Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 09h:45' 15-01-2026
Dung lượng: 286.6 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 09h:45' 15-01-2026
Dung lượng: 286.6 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt - Đề 1
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc các vần, từ, câu giáo viên đã
chuẩn bị trong các phiếu.
II. Đọc hiểu (3 điểm)
1. Đọc thầm bài sau:
Hoa cúc vàng
Suốt cả mùa đông
Nắng đi đâu miết
Trời đắp chăn bông
Còn cây chịu rét
Sớm nay nở hết
Đầy sân cúc vàng
Thấy mùa xuân đẹp
Nắng lại về chăng?
Câu 1. Bài thơ nhắc đến mùa nào? (1 điểm) (M1)
a. Mùa đông và mùa xuân.
b. Mùa xuân và mùa hạ.
c. Mùa thu
Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)
Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ông trong đoạn thơ? (1 điểm) (M1)
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Viết chính tả: Tập chép (7 điểm)
Đi học
Đi học lắm sự lạ
Cha mẹ vẫn chờ mong
Ba bạn hứa trong lòng
Học tập thật chăm chỉ.
Hải Lê
II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 4. Điền ng hay ngh vào chỗ chấm (1,5 điểm) (M2)
a, … ỉ hè
b) giấc … ủ
c) … ề nghiệp
Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) (M3)
Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt- Đề 1
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Học sinh đọc trơn các vần, tiếng, từ và 1-2 câu (khoảng 20 chữ)
- Cách đánh giá các mức độ như sau:
Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc đúng yêu cầu. (1 điểm)
Đọc trơn, đúng vần, tiếng, từ, cụm từ, câu. (1 điểm)
Âm lượng đọc vừa đủ nghe: (1 điểm)
Tốc độ đọc đạt yêu cầu (tối thiểu 20 tiếng/1 phút): (1 điểm)
Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. (1 điểm)
Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: (1 điểm)
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: (1 điểm)
- Hình thức: Thiết kế các phiếu có ghi các vần, tiếng, từ và câu thơ cho từng học sinh
đọc và trả lời câu hỏi. (Đọc to và trả lời thành tiếng)
II. Đọc hiểu (3 điểm)
Câu 1. Bài thơ trên nói về mùa nào? (1 điểm)
a. Mùa đông và mùa xuân
Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm)
Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ông trong đoạn thơ?
- Bông, đông.
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Viết chính tả: 7 điểm
Viết đúng chữ mẫu, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 20 chữ/15 phút (4 điểm)
Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
Trình bày đúng khổ thơ. (1 điểm)
II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 4. Điền ng hay ngh vào chỗ chấm (1,5 điểm)
a, nghỉ hè
b) giấc ngủ
c) nghề nghiệp
Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm)
Ma trận Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt - Đề 2
Mạch kiến
thức,kĩ
năng
Số
câu
và
số
điể
m
1. a) Đọc
Số
Đọc thành tiếng câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
KQ
TL
HT TN
khác KQ
TL
HT TN
TL
khác KQ
HT TN
khác KQ
TL
HT
khác
1
1
kết hợp
kiểm tra kĩ
năng nghe Số
nói (tốc độ điểm
20
tiếng/phút)
b) Đọc
hiểu
Tổng
a) Chính tả
(tập chép)
(tốc độ 20
chữ/15
phút)
2.
Viết b) Bài tập
Tổng
7,0
7,0
1
Số
câu
1( câ
u 1)
1( câ
u 2)
1( câ
u 3)
2
Số
điểm
1,0
1,0
1,0
2,0 1,0
Số
câu
1
1
1
1
2
Số
điểm
1,0
7,0 1,0
1,0
2,0 1,0 7,0
Số
câu
1
1
Số
điểm
7,0
7,0
Số
câu
1
(câu
4)
1( câ
u 5)
1( câ
u 6)
2
1
Số
điểm
1,0
1,0
1,0
2,0 1,0
Số
câu
1
1
1
1
2
Số
điểm
1,0
1,0
7,0
1,0
1
1
1
1
2,0 1,0 7,0
Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt - Đề 2
PHÒNG GD&ĐT
………………
TRƯỜNG TH ………..
KIỂM TRA CUỐI KÌ I - LỚP 1
Môn: Tiếng Việt
Năm học 2020- 2021
Thời gian: 60 phút (Không kể
thời gian phát đề)
I. Phần đọc: (10 điểm).
1. Đọc thành tiếng (7 điểm)
- Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc các vần, từ, câu giáo viên đã
chuẩn bị trong các phiếu.
