Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA CUỐI KÌ I . KHTN 6. KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: QN 74
Người gửi: phạm quang nghĩa
Ngày gửi: 10h:26' 05-01-2026
Dung lượng: 58.2 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
KHGD MÔN: KHTN 6

Năm học: 2025 - 2026

TIẾT 71,72. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Môn KHTN lớp 6
(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)

Ngày soạn: 02/01/2026

I. MỤC TIÊU:
-Kiểm tra kiến thức từ tuần 1đến tuần 17 theo KHGD môn KHTN 6
- GV ra đề để kiểm tra, đánh giá mức độ đạt được về kiến thức năng lực khoa học tự nhiên của học sinh khi học xong
phần đã học.
Từ đó có sự điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp với từng đối tượng HS
- HS tự đánh giá lại quá trình học tập rèn luyện của bản thân để có hướng điều chỉnh phương pháp học tập cho hiệu
quả.
II. THỜI ĐIỂM KIỂM TRA: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung chương trình từ tuần 1- tuần 17.
III. THỜI LƯỢNG : 90 phút
IV HÌNH THỨC: Kiểm tra viết 90 phút tai lớp..
V.CẤU TRÚC: Theo công văn 7991
- Nhiều lựa chọn chiếm 30%.

- Đúng sai: 20%

+ Biết. 10%
+Hiểu. 10%
+Vận dụng.10%

-Trả lời ngắn. 20%

+ Biết. 6,8%
+Hiểu. 6,8%
+Vận dụng.6,4%

-Tự luận. 30%

+ Biết. 6,8%
+Hiểu. 6,8%
+Vận dụng.6,4%

+ Biết. 10%
+Hiểu. 10%
+Vận dụng.10%

VI. MA TRẬN
1
Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

Trường THCS

KHGD MÔN: KHTN 6

TT

Chủ
đề/
Chương

Năm học: 2025 - 2026
Mức độ đánh giá

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Nhiều lựa
chọn
Biết Hiểu

1

2

3

CÁC PHÉP Độ dài
ĐO CƠ
Khối lượng
BẢN
Nhiệt độ.
( 10 tiết) Thời gian.
10/59. Ôn tập
≈ 17%
(10t)
1,5đ
Sự đa dạng
CHẤT
của chất. Sự
QUANH chuyển thể.
TA.
4t
( 9 tiết)
Oxygen –
9/59 ≈
Không khí
15,2%
3t
1,5đ

Câu
1
0,25
đ

Tế bào – Đơn
vị của sự
TẾ BÀO sống. Cấu tạo
( 9 tiết) và chức năng
9/59 ≈ các thành

Trả lời ngắn

Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụn
g

Câu. Câu.
11 13
0,5đ 0,5đ

Câu.
2
0,25
đ

Ôn tập 2t

TNKQ
“Đúng – Sai”2

Tổng
Tự luận

3

Biết Hiểu

Câu
19
0,5đ

2

Câu.
16
0,5đ

1

Câu.
5
0,5đ

1

Câu.
14
0,25
đ

1

2
Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

Vận
Vận
Biết Hiểu
dụng
dụng

Câu. 1
23
0,5đ
Câu.
7
0,5đ

Trường THCS

Tỉ lệ
%
điể
m

1

1

1,75

1

0,75

1

1

0,75

KHGD MÔN: KHTN 6
1,52%
1,5đ

4

5

6

phần của tế
bào.
Sự lớn lên và
sinh sản của
tế bào
( 9t)

Cơ thể sinh
Câu. Câu.
vật.
6
8
TỪ TẾ
Tổ chức cơ thể
0,5đ 0,5đ
BÀO ĐẾN đa bào.
CƠ THỂ TH; Quan sát
( 7 tiết)
và mô tả cơ thể
≈ 12%
đơn bào, cơ thể

đa bào.
Ôn tập
7t.
Hệ thống phân Câu.
ĐA DẠNG loại sinh vật . 2t 3
THẾ GIỚI Khóa lưỡng
0,25
SỐNG.
phân. 2 t.
đ
( 11 tiết) Vi khuẩn.
≈ 18,6%
4t

Vius. 2t
Ôn tập 1t

LỰC
TRONG
ĐỜI
SỐNG

Năm học: 2025 - 2026

Lực – Biểu
Câu.
diễn lực. Lực 4
4t.
0,25
Biến dạng của đ
lò xo.
2t.
Trọng lượng,

Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

Câu
15
0,25
đ.

