30 Đề Học Sinh Giỏi Vật Lí 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:28' 11-03-2026
Dung lượng: 298.4 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:28' 11-03-2026
Dung lượng: 298.4 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
BỘ 30 ĐỀ THI THỬ HỌC SINH GIỎI
Theo chương trình
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG CẤP
TẠO
TRƯỜNG
----------------
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 6
(Đề tham khảo)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 21
Đề thi gồm có 50 câu trắc nghiệm
Thí sinh chọn một trong các phương án A, B, C hoặc D cho là chính xác nhất
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 1. Dụng cụ không được sử dụng để đo chiều dài là:
A. Thước dây.
B. Thước mét.
C. Thước kẹp.
D. Compa.
Câu 2. Khối lượng của một vật có biết điều gì?
A. Khối lượng của một vật chỉ chiều dài của vật đó.
B. Khối lượng của một vật chỉ sức nặng của vật đó.
C. Khối lượng của một vật chỉ độ lớn của vật đó.
D. Khối lượng của một vật chỉ một đơn vị thể tích của vật đó.
Câu 3. Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc
15 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là:
A. 1 giờ 3 phút.
B. 1 giờ 27 phút.
C. 2 giờ 33 phút.
D. 10 giờ 33 phút.
Câu 4. Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt giai Kelvin
kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. 98,6 K.
B. 37 K.
C. 310 K.
D. 236 K.
Câu 5. Hai con ốc bò từ vị trí A đến B. Con ốc sên thứ nhất mất 3 giờ 5 phút để
đến được B, còn con ốc sên thứ hai mất 2 giờ 15 phút để đến được B. Hỏi con ốc
sên nào bò nhanh hơn và nhanh hơn bao lâu?
A. Con ốc sên thứ nhất bò nhanh hơn 50 phút.
B. Con ốc sên thứ hai bò nhanh hơn 50 phút.
C. Con ốc sên thứ nhất bò nhanh hơn 45 phút.
D. Con ốc sên thứ hai bò nhanh hơn 45 phút.
Câu 6. Khi một vận động viên bắt đầu đẩy quả tạ, vận động viên đã tác dụng vào
quả tạ một
A. lực đẩy.
B. lực nén.
C. lực kéo.
D. lực uốn.
Câu 7. Để đo lực, người ta dùng
A. lực kế.
B. thước đo.
C. cân.
D. nhiệt kế.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.
B. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi hướng chuyển động.
C. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.
D. Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.
Câu 9. Một ô tô có khối lượng là 5 tấn thì trọng lượng của ô tô đó là
A. 5 N.
B. 500 N.
C. 5000 N.
D. 50000 N.
Câu 10. Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực …………. với
vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.
A. nằm gần nhau.
B. cách xa nhau
.
C. không tiếp xúc.
D. tiếp xúc.
Câu 11. Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng tỉ vệ với
A. khối lượng của vật treo.
B. lực hút của Trái Đất.
C. độ dài của lò xo.
D. trọng lượng của lò xo.
Câu 12. Cách nào sau đây giảm được lực ma sát?
A. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.
B. Tăng lực ép lên bề mặt vật tiếp xúc.
C. Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc.
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 13. Khi bắn cung, mũi tên nhận được năng lượng và bay đi. Mũi tên có năng
lượng ở dạng nào?
A. Cơ năng.
B. Động năng.
C. Hóa năng.
D. Thế năng.
Câu 14. Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng tái tạo?
A. Than.
B. Khí tự nhiên.
C. Gió.
D. Dầu.
Câu 15. Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đối phần lớn điện năng mà nó
nhận vào thành nhiệt năng?
A. Điện thoại.
B. Máy hút bụi.
C. Máy sấy tóc.
D. Máy vi tính.
Câu 16. Vật thể tự nhiên là
A. Ao, hồ, sông, suối.
B. Biển, mương, kênh, bể nước.
C. Đập nước, máng, đại dương, rạch.
D. Hồ, thác, giếng, bể bơi.
Câu 17. Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại một nhiệt độ xác định?
A. Đông đặc.
B. Sôi.
C. Ngưng tụ.
D. Nóng chảy.
Câu 18. Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu 19. Thành phần các chất trong không khí:
A. 9% Nitrogen, 90% Oxygen, 1% các chất khác.
B. 91% Nitrogen, 8% Oxygen, 1% các chất khác.
C. 50% Nitrogen, 50% Oxygen.
D. 21% Oxygen, 78% Nitrogen, 1% các chất khác.
Câu 20. Mô hình 3R có nghĩa là gì?
A. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.
B. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.
C. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.
D. Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.
