Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hội
Ngày gửi: 14h:19' 31-12-2025
Dung lượng: 73.1 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hội
Ngày gửi: 14h:19' 31-12-2025
Dung lượng: 73.1 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
1
NĂM HỌC 2025-2026
PHÂN MÔN ĐỊA 9
TIẾT 27 - KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
I.MA TRẬN
ST
T
1
2
Chương
Nội
/
dung/đơn
chủ đề vị kiến thức
Địa
lí
dân cư
Việt
Nam
(5% 0,5
điểm)
Địa lí
các
ngành
kinh tế
(5% 0,5
điểm)
Dân tộc và
dân số
Phân
bố
dân cư và
các
loại
hình quần
cư
- Các nhân
tố
chính
ảnh hưởng
đến sự phát
triển
và
phân
bố
nông, lâm,
thuỷ sản;
công
nghiệp và
dịch vụ
- Sự phát
triển
và
phân
bố
nông, lâm,
thuỷ sản;
công
nghiệp và
dịch vụ
- Vấn đề
phát triển
nông
nghiệp
xanh; công
nghiệp
Nhận biết
(TNKQ)
TNK T
Q
L
2 TN
(0,5
điểm)
2 TN
(0,5
điểm)
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
TNK
TNK
TL
TL
Q
Q
Vận dụng cao
(TL)
TNK
TL
Q
2
3
4
xanh
- Vị trí địa
lí, phạm vi
lãnh thổ
- Các đặc
điểm nổi
bật về điều
kiện
tự
Trung nhiên và
du và
tài nguyên
miền núi thiên nhiên
Bắc Bộ - Các đặc
(10% - điểm nổi
1,0
bật về dân
điểm) cư, xã hội
của vùng
- Đặc điểm
phát triển
và phân bố
các ngành
kinh tế của
vùng
Đồng
- Vị trí địa
bằng
lí, phạm vi
sông
lãnh thổ
Hồng
- Các đặc
(15% - điểm nổi
1,5
bật về điều
điểm) kiện
tự
nhiên và
tài nguyên
thiên nhiên
- Các đặc
điểm nổi
bật về dân
cư, xã hội
của vùng
- Đặc điểm
phát triển
và phân bố
các ngành
kinh tế của
4TN
(1,0
điểm)
½ TL
(1,0
điểm
)
½ TL
(0,5
điểm)
3
vùng
Số câu/loại câu
8 câu
TNKQ
1 câu
TL
½
câu TL
½
câu TL
Số điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
Tỉ lệ
15%
15%
10%
5%
II. BẢNG ĐẶC TẢ.
Mức độ nhận thức
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Dân tộc và dân
số
Phân bố dân cư
và các loại hình
quần cư
1
2
Địa
lí
dân cư
Việt
Nam
(5%
0,5
điểm)
Địa lí
các
ngành
kinh tế
(5% 0,5
điểm)
- Các nhân tố
chính
ảnh
hưởng đến sự
phát triển và
phân bố nông,
lâm, thuỷ sản;
công nghiệp và
dịch vụ
- Sự phát triển
và phân bố
nông, lâm, thuỷ
sản;
công
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Trình bày được đặc
điểm phân bố các dân
tộc Việt Nam.
- Trình bày được sự
thay đổi về qui mô
dân số và sự gia tăng
dân số ở nước ta; cơ
cấu dân số nước ta.
- Nêu được đặc điểm
phân bố dân cư ở
nước ta khác nhau
giữa các khu vực.
- Trình bày được các
loại hình quần cư
thành thị và nông
thôn.