Câu. 1
24
0,5đ

1

2

1,75

Câu.
9
0,25
đ

Câu.
17
0,5đ

Câu.
21
0,5đ

2

1

1

1,5

Câu. Câu.
10 12
0,25 0,5đ
đ

Câu. Câu. Câu.
18 20 22
0,5đ 0,5đ 0,5đ

3

2

1

2,5

3
Trường THCS

KHGD MÔN: KHTN 6
( 13tiết) lực hấp dẫn
≈ 22% 2t.
Lực ma sát
2,5đ
2t.
Lực cản của
nước. 2t

Tổng số câu 4
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Năm học: 2025 - 2026

2

2
3,0
30%

2

1

2
20%

1

2

2

2
20%

2

2

2

3,0
30%

2

10

7

7
10

VII. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ.

TT

1

Chủ
đề/
Chươn
g

Nội
dung/đơn vị
kiến thức

Yêu cầu cần đạt

CHỦ Biết: Nêu được đơn vị đo chiều dài,
ĐỀ khối lượng, thời gian.
1
Nêu được dụng cụ thường dùng để
đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
CÁC
Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ
PHÉP “nóng”, “lạnh” của vật.
ĐO CƠ Dụng cụ nào để đo nhiệt độ là nhiệt
BẢN kế.
( 10 Hiểu: Xác định được dụng cụ dùng để
tiết) đo nhiệt độ.

Nhiều lựa
chọn
VD
Biế Hiể
t
u
Câu
1.
0,25
đ

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết

Hiể
u

VD

Biế Hiể
t
u

Câu1
1

4
Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

Trường THCS

VD

Tự luận

Biế Hiể
t
u
Câu.
19.
0,5đ

VD

KHGD MÔN: KHTN 6

2

Năm học: 2025 - 2026

10/59 Nêu được sự nở vì nhiệt của chất
.
lỏng được dùng làm cơ sở để đo
≈ 17% nhiệt độ.
1,5đ
VD: Quan sát hình , thấy đoạn thẳng
AB bằng đoạn thẳng CD.
- Muốn biết chính xác, ta phải dùng
thước đo chiều dài của hai đoạn
thẳng.
Áp dụng lý thuyết về các đại lượng
đo để xử lí các phép đo thực
Biết: Nêu được sự đa dạng của chất
Sự (chất có ở xung quanh chúng ta, trong
C đa các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo,
H dạ vật vô sinh, vật hữu sinh...).
Ủ ng
Đ củ Trình bày được một số đặc điểm cơ
bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua

2. a quan sát. Nêu được một số tính chất
ch của chất (tính chất vật lí, tính chất
ất. hoá học). Nêu được khái niệm về sự
CH Sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự
ẤT ch ngưng tụ, đông đặc.
QU uy Hiểu: Đưa ra được một số ví dụ về
AN ển
một số đặc điểm cơ bản ba thể của
H th
chất. Trình bày được quá trình diễn ra
TA.
ể. sự chuyển thể (trạng thái): nóng
(9
chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.

0,5đ

Câu
13.
0,5đ

5
Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

Trường THCS

KHGD MÔN: KHTN 6

Năm học: 2025 - 2026

tiết) 4t Vận dụng. Tiến hành được thí nghiệm
9/5
về sự chuyển thể (trạng thái) của
9≈
chất ( Nước đá)
15,
2% O Biết
1,5đ xy Hiểu

ge
n Vận dụng

K

ng
kh
í

3t
Ôn
tập
2t

3

TẾ
BÀO
(9
tiết)
9/59 ≈
1,52%
1,5đ

Biết. Nêu được cấp độ được xem là
đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản
của sự sống
- Nêu được bào quan thực hiện chức
năng quang hợp ở thực vật
- Nhận biết được tế bào nói chung có
bao nhiêu bộ phận chính
- Nhận biết được cơ thể nào sau đây
là cơ thể đơn bào
- Nhận biết được cấp độ thấp nhất
hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào

6
Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

Trường THCS

KHGD MÔN: KHTN 6

Năm học: 2025 - 2026

- Nhận biết được cơ quan nào sau đây
thuộc hệ thần kinh ở người
Hểu: Hiểu được sự sinh sản của tế
bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế
bào... → n tế bào).
- Hiểu được điểm khác nhau chủ yếu
của cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
VD. Khi quan sát hình vẽ một tế bào,
dựa vào nhân xác định đó là tế bào
nhân sơ hay tế bào nhân thực?
Hãy xác định tên hệ cơ quan ở cây xà
cừ.
Từ một tế bào sau khi phân chia liên
tiếp một số lần tạo ra 8 tế bào con.
Hãy xác định số lần phân chia từ tế
bào ban đầu.
4

5

TỪ TẾ
BÀO
ĐẾN

THỂ
( 7 tiết)
≈ 12%

ĐA
DẠNG
THẾ
GIỚI
SỐNG.

Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

7
Trường THCS

KHGD MÔN: KHTN 6

6

Năm học: 2025 - 2026

( 11
tiết)

18,6%


LỰC Biết: Nhận biết được sự đẩy kéo của
TRON vật này lên vật khác là lực.
G ĐỜI - Nhận biết được lực có tác dụng làm
SỐNG biến đổi chuyển động, biến dạng vật.