Câu 21. Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là
A. Khả năng cháy và tỏa nhiệt.
B. Khả năng cháy và phát ra ánh sáng.
C. Tỏa nhiệt và phát sáng.
D. Phát ra ánh sáng và cháy được.
Câu 22. Hậu quả lớn nhất mang lại cho con người khi thiếu i-ot là
A. dễ gây bệnh bướu cổ.
B. làm xương trở nên mềm hơn.
C. làm đần độn, giảm trí tuệ.
D. làm nhạt khẩu vị bữa ăn.
Câu 23. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. tính chất của chất.
B. thể của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 24. Hỗn hợp nào dưới đây là huyền phù khi được khuấy trộn?
A. Hỗn hợp nước và sữa.
B. Hỗn hợp nước và dầu ăn.
C. Hỗn hợp nước và cát.
D. Hỗn hợp nước và đường.
Câu 25. Khai thác dầu mỏ dưới đáy biển thường thu được hỗn hợp dầu mỏ và
nước biển. Người ta dùng phương pháp nào để tách dầu mỏ ra khỏi hỗn hợp? Biết
rằng dầu mỏ ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
A. Phương pháp lắng, gạn.
B. Phương pháp cô cạn.
C. Phương pháp lọc.
D. Phương pháp chiết.
Câu 26. Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất
lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất
thẩm thấu?
A. Nhân.
B. Không bào.
C. Ti thể.
D. Lục lạp.
Câu 27. Chiếc lá thuộc cấp độ tổ chức nào dưới đây?
A. Cơ quan.
B. Hệ cơ quan.
C. Tế bào.
D. Mô.
Câu 28. Trong các phát biểu sau về cơ thể đơn bào:
(1) Cơ thể đơn bào là những cơ thể chỉ có một tế bào.
(2) Cơ thể đơn bào là cơ thể chỉ có cấu tạo là tế bào nhân sơ.
(3) Cơ thể đơn bào có các cấp độ tổ chức cơ thể: mô, cơ quan, hệ cơ quan.
(4) Cơ thể đơn bào thường có cấu tạo là tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
Phát biểu đúng
A. 1 – 2 – 3.
B. 1 – 3 – 4.
C. 1 – 3.
D. 1 – 4.
Câu 29. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc
điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
A. Khởi sinh.
B. Nguyên sinh.
C. Nấm.
D. Thực vật.
Câu 30. Trong các khóa phân loại sinh vật, kiểu phổ biến nhất trong các khóa là
A. khóa lưỡng phân.
B. khóa định lượng.
C. khóa phân loại.
D. khóa sinh vật.
Câu 31. Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của virus?
A. Thực thể cấu tạo rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào.
B. Kích thước siêu hiển vi.
C. Sống kí sinh nội bào bắt buộc.
D. Ra khỏi môi trường vật chủ vẫn có thể sống bình thường.
Câu 32. Mục đích chính của vaccine là?
A. Tạo ra miễn dịch trước đối với các bệnh do virus hay vi khuẩn gây nên.
B. Tạo sự an tâm trước bệnh đang diễn ra.
C. Đẩy lùi đại dịch.
D. Góp phần tạo sức đề kháng cho cơ thể.
Câu 33. Vi khuẩn là
A. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.
B. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.
C. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.
D. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.
Câu 34. Bệnh nào dưới đây không phải do vi khuẩn gây ra?
A. Cảm cúm.
B. Bệnh tụ huyết trùng ở gia cầm.
C. Bệnh lao phổi.
D. Bệnh héo xanh cà chua.
Câu 35. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật
A. có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.
B. có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.
C. chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.
D. có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.
Câu 36. Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được
bệnh kiết lị?
A. Mắc màn khi đi ngủ.
B. Diệt bọ gậy.
C. Đậy kín các dụng cụ chứa nước.
D. Ăn uống hợp vệ sinh.
Câu 37. Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?
A. Nấm men.
B. Vi khuẩn.
C. Nguyên sinh vật.
D. Virus.
Câu 38. Các biện pháp nào dưới đây giúp con người phòng tránh bệnh do nấm gây
ra là không đúng?
A. Vệ sinh môi trường sống xung quanh.
B. Vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
C. Thường xuyên lau dọn tủ gỗ bằng khăn ướt.
D. Giữ nơi ở luôn khô ráo, thoáng mát, đủ ánh sáng.
Câu 39. Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?
A. Rêu.
B. Dương xỉ.
C. Hạt trần.
D. Hạt kín.
Câu 40. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín
là
A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.
B. Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế.
C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.
D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống.
Câu 41. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách
A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.
B. Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.
C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.
D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.
Câu 42. Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác?
A. Cấu tạo đơn bào.
B. Chưa có rễ chính thức.
C. Không có khả năng hút nước.
D. Thân đã có mạch dẫn.
Câu 43. Trong các nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là
A. cây đào, cây béo tấm, cây cà chua, cây ổi.
B. cây trắc bách diệp, cây phi lao, cây vạn tuế.
C. cây gọng vó, cây rêu, cây hố bẫy.
D. cây dương xỉ, cây ổi, cây rêu, cây đào.
Câu 44. Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở
A. Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.