2. Đọc hiểu: (3 điểm)
Câu 1/ (1 điểm) Nối hình với chữ:
Câu 2/ (1 điểm) Em chọn chữ nào?
Câu 3/ (1 điểm)
- Viết tiếng có chứa vần em:.....................................
- Viết tiếng có chứa vần an:...................................
II. Phần viết: (10 điểm)
1. Chính tả (7 điểm)
* Giáo viên viết lên bảng cho học sinh nhìn chép vào giấy có kẻ 5 ô li khổ thơ sau:
Đi học
Đi học lắm sự lạ
Cha mẹ vẫn chờ mong
Ba bạn hứa trong lòng
Học tập thật chăm chỉ.
Hải Lê
2. Bài tập: (3 điểm)
Câu 4 (1 điểm): Điền iêm hoặc iếp vào chỗ chấm thích hợp:
a) dừa x........
b) tấm l.....
Câu 5 (1 điểm): Điền “lóc cóc/ bon bon”
- Vó ngựa va.....................
- Xe cứ lăn ........................
Câu 6 (1 điểm): Viết tên con vật vào dưới mỗi hình
...................................
.....
...................................
Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt - Đề 2
I. Phần đọc: (10 điểm).
1. Đọc thành tiếng (7 điểm)
2. Đọc hiểu: (3 điểm)
Câu 1/ (1 điểm): HS tự nối
Câu 2/ (1 điểm)
.....
Bé kể
Cò mò cá
Nhà có ghế gỗ
Câu 3/ (1 điểm)
Viết tiếng có chứa vần em: trẻ em, que kem
Viết tiếng có chứa vần an: hòn than, đàn kiến
II. Phần viết: (10 điểm)
1. Chính tả (7 điểm)
2. Bài tập: (3 điểm)
Câu 4 (1 điểm):
a) dừa xiêm
b) tấm liếp
Câu 5 (1 điểm): Điền “lóc cóc/ bon bon”
- Vó ngựa va lóc cóc
- Xe cứ lăn bon bon
Câu 6 (1 điểm): Viết tên con vật vào dưới mỗi hình
Con cò và con gà trống.
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc các vần, từ, câu giáo viên đã
chuẩn bị trong các phiếu.
II. Đọc hiểu (3 điểm)
1. Đọc thầm bài sau:
Hoa cúc vàng
Suốt cả mùa đông
Nắng đi đâu miết
Trời đắp chăn bông
Còn cây chịu rét
Sớm nay nở hết
Đầy sân cúc vàng
Thấy mùa xuân đẹp
Nắng lại về chăng?
Câu 1. Bài thơ nhắc đến mùa nào? (1 điểm) (M1)
a. Mùa đông và mùa xuân.
b. Mùa xuân và mùa hạ.
c. Mùa thu
Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)
Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ông trong đoạn thơ? (1 điểm) (M1)
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Viết chính tả: Tập chép (7 điểm)
Đi học
Đi học lắm sự lạ
Cha mẹ vẫn chờ mong
Ba bạn hứa trong lòng
Học tập thật chăm chỉ.
Hải Lê
II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 4. Điền ng hay ngh vào chỗ chấm (1,5 điểm) (M2)
a, … ỉ hè
b) giấc … ủ
c) … ề nghiệp
Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) (M3)
Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt- Đề 1
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Học sinh đọc trơn các vần, tiếng, từ và 1-2 câu (khoảng 20 chữ)
- Cách đánh giá các mức độ như sau:
Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc đúng yêu cầu. (1 điểm)
Đọc trơn, đúng vần, tiếng, từ, cụm từ, câu. (1 điểm)
Âm lượng đọc vừa đủ nghe: (1 điểm)
Tốc độ đọc đạt yêu cầu (tối thiểu 20 tiếng/1 phút): (1 điểm)
Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. (1 điểm)
Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: (1 điểm)
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: (1 điểm)
- Hình thức: Thiết kế các phiếu có ghi các vần, tiếng, từ và câu thơ cho từng học sinh
đọc và trả lời câu hỏi. (Đọc to và trả lời thành tiếng)
II. Đọc hiểu (3 điểm)
Câu 1. Bài thơ trên nói về mùa nào? (1 điểm)
a. Mùa đông và mùa xuân
Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm)
Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ông trong đoạn thơ?
