Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Việt 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thu Hà
Ngày gửi: 18h:24' 10-01-2026
Dung lượng: 50.1 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: …………………………………………………. Lớp: 1A1
Đề 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a/

0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.

b/

10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.

Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
4 + 5 = ……..

4 + 3+ 2 =……..

10 – 3 =………
6 + 2 = ........

8 – 6 - 4 = …….
6 + 2 - 2 = ........

10 + 0 = . . . . . . . .
Bài 3: Số (1 điểm)

10 – 5 + 3 = . . . . . . . .

3+
=8 ; 9 = 6 ;
Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết cách đọc số?

+4 =8

0: ………….. 1: ……………. 2: ……………
5: ………….. 6: ……………. 7: ……………
10: ………………..
Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
a/ 5 + 4 ..... 9
6 ......5
Bài 6: (1 điểm)
- Có: …… hình vuông
- Có: …… hình chữ nhật
- Có ……. Hình tam giác

b/ 8 - 3 ...... 3 +5

: 9 quả bóng.

Cho

: 3 quả bóng.

Còn lại

: …quả bóng?

Bài 5: (1 điểm)
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7
b) Khoanh tròn vào số bé nhất:

=5

3: ……………
8: ……………

Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
a. Có

; 7 -

8; 6; 9; 1; 0

4: ………………
9: ………………

7 – 2 ..... 3 + 3

Bài 6. (3 điểm) Tính:
a)

+

6
3

.....
b)

+

5

+

2

.....

8

-

0

.....

3 + 4 - 5 = ..........

8

-

7
.....

c)

9
5
.....

8 - 3 + 4 = ..........

Bài 7. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8; 1; 4.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………….
Bài 8 : Điền số.
5 +........= 9

.............. - 6

=3

5 +........= 8

..........+

2=7

6 + 3 = .........

..........+

7=8
........ - 1= 5
..........+ 5 = 7
1 +........= 6
9 – 5 = .........
Bài 9 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé
lớn.
Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.
6>0
3<9

7=7

2<3<4
4>7>8

2+3>5
5+0=5

9..... 5 = 4

8..... 6 = 2

6..... 3 = 9

7..... 3 = 10

3..... 6 = 9

2..... 6 = 8

7..... 1 = 8

5..... 3 = 8

Bài 7 : Đặt phép tính thích hợp: “ +” hoặc “ – ”

3<1
 
Gửi ý kiến