Tuần 10 đề thi giữa HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:14' 29-12-2025
Dung lượng: 529.2 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:14' 29-12-2025
Dung lượng: 529.2 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tổ KHTN – TIẾNG ANH
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025-2026
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8
Thời gian làm bài 45 phút
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: Kiến thức trọng tâm trong Chương I (từ bài 1 đến bài 5).
2. Về năng lực
- Năng lực chung:
+ Chủ động vận dụng những kiến thức đã học trong bài 1 đến bài 5 và chọn lọc những thông tin phù hợp vào bài
kiểm tra.
+ Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày ý tưởng của mình vào bài kiểm tra.
- Năng lực công nghệ:
+ Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
+ Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
+ Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
3. Về phẩm chất:
- Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
- Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
- Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
III. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ:
- Thời điểm kiểm tra: Tổ chức kiểm tra giữa học kì I trong tuần 10.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm
+ Phần tự luận: 7,0 điểm
+ Nội dung: giữa học kì I khi kết thúc tuần 9.
1. KHUNG MA TRẬN:
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội
dung Đơn vị kiến
kiến thức
thức
Nhận biết
Thông hiểu
Tổng
Vận dụng
cao
Vận dụng
Số CH
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
1
3,0
1
1,5
1
Hình chiếu
vuông góc
2
3,0
1
1,5
1
Bản vẽ chi tiết
2
3,0
1
1,5
Bản vẽ lắp
1
1,5
1
3,0
2
Bản vẽ nhà
1
1,5
1
1,5
2
7
12
5
9
Vẽ kĩ Một số tiêu
thuật chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
40
30
70
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Thời
gian
(phút)
TN
TL
8
2
1
35,0
8
3
1
37,5
3
1
17,5
1
2
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
16
8
1
20
8
10
30
5,0
0
5,0
12
3
45
100
30
70
100
100
100
100
2. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
(1)
(2)
(3)
(4)
1
I. Vẽ kĩ
thuật
1.1. Tiêu
chuẩn bản
vẽ kĩ thuật
Nhận biết:
- Gọi tên được các loại khổ giấy.
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ
thuật.
Thông hiểu:
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
Vận dụng:
- Từ khổ giấy A0, chia khổ giấy đó thành các khổ
A1, A2, A3, A4. Trình bày được khung bản vẽ trên
khổ giấy A4.
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhậ Thô
Vận
Vận
n
ng
dụng
dụng
biết hiểu
cao
(5)
(6)
(7)
(8)
2
2
1
1.2. Hình
chiếu vuông
góc của một
số khối đa
diện, khối
tròn xoay
Nhận biết:
- Trình bày khái niệm hình chiếu.
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng
chiếu.
- Nhận dạng được các khối đa diện.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện
thường gặp.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn
xoay thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc
một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện,
khối tròn xoay.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
một số khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
một số khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ
thuật.
- Giải thích được mối liên hệ về kích thước giữa các
hình chiếu.
Vận dụng:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa
diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn
xoay thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ
nhất.
1
1
1.3. Hình
chiếu vuông
góc của vật
thể đơn
giản
1.4. Bản vẽ
chi tiết
Nhận biết:
- Kể tên được các hình chiếu vuông góc của vật thể
đơn giản.
- Nêu được cách xác định các hình chiếu vuông góc
của vật thể đơn giản.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản.
- Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông góc
của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
- Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu vuông góc
của vật thể đơn giản.
Vận dụng:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể đơn
giản.
- Ghi được kích thước đúng quy ước trong bản vẽ kĩ
thuật.
Vận dụng cao:
- Vẽ và ghi được kích thước và hình chiếu vuông góc
của vật thể đơn giản.
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ
chi tiết.
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết
đơn giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng trình
tự các bước.
1
1
1
1
1.5. Bản vẽ
lắp
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ
lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn
giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự
các bước.
1.6. Bản vẽ
nhà
Nhận biết:
- Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
- Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận của
ngôi nhà.
- Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình tự
các bước.
Tổng
1
1
1
1
7
5
2
1
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1: Khổ giấy A4 có kích thước:
A. 210cm x 297cm
B. 210mm x 297mm
C. 210dm x 297dm
D. 210m x 297m
Câu 2:
Làm thế nào để tạo ra giấy A4 từ khổ giấy A3?