Nhận biết
- Nêu được các nhân
tố chính ảnh hưởng
đến sự phát triển và
phân bố nông, lâm,
thuỷ sản
- Sự phát triển và
phân bố nông, lâm,
thuỷ sản
- Vấn đề phát triển
nông nghiệp xanh
Nhận
biết
2 TN
(0,5
điểm)
2 TN
(0,5
điểm)
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
4
3
4
nghiệp và dịch
vụ
- Vấn đề phát
triển
nông
nghiệp xanh;
công
nghiệp
xanh
- Vị trí địa lí,
phạm vi lãnh
thổ
- Các đặc điểm
nổi bật về điều
Trung du kiện tự nhiên
và miền và tài nguyên
núi Bắc thiên nhiên
Bộ
- Các đặc điểm
(10% - nổi bật về dân
1,0
cư, xã hội của
điểm) vùng
- Đặc điểm phát
triển và phân
bố các ngành
kinh tế của
vùng
- Vị trí địa lí,
phạm vi lãnh
thổ
- Các đặc điểm
nổi bật về điều
Đồng
kiện tự nhiên
bằng
và tài nguyên
sông
thiên nhiên
Hồng
- Các đặc điểm
(20% - nổi bật về dân
2,0
cư, xã hội của
điểm) vùng
- Đặc điểm phát
triển và phân
bố các ngành
kinh tế của
vùng
Số câu/loại câu
Nhận biết
- Xác định được trên
bản đồ vị trí địa lí và
phạm vi lãnh thổ của
vùng.
- Trình bày được sự
phát triển và phân bố
một trong các ngành
kinh tế của vùng (sử
dụng bản đồ và bảng
số liệu).
- Trình bày được đặc
điểm phân hoá thiên
nhiên giữa Đông Bắc
và Tây Bắc;
4 TN
(1,0
điểm)
Vận dụng
- Vẽ biểu đồ địa lí
Vận dụng cao
- Nhận xét biểu đồ
địa lí.
½ TL ½ TL
(1,0
(0,5
điểm điểm
)
)
6 câu
1 câu
½
½
5
Số điểm
Tỉ lệ
TNK
Q
1,5
điểm
15%
1,5
điểm
câu
TL
1,0
điểm
câu
TL
0,5
điểm
15%
10%
5%
TL
III. ĐỀ KIỂM TRA.
ĐỀ A.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Câu 1: Vùng nào sau đây có mật độ dân số lớn nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C.Đồng bằng sông Hồng.
D. Tây Nguyên.
Câu 2: Theo số liệu năm 2021, qui mô dân số nước ta đứng thứ ba ở Đông Nam Á, sau các
quốc gia nào sau đây?
A. Ma-lai-xi-a và Bru-nây.
B.In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
C. Thái Lan và Mi-an-ma.
D. Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng về ngành thủy sảnở nước ta?
A.Sản lượng hải sản khai thác đang giảm nhanh.
B.Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.
C. Sản lượng nuôi trồng luôn thấp hơn khai thác.
D.Địa hình bờ biển không thuận lợi cho nuôi trồng.
Câu 4: Cho biết, đầu mối giao thông vận tải lớn nhất nước ta là
A.TP. Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội.
C. Hải Phòng.
D. Nha Trang.
Câu5: Tây Bắc là khu vực có
A.dân cư tập trung đông đúc, mật độ cao.
B.người Tày, Nùng sinh sống nhiều hơn.
C. cư trú chủ yếu của người Thái, Mường.
D.có nhiều đô thị lớn, dân cư thành thị cao.
Câu 6: Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, lúa được trồng nhiều ở
A. trên các cao nguyên đá vôi.
B. các vùng đất dốc chân núi.
C. vùng núi cao, đồ sộ Tây Bắc.
D.các cánh đồng thung lũng.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Đây là vùng có mật đô dân số thấp hơn trung bình cả nước.
B. Vùng có diện tích tự nhiên lớn nhất cả nước, địa hình đa dạng.
C. Các hoạt động kinh tế biển rất phát triển và có nhiều loại hình.
D. Đây là vùng có các hoạt động du lịch đa dạng và rất nhộn nhịp.
Câu 8: Địa điểm du lịch văn hóa nổi tiếng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A.thác Bản Giốc (Cao Bằng).
B. hồ Thác Bà (Yên Bái).
C. hồ Núi Cốc (Thái Nguyên).
D.hang Pác Bó (Cao Bằng).
II.PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
6
Câu 1 (1,5 điểm)
Chứng minh rằng, dân cư Trung Du và miền núi Bắc Bộ có sự phân bố khác nhau theo
không gian và khác nhau theo thời gian.