B. Số lượng loài và môi trường sống.
C. Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.
D. Hình thức dinh dưỡng và hình thức di chuyển.
Câu 45. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với
nhóm động vật không xương sống là
A. Hình thái đa dạng.
B. Có xương sống.
C. Kích thước cơ thể lớn.
D. Sống lâu.
Câu 46. Động vật không xương sống chiếm khoảng bao nhiêu % trong tổng số các
loài động vật?
A. 65%.
B. 75%.
C. 85%.
D. 95%.
Câu 47. Cho các lớp động vật sau
(1) Lớp Lưỡng cư;
(2) Lớp Chim;
(3) Lớp Thú;
(4) Lớp Bò sát;
(5) Lớp Cá sụn.
Hãy sắp xếp các lớp trên theo chiều hướng tiến hóa.
A. (5) → (1) → (4) → (2) → (3).
B. (5) → (4) → (1) → (2) → (3).
C. (5) → (4) → (1) → (3) → (2).
D. (1) → (5) → (4) → (2) → (3).
Câu 48. Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp bò sát
A. Là nhóm động vật thích nghi với đời sống trên cạn, trừ một số loài.
B. Bò sát đẻ trứng.
C. Hô hấp qua da và phổi.
D. Đại diện: rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu,…
Câu 49. Khi đi tham quan tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên em thường sử dụng
loại kính nào sau đây?
A. Kính hiển vi.
B. Kính lúp cầm tay.
C. Kính thiên văn.
D. Kính hồng ngoại.
Câu 50. Trong tự nhiên, đa dạng sinh học có vai trò nào dưới đây?
(1) Bảo vệ tài nguyên đất, nước,..
(2) Điều hòa khí hậu.
(3) Phân hủy chất thải.
(4) Cung cấp vật liệu xây dựng.
(5) Làm chỗ ở cho sinh vật khác.
A. 1 – 2 – 3 – 4.
B. 2 – 3 – 4 – 5.
C. 1 – 2 – 3 – 5.
D. 1 – 2 – 4 – 5.
---HẾT--Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN
Mỗi ý đúng 0,2 điểm
1D
2B
3B
4C
5B
6A
7A
8A
9D
10D
11A 12C 13D 14C 15C 16A 17C 18A 19D 20B
21A 22C 23D 24C 25D 26B 27A 28D 29D 30A
31D 32A 33A 34A 35A 36D 37A 38C 39C 40C
41B 42B 43A 44B 45B 46D 47A 48C 49B 50C
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG CẤP
TẠO
TRƯỜNG
----------------
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 6
(Đề tham khảo)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 22
Đề thi gồm có 50 câu trắc nghiệm
Thí sinh chọn một trong các phương án A, B, C hoặc D cho là chính xác nhất
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 1. Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi
thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
A. Dễ dàng nén được.
B. Không chảy được.
C. Không có hình dạng xác định.
D. Có thế lan toả trong không gian theo mọi hướng.
Câu 2. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?
A. Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.
B. Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.
C. Miếng bơ để ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.
D. Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.
Câu 3. Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thuỷ tinh chứa khí oxygen thì thấy
que đóm bùng cháy. Thí nghiệm này chứng tỏ điều gì?
A. Khí oxygen là không màu.
B. Khí oxygen cần thiết cho sự cháy.
C. Khí oxygen tạo ra lửa.
D. Khí oxygen dùng để dập tắt đám cháy.
Câu 4. Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường?
A. Không khí có mùi khó chịu.
B. Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.
C. Mưa acid, bầu trời bị sương mù cả ban ngày.
D. Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá.
Câu 5. Khi sử dụng các vật liệu bằng kim loại, người ta thường dung sơn phủ bề
mặt kim loại hay bôi dầu mỡ, … Những việc làm này giúp
A. kim loại đẹp hơn.
B. kim loại tránh hoen gỉ.
C. kim loại mới lâu hơn.
D. kim loại dễ dát mỏng hơn.
Câu 6. Vật liệu nào dưới đây dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh.
B. Nhựa.
C. Cao su.
D. Kim loại.
Câu 7. Dầu mỏ là một dạng nhiên liệu hóa thạch, dầu được hình thành khi số
lượng lớn sinh vật chết, thường là động vật phù du và tảo được chôn dưới đá trầm
tích và chịu nhiệt độ lẫn áp suất cao. Nguồn nhiên liệu này
A. tồn tại vô tận trong tự nhiên.
B. có thể bị cạn kiệt.
C. được sử dụng vĩnh viễn.
D. nhanh chóng được tái sinh
Câu 8. Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực – thực phẩm
đúng?