A. Gấp đôi khổ A3.
B. Gấp đôi khổ A3 theo chiều dọc
C. Gấp đôi khổ A1 .
D. Gấp đôi khổ A3 theo chiều ngang
Câu 3: Trong vẽ kĩ thuật có mấy dạng tỉ lệ?
A. 3.
Câu 4:
nhiêu?
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Một vật có kích thước là 3m khi vẽ vật thể đó trên giấy là 3cm. Hãy cho biết dạng tỉ lệ là nào, tỉ lệ là bao
A. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
B. Tỉ lệ phóng to, tỉ lệ 1:10.
C. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
D. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:100.
Câu 5: Có mấy nét vẽ được sử dụng trong vẽ kĩ thuật?
A. 3.
Câu 6:
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Khi vẽ các đường khuất em sẽ dùng nét vẽ nào sau đây?
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường kích thước.
C. Đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Đường tâm, đường trục.
Câu 7: Đơn vị đo độ dài trên các bản vẽ kĩ thuật:
A. Milimet.
Câu 8:
B. Xentimet.
C. Đề xi mét.
D. Mét.
Đọc kích thước sau:
A. Bán kính 30mm.
B. Đường kính 30mm.
C. Bán kính 30cm.
D.Đường kính 30cm .
Câu 9: Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:
A. Trước lên mặt phẳng chiếu đứng
B. Trên lên mặt phẳng chiếu đứng
C. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
D. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
Câu 10: Có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 2
Câu 11:
B. 3
C. 4
D. 5
Cho biết tên gọi của hình chiếu ở bản vẽ dưới đây?
A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng
B. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh
C. Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
D. Một phương án khác
Câu 12: Lăng trụ đều tạo bởi:
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D. Một phương án khác
B. Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 13 (3,0 điểm): Từ khổ giấy A0, em hãy chia khổ giấy đó thành các khổ giấy A1, khổ giấy A2, khổ giấy A3 và khổ
giấy A4 ?
Câu 14 (1,0 điểm). Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể (như hình bên dưới tỉ lệ 1:1).
Câu 15. (3,0 điểm) Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ theo trình tự. (Bảng 3.1 SGK)
a/ Trình tự đọc ?
b/ Nội dung đọc?
c/ Kết quả đọc bản vẽ gối đỡ?
…………HẾT…………
V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Học sinh trả lời đúng mỗi câu hỏi được 0,25 điểm.
Câu
Đáp
án
1
B
2
D
3
A
4
D
5
B
6
C
7
A
8
B
9
A
10
B
11
C
12
C
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
*Chia khổ giấy A0 thành các khổ giấy A1, A2, A3, A4:
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A0, gấp đôi tờ A0 tại điểm vừa
0,5
13
14
15
xác định, ta được khổ giấy A1.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A1, gấp đôi tờ A1 tại điểm vừa
xác định, ta được khổ giấy A2.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A2, gấp đôi tờ A2 tại điểm vừa
xác định, ta được khổ giấy A3.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A3, gấp đôi tờ A3 tại điểm vừa
xác định, ta được khổ giấy A4.
Vẽ 3 hình chiếu vuông góc của vật thể.
– Vẽ đúng hình chiếu đứng.
– Vẽ đúng hình chiếu bằng.
– Hoàn thiện bản vẽ
+ Vẽ đúng các đường gióng.
+ Vẽ đúng các đường ghi kích thước.
+ Ghi đúng các số kích thước.
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Trình tự
đọc
(1đ)
Bước 1. Khung
tên
Nội
dung
đọc (1đ)
Kết quả đọc bản vẽ gối đỡ
(1đ)
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu chế tạo
- Tỉ lệ bản vẽ
- Gối đỡ
- Thép
- Tỉ lệ: 1 : 1
Bước 2. Hình
biểu diễn
Tên gọi
các hình
chiếu
- Kích thước
chung của chi
tiết
Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng
Bước 3. Kích
thước
- Chiều dài: 50; chiều rộng: 25; chiều cao: 25
- Khoét: đường kính 20 mm
Bước 4. Yêu
cầu kỹ thuật
- Kích thước
các phần của
chi tiết
Yêu cầu về gia
công, xử lý bề
mặt
Làm tù cạnh, mạ kẽm
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Duyệt của tổ CM
Vĩnh Thạnh, ngày 08 tháng 12 năm 2025
Tổ trưởng
Giáo viên
Huỳnh Hồng Phúc
Bùi Hữu Nhơn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tổ KHTN – TIẾNG ANH
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025-2026
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8
Thời gian làm bài 45 phút
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: Kiến thức trọng tâm trong Chương I (từ bài 1 đến bài 5).
