Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 09h:40' 15-01-2026
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
thuvienhoclieu.com

 ĐỀ 1

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

Đọc thành tiếng bài đọc sau:
1. Đọc âm, vần (2 điểm)
Âm, vần:

l, h , nh , ac , am, anh , ông , et

2. Từ ngữ (2 điểm)
Tiếng, từ:

Quả cam, bé gái, đi học, đôi dép, củ lạc, cây bàng, nải chuối, màu xanh

3. Đọc câu (2 điểm)
Đoạn văn:

Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. Ở trường có cô giáo hiền như
mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em.

1/ Nghe – viết:
- anh, ương, ang, ac
- con cua, thả diều
2/ Nhìn - viết:
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
II. Bài tập ( 4 điểm)
1. Câu 1: Điền vần ôm hay ơm ( 1 điểm)
;
thuvienhoclieu.com

Trang 1

thuvienhoclieu.com
mì t……

nấu c…….

Câu 2: Điền ng / ngh ( 1 điểm)

Củ ………..ệ

Bé …….ủ

Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)

Bông h………..…………..

cái v……….….

Câu 4: Điền âm k hay c

thuvienhoclieu.com

Trang 2

thuvienhoclieu.com

Con ……………..…iến

quả … …am

2. Nối: (1 điểm)
Trường em

rất đẹp.

Cánh đồng

rất khang trang,

Vườn hoa

rất sạch sẽ.

Lớp em

rộng mênh mông
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I

II. Bài tập ( 4 điểm)
1. Câu 1: Điền vần ôm hay ơm ( 1 điểm)
;

mì tơm

nấu cơm

Câu
điểm)

2: Điền ng / ngh
thuvienhoclieu.com

(1
Trang 3

thuvienhoclieu.com

Củ nghệ

Bé ng.ủ

Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)
Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)

Bông hồng………..…………..

cái vong……….….

Câu 4: Điền âm k hay c

Con …kiến

quả cam
thuvienhoclieu.com

Trang 4

thuvienhoclieu.com

2. Nối: (1 điểm)
Trường em

rất đẹp.

Cánh đồng

rất khang trang,

Vườn hoa

rất sạch sẽ.

Lớp em

rộng mênh mông

 ĐỀ 2

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
a - Đọc vần, tiếng (2điểm-M1) : Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các vần sau:

- an, ong, iêc, uôt
- bình, chiếu, viên, buồm.
b - Đọc từ ngữ (2điểm-M2): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các từ ngữ sau:

dòng kênh, chó mực, hạt mưa, thầy thuốc.
c - Đọc câu (2điểm-M3): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc 2 trong những câu sau:
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
(Trần Đăng Khoa)
Câu hỏi: Nói tên loài cây được nhắc đến trong bài thơ.
thuvienhoclieu.com

Trang 5

2. Đọc hiểu (4 điểm)

thuvienhoclieu.com

- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: anh hay inh: (0,5 điểm-M2)

Chim c....... cụt

cái k.......

- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: uông hay iêng: (0,5 điểm-M2)

rau m..........

sầu r..................

- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: ng hay ngh: (0,5 điểm-M2)

........ệ sĩ

....ư dân

- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm:  g hay gh: (0,5 điểm-M2)

..............à

...........ế

- Nối ô chữ cho phù hợp: (2 điểm-M3)
Cột A

Cột B

hạt

sắt

mặt

mưa

thuvienhoclieu.com

Trang 6

thuvienhoclieu.com
đất
trời

két

sét

II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

Câu 1: Viết vần: iêng, ach, uôi, iêp, ang, uông, uôm, ai, êu, at (Viết mỗi vần thành
1 dòng) (5 điểm-M1)

thuvienhoclieu.com

Trang 7

thuvienhoclieu.com

Câu 2: Viết từ: bầu trời, già yếu, cánh đồng, tắm biển, chuồn chuồn, cái liềm
(Viết mỗi từ thành 1 dòng)
(3 điểm-M2)

thuvienhoclieu.com

Trang 8

thuvienhoclieu.com

Câu 3: Viết lại câu sau: (2 điểm-M3)
Mỗi lần về thăm quê, bà lại đưa Nam đi chợ.

thuvienhoclieu.com

Trang 9

thuvienhoclieu.com

 ĐỀ 3

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh:
1. Đọc các vần: ai, an, on, uc, en, ôc, oc, in.
2. Đọc các từ: cô bé, cá cờ, gà gô, sư tử, bụi cỏ, sách vở, bờ đê, chợ đêm.
3. Đọc câu: Bê có cỏ.
Sen nở thắm hồ.
Dì Mai là giáo viên mầm non.
II. Đọc hiểu (3 điểm)
Đọc thầm bài sau:
Tết đến
Trời ren rét
Tết đến rồi
Đào mai nở
Thật là vui.

