Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 09h:48' 15-01-2026
Dung lượng: 162.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (tham khảo)
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
A. Phần đọc.
1. Phát âm phần đầu của tiếng
STT

Tên âm
(HS phát
âm)

Từ/tiếng
(GV đọc)

Đúng

Sai

GV phát âm mẫu tiếng
MẪU

nhà

1

đất

2

nghĩ

3

to

4

sàn

5



6

trong

7

cháo

8

ga

/nhờ/

/nhà/, HS xác định phần đầu
của tiếng là /nhờ/..

2. Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau:
h
th

o

a
i

ng
ch

m
q

e
u

a

Đọc và nối chữ với tranh

1
nhặt rau

a

2
lau nhà
b
3
gấp áo
c
1. Đọc bài

Bé đỡ mẹ

Mẹ dạy Hoàng nhặt rau, lau nhà, gấp áo. Bé làm chăm chỉ và thích thú. Mẹ
bảo Hoàng năm nay tài quá, mẹ đỡ vất vả.
Câu hỏi
(GV hỏi)
1.

Hoàng

Gợi ý câu trả lời
biết

làm những việc
gì?

2. Mẹ

Đúng
 

Hoàng biết nhặt
rau, lau nhà, gấp
áo.

khen Mẹ khen Hoàng

Sai
 

Không có
câu trả lời
 

Hoàng như
thế nào?

tài quá.

B. Phần viết.
1. Nghe- viết.

2.. Ghép đúng.
quả mận

ch... tay

ân

ẩn

ấn

ận

ần

ẫn

3. Điền vào chỗ chấm.
* Điền vào chỗ chấm d hay gi:
hạ...... .á

da........ẻ

giả..........á

mẩu ph...

* Điền vào chỗ chấm ng hay ngh:
lá.....ô

......ỉ hè

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

PHẦN I: ĐỌC.
1. Đọc thành tiếng: (8 điểm).
Bé Nhi bị cảm, trán hầm hập. Mẹ đã đắp khăn mát cho bé. Mẹ dặn chị
Lan và các bạn đi thang gác thật nhẹ nhàng để bé ngủ.
2. Đưa tiếng vào mô hình (2 điểm).
Em đọc và đưa các tiếng sau vào mô hình:
Câu 1:

qua

Câu 2:

nghe

Câu 3:

chai

Câu 4:

toán

PHẦN II: VIẾT.
1. Chính tả: (7 điểm)

Thu về

Thu đã về, nắng nhẹ nhàng, lá cây vàng thẫm. Bầy sẻ lích rích rủ nhau xây tổ.
2. Bài tập: (2 điểm).
Điền vào chỗ trống:
a. ( c/ k/q ):
… ây đa;
b. ( ng/ ngh ): ngộ .... ĩnh;
3. Điểm trình bày: ..............

.....uả cà
ngân

...a

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

PHẦN 1: ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (8 điểm)
Giáo viên cho học sinh đọc bài đọc. Sau đó ghi lại thời gian đọc và những
lưu ý của từng học sinh:
Bé Nhi bị cảm, trán hầm hập. Mẹ đã đắp khăn mát cho bé. Mẹ dặn chị
Lan và các bạn đi thang gác thật nhẹ nhàng để bé ngủ.
*Cách tính điểm:
-Điểm 7-8 (xuất sắc): Đọc trơn, đọc đúng, đọc to, rõ ràng.
-Điểm 5-6 (khá): Đọc đúng, rõ ràng.
-Điểm 4 (Trung bình): Đọc chậm, còn đánh vần.
-Dưới 4 điểm (yếu : Tuỳ vào việc đọc chậm, đọc sai,... của học sinh.
Lưu ý: Trong trường hợp HS đọc chưa đúng, hoặc không đọc được
tiếng nào, có thể cho HS phân tích lại tiếng đó.
2. Đưa tiếng vào mô hình: ( 2 điểm)
*Cách tính điểm: mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm.
Câu 1:

q

u

a

Câu 2:

ngh

e

Câu 3:

ch

a

i

Câu 4:

t

a

n

o

PHẦN II: VIẾT (10 điểm).
1.Nghe – Viết: (7 điểm)

