Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KIỂM TRA HỌC KÌ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tú Oanh
Ngày gửi: 15h:24' 06-01-2026
Dung lượng: 231.9 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Tiết PPCT: 29(H) + 12(TKXS) (Tổng số tiết: 2)
. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học ở chương 1 (số học) và chương 2, chương 3 (hình học) và chương 4 (thống kê).
2. Năng lực:
* Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
* Năng lực riêng: Năng lực tư duy và lập luận toán học; Năng lực mô hình hóa toán học; Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
3. Phẩm chất: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trung thực trong thi cử.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA :
Trắc nghiệm – Tự luận (70%-30%)
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : (Dùng cho loại đề kiểm tra TN –TL)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Mức độ đánh giá
Nội
TNKQ
Tổng
Tỉ lệ
T
Chủ đề/ dung/đơn
Tự luận
%
Nhiều lựa chọn
“Đúng/Sai
Trả lời ngắn
T
Chương
vị kiến
Vận
Vận Biế
Vận
Vận
Vận điểm
thức
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
t
dụng
dụng
dụng
Chủ
đề
1:
Đơn
thức

1
Biểu thức
đại số

đa thức
nhiều biến.
Hằng đẳng
thức đáng
nhớ.

Phân tích
đa thức
thành nhân
tử
Phân thức
đại số.
Tính chất
cơ bản của
phân thức
đại số.
Các phép

3

3

1

1

4

1

1

3

12,5

1

2

32,5

2

3

4

toán cộng,
trừ, nhân,
chia các
phân thức
đại số
Hình chóp
Chủ đề 2:
tam giác
Các hình
khối trong
đều. hình
thực tiễn
chop tứ
giác đều.
Định lí
Pythagore
Hình
thang.
Chủ đề 3:
Hình
Định lí
thang cân.
Pythagore.
Các loại tứ
Hình bình
giác thường hành, hình
gặp.
thoi. Hình
chữ nhật,
hình
vuông.
Thu thập
và phân
Chủ đề 4:
loại dữ
Một số
liệu. Lựa
yếu tố
chọn dạng
thống kê biểu đồ để
biểu diễn
dữ liệu.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%

1

1

2

1

2

2

1

3,0
30

2,0
20

2,0
20

1

2,5

2

2

1

3

1

3,0
30

4,0
40

3,0
30

3

30

22,5

3,0
30

T
T

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Đơn thức và đa
thức nhiều biến
Hằng đẳng thức
đáng nhớ. Phân
tích đa thức
thành nhân tử

1

2

Chủ đề 1:
Biểu thức
đại số

Chủ đề 2:
Các hình
khối trong
thực tiễn

Phân thức đại
số. Tính chất
cơ bản của
phân thức đại
số. Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các phân
thức đại số
Hình chóp
tam giác đều.
hình chop tứ
giác đều.

Yêu
cầu
cần
đạt

B1.1

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
“Đúng/Sai
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Biết
Hiểu
Biết
Hiểu
dụn Biết Hiểu
dụng
dụng
g

Biết

Hiểu

Vận
dụng

4TD1.1

B1.2
H1.2
3TD1.1
VD1.2

B2.1

Tự luận

1TD1.1

1TD1.2

1TD2.2

1TD1
.1

3

4

Chủ đề 3:
Định lí
Pythagore.
Các loại tứ
giác thường
gặp.

Định lí
Pythagore
Tứ giác
Hình thang.
Hình thang
cân. Hình
bình hành,
hình thoi.
Hình chữ
nhật, hình
vuông.

Thu thập và
phân loại dữ
Chủ đề 4:
liệu. Lựa
Một số
chọn dạng
yếu tố
biểu đồ để
thống kê
biểu diễn dữ
liệu.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
* Mã hóa YCCĐ:

TT
1

Chủ đề/ Chương
Chủ đề 1: Biểu thức
đại số

B3.1
H3.1
VD3.1
1TD1.
1

2TD1.1

2TD3.2

1GQ
3.2

1MH2.1

B4.1
H4.1
2TD1.1

Nội dung/ đơn vị
kiến thức

1MH
2.1

1TD1.2

3,0
30

2,0
20


YCCĐ

2,0
20

3,0
30

Yêu cầu cần đạt
Biết:

Đơn thức và đa thức
nhiều biến. Hằng đẳng
thức đáng nhớ. Phân tích
đa thức thành nhân tử

B1.1

Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản của

B1.2
H1.2

-Biết xác định bậc của đa thức.
-Biết tính giá trị đa thức đơn thức tại giá trị cho trước của biến.
-Biết khai triển hằng dẳng thức đơn giản.
-Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng hằng đẳng thức.
Biết: – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định;

Hiểu:

phân thức đại số.
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các
phân thức đại số

2

Chủ đề 2: Các hình
khối trong thực tiễn

Hình chóp tam giác
đều. hình chop tứ
giác đều.

– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số. Hiểu cách thực hiện
được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân
thức đại số đơn giản.
VD1.2
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối
với hai phân thức đại số để tính giá trị phân thức.
B2.1

Định lí Pythagore. Tứ
giác.

3

Chủ đề 3: Định lí
Pythagore. Các loại tứ
giác thường gặp.

Hình thang. Hình
B3.1
thang cân. Hình
H3.1
bình hành, hình thoi. VD3.1
Hình chữ nhật, hình
vuông.

Biết:
- Biết số mặt của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều.
Biết:
Nhận biết được các hình tứ giác cơ bản thông qua dấu hiệu; Hình bình hành, hình
thoi, hình chữ nhật, hình vuông.
Hiểu: Tính được cạnh hình thoi, độ dài đường trung tuyến trong tam giác vuông.

Vận dụng:
Vận dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình chữ nhật.
Vận dụng tính chất của hình chữ nhật, tính chất đường trung tuyến của tam giác
vuông để chứng minh bài toán hình học.
Biết:

4

Thu thập và phân
Chủ đề 4:
loại dữ liệu. Lựa
Một số yếu tố
chọn dạng biểu đồ
thống kê
để biểu diễn dữ liệu.

E. BIÊN SOẠN CÂU HỎI:

- Nhận biết đượ:c tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản.

B4.1
H4.1

-Nhận biết được 2 loại dữ liệu định tính, 2 loại dữ liệu định lượng.
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình
quạt tròn (cho sẵn).
Hiểu:
Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

TÊN:…………………………………

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán 8 – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút

Giám thị

Điểm:

Lời phê của Thầy, Cô giáo:

Giám khảo

Lớp: 8/…

Trắc nghiệm:
Tự luận:

Chữ ký

(Đề số 1 gồm có: 02 trang)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Trong các câu từ 1 đến câu 12 Khoanh (chọn) đáp án/chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Giá trị của đơn thức 4x2yz5 tại x = -1, y = 1, z = -1 là:
A. 4
B. 10
C. - 4
D. 32
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức:
A. 3x2 – 5x + 4

B.

√x

C.

2 x−1

−4
3 x +7 y

x−5
xác định?
x+4
A. x≠ -4
B. x≠4
C. x≠ 5
x+ 1
Câu 4. Phân thức nghịch đảo của phân thức
là:
x−1
x−1
−(x +1)
.
.
A.
B.
C. 1
x+ 1
x−1

D.

xy
√5

Câu 3. Với điều kiện nào của x thì phân thức

D. x = -4

D. -1

Câu 5. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là:
A. Hình thoi.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật. D. tam giác đều.
3
3
Câu 6. Khai triển hằng đảng thức a + b bằng:
A. (a + b)(a2 – ab + b2)
C. (a – b)(a2 + ab + b2)
B. a3 + 3ab2 + 3ab2 + b3
D. (a + b)(a2 – 2ab + b2)
Câu 7. Lớp 8A có 46 học sinh kết quả học tập cuối năm được thống kê trong bảng sau:
Xếp loại học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
5
14
50
3
Dữ liệu không hợp lí trong bảng là:
A. 3
B. 5
C. 14
D. 50
2
2
Câu 8. Phân tích đa thức 9x – 4y thành nhân tử được kết quả là:
A. (3x – 2y)(3x + 2y)
C. (3x – 2y)2
B. (9x + 4y)(9x – 4y)
D. (2x + 3y)(2x – 3y)
Câu 9. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 10. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 15cm và 8cm. Độ dài đường trung tuyến
ứng với cạnh huyền là:
A. 17cm
B. 8,5cm
C. 23cm
D. 6,5cm
Câu 11. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ cột.
Câu 12. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
A. Hình thoi và hình thang cân
C. Hình vuông và hình thoi.
B. Hình chữ nhật và hình vuông.
D. Hình bình hành và hình chữ nhật.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d)
x2 +3 x
Câu 13. Cho phân thức 2
x −9