2. Về năng lực
- Năng lực chung:
+ Chủ động vận dụng những kiến thức đã học trong bài 1 đến bài 5 và chọn lọc những thông tin phù hợp vào bài
kiểm tra.
+ Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày ý tưởng của mình vào bài kiểm tra.
- Năng lực công nghệ:
+ Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
+ Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
+ Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
3. Về phẩm chất:
- Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
- Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
- Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
III. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ:
- Thời điểm kiểm tra: Tổ chức kiểm tra giữa học kì I trong tuần 10.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm
+ Phần tự luận: 7,0 điểm
+ Nội dung: giữa học kì I khi kết thúc tuần 9.
1. KHUNG MA TRẬN:
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội
dung Đơn vị kiến
kiến thức
thức
Nhận biết
Thông hiểu
Tổng
Vận dụng
cao
Vận dụng
Số CH
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
1
3,0
1
1,5
1
Hình chiếu
vuông góc
2
3,0
1
1,5
1
Bản vẽ chi tiết
2
3,0
1
1,5
Bản vẽ lắp
1
1,5
1
3,0
2
Bản vẽ nhà
1
1,5
1
1,5
2
7
12
5
9
Vẽ kĩ Một số tiêu
thuật chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
40
30
70
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Thời
gian
(phút)
TN
TL
8
2
1
35,0
8
3
1
37,5
3
1
17,5
1
2
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
16
8
1
20
8
10
30
5,0
0
5,0
12
3
45
100
30
70
100
100
100
100
2. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
(1)
(2)
(3)
(4)
1
I. Vẽ kĩ
thuật
1.1. Tiêu
chuẩn bản
vẽ kĩ thuật
Nhận biết:
- Gọi tên được các loại khổ giấy.
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ
thuật.
Thông hiểu:
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
Vận dụng:
- Từ khổ giấy A0, chia khổ giấy đó thành các khổ
A1, A2, A3, A4. Trình bày được khung bản vẽ trên
khổ giấy A4.
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhậ Thô
Vận
Vận
n
ng
dụng
dụng
biết hiểu
cao
(5)
(6)
(7)
(8)
2
2
1
1.2. Hình
chiếu vuông
góc của một
số khối đa
diện, khối
tròn xoay
Nhận biết:
- Trình bày khái niệm hình chiếu.
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng
chiếu.
- Nhận dạng được các khối đa diện.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện
thường gặp.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn
xoay thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc
một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện,
khối tròn xoay.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
một số khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
một số khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ
thuật.
- Giải thích được mối liên hệ về kích thước giữa các
hình chiếu.
Vận dụng:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa
diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn
xoay thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ
nhất.
1
1
1.3. Hình
chiếu vuông
góc của vật
thể đơn
giản
1.4. Bản vẽ
chi tiết
Nhận biết:
- Kể tên được các hình chiếu vuông góc của vật thể
đơn giản.
- Nêu được cách xác định các hình chiếu vuông góc
của vật thể đơn giản.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản.
- Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông góc
của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
- Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu vuông góc
của vật thể đơn giản.
Vận dụng:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể đơn
giản.
- Ghi được kích thước đúng quy ước trong bản vẽ kĩ
thuật.
Vận dụng cao:
- Vẽ và ghi được kích thước và hình chiếu vuông góc
của vật thể đơn giản.
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ
chi tiết.
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết
đơn giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng trình
tự các bước.
1
1
1
1
1.5. Bản vẽ
lắp
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ
lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn
giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự
các bước.
1.6. Bản vẽ
nhà
Nhận biết:
- Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
- Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận của
ngôi nhà.
- Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình tự
các bước.
Tổng
1
1
1
1
7
5
2
1
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1: Khổ giấy A4 có kích thước:
A. 210cm x 297cm
B. 210mm x 297mm
C. 210dm x 297dm
D. 210m x 297m
Câu 2:
Làm thế nào để tạo ra giấy A4 từ khổ giấy A3?
A. Gấp đôi khổ A3.
B. Gấp đôi khổ A3 theo chiều dọc
C. Gấp đôi khổ A1 .
D. Gấp đôi khổ A3 theo chiều ngang
Câu 3: Trong vẽ kĩ thuật có mấy dạng tỉ lệ?