Thu về
Thu đã về, nắng nhẹ nhàng, lá cây vàng thẫm. Bầy sẻ lích rích rủ nhau xây tổ.
*Cách tính điểm:
1.Nghe – Viết: 7 điểm
Mỗi tiếng viết sai hoặc không viết trừ 0,25 điểm.
2. Điền vào chỗ trống: (2 điểm)
Mỗi đáp án đúng được cộng 0,5 điểm.
a. (c/ k/q):

cây đa;

quả cà.

b. (ng/ ngh): ngộ nghĩnh; ngân nga.
3. Trình bày: (1điểm): Bài viết sạch sẽ, không gạch xóa, chữ viết đúng
mẫu chữ quy định.
Mạch kiến thức, kĩ năng
1. Đọc

Đọc thành
tiếng

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3
Số
Điểm
Nội dung
câu
1
8
Đoạn văn dài khoảng 30 tiếng

Nhận diện các kiểu vần và đưa
tiếng vào mô hình ( 4 tiếng)
Nghe - viết: Đoạn văn dài khoảng
Chính tả
1
7
20 chữ.
2. Viết
Bài tập
1
2
Điền vào chỗ trống ( 4 chỗ)
Trình bày
Chữ viết sạch, đẹp, đều nét, rõ
1
ràng.
A. Bài kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt:
Phân tích tiếng

1

2

I. Đọc thành tiếng:
Giáo viên viết lên bảng gọi từng em lên bảng đọc (thay đổi các tiếng, từ, câu
khi gọi HS)
1.Yêu cầu HS đọc thành tiếng các chữ ghi vần sau:
in

ang

ot

ôn

2.Yêu cầu HS đọc thành tiếng từ ngữ sau:
công viên; chó đóm; áo len;
3.Yêu cầu HS đọc 2 câu sau:

xà beng

Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
II. Đọc hiểu (20 pht):
1.Điền vào chỗ trống:
ng hay ngh: ……ệ sĩ ;
en hay ên:

….ã tư

mũi t ….. ;

con nh …..

2. Nối thành câu đơn giản:
Hai với hai
Chó mèo

là bốn
riêu cua

Chú bé

đuổi nhau

Mẹ nấu

mưu trí

B. Bài kiểm tra viết (35 phút):
1. GV đọc cho HS viết các vần:
ia, im, ưng, at.
2. GV đọc cho HS viết các từ ngữ:
viên phấn, cánh diều, chim cút, nền nhà
3. GV cho HS nhìn bảng viết:
Bay cao vút
Chim biến mất rồi
Chỉ còn tiếng hót

Làm xanh da trời
Lưu ý: GV hướng dẫn HS viết trên giấy kẻ ô li.

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4

A- KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
Giáo viên kiểm tra từng học sinh đọc khoảng 5 vần, 5 từ, 2 câu ngắn gọn đã
học từ tuần 1 đến tuần 16 SGK lớp 1- Tập 1 (do giáo viên lựa chọn và chuẩn
bị trước cho học sinh đọc thành tiếng).
II. Đọc hiểu: (4 điểm) - 10 phút
a. Nối ô chữ để tạo thành cụm từ:

xâu

tiêm

xem

hãm

kim

kim

kìm

phim

b. Khoanh tròn từ có vần ơm
bơm xe; thơm tho; lom khom; cơm tám; đơm cá
B- Kiểm tra viết: (10 điểm) -30 phút
Bài 1. Viết vần: at, ach, uông (3 điểm)
Câu 2. Viết từ: chạy, nhanh, trường (3 điểm)
Câu 3. Viết câu: Em yêu quê hương em (3 điểm)
 
Gửi ý kiến