A. Chế biến cá và để trong tủ lạnh.
B. Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.
C. Sấy khô các loại trái cây.
D. Ướp muối cho cá.
Câu 9. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của
A. 2 chất lỏng.
B. Chất rắn và chất lỏng.
C. Chất khí và chất lỏng.
D. Chất tan và dung môi.
Câu 10. Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để
tách riêng dấu ăn ra khỏi nước?
A. Lọc.
B. Dùng máy li tâm.
C. Chiết.
D. Cô cạn
Câu 11. Chiếc bút chì dưới đây dài bao nhiêu?
A. 1 cm.
B. 14 cm.
C. 15 cm.
D. 10 cm.
Câu 12. Trên vỏ một hộp thịt có ghi 500g. Số liệu đó chỉ:
A. thể tích của cả hộp thịt.
B. thể tích của thịt trong hộp.
C. khối lượng của cả hộp thịt.
D. khối lượng của thịt trong hộp.
Câu 13. Mẹ của An muốn mua một chiếc cân để cân lượng thực phẩm sử dụng
hàng ngày trong gia đình. Nếu là An, em sẽ tư vấn cho mẹ mua loại cân nào dưới
đây để phù hợp nhất với mục đích sử dụng?
A. Cân điện tử có GHĐ là 120 kg.
B. Cân đồng hồ có GHĐ là 20 kg và ĐCNN là 0,05 kg.
C. Cân điện tử có GHĐ là 10 kg.
D. Cân đồng hồ có GHĐ là 15 kg và ĐCNN là 0,05 kg.
Câu 14. Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:
(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.
(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.
(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.
(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.
(5) Thực hiện phép đo thời gian.
Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (3), (2), (5), (4), (1).
C. (2), (3), (1), (5), (4).
D. (2), (1), (3), (5), (4).
Câu 15. Nhiệt độ mùa đông tại thành phố New York (Mĩ) là 23oF. Ứng với nhiệt
giai Celsius, nhiệt độ đó là
A. 10oC.
B. 5oC.
C. -5oC.
D. -10oC.
Câu 16. Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?
A. Đọc một trang sách.
B. Kéo một gàu nước.
C. Nâng một tấm gỗ.
D. Đẩy một chiếc xe.
Câu 17. Khi hai viên bi va chạm, lực do viên bi 1 tác dụng lên viên bi 2
A. làm biến đổi chuyển động của viên bi 2.
B. làm biến dạng viên bi 2.
C. vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng viên bi 2.
D. không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng viên bi 2.
Câu 18. Hiện tượng nào sau đây là kết quả tác dụng của lực hút của Trái Đất?
A. Quả bưởi rụng trên cây xuống.
B. Hai nam châm hút nhau.
C. Đẩy chiếc tủ gỗ chuyển động trên sàn nhà.
D. Căng buồm để thuyền có thể chạy trên mặt nước.
Câu 19. Nếu một nhà du hành vũ trụ có khối lượng 60 kg thì trọng lượng của nhà
du hành vũ trụ trên Mặt Trăng là bao nhiêu?
Cường độ trường hấp dẫn trên Mặt Trăng chỉ bằng 1/6 cường độ trường hấp dẫn ở
bề mặt Trái Đất.
A. 1200 N.
B. 600 N.
C. 200 N.
D. 100 N.
Câu 20. Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A. Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.
B. Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.
C. Lực cả nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.
D. Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.
Câu 21. Lực kế dùng để đo
A. lực kéo và trọng lực của một vật.
B. trọng lượng và lực đẩy của một vật.
C. lực đẩy và lực kéo của một vật.
D. lực kéo, lực đẩy và trọng lượng của vật.
Câu 22. Lực giúp tay ta cầm nắm được các vật mà vật không rơi khỏi tay là
A. trọng lực.
B. lực ma sát trượt.
C. lực kéo.
D. lực ma sát nghỉ.
Câu 23. Lò xo đang bị nén sẽ tích trữ năng lượng dưới dạng
A. Động năng.
B. Thế năng đàn hồi.
C. Thế năng hấp dẫn.
D. Hóa năng.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng.
A. Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang
dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
B. Năng lượng không thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và truyền từ vật này sang vật
khác.
C. Năng lượng không thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang
dạng khác.
D. Năng lượng không thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang
dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
Câu 25. Có sự chuyển hóa năng lượng như thế nào trong quá trình vật chuyển
động từ mặt phẳng nghiêng xuống đất.
A. Động năng tăng, thế năng tăng.
B. Động năng giảm, thế năng giảm.
C. Động năng tăng, thế năng giảm.
D. Động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 26. Cho các phát biểu sau:
(1) Đa dạng sinh học là sự phong phú về số lượng loài, số cá thể trong loài và môi
trường sống;
(2) Rừng mưa nhiệt đới là sinh cảnh có đa dạng sinh học lớn nhất;
(3) Lạc đà là đặc trưng cho sinh cảnh hoang mạc;
(4) Thiên tai là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loại động vật
hiện nay;
(5) Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài;
(6) Đa dạng sinh học đóng vai trò quyết định trong việc phát triển ngành các ngành
công nghệ cao.