Câu 1. Bài thơ nói đến ngày gì? (1 điểm) (M1)
thuvienhoclieu.com

Trang 10

thuvienhoclieu.com

a. Ngày Tết. 
b. Ngày giỗ. 
c. Ngày sinh nhật.
Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)

Cá ngừ

Xe đạp

Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ai trong đoạn thơ trên.(1 điểm) (M1)

B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Viết chính tả: Tập chép (7 điểm)
Cô dạy
Mẹ mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà giây bẩn
Sách áo cũng bẩn ngay.
thuvienhoclieu.com

Trang 11

thuvienhoclieu.com

thuvienhoclieu.com

Trang 12

thuvienhoclieu.com

thuvienhoclieu.com

Trang 13

thuvienhoclieu.com

II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 4. Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm) (M2)
a) con …….á 
b) …….ì đà
c) …..ẽ đá
Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) (M3)

thuvienhoclieu.com

Trang 14

thuvienhoclieu.com

ngôi ………

y ……….

cửa ………

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – HỌC KỲ I
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Học sinh đọc trơn các vần, tiếng, từ và 1-3 câu (khoảng 20 chữ)
1. Đọc các vần: ai, an, on, uc, en, ôc, oc, in (2đ)
2. Đọc các từ: cô bé, cá cờ, gà gô, sư tử, bụi cỏ, sách vở, bờ đê, chó đốm(2đ)
3. Đọc câu: Bê có cỏ. (1đ)
Sen nở thắm hồ. (1đ)
Dì Mai là giáo viên mầm non. (1đ)

- Cách đánh giá các mức độ như sau:
+ Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc đúng yêu cầu. (1 điểm)
+ Đọc trơn, đúng vần, tiếng, từ, cụm từ, câu. (1 điểm)
thuvienhoclieu.com

Trang 15

thuvienhoclieu.com

+ Âm lượng đọc vừa đủ nghe: (1 điểm)

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( tối thiểu 20 tiếng/1 phút): (1 điểm)
+ Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. (1 điểm)
+ Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: (1 điểm)
+ Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: (1 điểm)
- Hình thức: Thiết kế các phiếu có ghi các vần, tiếng, từ và câu thơ cho từng học
sinh đọc và trả lời câu hỏi. ( Đọc to và trả lời thành tiếng)
II. Đọc hiểu (3 điểm)
Câu 1. Bài thơ nói đến ngày gì? (1 điểm)
a. Ngày Tết.

Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)

thuvienhoclieu.com

Trang 16

thuvienhoclieu.com

Cá ngừ

Xe đạp

Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ai trong đoạn thơ trên?
- phải.
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Viết chính tả: 7 điểm
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 20 chữ/15 phút (4 điểm)
- Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
- Trình bày đúng khổ thơ. (1 điểm)
II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 4. Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm)
a) con cá 
b) kì đà
c) kẽ đá
Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) Mỗi tiếng điền đúng: 0,5
điểm.
Thứ tự điền: ngôi sao; y tá; cửa sổ.

thuvienhoclieu.com

Trang 17

thuvienhoclieu.com

 ĐỀ 4

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng : ( 7 điểm)
II. Đọc hiểu (3 điểm): Đọc đoạn văn sau:
Thăm bà
Mẹ sắp đồ cho bé Thắm về quê thăm bà. Bé ở nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé
lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Chả thế mà Thắm nhớ bà lắm.
Dựa vào đoạn văn trên thực hiện các yêu cầu sau:
1. Khoanh tròn vào câu có ý đúng:
a. Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ăp ?
A . bốn tiếng
B. năm tiếng
C. sáu tiếng
D. không có tiếng nào
b. Mẹ cho bé đi đâu?
A. Đi học
B. Đi chợ
C. Đi chơi
D. đi về quê thăm bà
2. Hoàn chỉnh câu sau:
Bé .................................., ..............................., ru cho bé ngủ.
B. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Chính tả (7 điểm)
Chép bài văn sau:
Về quê
Nghỉ hè , bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép…Chợ
bán quả cam, quả me, quả lê … Bà mua cam làm quà cho bé.

