Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 10h:22' 09-01-2026
Dung lượng: 180.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
YÊN TÂM

Họ và tên người coi, chấm thi

1.
2.

Điểm

Đọc:...........

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
(Kiểm tra định kì cuối học kì 1)
Năm học …………………
Họ và tên HS:………….……...……..............Lớp:.......
Họ và tên GV dạy:………..…………………………...
Môn: Tiếng Việt
Lời nhận xét của giáo viên

TB:.........

Viết..........
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng (7 điểm) – Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
1. Đọc vần: (1 điểm)
oa
ªnh
iªp
ât
ương
2. Đọc từ: (2 điểm)
Đàn ngan, que kem, đình làng, hương thơm,
3. Đọc hai câu bất kì trong bài sau (4 điểm):
Quyển sách mới
Hôm nay, cô giáo phát cho Hà một quyển sách mới: sách tiếng Việt lớp
1.Tan học, Hà chạy một mạch về nhà rồi mở sách ra xem. Bìa sách mới tinh,
mùi giấy thơm phức, nhiều tranh vẽ đẹp.
II. §äc hiÓu (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.( 1 điểm):
Câu 1. Hôm nay,bÐ Hµ có chuyện g× vui ? (0, 5 điểm)
A. Được cô giáo phát sách mới
B. Được mẹ mua sách mới
C. Được bạn tặng sách
Câu 2. Về đến nhà Hà đã làm gì? (0, 5 điểm)
A. Đưa sách cho mẹ.
C. Cất sách vào bàn học.

B. Giở sách ra xem.

Câu 3. Nèi thµnh từ (2điểm):
Vầng

khách

hành

trăng

khúc

khích

Sạch

đẹp

1

B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) –Thời gian 35 phút

Câu 1: (2 điểm): Điền g hay gh
nhà…a, con ........à,
….i nhớ,
...ế ...ỗ
Câu 2: (2 điểm): Điền ac / at ( và thanh nặng, thanh sắc)
mộc m...........

l......... đác

Câu 3. (1 điểm): ViÕt vÇn

ươm

ăt

«ng

bát ng............

anh

Câu 4 (3 điểm): ViÕt c¸c tõ

búp sen

b........ ngàn

tôm càng

dòng kênh

mâm cơm

Câu 5: ( 2 điểm) Viết câu
Bể cá bám đầy rêu.

HD CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I - KHỐI 1
2

Năm học: 2022-2023

A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc thành tiếng các vần, tiếng (1 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/vần
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc 0,25 giây/ từ: 0,5 điểm/ từ ngữ.
- Đọc chậm hoặc còn đánh vần trừ chung từ 0,5 -1 điểm
3. Đọc câu - đoạn (4 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 4 điểm
- Đọc sai hoặc dừng lại đánh vần lâu ở 1- 2 từ, tiếng khó trừ 0,25 điểm / từ
- Đọc sai nhiều hoặc không đọc được không cho điểm.
II. Đọc hiểu: (3 điểm)
Câu 1. Khoanh vào đáp án A: 0.5 điểm
Câu 2. Khoanh vào đáp án B: 0.5 điểm
Câu 3. Nối mỗi ô chữ phù hợp (0. 5 điểm)
Vầng - trăng
Hành - khách
Khúc - khích
Sạch - đẹp
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
Câu 1 :(2 điểm). Điền âm: điền mỗi âm đúng cho 0,4 điểm
- nhà ga , con gà , ghi nhớ, ghế gỗ .
Câu 2: (2 điểm): Điền ac / at ( và thanh nặng, thanh sắc) Mỗi vần đúng 0,5
điểm
mộc mạc

lác đác

bát ngát

bạt ngàn

Câu 3:. Viết vần (1 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/vần
Câu 4. Viết từ ngữ (3 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,75 điểm/từ
Câu 5- Viết câu (2 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: mỗi từ 0,4 điểm. Các
lỗi sai trong bài giống nhau trong bài chỉ trừ một lần điểm.
* Lưu ý Ở Câu 4 (phần đọc hiểu) và Câu 3 (viết câu):
(Chưa bắt buộc học sinh viết hoa chữ đầu câu, chỉ khuyến khích. Nếu học
sinh không viết hoa chữ đầu câu mà viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng,
đúng cỡ chữ vẫn cho điểm tối đa).

3

Ma trận đề thi cuối kì 1 – Môn Tiếng việt- Kết nối tri thức
Mạch kiến thức kĩ
năng

Mức 1

TN

1

Đọc

Đọc
thành
tiếng

trả
lời
câu
hỏi

TN

TL

TN

Mức 4

TL

TN

Tæng

TL

3

3

Số
điểm

7

7

Số
câu

2

1

3

Số
điểm

1

2

3

Số
câu

3

3

Số
điểm

6

6

Tập
chép

Viết

TL

Mức 3

Số
câu

Đọc
hiểu

2

Mức 2

Số
câu

2

2

Số
điểm

4

4

Bài
tập

*Đọc: Tổng số câu

5 câu

Tổng số điểm

10 điểm

Viết: Tổng số câu

5 câu

Tổng số điểm

10 điểm

4

5
 
Gửi ý kiến