Số phát biểu đúng là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 27. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái pháp các loài động vật hoang dã.
B. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.
C. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
D. Tuyên truyền giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ
rừng.
Câu 28. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống
nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 29. Tế bào cấu tạo nên cơ thể đơn bào
A. không có chức nang sinh sản.
B. có kích thước siêu hiển vi.
C. chưa có cấu tạo hoàn chỉnh.
D. thực hiện được chức năng của một cơ thể sống.
Câu 30. Em hãy cho biết các cơ quan sau thuộc cấp bậc “hệ cơ quan” nào trong tổ
chức cơ thể?
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ tiêu hóa.
C. Hệ thần kinh.
D. Hệ vận động.
Câu 31. Chọn câu đúng. Đặc điểm của giới Nguyên sinh là
A. Có cấu tạo tế bào nhân sơ.
B. Sống trên môi trường cạn hoặc kí sinh.
C. Đại diện trùng roi, tảo,….
D. Sống hoàn toàn tự dưỡng.
Câu 32. Khóa lưỡng phân là gì?
A. là khóa nhận dạng trong đó trình tự và cấu trúc các bước nhận dạng do tác
động của chiếc khóa đó quy định.
B. là khóa nhận dạng sinh vật trong tự nhiên dựa vào những đặc điểm sẵn có
của chúng.
C. là tập hợp các đặc điểm để phân biệt sinh vật trong tự nhiên.
D. là khóa mô tả các sinh vật trong tự nhiên.
Câu 33. Virus nào kí sinh trên người và động vật? Chọn câu sai.
A. Virus viêm gan B.
B. Virus dại.
C. Virus khảm thuốc lá.
D. Virus sởi.
Câu 34. Những bệnh nào do virus gây ra?
A. HIV/AIDS, sốt xuất huyết, cúm, hắc lào.
B. Tay chân miệng, lao, đậu mùa, viêm gan B.
C. Cúm, quai bị, viêm gan B, thủy đậu.
D. Tả, viêm gan B, đau mắt hột, herpes.
Câu 35. Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn:
(1) Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn.
(2) Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết vể thể trạng người bệnh.
(3) Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách.
(4) Dùng kháng sinh đủ thời gian.
(5) Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm vi khuẩn.
Lựa chọn đáp án đầy đủ nhất:
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (5).
C. (2), (3), (4), (5).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 36. Cấu tạo vi khuẩn không có thành phần nào dưới đây?
A. Thành tế bào.
B. Lục lạp.
C. Chất tế bào.
D. Một số có roi.
Câu 37. Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng Entamoeba histolytica.
B. Trùng Plasmodium falcipanum.
C. Trùng giày.
D. Trùng roi.
Câu 38. Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống
bệnh sốt rét?
(1) Ăn uống hợp vệ sinh.
(2) Mắc màn khi ngủ.
(3) Rửa tay sạch trước khi ăn.
(4) Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.
Phương án đúng là
A. (1); (2).
B. (2); (3).
C. (2); (4).
D. (3); (4).
Câu 39. Nấm sinh trưởng và phát triển chủ yếu ở môi trường
A. khắc nghiệt.
B. nhiều ánh sáng mặt trời.
C. nóng ẩm và nhiều dinh dưỡng.
D. khô, lạnh.
Câu 40. Tác dụng nào dưới đây không phải của nấm?
A. Dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm.
B. Dùng làm thực phẩm.
C. Dùng làm nội thất nhà cửa.
D. Dùng làm dược liệu.
Câu 41. Trong các thực vật sau, loại nào cơ thể có cả hoa, quả và hạt?
A. Cây bưởi
B. Cây vạn tuế
C. Rêu tản
D. Cây thông
Câu 42. Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?
A. Mặt dưới của lá.
B. Mặt trên của lá.
C. Thân cây.
D. Rễ cây.
Câu 43. Trong các loại tảo dưới đây, loại tảo nào có kích thước lớn nhất?
A. Tảo tiểu cầu.
B. Rau câu.
C. Rau diếp biển.
D. Tảo lá dẹp.
Câu 44. Dựa vào phân loại, em hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm
với những cây còn lại?
A. Phi lao.
B. Bạch đàn.
C. Bách tán.
D. Xà cừ.
Câu 45. Chọn câu sai. Tại sao có sự sai khác giữa cây trồng và cây hoang dại?
