kết quả bằng 8 ?
A. 10 – 3

C. 9 – 5

B. 5 + 3

Câu 82 : Số cần điền vào : 10 , …. , ….. , 7 , 6 . là :
A. 9 , 8

B. 5 , 8

C. 9 , 7

Câu 83 : Dấu cần điền vào : 3 – 1 – 1 …. 10 – 9 là :
A. >

B. <

C. =
8

CÔ HUYỀN – TÀI LIỆU CHO CON HỌC TIỂU HỌC

07/12/2019

Câu 84 : Mẹ mua số bút là số lớn nhất đã học trừ đi 2. Vậy mẹ mua số bút là :
A. 10 cái

B. 8 cái

C. 2 cái

Câu 85 : Vẽ thêm cho đủ một chục chấm tròn :

Câu 86 : Có mấy điểm ?
A. 4 điểm
B. 5 điểm

A

C. 6 điểm

B

C

Câu 87 : Kết quả của phép tính 1 + 2 + 4 = …. là :
A. 7

B. 8

C. 9

Câu 88 : Số còn thiếu 8 – 4 > 9 - ……. là :
A. 1

B. 4

C. 7

Câu 89 : Tổ 1 : 6 bạn
Tổ 2 : 4 bạn
Cả hai tổ : …. bạn?
Phép tính đúng là :
A. 6 + 4

B. 6 – 4

Câu 90 : Hai số nào cộng lại bằng một chục ?
A. 5 + 5

B. 2 + 7

C. 3 + 6

9

D
 
Gửi ý kiến