Ý

Khẳng định

Đúng/ Sai

a Điều kiện xác định của phân thức là x ≠ 3 và x ≠ -3
b Có thể rút gọn phân thức bằng cách chia cả tử và mẫu cho x2
c Phân thức thu gọn là

x
x−3

d Khi x = -4 thì giá trị của phân thức bằng 4
Câu 14. Cho các dữ liệu sau:
1) Danh sách một số phương tiện giao thông: xe đạp, xe máy, ô tô, xe buýt.
2) Quãng đường đi được của một số chuyến đi (tính theo km): 2; 5; 12; 30.
3) Mức độ an toàn của phương tiện: thấp, trung bình, cao.
4) Thời gian di chuyển của một số chuyến đi (tính theo phút): 15; 30; 45; 90.
Ý
Khẳng định
Đúng/ Sai
a Dữ liệu “danh sách một số phương tiện giao thông” là dữ liệu định tính.
b Dữ liệu “mức độ an toàn của phương tiện” là dữ liệu định lượng.
Dữ liệu “quãng đường đi được của một số chuyến đi” là dữ liệu định lượng rời
c
rạc.
Dữ liệu “thời gian di chuyển của một số chuyến đi” là dữ liệu định lượng và có
d
thể coi là dữ liệu liên tục.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp số vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Đa thức 6x3y5 – 2xy6 + x3y2 – 8 có bậc là:
Câu 16. Các giá trị nguyên của x để phân thức A =

4 x +3
có giá trị nguyên là:
2 x−3

Câu 17. Hình thoi ABCD có I là giao điểm 2 đường chéo. Biết AC = 18cm, BD = 24cm. Độ dài
cạnh hình thoi là:
Câu 18. Cho hình bình hành ABDC có ^A = 850, vậy số đo ^
D bằng:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 đ) Thực hiện phép tính:
a)

2 x +1 11
+
x +6 x +6

b)

5
2

x−1 x +3

c)

2 x +6 x 2−4
.
x−2 x+ 3

d)

3 x 9x
:
2
4y 5y

14

8

10

10

12

14

16

18

Câu 20. (0,75 đ) Cho biểu đồ
S Ố H ỌC S I NH YÊ U T H Í CH MÔN T OÁN, N G Ữ VĂN Ở
về môn học yêu thích của học
K H ỐI 8
sinh khối 8 của một trường
TOÁN
NGỮ VĂN
THCS.
a) Lập bảng thống kê cho biểu
đồ trên.
b) Biết rằng số học sinh của lớp
8.4 là 48 em. Tính tỉ lệ phần
trăm số học sinh yêu thích môn
toán của lớp 8.4
Câu 21. (1,25 đ) Cho tam giác
ABC vuông tại A (AB < AC)
có đường cao AH (H ∈BC).
Kẻ
8.1
8.2
8.3
8.4
HM vuông góc với AB tại M và
HN vuông góc với AC tại N.
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.
b) Gọi I là trung điểm của HC.Tính số đo ^
MNI .
---Hết---

TÊN:…………………………………

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán 8 – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút

Giám thị

Điểm:

Lời phê của Thầy, Cô giáo:

Giám khảo

Lớp: 8/…

Trắc nghiệm:
Tự luận:

Chữ ký

(Đề số 2 gồm có: 02 trang)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Trong các câu từ 1 đến câu 12 Khoanh (chọn) đáp án/chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Khai triển hằng đảng thức a3 + b3 bằng:
A. (a + b)(a2 – ab + b2)
B. a3 + 3ab2 + 3ab2 + b3
C. (a + b)(a2 – 2ab + b2)
D. (a – b)(a2 + ab + b2)
Câu 2. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 15cm và 8cm. Độ dài đường trung tuyến
ứng với cạnh huyền là:
A. 23cm
B. 6,5cm
C. 8,5cm
D. 17cm
Câu 3. Với điều kiện nào của x thì phân thức

x−5
xác định?
X +4
C. x≠4

A. x = -4
B. x≠ -4
Câu 4. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là:
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình thoi.

