Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KT GK2 môn Toán lớp 5 CD

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị ­Gương
Ngày gửi: 21h:09' 01-03-2026
Dung lượng: 37.3 KB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH ĐẠI ĐỒNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỚP 5
MÔN TOÁN - NĂM HỌC: 2025 - 2026
Mạch kiến thức

Số câu,
số điểm

Số câu
* Số và phép tính
Câu số
Số điểm
* Hình học và đo Số câu
lường
Câu số
Số điểm
Số câu
Tổng
Số điểm

Mức 1
TN
1
1
0,5
2
3;5
1
3
1,5

TL

Mức 2
TN
1
2
0,5
1
4
0,5
2
1

TL

3
7;8;9
6
3
6

Mức 3
TN

1
6
0,5
0,5

TL
1
10
1

1
1

Tổng
TN
2

TL
1

1
4

1
3

2
6
3

6
4
7

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn Toán - Lớp 5

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐỒNG

Họ và tên:………………………
Lớp : 5…

( Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề)

PHẦN GHI ĐIỂM CHUNG, KÍ CỦA GIÁO VIÊN
Điểm

Giáo viên coi kí, ghi rõ họ tên

Giáo viên chấm kí, ghi rõ họ tên

……………………..........................................

………………………..........................................

…………………….........................................

……………………….........................................

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số “Một nghìn bảy trăm hai mươi ba phẩy năm xăng-ti-mét khối” viết là:
A. 1723,5 cm3

B. 172,35 cm3

C. 1723,05 cm3

D. 170023,5 cm3

C. 15 phút

D. 10 phút

Câu 2. 25% của 1 giờ là:
A. 25 phút

B. 20 phút

Câu 3. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm của 4 m3 25 dm3= ………. m3 là:
A. 4,25

B. 4,025

C. 42,5

D. 425

Câu 4. Một cái đồng hồ hình tròn có bán kính là 3cm. Diện tích cái đồng hồ đó là:
A. 9,42 cm

B. 7,065cm

C. 18,84 cm2

D. 28,26 cm

Câu 5. Diện tích của hình tam giác có đáy dài 10 cm, chiều cao 6 cm là:
A. 60 cm

B. 30 cm

C. 32 cm2

D. 120 cm

Câu 6. Khi gấp cạnh của một hình lập phương lên 3 lần thì thể tích của nó gấp lên bao nhiêu lần?
A. 3 lần

B. 6 lần

C. 9 lần

D. 27 lần

II- PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
a)24 phút 38 giây + 34 phút 22 giây

b)3 giờ 15 phút – 2giờ 10 phút

............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................

c)12 phút 30 giây x 5

d) 15 ngày 20 giờ : 2

............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 8: Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều
dài 8 dm, chiều rộng 6 dm và chiều cao 1m. Tính diện tích tôn dùng để làm thùng
(không tính mép hàn)? ( 2 điểm)
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
5

Câu 9: (2 điểm)Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 30 m, đáy lớn bằng 3 đáy bé,
chiều cao 40 m. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100 m 2 thu được 65 kg thóc.
Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
( 20,4 x 0,4 + 20,4 x 0,6 ) x ( 13 x 25 – 2,5 x 120 – 25)
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
------------------------------------Hết------------------------------------------

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 5
Câu
Đáp án
Biểu điểm
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM)

Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
PHẦN 2. TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
Câu 7
(2 điểm)
a. 59 phút
c. 62 phút 30 giây
Đổi : 1m = 10 dm
Câu 8
(2 điểm)

A

0,5 điểm

C
B
D
B
D

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

b. 1 giờ 5 phút
d. 7 ngày 22 giờ

Diện tích xung quanh cái thùng là :
( 8 + 6 ) x 2 x 10 = 280 ( dm2)
Diện tích tôn dùng để làm thùng là :
280 + 8 x 6 = 328 ( dm2)
Đáp số:
Đáy lớn thửa ruộng là:
5

Câu 9
(2 điểm)

Câu 10
(1 điểm)

(Mỗi phần đúng được
0,5 điểm)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

30 x 3 = 50 (m)
Diện tích thửa ruộng là:
0,25 điểm
( 50 + 30) x 40 : 2 = 1600 (m2)
0,5 điểm
Thửa ruộng thu hoạch được số thóc là :
0,25 điểm
65 x ( 1600 : 100) = 1040 (kg)
0,25 điểm
Đổi : 1040 kg = 10, 4 tạ
0,2 điểm
Đáp số:
0,05 điểm
(HS có cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
( 20,4 x 0,4 + 20,4 x 0,6 ) x ( 13 x 25 – 2,5 x 120 – 25)
= (20,4 x 0,4 + 20,4 x 0,6) x (13 x 25 – 25 x 12 – 25)

0,25 điểm
= (20,4 x 0,4 + 20,4 x 0,6) x 25 x (13 – 12 – 1)
0,25 điểm
= (20,4 x 0,4 + 20,4 x 0,6) x 25 x 0
0,25 điểm
=0
0,25 điểm
(HS có cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
 
Gửi ý kiến