Câu 2 (1,5 điểm)
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ
Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
Năm
1999
2009
2019
2021
Số dân thành thị (triệu người)
3,8
5,8
8,1
8,7
Tỉ lệ dân thành thị (%)
21,3
29,3
35,9
37,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2000, 2010, 2022)
a) Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở
Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn trên.(chỉ chọn dạng biểu đồ phải vẽ - không yêu cầu vẽ)
b) Nhận xét và giải thích về sự thay đổi qui mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở
Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn trên.
---Hết--HƯỚNG DẪN CHẤM - ĐỀ A.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
1
2
Câu
3
C
B
Đáp án
B
4
A
Câu
5
6
7
8
Đáp án
C
D
A
D
II. PHẦN TỰ LUẬN(3,0 điểm)
Câu
Câu
1 (1,5
điểm
)
Nội dung
Chứng minh rằng, dân cư Bắc Trung Bộ có sự phân bố khác nhau
theo không gian và khác nhau theo thời gian.
*Phân bố dân cư khác nhau theo không gian
- Khu vực đồng bằng ven biển phía đông: dân cư tập trung đông đúc.
- Khu vực đồi núi phía tây: dân cư thưa thớt hơn.
- Dân cư sinh sống chủ yếu ở nông thôn (74% tổng số dân).
*Phân bố dân cư khác nhau theo thời gian
- Phân bố dân cư của Bắc Trung Bộ có sự thay đổi theo thời gian.
- Mật độ dân số của khu vực phía tây tăng lên.
- Dân cư tập trung vào một số trung tâm công nghiệp và đô thị.
Câu a) Nhận dạng biểu đồ
2 (1,5 a) Dạng biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ kết hợp cột và đường.
điểm (Lưu ý: Chỉ chọn dạng biểu đồ, không yêu cầu vẽ biểu đồ)
Điể
m
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,75
7
)
b) Nhận xét
- Giai đoạn 1999 - 2021, dân số thành thị và tỉ lệ dân số thành thị đều tăng
+ Dân số thành thị tăng 4,9 triệu người, tăng gấp 2,3 lần.
+ Tỉ lệ dân số thành thị tăng 16,3%
0,25
0,25
0,25
---Hết--ĐỀ B.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Câu 1: Tỉ lệ dân số trong nhóm dưới 15 tuổi ở nước ta hiện nay đang có xu hướng
A.ổn định.
B. tăng lên.
C. biến động.
D.giảm xuống.
Câu 2: Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?
A. Ê-đê.
B. Kinh.
C. Mường.
D. Tày.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây thể hiện sự phát triển ngành trồng trọt và chăn nuôi ở nước ta?
A. Trong ngành trồng trọt thì lương thực là cây trồng chủ yếu.
B. Diện tích cây công nghiệp hàng năm có xu hướng tăng mạnh.
C. Sản lượng thịt hơi xuất chuồng ngày càng đáp ứng tốt nhu cầu.
D. Qui mô của đàn trâu, bò ngày càng tăng và giá trị kinh tế lớn.
Câu 4: Cho biết, trung tâm bưu chính viễn thông phát triển nhất cả nước là
A. Hà Nội.
B.TP. Hồ Chí Minh.
C. Hải Phòng.
D. Nha Trang.
Câu 5: Khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc tỉnh Cao Bằng?
A.Tà Lùng.
B. Sóc Giang.
C. Thanh Thủy.
D. Trà Lĩnh.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Cơ cấu ngành khá đơn giản, chủ yếu là khai khoáng.
B. Các trung tâm công nghiệp phát triển dọc biên giới.
C. Ngành công nghiệp thủy điện phát triển nhất cả nước.
D. Công nghiệp chế biển thủy sản ướp đông rất phát triển.
Câu 7: Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là vùng có
A.địa hình tương đối bằng phẳng.
B. khí hậu có mùa đông lạnh nhất nước.
C. trữ năng thủy điện lớn nhất nước.
D. tài nguyên khoáng sản đa dạng nhất.
Câu 8: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về
A. sản lượng cây ăn quả.
B. sản lượng lúa, ngô.
C. độ che phủ rừng.
D.số lượng đàn trâu, lợn.