D. x≠ 5
D. tam giác đều.

Câu 5. Lớp 8A có 46 học sinh kết quả học tập cuối năm được thống kê trong bảng sau:
Xếp loại học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
5
14
50
3
Dữ liệu không hợp lí trong bảng là:
A. 3
B. 50
C. 5
D. 14
Câu 6. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt?
A. 7
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 7. Phân thức nghịch đảo của phân thức
A.

B. 1

x+ 1
là:
x−1

C.
D.
Câu 8. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ đoạn thẳng.
Câu 9. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
A. Hình thoi và hình thang cân
B. Hình chữ nhật và hình vuông.
C. Hình bình hành và hình chữ nhật.
D. Hình vuông và hình thoi.
Câu 10. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức:
−4
A. 3x2 – 5x + 4
B.
x
C. √

2 x−1

3 x +7 y
xy
D.
√5

Câu 11. Giá trị của đơn thức 4x2yz5 tại x = -1, y = 1, z = -1 là:
A. 4
B. 10
C. - 4
2
2
Câu 12. Phân tích đa thức 9x – 4y thành nhân tử được kết quả là:
A. (3x – 2y)(3x + 2y)
B. (3x – 2y)2
C. (2x + 3y)(2x – 3y)
D. (9x + 4y)(9x – 4y)
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)

D. 32

Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d)
Câu 13. Cho phân thức
Ý

2

x +3 x
2
x −9

a Phân thức thu gọn là

x
x−3

Khẳng định

Đúng/ Sai

b Có thể rút gọn phân thức bằng cách chia cả tử và mẫu cho x2
c Điều kiện xác định của phân thức là x ≠ 3 và x ≠ -3
d Khi x = -4 thì giá trị của phân thức bằng 4
Câu 14. Cho các dữ liệu sau:
1) Danh sách một số phương tiện giao thông: xe đạp, xe máy, ô tô, xe buýt.
2) Quãng đường đi được của một số chuyến đi (tính theo km): 2; 5; 12; 30.
3) Mức độ an toàn của phương tiện: thấp, trung bình, cao.
4) Thời gian di chuyển của một số chuyến đi (tính theo phút): 15; 30; 45; 90.
Ý

Khẳng định
Đúng/ Sai
Dữ liệu “thời gian di chuyển của một số chuyến đi” là dữ liệu định lượng và có
a
thể coi là dữ liệu liên tục.
b Dữ liệu “danh sách một số phương tiện giao thông” là dữ liệu định tính.
Dữ liệu “quãng đường đi được của một số chuyến đi” là dữ liệu định lượng rời
c
rạc.
d Dữ liệu “mức độ an toàn của phương tiện” là dữ liệu định lượng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp số vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Đa thức 6x3y5 – 2xy6 + x3y2 – 8 có bậc là:
Câu 16. Các giá trị nguyên của x để phân thức A =

4 x +3
có giá trị nguyên là:
2 x−3

Câu 17. Hình thoi ABCD có I là giao điểm 2 đường chéo. Biết AC = 18cm, BD = 24cm. Độ dài
cạnh hình thoi là:
Câu 18. Cho hình bình hành ABDC có ^A = 850, vậy số đo ^
D bằng:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 đ) Thực hiện phép tính:
2 x +1 11
+
a)
x +6 x +6

5
2

b)
x−1 x +3

2

2 x +6 x −4
.
c)
x−2 x+ 3

d)

3 x 9x
:
4 y2 5 y

8

10

10

12

14

14

16

18

Câu 20. (0,75 đ) Cho biểu đồ về môn học yêu thích của học sinh khối 8 của một trường THCS.
a) Lập bảng thống kê cho biểu
S Ố H ỌC S I NH YÊ U T H Í CH MÔN T OÁN, N G Ữ VĂN Ở
đồ trên.
K H ỐI 8
b) Biết rằng số học sinh của lớp
TOÁN
NGỮ VĂN
8.4 là 48 em. Tính tỉ lệ phần
trăm số học sinh yêu thích môn
toán của lớp 8.4
Câu 21. (1,25 đ) Cho tam giác
ABC vuông tại A (AB < AC) có
đường cao AH (H ∈BC). Kẻ
HM vuông góc với AB tại M và
HN vuông góc với AC tại N.
a) Chứng minh tứ giác AMHN là
hình chữ nhật.
b) Gọi I là trung điểm của
8.1
8.2
8.3
8.4
HC.Tính số đo ^
MNI .