- Bông, đông.
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Viết chính tả: 7 điểm
Viết đúng chữ mẫu, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 20 chữ/15 phút (4 điểm)
Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
Trình bày đúng khổ thơ. (1 điểm)
II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 4. Điền ng hay ngh vào chỗ chấm (1,5 điểm)
a, nghỉ hè
b) giấc ngủ
c) nghề nghiệp
Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm)
Ma trận Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt - Đề 2
Mạch kiến
thức,kĩ
năng
Số
câu
và
số
điể
m
1. a) Đọc
Số
Đọc thành tiếng câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
KQ
TL
HT TN
khác KQ
TL
HT TN
TL
khác KQ
HT TN
khác KQ
TL
HT
khác
1
1
kết hợp
kiểm tra kĩ
năng nghe Số
nói (tốc độ điểm
20
tiếng/phút)
b) Đọc
hiểu
Tổng
a) Chính tả
(tập chép)
(tốc độ 20
chữ/15
phút)
2.
Viết b) Bài tập
Tổng
7,0
7,0
1
Số
câu
1( câ
u 1)
1( câ
u 2)
1( câ
u 3)
2
Số
điểm
1,0
1,0
1,0
2,0 1,0
Số
câu
1
1
1
1
2
Số
điểm
1,0
7,0 1,0
1,0
2,0 1,0 7,0
Số
câu
1
1
Số
điểm
7,0
7,0
Số
câu
1
(câu
4)
1( câ
u 5)
1( câ
u 6)
2
1
Số
điểm
1,0
1,0
1,0
2,0 1,0
Số
câu
1
1
1
1
2
Số
điểm
1,0
1,0
7,0
1,0
1
1
1
1
2,0 1,0 7,0
Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt - Đề 2
PHÒNG GD&ĐT
………………
TRƯỜNG TH ………..
KIỂM TRA CUỐI KÌ I - LỚP 1
Môn: Tiếng Việt
Năm học 2020- 2021
Thời gian: 60 phút (Không kể
thời gian phát đề)
I. Phần đọc: (10 điểm).
1. Đọc thành tiếng (7 điểm)
- Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc các vần, từ, câu giáo viên đã
chuẩn bị trong các phiếu.
2. Đọc hiểu: (3 điểm)
Câu 1/ (1 điểm) Nối hình với chữ:
Câu 2/ (1 điểm) Em chọn chữ nào?
Câu 3/ (1 điểm)
- Viết tiếng có chứa vần em:.....................................
- Viết tiếng có chứa vần an:...................................
II. Phần viết: (10 điểm)
1. Chính tả (7 điểm)
* Giáo viên viết lên bảng cho học sinh nhìn chép vào giấy có kẻ 5 ô li khổ thơ sau:
Đi học
Đi học lắm sự lạ
Cha mẹ vẫn chờ mong
Ba bạn hứa trong lòng
Học tập thật chăm chỉ.
Hải Lê
2. Bài tập: (3 điểm)
Câu 4 (1 điểm): Điền iêm hoặc iếp vào chỗ chấm thích hợp:
a) dừa x........
b) tấm l.....
Câu 5 (1 điểm): Điền “lóc cóc/ bon bon”
- Vó ngựa va.....................
- Xe cứ lăn ........................
Câu 6 (1 điểm): Viết tên con vật vào dưới mỗi hình
...................................
.....
...................................
Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt - Đề 2
I. Phần đọc: (10 điểm).
1. Đọc thành tiếng (7 điểm)
2. Đọc hiểu: (3 điểm)
Câu 1/ (1 điểm): HS tự nối
Câu 2/ (1 điểm)
.....
Bé kể
Cò mò cá
Nhà có ghế gỗ
Câu 3/ (1 điểm)
Viết tiếng có chứa vần em: trẻ em, que kem
Viết tiếng có chứa vần an: hòn than, đàn kiến
II. Phần viết: (10 điểm)
1. Chính tả (7 điểm)
2. Bài tập: (3 điểm)
Câu 4 (1 điểm):
a) dừa xiêm
b) tấm liếp
Câu 5 (1 điểm): Điền “lóc cóc/ bon bon”
- Vó ngựa va lóc cóc
- Xe cứ lăn bon bon
Câu 6 (1 điểm): Viết tên con vật vào dưới mỗi hình
Con cò và con gà trống.
 









Các ý kiến mới nhất