II.PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Chứng minh rằng Trung Du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thế mạnh để phát triển du lịch?
Câu 2 (1,5 điểm)
8
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ
Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
Năm
Số dân thành thị (triệu người)
Tỉ lệ dân thành thị (%)
1999
2009
2019
2021
3,8
5,8
8,1
8,7
21,3
29,3
35,9
37,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2000, 2010, 2022)
a) Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở
Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn trên.(chỉ chọn dạng biểu đồ cần vẽ và giải thích,không yêu
cầu vẽ)
b) Nhận xét và giải thích về sự thay đổi qui mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở
Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn trên.
---Hết--HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ B.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
1
2
Câu
3
D
B
Đáp án
A
4
B
Câu
5
6
7
8
Đáp án
C
C
A
D
II. PHẦN TỰ LUẬN(3,0 điểm)
Câu
Nội dung
Câu Chứng minh rằng Trung Du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thế mạnh để
1 (1,5 phát triển du lịch.
điểm - Trung du và miền núi Bắc Bộ có vị trí địa lí thuận lợi và tài nguyên du
)
lịch hấp dẫn.
- Tài nguyên du lịch tự nhiên rất đa dạng: bãi biển, vườn quốc gia, hang
động, cảnh quan núi, sông suối, hồ, đảo,...
- Tài nguyên du lịch tự nhiên:SaPa,Tam Đảo...
- Khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia: Ba Bể,Thác Bản Dốc...
- Tài nguyên du lịch văn hoá: Đền Hùng...
Câu a) Nhận dạng biểu đồ
2 (1,5 a) Dạng biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ kết hợp cột và đường.
điểm (Lưu ý: Chỉ chọn dạng biểu đồ, không yêu cầu vẽ biểu đồ)
)
b) Nhận xét
- Giai đoạn 1999 - 2021, dân số thành thị và tỉ lệ dân số thành thị đều tăng
Điể
m
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
9
+ Dân số thành thị tăng 4,9 triệu người, tăng gấp 2,3 lần.
+ Tỉ lệ dân số thành thị tăng 16,3%
0,5
0,25
NĂM HỌC 2025-2026
PHÂN MÔN ĐỊA 9
TIẾT 27 - KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
I.MA TRẬN
ST
T
1
2
Chương
Nội
/
dung/đơn
chủ đề vị kiến thức
Địa
lí
dân cư
Việt
Nam
(5% 0,5
điểm)
Địa lí
các
ngành
kinh tế
(5% 0,5
điểm)
Dân tộc và
dân số
Phân
bố
dân cư và
các
loại
hình quần
cư
- Các nhân
tố
chính
ảnh hưởng
đến sự phát
triển
và
phân
bố
nông, lâm,
thuỷ sản;
công
nghiệp và
dịch vụ
- Sự phát
triển
và
phân
bố
nông, lâm,
thuỷ sản;
công
nghiệp và
dịch vụ
- Vấn đề
phát triển
nông
nghiệp
xanh; công
nghiệp
Nhận biết
(TNKQ)
TNK T
Q
L
2 TN
(0,5
điểm)
2 TN
(0,5
điểm)
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
TNK
TNK
TL
TL
Q
Q
Vận dụng cao
(TL)
TNK
TL
Q
2
3
4
xanh
- Vị trí địa
lí, phạm vi
lãnh thổ
- Các đặc
điểm nổi
bật về điều
kiện
tự
Trung nhiên và
du và
tài nguyên
miền núi thiên nhiên
Bắc Bộ - Các đặc
(10% - điểm nổi
1,0
bật về dân
điểm) cư, xã hội
của vùng
- Đặc điểm
phát triển
và phân bố
các ngành
kinh tế của
vùng
Đồng
- Vị trí địa
bằng
lí, phạm vi
sông
lãnh thổ
Hồng
- Các đặc
(15% - điểm nổi
1,5
bật về điều
điểm) kiện
tự
nhiên và
tài nguyên
thiên nhiên
- Các đặc
điểm nổi
bật về dân
cư, xã hội
của vùng
- Đặc điểm
phát triển
và phân bố
các ngành
kinh tế của
4TN
(1,0
điểm)
½ TL
(1,0
điểm
)
½ TL
(0,5
điểm)