---Hết---

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

TÊN:…………………………………

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán 8 – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút

Giám thị

Điểm:

Lời phê của Thầy, Cô giáo:

Giám khảo

Lớp: 8/…

Trắc nghiệm:
Tự luận:

Chữ ký

(Đề số 3 gồm có: 02 trang)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Trong các câu từ 1 đến câu 12 Khoanh (chọn) đáp án/chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Phân tích đa thức 9x2 – 4y2 thành nhân tử được kết quả là:
A. (9x + 4y)(9x – 4y)
B. (3x – 2y)2
C. (2x + 3y)(2x – 3y)
D. (3x – 2y)(3x + 2y)
2
5
Câu 2. Giá trị của đơn thức 4x yz tại x = -1, y = 1, z = -1 là:
A. - 4
B. 10
C. 32
D. 4
Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức:
x
A. √

B.

2 x−1
−4
C.
3 x +7 y

xy
√5

D. 3x2 – 5x + 4

Câu 4. Khai triển hằng đảng thức a3 + b3 bằng:
A. a3 + 3ab2 + 3ab2 + b3
B. (a – b)(a2 + ab + b2)
2
2
C. (a + b)(a – 2ab + b )
D. (a + b)(a2 – ab + b2)
Câu 5. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ cột tranh.
D. Biểu đồ đoạn thẳng.
Câu 6. Lớp 8A có 46 học sinh kết quả học tập cuối năm được thống kê trong bảng sau:
Xếp loại học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
5
14
50
3
Dữ liệu không hợp lí trong bảng là:
A. 14
B. 3
C. 5
D. 50
Câu 7. Phân thức nghịch đảo của phân thức
B. 1

x+ 1
là:
x−1

D.

A.
C.
Câu 8. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
A. Hình thoi và hình thang cân
B. Hình bình hành và hình chữ nhật.
C. Hình vuông và hình thoi.
D. Hình chữ nhật và hình vuông.
Câu 9. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt?
A. 6
B. 4
C. 7
D. 5
Câu 10. Với điều kiện nào của x thì phân thức

X−5
xác định?
X +4
C. x≠4

A. x≠ 5
B. x = -4
D. x≠ -4
Câu 11. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là:
A. tam giác đều.
B. Hình thoi.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình vuông.
Câu 12. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 15cm và 8cm. Độ dài đường trung tuyến
ứng với cạnh huyền là:

A. 8,5cm
B. 6,5cm
C. 17cm
D. 23cm
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d)
x2 +3 x
Câu 13. Cho phân thức 2
x −9

Ý

a

Khẳng định
Khi x = -4 thì giá trị của phân thức bằng 4

Đúng/ Sai

b Có thể rút gọn phân thức bằng cách chia cả tử và mẫu cho x2
c Điều kiện xác định của phân thức là x ≠ 3 và x ≠ -3
d Phân thức thu gọn là

x
x−3

Câu 14. Cho các dữ liệu sau:
1) Danh sách một số phương tiện giao thông: xe đạp, xe máy, ô tô, xe buýt.
2) Quãng đường đi được của một số chuyến đi (tính theo km): 2; 5; 12; 30.
3) Mức độ an toàn của phương tiện: thấp, trung bình, cao.
4) Thời gian di chuyển của một số chuyến đi (tính theo phút): 15; 30; 45; 90.
Ý
Khẳng định
Đúng/ Sai
a Dữ liệu “danh sách một số phương tiện giao thông” là dữ liệu định tính.
b Dữ liệu “mức độ an toàn của phương tiện” là dữ liệu định lượng.
Dữ liệu “quãng đường đi được của một số chuyến đi” là dữ liệu định lượng rời
c
rạc.
Dữ liệu “thời gian di chuyển của một số chuyến đi” là dữ liệu định lượng và có
d
thể coi là dữ liệu liên tục.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp số vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Đa thức 6x3y5 – 2xy6 + x3y2 – 8 có bậc là:
Câu 16. Các giá trị nguyên của x để phân thức A =

