Tiếng Việt 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thu Hà
Ngày gửi: 18h:24' 10-01-2026
Dung lượng: 50.1 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thu Hà
Ngày gửi: 18h:24' 10-01-2026
Dung lượng: 50.1 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: …………………………………………………. Lớp: 1A1
Đề 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a/
0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.
b/
10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.
Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
4 + 5 = ……..
4 + 3+ 2 =……..
10 – 3 =………
6 + 2 = ........
8 – 6 - 4 = …….
6 + 2 - 2 = ........
10 + 0 = . . . . . . . .
Bài 3: Số (1 điểm)
10 – 5 + 3 = . . . . . . . .
3+
=8 ; 9 = 6 ;
Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết cách đọc số?
+4 =8
0: ………….. 1: ……………. 2: ……………
5: ………….. 6: ……………. 7: ……………
10: ………………..
Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
a/ 5 + 4 ..... 9
6 ......5
Bài 6: (1 điểm)
- Có: …… hình vuông
- Có: …… hình chữ nhật
- Có ……. Hình tam giác
b/ 8 - 3 ...... 3 +5
: 9 quả bóng.
Cho
: 3 quả bóng.
Còn lại
: …quả bóng?
Bài 5: (1 điểm)
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7
b) Khoanh tròn vào số bé nhất:
=5
3: ……………
8: ……………
Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
a. Có
; 7 -
8; 6; 9; 1; 0
4: ………………
9: ………………
7 – 2 ..... 3 + 3
Bài 6. (3 điểm) Tính:
a)
+
6
3
.....
b)
+
5
+
2
.....
8
-
0
.....
3 + 4 - 5 = ..........
8
-
7
.....
c)
9
5
.....
8 - 3 + 4 = ..........
Bài 7. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8; 1; 4.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………….
Bài 8 : Điền số.
5 +........= 9
.............. - 6
=3
5 +........= 8
..........+
2=7
6 + 3 = .........
..........+
7=8
........ - 1= 5
..........+ 5 = 7
1 +........= 6
9 – 5 = .........
Bài 9 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé
lớn.
Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.
6>0
3<9
7=7
2<3<4
4>7>8
2+3>5
5+0=5
9..... 5 = 4
8..... 6 = 2
6..... 3 = 9
7..... 3 = 10
3..... 6 = 9
2..... 6 = 8
7..... 1 = 8
5..... 3 = 8
Bài 7 : Đặt phép tính thích hợp: “ +” hoặc “ – ”
3<1
Đề 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a/
0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.
b/
10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.
Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
4 + 5 = ……..
4 + 3+ 2 =……..
10 – 3 =………
6 + 2 = ........
8 – 6 - 4 = …….
6 + 2 - 2 = ........
10 + 0 = . . . . . . . .
Bài 3: Số (1 điểm)
10 – 5 + 3 = . . . . . . . .
3+
=8 ; 9 = 6 ;
Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết cách đọc số?
+4 =8
0: ………….. 1: ……………. 2: ……………
5: ………….. 6: ……………. 7: ……………
10: ………………..
Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
a/ 5 + 4 ..... 9
6 ......5
Bài 6: (1 điểm)
- Có: …… hình vuông
- Có: …… hình chữ nhật
- Có ……. Hình tam giác
b/ 8 - 3 ...... 3 +5
: 9 quả bóng.
Cho
: 3 quả bóng.
Còn lại
: …quả bóng?
Bài 5: (1 điểm)
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7
b) Khoanh tròn vào số bé nhất:
=5
3: ……………
8: ……………
Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
a. Có
; 7 -
8; 6; 9; 1; 0
4: ………………
9: ………………
7 – 2 ..... 3 + 3
Bài 6. (3 điểm) Tính:
a)
+
6
3
.....
b)
+
5
+
2
.....
8
-
0
.....
3 + 4 - 5 = ..........
8
-
7
.....
c)
9
5
.....
8 - 3 + 4 = ..........
Bài 7. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8; 1; 4.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………….
Bài 8 : Điền số.
5 +........= 9
.............. - 6
=3
5 +........= 8
..........+
2=7
6 + 3 = .........
..........+
7=8
........ - 1= 5
..........+ 5 = 7
1 +........= 6
9 – 5 = .........
Bài 9 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé
lớn.
Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.
6>0
3<9
7=7
2<3<4
4>7>8
2+3>5
5+0=5
9..... 5 = 4
8..... 6 = 2
6..... 3 = 9
7..... 3 = 10
3..... 6 = 9
2..... 6 = 8
7..... 1 = 8
5..... 3 = 8
Bài 7 : Đặt phép tính thích hợp: “ +” hoặc “ – ”
3<1
 









Các ý kiến mới nhất