thuvienhoclieu.com

Trang 18

thuvienhoclieu.com

2. Bài tập (3 điểm)
a. Nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ: ( 1 điểm)
hộp

ớt

thầy

xếp
thuvienhoclieu.com

Trang 19

thuvienhoclieu.com

đèn

quà

quả

giáo

b.Điền vào chỗ chấm chữ thích hợp: ( 1 điểm)
- c hay k : con ….ua

…iến vàng

cái ….ẹo

củ …ải

c.Xếp các ô chữ để viết lại thành câu ( 1 điểm)

 ĐỀ 5

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm): Đọc ( 6 điểm)
1.Đọc âm, vần:
- Đọc các âm sau: k, kh, th, nh, u, ư, g, ng, ê, ơ, qu, tr, ch
- Đọc các vần sau: ai, ây , ươi , ut, ưt, anh, inh , yên, ên, iu, au
thuvienhoclieu.com

Trang 20

thuvienhoclieu.com

2. Đọc từ: Đọc các từ sau: gia đình, tươi cười, giày dép, cao thấp, bóng điện
3. Đọc các câu sau:
a)
Chú bê be bé
Bú mẹ no nê
Mẹ chú có cỏ
Cho sữa đầy bầu.
b)
Phòng học lớp em
Gọn gàng, ngăn nắp
Hộp bút, sách, cặp
Sắp xếp đúng nơi.
* Trả lời câu hỏi( 1 điểm): Phòng học lớp em như thế nào ?
II. Đọc hiểu (3 điểm): Đọc đoạn văn sau:
Thăm bà
Mẹ sắp đồ cho bé Thắm về quê thăm bà. Bé ở nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé
lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Chả thế mà Thắm nhớ bà lắm.
Dựa vào đoạn văn trên thực hiện các yêu cầu sau:
1. Khoanh tròn vào câu có ý đúng:
c. Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ăp ?
A . không có tiếng nào B. một tiếng
C. hai tiếng
D. ba tiếng
d. Mẹ cho bé đi đâu?
B. Đi học
B. Đi chợ
C. Đi chơi
D. đi về quê thăm bà
2. Hoàn chỉnh câu sau:
Bé .................................., ..............................., ru cho bé ngủ.
B. KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm )
1. Chính tả ( tập chép ): Học sinh nhìn viết vào bài ( 7 điểm)
Về quê
Nghỉ hè, bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép…Chợ
bán quả cam, quả me, quả lê … Bà mua cam làm quà cho bé.
2. Bài tập (3 điểm)
a. Nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ: ( 1 điểm)
hộp

ớt

thầy

xếp
thuvienhoclieu.com

Trang 21

thuvienhoclieu.com

đèn

quà

quả

giáo

b.Điền vào chỗ chấm chữ thích hợp: ( 1 điểm)
- c hay k : con ….ua

…iến vàng

cái ….ẹo

củ …ải

c.Xếp các ô chữ để viết thành câu ( 1 điểm)

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT
A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng:
1- Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (kiểm tra từng cá
nhân): (6 điểm)
Cách đánh giá, cho điểm:
+ Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ
các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm
+ Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
+ Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 52 tiếng/1 phút): 2 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm
2. Trả lời câu hỏi( 1 điểm): Phòng học lớp em như thế nào ?
thuvienhoclieu.com

Trang 22

thuvienhoclieu.com

Trả lời: Phòng học lớp em gọn gàng, ngăn nắp.
II- Kiểm tra đọc hiểu (bài kiểm tra viết cho tất cả học sinh): 3 điểm
Cách đánh giá, cho điểm:
1. 2 điểm
a, B. một tiếng ( 1 điểm)
b. D. đi về quê thăm bà ( 1 điểm)
2. 1 điểm
Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ.
B. KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm )
1.Chính tả: 7 điểm
- Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
- Chữ viết không đúng mẫu trừ 1 điểm
- Bài viết không sạch đẹp trừ 1 điểm
2.Bài tập chính tả ( 3 điểm):
a.1 điểm: Đúng 1 từ được 0,25 điểm
b.1 điểm: Đúng 1 từ được 0,25 điểm
c.1 điểm: Viết đúng câu: Chị Lan hát rất hay.

thuvienhoclieu.com

Trang 23
 
Gửi ý kiến