3
vùng
Số câu/loại câu
8 câu
TNKQ
1 câu
TL
½
câu TL
½
câu TL
Số điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
Tỉ lệ
15%
15%
10%
5%
II. BẢNG ĐẶC TẢ.
Mức độ nhận thức
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Dân tộc và dân
số
Phân bố dân cư
và các loại hình
quần cư
1
2
Địa
lí
dân cư
Việt
Nam
(5%
0,5
điểm)
Địa lí
các
ngành
kinh tế
(5% 0,5
điểm)
- Các nhân tố
chính
ảnh
hưởng đến sự
phát triển và
phân bố nông,
lâm, thuỷ sản;
công nghiệp và
dịch vụ
- Sự phát triển
và phân bố
nông, lâm, thuỷ
sản;
công
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Trình bày được đặc
điểm phân bố các dân
tộc Việt Nam.
- Trình bày được sự
thay đổi về qui mô
dân số và sự gia tăng
dân số ở nước ta; cơ
cấu dân số nước ta.
- Nêu được đặc điểm
phân bố dân cư ở
nước ta khác nhau
giữa các khu vực.
- Trình bày được các
loại hình quần cư
thành thị và nông
thôn.
Nhận biết
- Nêu được các nhân
tố chính ảnh hưởng
đến sự phát triển và
phân bố nông, lâm,
thuỷ sản
- Sự phát triển và
phân bố nông, lâm,
thuỷ sản
- Vấn đề phát triển
nông nghiệp xanh
Nhận
biết
2 TN
(0,5
điểm)
2 TN
(0,5
điểm)
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
4
3
4
nghiệp và dịch
vụ
- Vấn đề phát
triển
nông
nghiệp xanh;
công
nghiệp
xanh
- Vị trí địa lí,
phạm vi lãnh
thổ
- Các đặc điểm
nổi bật về điều
Trung du kiện tự nhiên
và miền và tài nguyên
núi Bắc thiên nhiên
Bộ
- Các đặc điểm
(10% - nổi bật về dân
1,0
cư, xã hội của
điểm) vùng
- Đặc điểm phát
triển và phân
bố các ngành
kinh tế của
vùng
- Vị trí địa lí,
phạm vi lãnh
thổ
- Các đặc điểm
nổi bật về điều
Đồng
kiện tự nhiên
bằng
và tài nguyên
sông
thiên nhiên
Hồng
- Các đặc điểm
(20% - nổi bật về dân
2,0
cư, xã hội của
điểm) vùng
- Đặc điểm phát
triển và phân
bố các ngành
kinh tế của
vùng
Số câu/loại câu
Nhận biết
- Xác định được trên
bản đồ vị trí địa lí và
phạm vi lãnh thổ của
vùng.
- Trình bày được sự
phát triển và phân bố
một trong các ngành
kinh tế của vùng (sử
dụng bản đồ và bảng
số liệu).
- Trình bày được đặc
điểm phân hoá thiên
nhiên giữa Đông Bắc
và Tây Bắc;
4 TN
(1,0
điểm)
Vận dụng
- Vẽ biểu đồ địa lí
Vận dụng cao
- Nhận xét biểu đồ
địa lí.
½ TL ½ TL
(1,0
(0,5
điểm điểm
)
)
6 câu
1 câu
½
½
5
Số điểm
Tỉ lệ
TNK
Q
1,5
điểm
15%
1,5
điểm
câu
TL
1,0
điểm
câu
TL
0,5
điểm
15%
10%
5%
TL
III. ĐỀ KIỂM TRA.
ĐỀ A.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Câu 1: Vùng nào sau đây có mật độ dân số lớn nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C.Đồng bằng sông Hồng.
D. Tây Nguyên.
Câu 2: Theo số liệu năm 2021, qui mô dân số nước ta đứng thứ ba ở Đông Nam Á, sau các
quốc gia nào sau đây?