A. 3.
Câu 4:
nhiêu?
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Một vật có kích thước là 3m khi vẽ vật thể đó trên giấy là 3cm. Hãy cho biết dạng tỉ lệ là nào, tỉ lệ là bao
A. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
B. Tỉ lệ phóng to, tỉ lệ 1:10.
C. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
D. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:100.
Câu 5: Có mấy nét vẽ được sử dụng trong vẽ kĩ thuật?
A. 3.
Câu 6:
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Khi vẽ các đường khuất em sẽ dùng nét vẽ nào sau đây?
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường kích thước.
C. Đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Đường tâm, đường trục.
Câu 7: Đơn vị đo độ dài trên các bản vẽ kĩ thuật:
A. Milimet.
Câu 8:
B. Xentimet.
C. Đề xi mét.
D. Mét.
Đọc kích thước sau:
A. Bán kính 30mm.
B. Đường kính 30mm.
C. Bán kính 30cm.
D.Đường kính 30cm .
Câu 9: Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:
A. Trước lên mặt phẳng chiếu đứng
B. Trên lên mặt phẳng chiếu đứng
C. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
D. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
Câu 10: Có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 2
Câu 11:
B. 3
C. 4
D. 5
Cho biết tên gọi của hình chiếu ở bản vẽ dưới đây?
A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng
B. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh
C. Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
D. Một phương án khác
Câu 12: Lăng trụ đều tạo bởi:
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D. Một phương án khác
B. Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 13 (3,0 điểm): Từ khổ giấy A0, em hãy chia khổ giấy đó thành các khổ giấy A1, khổ giấy A2, khổ giấy A3 và khổ
giấy A4 ?
Câu 14 (1,0 điểm). Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể (như hình bên dưới tỉ lệ 1:1).
Câu 15. (3,0 điểm) Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ theo trình tự. (Bảng 3.1 SGK)
a/ Trình tự đọc ?
b/ Nội dung đọc?
c/ Kết quả đọc bản vẽ gối đỡ?
…………HẾT…………
V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Học sinh trả lời đúng mỗi câu hỏi được 0,25 điểm.
Câu
Đáp
án
1
B
2
D
3
A
4
D
5
B
6
C
7
A
8
B
9
A
10
B
11
C
12
C
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
*Chia khổ giấy A0 thành các khổ giấy A1, A2, A3, A4:
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A0, gấp đôi tờ A0 tại điểm vừa
0,5
13
14
15
xác định, ta được khổ giấy A1.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A1, gấp đôi tờ A1 tại điểm vừa
xác định, ta được khổ giấy A2.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A2, gấp đôi tờ A2 tại điểm vừa
xác định, ta được khổ giấy A3.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A3, gấp đôi tờ A3 tại điểm vừa
xác định, ta được khổ giấy A4.
Vẽ 3 hình chiếu vuông góc của vật thể.
– Vẽ đúng hình chiếu đứng.
– Vẽ đúng hình chiếu bằng.
– Hoàn thiện bản vẽ
+ Vẽ đúng các đường gióng.
+ Vẽ đúng các đường ghi kích thước.
+ Ghi đúng các số kích thước.
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Trình tự
đọc
(1đ)
Bước 1. Khung
tên
Nội
dung
đọc (1đ)
Kết quả đọc bản vẽ gối đỡ
(1đ)
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu chế tạo
- Tỉ lệ bản vẽ
- Gối đỡ
- Thép
- Tỉ lệ: 1 : 1
Bước 2. Hình
biểu diễn
Tên gọi
các hình
chiếu
- Kích thước
chung của chi
tiết
Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng
Bước 3. Kích
thước
- Chiều dài: 50; chiều rộng: 25; chiều cao: 25
- Khoét: đường kính 20 mm
Bước 4. Yêu
cầu kỹ thuật
- Kích thước
các phần của
chi tiết
Yêu cầu về gia
công, xử lý bề
mặt
Làm tù cạnh, mạ kẽm
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Duyệt của tổ CM
Vĩnh Thạnh, ngày 08 tháng 12 năm 2025
Tổ trưởng
Giáo viên
Huỳnh Hồng Phúc
Bùi Hữu Nhơn
 








Các ý kiến mới nhất