4 x +3
có giá trị nguyên là:
2 x−3

Câu 17. Hình thoi ABCD có I là giao điểm 2 đường chéo. Biết AC = 18cm, BD = 24cm. Độ dài
cạnh hình thoi là:
Câu 18. Cho hình bình hành ABDC có ^A = 850, vậy số đo ^
D bằng:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 đ) Thực hiện phép tính:
a)

2 x +1 11
+
x +6 x +6

b)

5
2

x−1 x +3

c)

2

2 x +6 x −4
.
x−2 x+ 3

d)

3 x 9x
:
2
4y 5y

Câu 20. (0,75 đ) Cho biểu đồ về môn học yêu thích của học sinh khối 8 của một trường THCS.
a) Lập bảng thống kê cho biểu đồ trên.

b) Biết rằng số học sinh của
lớp 8.4 là 48 em. Tính tỉ lệ
phần trăm số học sinh yêu
thích môn toán của lớp 8.4
Câu 21. (1,25 đ) Cho tam
giác ABC vuông tại A (AB <
AC) có đường cao AH (H ∈
BC). Kẻ HM vuông góc với
AB tại M và HN vuông góc
với AC tại N.
a) Chứng minh tứ giác
AMHN là hình chữ nhật.
b) Gọi I là trung điểm của
HC.Tính số đo ^
MNI .
---Hết---

S Ố H ỌC S I NH YÊ U T H Í CH MÔN T OÁN, N G Ữ VĂN Ở
K H ỐI 8

NGỮ VĂN

8

10

10

12

14

14

16

18

TOÁN

8.1

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

8.2

8.3

8.4

TÊN:…………………………………

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán 8 – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút

Giám thị

Điểm:

Lời phê của Thầy, Cô giáo:

Giám khảo

Lớp: 8/…

Trắc nghiệm:
Tự luận:

(Đề số 4 gồm có: 02 trang)

Chữ ký

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Trong các câu từ 1 đến câu 12 Khoanh (chọn) đáp án/chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Phân tích đa thức 9x2 – 4y2 thành nhân tử được kết quả là:
A. (2x + 3y)(2x – 3y)
B. (9x + 4y)(9x – 4y)
2
C. (3x – 2y)
D. (3x – 2y)(3x + 2y)
Câu 2. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt?
A. 4
B. 6
C. 7
D. 5
2
5
Câu 3. Giá trị của đơn thức 4x yz tại x = -1, y = 1, z = -1 là:
A. 10
B. 32
C. 4
D. - 4
Câu 4. Lớp 8A có 46 học sinh kết quả học tập cuối năm được thống kê trong bảng sau:
Xếp loại học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
5
14
50
3
Dữ liệu không hợp lí trong bảng là:
A. 5
B. 14
C. 3
D. 50
Câu 5. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
A. Hình bình hành và hình chữ nhật.
B. Hình thoi và hình thang cân
C. Hình vuông và hình thoi.
D. Hình chữ nhật và hình vuông.
Câu 6. Phân thức nghịch đảo của phân thức
A. 1

B. -1

x+ 1
là:
x−1

C.

Câu 7. Khai triển hằng đảng thức a + b bằng:
A. (a + b)(a2 – ab + b2)
B. (a – b)(a2 + ab + b2)
C. a3 + 3ab2 + 3ab2 + b3
D. (a + b)(a2 – 2ab + b2)
Câu 8. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức:
3

A.

√x

2 x−1

3

B.

xy
√5

D.

C. 3x2 – 5x + 4

D.

−4
3 x +7 y

Câu 9. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ cột tranh.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 10. Với điều kiện nào của x thì phân thức

X−5
xác định?
X +4
C. x≠4

A. x = -4
B. x≠ -4
D. x≠ 5
Câu 11. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là:
A. Hình thoi.
B. tam giác đều.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình vuông.
Câu 12. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 15cm và 8cm. Độ dài đường trung tuyến
ứng với cạnh huyền là:
A. 23cm
B. 8,5cm
C. 17cm
D. 6,5cm
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d)
2

x +3 x
Câu 13. Cho phân thức 2
x −9

Ý
Khẳng định
a Có thể rút gọn phân thức bằng cách chia cả tử và mẫu cho x2

b Phân thức thu gọn là

Đúng/ Sai

x
x−3

c Điều kiện xác định của phân thức là x ≠ 3 và x ≠ -3
d Khi x = -4 thì giá trị của phân thức bằng 4
Câu 14. Cho các dữ liệu sau:
1) Danh sách một số phương tiện giao thông: xe đạp, xe máy, ô tô, xe buýt.
2) Quãng đường đi được của một số chuyến đi (tính theo km): 2; 5; 12; 30.
3) Mức độ an toàn của phương tiện: thấp, trung bình, cao.
4) Thời gian di chuyển của một số chuyến đi (tính theo phút): 15; 30; 45; 90.
Ý