( 13tiết)
-Nhận biết được có hai loại lực là lực
≈ 22%

2,5đ tiếp xúc và lực không tiếp xúc. - Đo
được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị là
niu tơn (Newton, kí hiệu N).
Hiểu; Mô tả được các hiện tượng
trong đời sống có liên quan đến lực
bằng thuật ngữ vật lí.
-Hiểu được lực được đặc trưng
bằng các yếu tố. Điểm đặt, pương,
chiều, độ lớn
Vận dụng: Tìm được ví dụ về lực và
tác dụng của lực trong đời sống.
- Phân loại được các lực. Biểu diễn
được một lực bằng một mũi tên có
điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có
độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc
đẩy Phát hiện một lực, xác định các
yếu tố và biễu diễn lực đó.
4
Tổng số câu
Tổng số

Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

4

3,0

8

4

3

2

2,0

3

2

Trường THCS

2

2,0

2

3

1,5 1
3,0

KHGD MÔN: KHTN 6
điểm
Tỉ lệ %

Năm học: 2025 - 2026
30

20

VIII. ĐỀ KIỂM TRA:
A. PHẦN THI CÓ NHIỀU LỰA CHỌN (3.0 điểm).
Câu 1. Nhiệt độ là đại lượng cho biết
A. khối lượng của vật
B. độ nóng hay lạnh của vật.
C. thể tích của vật
D. màu sắc của vật.
Câu 2. Các thể của chất thường gặp là
A. rắn, lỏng, khí
B. rắn, lỏng, plasma
C. lỏng, khí, điện
D. rắn, khí, ánh sáng.
Câu 3. Phân loại sinh vật là
A. sắp xếp sinh vật theo kích thước
B. sắp xếp sinh vật theo màu sắc
C. sắp xếp sinh vật thành các nhóm dựa trên đặc điểm chung
D. đặt tên ngẫu nhiên cho sinh vật.
Câu 4. Khi có lực tác dụng vào vật, vật có thể
A. thay đổi màu sắc
B. thay đổi khối lượng
C. thay đổi chuyển động hoặc bị biến dạng
D. thay đổi thể tích khí.
9
Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

Trường THCS

20

30

KHGD MÔN: KHTN 6

Năm học: 2025 - 2026

Câu 5. Tế bào thực vật có thành tế bào giúp ( 0,5đ)
A. tế bào trao đổi chất nhanh hơn
B. tế bào có hình dạng ổn định và được bảo vệ
C. tế bào sinh sản nhanh
D. tế bào di chuyển dễ dàng
Câu 6. Nhiều tế bào cùng cấu tạo và cùng chức năng tập hợp lại tạo thành ( 0,5đ)
A. cơ quan
B. mô
C. hệ cơ quan
D. cơ thể
Câu 7. Khi than đang cháy đỏ, nếu quạt mạnh thì than cháy bùng lên. Nguyên nhân chủ yếu là ( 0,5đ)
A. tăng nhiệt độ môi trường
B. tăng lượng khí nitrogen
C. tăng lượng oxygen tiếp xúc với than
D. làm than khô hơn.
Câu 8. Sinh vật nào sau đây khi quan sát bằng kính hiển vi được xác định là cơ thể đơn bào? ( 0,5đ)
A. Con giun đất
B. Cây bèo
C. Trùng roi
D. Cây lúa.
B. PHẦN THI LỰA CHỌN ĐÚNG – SAI.
Lựa chọn phương án đúng - sai và viết câu giải thich ngắn gọn cho nội dung bảng dưới đây.
TT

Câu hỏi

9

Vi khuẩn là sinh vật đơn bào, có kích thước rất nhỏ.

10

Lò xo là vật có tính đàn hồi.

Đúng - Sai

Giải thích ngắn gọn

10
Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

Trường THCS

KHGD MÔN: KHTN 6

Năm học: 2025 - 2026

11

Có thể đo thời gian bằng thước đo độ dài nếu biết vật
chuyển động nhanh hay chậm.

12

Khi bề mặt tiếp xúc càng nhẵn thì lực ma sát thường lớn
hơn.
Một vật có khối lượng lớn thì luôn có thể tích lớn.

