Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 10h:21' 09-01-2026
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 10h:21' 09-01-2026
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
………………………
Họ và tên người coi, chấm thi
1.
2.
Điểm
Đọc:...........
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
(Kiểm tra định kì cuối học kì 1)
Năm học 2022-2023
Họ và tên HS:………….……...……..............Lớp:.......
Họ và tên GV dạy:………..…………………………...
Môn: Tiếng Việt
Lời nhận xét của giáo viên
TB:.........
Viết..........
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm) Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
1. Đọc âm,vần, tiếng: (1 điểm)
ia , ua, inh, iêu, ot , uông, ang ,vân, hoa, hương, linh, yêu
2. Đọc từ: (2 điểm)
Cà chua , suối chảy, mưa phùn, đình làng .
3. Đọc hai khổ thơ trong bài sau (4 điểm):
Hoa cúc vàng
Suốt cả mùa đông
Nắng đi đâu miết
Trời đắp chăn bông
Còn cây chịu rét
Sớm nay nở hết
Đầy sân cúc vàng
Thấy mùa xuân đẹp
Nắng lại về chăng?
II. Đọc hiểu (3 điểm)
1. Bài thơ nói đến loài hoa nào? (0,5 điểm) (M1)
a. Hoa hồng
b. Hoa cúc vàng
c. Hoa đào
2. Nối thành câu (0.5 điểm): (M2)
Chúng em
rất dịu dàng.
Cô giáo em
là học sinh lớp 1.
3. Điền g hay gh (1 điểm):
...ế ...ỗ
con ........à,
….i nhớ,
sân …a
4.S¾p xÕp c¸c tiÕng ®Ó ®ưîc c©u ®óng :Quyển vở/ rÊt ®Ñp/ mới. (1 điểm):
B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) –Thời gian 30 phút
1. ViÕt vÇn (2 điểm):
iêm
ăt
2. ViÕt c¸c tõ (4 điểm):
hoa sen
ông
vui mừng
3. ViÕt c©u sau (4 điểm)
anh
yên
khen ngợi
con nghé
Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.
HD CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I - KHỐI 1
Năm học: 2022-2023
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc thành tiếng các vần, tiếng (1 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,1 điểm/vần (tiếng)
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,5 điểm/ từ ngữ.
3. Đọc câu - đoạn (4 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
I. Đọc hiểu: (3 điểm)
1. Khoanh vào đáp án b: 0.5 điểm
2. Nối ô chữ phù hợp (0. 5 điểm)
- Chúng em là học sinh lớp 1.
- Cô giáo em rất dịu dàng.
3. Điền âm: (1 điểm); điền mỗi âm đúng cho 0,2 điểm
- ghế gỗ, con gà , ghi nhớ,. sân ga ,
4. Sắp xếp được câu đúng: (1 điểm)
Quyển vở mới rất đẹp .
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Viết vần (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần
2. Viết từ ngữ (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/từ
3- Viết câu (4 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 4 điểm.
* Lưu ý Ở Câu 4 (phần đọc hiểu) và Câu 3 (viết câu):
(Chưa bắt buộc học sinh viết hoa chữ đầu câu, chỉ khuyến khích.
Nếu học sinh không viết hoa chữ đầu câu mà viết đúng các từ ngữ trong
câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ vẫn cho điểm tối đa).
………………………
Họ và tên người coi, chấm thi
1.
2.
Điểm
Đọc:...........
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
(Kiểm tra định kì cuối học kì 1)
Năm học 2022-2023
Họ và tên HS:………….……...……..............Lớp:.......
Họ và tên GV dạy:………..…………………………...
Môn: Tiếng Việt
Lời nhận xét của giáo viên
TB:.........
Viết..........
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm) Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
1. Đọc âm,vần, tiếng: (1 điểm)
ia , ua, inh, iêu, ot , uông, ang ,vân, hoa, hương, linh, yêu
2. Đọc từ: (2 điểm)
Cà chua , suối chảy, mưa phùn, đình làng .
3. Đọc hai khổ thơ trong bài sau (4 điểm):
Hoa cúc vàng
Suốt cả mùa đông
Nắng đi đâu miết
Trời đắp chăn bông
Còn cây chịu rét
Sớm nay nở hết
Đầy sân cúc vàng
Thấy mùa xuân đẹp
Nắng lại về chăng?
II. Đọc hiểu (3 điểm)
1. Bài thơ nói đến loài hoa nào? (0,5 điểm) (M1)
a. Hoa hồng
b. Hoa cúc vàng
c. Hoa đào
2. Nối thành câu (0.5 điểm): (M2)
Chúng em
rất dịu dàng.
Cô giáo em
là học sinh lớp 1.
3. Điền g hay gh (1 điểm):
...ế ...ỗ
con ........à,
….i nhớ,
sân …a
4.S¾p xÕp c¸c tiÕng ®Ó ®ưîc c©u ®óng :Quyển vở/ rÊt ®Ñp/ mới. (1 điểm):
B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) –Thời gian 30 phút
1. ViÕt vÇn (2 điểm):
iêm
ăt
2. ViÕt c¸c tõ (4 điểm):
hoa sen
ông
vui mừng
3. ViÕt c©u sau (4 điểm)
anh
yên
khen ngợi
con nghé
Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.
HD CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I - KHỐI 1
Năm học: 2022-2023
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc thành tiếng các vần, tiếng (1 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,1 điểm/vần (tiếng)
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,5 điểm/ từ ngữ.
3. Đọc câu - đoạn (4 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
I. Đọc hiểu: (3 điểm)
1. Khoanh vào đáp án b: 0.5 điểm
2. Nối ô chữ phù hợp (0. 5 điểm)
- Chúng em là học sinh lớp 1.
- Cô giáo em rất dịu dàng.
3. Điền âm: (1 điểm); điền mỗi âm đúng cho 0,2 điểm
- ghế gỗ, con gà , ghi nhớ,. sân ga ,
4. Sắp xếp được câu đúng: (1 điểm)
Quyển vở mới rất đẹp .
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Viết vần (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần
2. Viết từ ngữ (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/từ
3- Viết câu (4 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 4 điểm.
* Lưu ý Ở Câu 4 (phần đọc hiểu) và Câu 3 (viết câu):
(Chưa bắt buộc học sinh viết hoa chữ đầu câu, chỉ khuyến khích.
Nếu học sinh không viết hoa chữ đầu câu mà viết đúng các từ ngữ trong
câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ vẫn cho điểm tối đa).
 









Các ý kiến mới nhất