Khẳng định
Đúng/ Sai
Dữ liệu “thời gian di chuyển của một số chuyến đi” là dữ liệu định lượng và có
a
thể coi là dữ liệu liên tục.
b Dữ liệu “mức độ an toàn của phương tiện” là dữ liệu định lượng.
Dữ liệu “quãng đường đi được của một số chuyến đi” là dữ liệu định lượng rời
c
rạc.
d Dữ liệu “danh sách một số phương tiện giao thông” là dữ liệu định tính.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp số vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Đa thức 6x3y5 – 2xy6 + x3y2 – 8 có bậc là:
Câu 16. Các giá trị nguyên của x để phân thức A =

4 x +3
có giá trị nguyên là:
2 x−3

Câu 17. Hình thoi ABCD có I là giao điểm 2 đường chéo. Biết AC = 18cm, BD = 24cm. Độ dài
cạnh hình thoi là:
Câu 18. Cho hình bình hành ABDC có ^A = 850, vậy số đo ^
D bằng:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 đ) Thực hiện phép tính:
a)

2 x +1 11
+
x +6 x +6

b)

5
2

x−1 x +3

c)

2

2 x +6 x −4
.
x−2 x+ 3

d)

3 x 9x
:
4 y2 5 y

14

8

10

10

12

14

16

18

Câu 20. (0,75 đ) Cho biểu đồ
về môn học yêu thích của học
S Ố H ỌC S I NH YÊ U T H Í CH MÔN T OÁN, N G Ữ VĂN Ở
K H ỐI 8
sinh khối 8 của một trường
TOÁN
NGỮ VĂN
THCS.
a) Lập bảng thống kê cho biểu
đồ trên.
b) Biết rằng số học sinh của lớp
8.4 là 48 em. Tính tỉ lệ phần
trăm số học sinh yêu thích môn
toán của lớp 8.4
Câu 21. (1,25 đ) Cho tam giác
ABC vuông tại A (AB < AC)
có đường cao AH (H ∈BC).
Kẻ HM vuông góc với AB tại
8.1
8.2
8.3
8.4
M và HN vuông góc với AC tại
N.
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.
b) Gọi I là trung điểm của HC.Tính số đo ^
MNI .
---Hết--TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

TÊN:…………………………………

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán 8 – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút

Giám thị

Điểm:

Lời phê của Thầy, Cô giáo:

Giám khảo

Lớp: 8/…

Trắc nghiệm:
Tự luận:

Chữ ký

(Đề số 5 gồm có: 02 trang)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Trong các câu từ 1 đến câu 12 Khoanh (chọn) đáp án/chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Giá trị của đơn thức 4x2yz5 tại x = 1, y = -1, z = -1 là:
A. 4
B. 10
C. - 4
D. 32
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức:
A.

3 x+ 4
2 y +8

B.

√3

2 x−1

C.

−4 x +3
0

x +7
xác định?
x−4
A. x≠ -4
B. x≠4
C. x≠ 5
x−1
Câu 4. Phân thức nghịch đảo của phân thức
là:
x+ 1
x+ 1
x−1
.
.
A.
B.
C. 1
x−1
x+ 1

D.

xy
√5

Câu 3. Với điều kiện nào của x thì phân thức

D. x = -4

D. -1

Câu 5. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:
A. Hình thoi.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật. D. tam giác đều.
3
3
Câu 6. Khai triển hằng đảng thức a – b bằng:
A. (a + b)(a2 – ab + b2)
C. (a – b)(a2 + ab + b2)
3
2
2
3
B. a + 3ab + 3ab + b
D. (a + b)(a2 – 2ab + b2)
Câu 7. Lớp 8/7 có 46 học sinh kết quả học tập cuối năm được thống kê trong bảng sau:
Xếp loại h
 
Gửi ý kiến