A. Ma-lai-xi-a và Bru-nây.
B.In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
C. Thái Lan và Mi-an-ma.
D. Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng về ngành thủy sảnở nước ta?
A.Sản lượng hải sản khai thác đang giảm nhanh.
B.Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.
C. Sản lượng nuôi trồng luôn thấp hơn khai thác.
D.Địa hình bờ biển không thuận lợi cho nuôi trồng.
Câu 4: Cho biết, đầu mối giao thông vận tải lớn nhất nước ta là
A.TP. Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội.
C. Hải Phòng.
D. Nha Trang.
Câu5: Tây Bắc là khu vực có
A.dân cư tập trung đông đúc, mật độ cao.
B.người Tày, Nùng sinh sống nhiều hơn.
C. cư trú chủ yếu của người Thái, Mường.
D.có nhiều đô thị lớn, dân cư thành thị cao.
Câu 6: Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, lúa được trồng nhiều ở
A. trên các cao nguyên đá vôi.
B. các vùng đất dốc chân núi.
C. vùng núi cao, đồ sộ Tây Bắc.
D.các cánh đồng thung lũng.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Đây là vùng có mật đô dân số thấp hơn trung bình cả nước.
B. Vùng có diện tích tự nhiên lớn nhất cả nước, địa hình đa dạng.
C. Các hoạt động kinh tế biển rất phát triển và có nhiều loại hình.
D. Đây là vùng có các hoạt động du lịch đa dạng và rất nhộn nhịp.
Câu 8: Địa điểm du lịch văn hóa nổi tiếng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A.thác Bản Giốc (Cao Bằng).
B. hồ Thác Bà (Yên Bái).
C. hồ Núi Cốc (Thái Nguyên).
D.hang Pác Bó (Cao Bằng).
II.PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
6
Câu 1 (1,5 điểm)
Chứng minh rằng, dân cư Trung Du và miền núi Bắc Bộ có sự phân bố khác nhau theo
không gian và khác nhau theo thời gian.
Câu 2 (1,5 điểm)
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ
Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
Năm
1999
2009
2019
2021
Số dân thành thị (triệu người)
3,8
5,8
8,1
8,7
Tỉ lệ dân thành thị (%)
21,3
29,3
35,9
37,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2000, 2010, 2022)
a) Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở
Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn trên.(chỉ chọn dạng biểu đồ phải vẽ - không yêu cầu vẽ)
b) Nhận xét và giải thích về sự thay đổi qui mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở
Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn trên.
---Hết--HƯỚNG DẪN CHẤM - ĐỀ A.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
1
2
Câu
3
C
B
Đáp án
B
4
A
Câu
5
6
7
8
Đáp án
C
D
A
D
II. PHẦN TỰ LUẬN(3,0 điểm)
Câu
Câu
1 (1,5
điểm
)
Nội dung
Chứng minh rằng, dân cư Bắc Trung Bộ có sự phân bố khác nhau
theo không gian và khác nhau theo thời gian.
*Phân bố dân cư khác nhau theo không gian
- Khu vực đồng bằng ven biển phía đông: dân cư tập trung đông đúc.
- Khu vực đồi núi phía tây: dân cư thưa thớt hơn.
- Dân cư sinh sống chủ yếu ở nông thôn (74% tổng số dân).
*Phân bố dân cư khác nhau theo thời gian
- Phân bố dân cư của Bắc Trung Bộ có sự thay đổi theo thời gian.
- Mật độ dân số của khu vực phía tây tăng lên.
- Dân cư tập trung vào một số trung tâm công nghiệp và đô thị.
Câu a) Nhận dạng biểu đồ
2 (1,5 a) Dạng biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ kết hợp cột và đường.
điểm (Lưu ý: Chỉ chọn dạng biểu đồ, không yêu cầu vẽ biểu đồ)
Điể
m
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,75
7
)
b) Nhận xét
- Giai đoạn 1999 - 2021, dân số thành thị và tỉ lệ dân số thành thị đều tăng
+ Dân số thành thị tăng 4,9 triệu người, tăng gấp 2,3 lần.