13

C. CÂU TRẢ LỜI NGĂN. ( Trả lời ngắn gọn các câu trả lời ngắn)
Câu 14. Sau một lần phân chia, một tế bào mẹ tạo ra mấy tế bào con?
Câu 15. Cơ thể sinh vật được cấu tạo từ đơn vị cơ bản nào?
Câu 16. Giải thích vì sao nến đang cháy bị tắt khi úp cốc kín lên trên.
Câu 17. Khi trong lớp có bạn bị cúm do vi rút, em cần làm gì để hạn chế lây nhiễm?
Câu 18. Vì sao cá có thân hình thuôn dài?
D. PHẦN TỰ LUẬN. ( Viết phần tự luận mà em cho là đúng) ( 3điểm)
Câu 19. 1 mét bằng bao nhiêu xentimét?
Câu 20. Khi thả tự do một vật, vật rơi xuống đất là do tác dụng của lực nào? Lực này có phương, chiều như thế nào.
Câu 21. Giải thích vì sao vi khuẩn tuy có cấu tạo đơn giản nhưng vẫn được coi là sinh vật.
Câu 22. Vì sao khi biểu diễn lực phải dùng mũi tên mà không chỉ vẽ một đoạn thẳng?
Câu 23. Lấy một viên đá lạnh từ tủ đá ra. Hảy mô tả sự chuyển thể của nó?
Câu 24. Phân loại các sinh vật sau đây:
Rêu, Cá (cá ao, cá cảnh), ếch, nhái, thằn lằn, chim sẻ, chó, mèo, dương xỉ
rau muống, rau cải, kiến, bướm, ong, sâu, giun đất, ốc sên, chuối, ổi, đu đủ, hoa hồng, hoa cúc
IX . ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.
A. PHẦN CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN. ( 3 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
TT
9
10

1
B

2
A

3
C

4
C

B. PHẦN THI LỰA CHỌN ĐÚNG – SAI. ( 2 điểm)
Câu hỏi
Vi khuẩn là sinh vật đơn bào, có kích thước rất nhỏ.
Lò xo là vật có tính đàn hồi.

Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

11

Đúng - Sai
Đúng
Đúng

5
B

6
B

Điểm
0,25
0,25

Trường THCS

7
C

8
C

KHGD MÔN: KHTN 6
11

Năm học: 2025 - 2026

Có thể đo thời gian bằng thước đo độ dài nếu biết vật
chuyển động nhanh hay chậm.
Khi bề mặt tiếp xúc càng nhẵn thì lực ma sát thường
lớn hơn.
Một vật có khối lượng lớn thì luôn có thể tích lớn.

12
13

Sai

0,5

Sai

0,5

Sai

0,5

C. CÂU TRẢ LỜI NGĂN. ( Trả lời ngắn gọn các câu trả lời ngắn)
14. Trả lời: Hai tế bào con. (0,25đ.)
15. Trả lời: Tế bào. (0,25đ).
16. Trả lời: Do thiếu oxygen nên sự cháy không tiếp tục. ( 0,5đ).
17 Trả lời: Đeo khẩu trang, rửa tay thường xuyên, giữ khoảng cách, không dùng chung đồ dùng.( 0,5đ)
18. Trả lời: Để giảm lực cản của nước khi bơi. ( 0,5đ)
D. PHẦN TỰ LUẬN. ( Viết phần tự luận mà em cho là đúng) ( 3 điểm)
19. 1m = 100 cm ( 0,5đ).
20 . a..Lực hấp dẫn của Trái Đất. ( 0,25)
b. Phương thẳng đứng và chiều từ trên xuống.( 0,25)
21. a. Vi khuẩn có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh. ( 0,25)
b.Vì vi khuẩn có các đặc trưng của sinh vật như trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản.( 0,25)
22. Vì mũi tên thể hiện được cả độ lớn, phương và chiều của lực.( 0,25) Còn đoạn thẳng chỉ mô tả được phương mà
không mô tả được chiều.( 0,25)
23. a.Ban đâu để đá trong nhiệt độ thường đá lạnh sẻ chuyển từ rắn sang lỏng. ( 0,25đ)
b.Tiếp tục cho nước đá đã nòng chảy sang nước đưa phơi dưới nắng hoặc để trong bình chứa không đậy nắp nước
sẻ chuyển từ lỏng sang khí. ( 0,25đ).
24. Phận loại.
1 THỰC VẬT. ( 0,25đ)


Cây có hoa
Rau: rau muống, rau cải
Cây ăn quả: chuối, ổi, đu đủ
Cây hoa: hoa hồng, hoa cúc
12

Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

Trường THCS

KHGD MÔN: KHTN 6


Năm học: 2025 - 2026

Cây không có hoa
Rêu
Dương xỉ

2 ĐỘNG VẬT. ( 0,25đ)




Động vật không xương sống
Côn trùng: kiến, bướm, ong, sâu
Giun đất
Ốc sên
Động vật có xương sống
o Cá (cá ao, cá cảnh)
o Lưỡng cư: ếch, nhái
o Bò sát: thằn lằn
o Chim: chim sẻ
o Thú: chó, mèo

13
Giáo viên: Phạm Quang Nghĩa

Trường THCS
 
Gửi ý kiến