+ Tỉ lệ dân số thành thị tăng 16,3%
0,25
0,25
0,25
---Hết--ĐỀ B.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Câu 1: Tỉ lệ dân số trong nhóm dưới 15 tuổi ở nước ta hiện nay đang có xu hướng
A.ổn định.
B. tăng lên.
C. biến động.
D.giảm xuống.
Câu 2: Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?
A. Ê-đê.
B. Kinh.
C. Mường.
D. Tày.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây thể hiện sự phát triển ngành trồng trọt và chăn nuôi ở nước ta?
A. Trong ngành trồng trọt thì lương thực là cây trồng chủ yếu.
B. Diện tích cây công nghiệp hàng năm có xu hướng tăng mạnh.
C. Sản lượng thịt hơi xuất chuồng ngày càng đáp ứng tốt nhu cầu.
D. Qui mô của đàn trâu, bò ngày càng tăng và giá trị kinh tế lớn.
Câu 4: Cho biết, trung tâm bưu chính viễn thông phát triển nhất cả nước là
A. Hà Nội.
B.TP. Hồ Chí Minh.
C. Hải Phòng.
D. Nha Trang.
Câu 5: Khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc tỉnh Cao Bằng?
A.Tà Lùng.
B. Sóc Giang.
C. Thanh Thủy.
D. Trà Lĩnh.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Cơ cấu ngành khá đơn giản, chủ yếu là khai khoáng.
B. Các trung tâm công nghiệp phát triển dọc biên giới.
C. Ngành công nghiệp thủy điện phát triển nhất cả nước.
D. Công nghiệp chế biển thủy sản ướp đông rất phát triển.
Câu 7: Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là vùng có
A.địa hình tương đối bằng phẳng.
B. khí hậu có mùa đông lạnh nhất nước.
C. trữ năng thủy điện lớn nhất nước.
D. tài nguyên khoáng sản đa dạng nhất.
Câu 8: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về
A. sản lượng cây ăn quả.
B. sản lượng lúa, ngô.
C. độ che phủ rừng.
D.số lượng đàn trâu, lợn.
II.PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Chứng minh rằng Trung Du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thế mạnh để phát triển du lịch?
Câu 2 (1,5 điểm)
8
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ
Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
Năm
Số dân thành thị (triệu người)
Tỉ lệ dân thành thị (%)
1999
2009
2019
2021
3,8
5,8
8,1
8,7
21,3
29,3
35,9
37,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2000, 2010, 2022)
a) Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở
Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn trên.(chỉ chọn dạng biểu đồ cần vẽ và giải thích,không yêu
cầu vẽ)
b) Nhận xét và giải thích về sự thay đổi qui mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở
Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn trên.
---Hết--HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ B.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
1
2
Câu
3
D
B
Đáp án
A
4
B
Câu
5
6
7
8
Đáp án
C
C
A
D
II. PHẦN TỰ LUẬN(3,0 điểm)
Câu
Nội dung
Câu Chứng minh rằng Trung Du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thế mạnh để
1 (1,5 phát triển du lịch.
điểm - Trung du và miền núi Bắc Bộ có vị trí địa lí thuận lợi và tài nguyên du
)
lịch hấp dẫn.
- Tài nguyên du lịch tự nhiên rất đa dạng: bãi biển, vườn quốc gia, hang
động, cảnh quan núi, sông suối, hồ, đảo,...
- Tài nguyên du lịch tự nhiên:SaPa,Tam Đảo...
- Khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia: Ba Bể,Thác Bản Dốc...
- Tài nguyên du lịch văn hoá: Đền Hùng...
Câu a) Nhận dạng biểu đồ
2 (1,5 a) Dạng biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ kết hợp cột và đường.
điểm (Lưu ý: Chỉ chọn dạng biểu đồ, không yêu cầu vẽ biểu đồ)
)
b) Nhận xét
- Giai đoạn 1999 - 2021, dân số thành thị và tỉ lệ dân số thành thị đều tăng
Điể
m
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
9
+ Dân số thành thị tăng 4,9 triệu người, tăng gấp 2,3 lần.
+ Tỉ lệ dân số thành thị tăng 16,3%
0,5
0,25
 








Các ý kiến mới nhất