A. Vì cây trồng được sinh trưởng và phát triển trong điều kiện tối ưu với nơi
sống thoáng đãng và nguồn dinh dưỡng dồi dào, ít phải cạnh tranh với các cá
thể cùng loài khác.
B. Vì cây trồng là kết quả của quá trình cải biến và chọn lọc từ cây hoang dại
nhằm phục vụ nhu cầu đa dạng của con người và qua thời gian, chúng càng
ngày càng có nhiều sai khác so với dạng gốc.
C. Vì cây trồng và cây hoang dại không có mối liên hệ qua lại với nhau. Chúng
có đặc điểm di truyền hoàn toàn khác nhau nên hình thái, cấu tạo và các đặc
tính đi kèm cũng không giống nhau.
D. Vì mật độ cây hoang dại nhiều sẽ thuận tiện cho việc trao đổi lượng oxygen
nhiều hơn.
Câu 46. Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Động vật có vú (thú)?
A. Tôm, muỗi, lợn, cừu.
B. Bò, châu chấu, sư tử, voi.
C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.
D. Gấu, mèo, dê, cá heo.
Câu 47. Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
A. Nhóm Cá.
B. Nhóm Chân khớp.
C. Nhóm Giun.
D. Nhóm Ruột khoang.
Câu 48. Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
A. Ruột khoang.
B. Giun.
C. Thân mềm.
D. Chân khớp.
Câu 49. Giới động vật được chia thành
A. động vật nhân sơ và động vật nhân thực.
B. động vật sống dưới nước, động vật sống trong đất và động vật sống trên mặt
đất.
C. động vật kích thước nhỏ và động vật kích thước lớn.
D. động vật có xương sống và động vật không xương sống.
Câu 50. Động vật khác thực vật ở những điểm nào dưới đây?
(1) Môi trường sống ở nước, trên mặt đất.
(2) Tế bào không thành cellulose.
(3) Dinh dưỡng dị dưỡng.
(4) Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ.
(5) Đa số có khả năng di chuyển.
A. 1 – 2 – 3.
B. 2 – 3 – 4.
C. 3 – 4 – 5.
D. 2 – 3 – 5.
Theo chương trình
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG CẤP
TẠO
TRƯỜNG
----------------
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 6
(Đề tham khảo)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 21
Đề thi gồm có 50 câu trắc nghiệm
Thí sinh chọn một trong các phương án A, B, C hoặc D cho là chính xác nhất
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 1. Dụng cụ không được sử dụng để đo chiều dài là:
A. Thước dây.
B. Thước mét.
C. Thước kẹp.
D. Compa.
Câu 2. Khối lượng của một vật có biết điều gì?
A. Khối lượng của một vật chỉ chiều dài của vật đó.
B. Khối lượng của một vật chỉ sức nặng của vật đó.
C. Khối lượng của một vật chỉ độ lớn của vật đó.
D. Khối lượng của một vật chỉ một đơn vị thể tích của vật đó.
Câu 3. Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc
15 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là:
A. 1 giờ 3 phút.
B. 1 giờ 27 phút.
C. 2 giờ 33 phút.
D. 10 giờ 33 phút.
Câu 4. Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt giai Kelvin
kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. 98,6 K.
B. 37 K.
C. 310 K.
D. 236 K.
Câu 5. Hai con ốc bò từ vị trí A đến B. Con ốc sên thứ nhất mất 3 giờ 5 phút để
đến được B, còn con ốc sên thứ hai mất 2 giờ 15 phút để đến được B. Hỏi con ốc
sên nào bò nhanh hơn và nhanh hơn bao lâu?
A. Con ốc sên thứ nhất bò nhanh hơn 50 phút.
B. Con ốc sên thứ hai bò nhanh hơn 50 phút.
C. Con ốc sên thứ nhất bò nhanh hơn 45 phút.
D. Con ốc sên thứ hai bò nhanh hơn 45 phút.
Câu 6. Khi một vận động viên bắt đầu đẩy quả tạ, vận động viên đã tác dụng vào
quả tạ một
A. lực đẩy.
B. lực nén.
C. lực kéo.
D. lực uốn.
Câu 7. Để đo lực, người ta dùng
A. lực kế.
B. thước đo.
C. cân.
D. nhiệt kế.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.
B. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi hướng chuyển động.
C. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.
D. Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.
Câu 9. Một ô tô có khối lượng là 5 tấn thì trọng lượng của ô tô đó là
A. 5 N.
B. 500 N.
C. 5000 N.
D. 50000 N.
Câu 10. Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực …………. với
vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.
A. nằm gần nhau.
B. cách xa nhau
.
C. không tiếp xúc.
D. tiếp xúc.
Câu 11. Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng tỉ vệ với
A. khối lượng của vật treo.
B. lực hút của Trái Đất.
C. độ dài của lò xo.
D. trọng lượng của lò xo.
Câu 12. Cách nào sau đây giảm được lực ma sát?
A. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.
B. Tăng lực ép lên bề mặt vật tiếp xúc.
C. Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc.
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 13. Khi bắn cung, mũi tên nhận được năng lượng và bay đi. Mũi tên có năng
lượng ở dạng nào?
A. Cơ năng.
B. Động năng.
C. Hóa năng.
D. Thế năng.
Câu 14. Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng tái tạo?
A. Than.
B. Khí tự nhiên.
C. Gió.
D. Dầu.
Câu 15. Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đối phần lớn điện năng mà nó
nhận vào thành nhiệt năng?
A. Điện thoại.
B. Máy hút bụi.
C. Máy sấy tóc.
D. Máy vi tính.
Câu 16. Vật thể tự nhiên là
A. Ao, hồ, sông, suối.
B. Biển, mương, kênh, bể nước.
C. Đập nước, máng, đại dương, rạch.
D. Hồ, thác, giếng, bể bơi.
Câu 17. Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại một nhiệt độ xác định?
A. Đông đặc.
B. Sôi.
C. Ngưng tụ.
D. Nóng chảy.
Câu 18. Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu 19. Thành phần các chất trong không khí:
A. 9% Nitrogen, 90% Oxygen, 1% các chất khác.
B. 91% Nitrogen, 8% Oxygen, 1% các chất khác.
C. 50% Nitrogen, 50% Oxygen.
D. 21% Oxygen, 78% Nitrogen, 1% các chất khác.
Câu 20. Mô hình 3R có nghĩa là gì?
A. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.
B. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.
C. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.
D. Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.
Câu 21. Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là
A. Khả năng cháy và tỏa nhiệt.
B. Khả năng cháy và phát ra ánh sáng.
C. Tỏa nhiệt và phát sáng.
D. Phát ra ánh sáng và cháy được.
Câu 22. Hậu quả lớn nhất mang lại cho con người khi thiếu i-ot là
A. dễ gây bệnh bướu cổ.
B. làm xương trở nên mềm hơn.
C. làm đần độn, giảm trí tuệ.
D. làm nhạt khẩu vị bữa ăn.
Câu 23. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. tính chất của chất.
B. thể của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 24. Hỗn hợp nào dưới đây là huyền phù khi được khuấy trộn?
A. Hỗn hợp nước và sữa.
B. Hỗn hợp nước và dầu ăn.
C. Hỗn hợp nước và cát.
D. Hỗn hợp nước và đường.
Câu 25. Khai thác dầu mỏ dưới đáy biển thường thu được hỗn hợp dầu mỏ và
nước biển. Người ta dùng phương pháp nào để tách dầu mỏ ra khỏi hỗn hợp? Biết
rằng dầu mỏ ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
A. Phương pháp lắng, gạn.
B. Phương pháp cô cạn.
C. Phương pháp lọc.
D. Phương pháp chiết.
Câu 26. Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất
lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất
thẩm thấu?
A. Nhân.
B. Không bào.
C. Ti thể.
D. Lục lạp.
Câu 27. Chiếc lá thuộc cấp độ tổ chức nào dưới đây?
A. Cơ quan.
B. Hệ cơ quan.
C. Tế bào.
D. Mô.
Câu 28. Trong các phát biểu sau về cơ thể đơn bào:
(1) Cơ thể đơn bào là những cơ thể chỉ có một tế bào.
(2) Cơ thể đơn bào là cơ thể chỉ có cấu tạo là tế bào nhân sơ.
(3) Cơ thể đơn bào có các cấp độ tổ chức cơ thể: mô, cơ quan, hệ cơ quan.
(4) Cơ thể đơn bào thường có cấu tạo là tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
Phát biểu đúng
A. 1 – 2 – 3.
B. 1 – 3 – 4.
C. 1 – 3.
D. 1 – 4.
Câu 29. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc
điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
A. Khởi sinh.
B. Nguyên sinh.
C. Nấm.
D. Thực vật.
Câu 30. Trong các khóa phân loại sinh vật, kiểu phổ biến nhất trong các khóa là
A. khóa lưỡng phân.
B. khóa định lượng.
C. khóa phân loại.
D. khóa sinh vật.
Câu 31. Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của virus?
A. Thực thể cấu tạo rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào.
B. Kích thước siêu hiển vi.
C. Sống kí sinh nội bào bắt buộc.
D. Ra khỏi môi trường vật chủ vẫn có thể sống bình thường.
Câu 32. Mục đích chính của vaccine là?
A. Tạo ra miễn dịch trước đối với các bệnh do virus hay vi khuẩn gây nên.
B. Tạo sự an tâm trước bệnh đang diễn ra.
C. Đẩy lùi đại dịch.
D. Góp phần tạo sức đề kháng cho cơ thể.
Câu 33. Vi khuẩn là
A. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.
B. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.
C. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.
D. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.
Câu 34. Bệnh nào dưới đây không phải do vi khuẩn gây ra?
A. Cảm cúm.
B. Bệnh tụ huyết trùng ở gia cầm.
C. Bệnh lao phổi.
D. Bệnh héo xanh cà chua.
Câu 35. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật
A. có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.
B. có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.
C. chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.
D. có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.
Câu 36. Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được
bệnh kiết lị?
A. Mắc màn khi đi ngủ.
B. Diệt bọ gậy.
C. Đậy kín các dụng cụ chứa nước.
D. Ăn uống hợp vệ sinh.
Câu 37. Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?
A. Nấm men.
B. Vi khuẩn.
C. Nguyên sinh vật.
D. Virus.
Câu 38. Các biện pháp nào dưới đây giúp con người phòng tránh bệnh do nấm gây
ra là không đúng?
A. Vệ sinh môi trường sống xung quanh.
B. Vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
C. Thường xuyên lau dọn tủ gỗ bằng khăn ướt.
D. Giữ nơi ở luôn khô ráo, thoáng mát, đủ ánh sáng.
Câu 39. Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?
A. Rêu.
B. Dương xỉ.
C. Hạt trần.
D. Hạt kín.
Câu 40. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín
là
A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.
B. Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế.
C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.
D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống.
Câu 41. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách
A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.
B. Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.
C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.
D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.
Câu 42. Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác?
A. Cấu tạo đơn bào.
B. Chưa có rễ chính thức.
C. Không có khả năng hút nước.
D. Thân đã có mạch dẫn.
Câu 43. Trong các nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là
A. cây đào, cây béo tấm, cây cà chua, cây ổi.
B. cây trắc bách diệp, cây phi lao, cây vạn tuế.
C. cây gọng vó, cây rêu, cây hố bẫy.
D. cây dương xỉ, cây ổi, cây rêu, cây đào.
Câu 44. Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở
A. Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.
B. Số lượng loài và môi trường sống.
C. Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.
D. Hình thức dinh dưỡng và hình thức di chuyển.
Câu 45. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với
nhóm động vật không xương sống là
A. Hình thái đa dạng.
B. Có xương sống.
C. Kích thước cơ thể lớn.
D. Sống lâu.
Câu 46. Động vật không xương sống chiếm khoảng bao nhiêu % trong tổng số các
loài động vật?
A. 65%.
B. 75%.
C. 85%.
D. 95%.
Câu 47. Cho các lớp động vật sau
(1) Lớp Lưỡng cư;
(2) Lớp Chim;
(3) Lớp Thú;
(4) Lớp Bò sát;
(5) Lớp Cá sụn.
Hãy sắp xếp các lớp trên theo chiều hướng tiến hóa.
A. (5) → (1) → (4) → (2) → (3).
B. (5) → (4) → (1) → (2) → (3).
C. (5) → (4) → (1) → (3) → (2).
D. (1) → (5) → (4) → (2) → (3).
Câu 48. Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp bò sát
A. Là nhóm động vật thích nghi với đời sống trên cạn, trừ một số loài.
B. Bò sát đẻ trứng.
C. Hô hấp qua da và phổi.
D. Đại diện: rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu,…
Câu 49. Khi đi tham quan tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên em thường sử dụng
loại kính nào sau đây?
A. Kính hiển vi.
B. Kính lúp cầm tay.
C. Kính thiên văn.
D. Kính hồng ngoại.
Câu 50. Trong tự nhiên, đa dạng sinh học có vai trò nào dưới đây?
(1) Bảo vệ tài nguyên đất, nước,..
(2) Điều hòa khí hậu.
(3) Phân hủy chất thải.
(4) Cung cấp vật liệu xây dựng.
(5) Làm chỗ ở cho sinh vật khác.
A. 1 – 2 – 3 – 4.
B. 2 – 3 – 4 – 5.
C. 1 – 2 – 3 – 5.
D. 1 – 2 – 4 – 5.
---HẾT--Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN
Mỗi ý đúng 0,2 điểm
1D
2B
3B
4C
5B
6A
7A
8A
9D
10D
11A 12C 13D 14C 15C 16A 17C 18A 19D 20B
21A 22C 23D 24C 25D 26B 27A 28D 29D 30A
31D 32A 33A 34A 35A 36D 37A 38C 39C 40C
41B 42B 43A 44B 45B 46D 47A 48C 49B 50C
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG CẤP
TẠO
TRƯỜNG
----------------
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 6
(Đề tham khảo)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 22
Đề thi gồm có 50 câu trắc nghiệm
Thí sinh chọn một trong các phương án A, B, C hoặc D cho là chính xác nhất
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 1. Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi
thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
A. Dễ dàng nén được.
B. Không chảy được.
C. Không có hình dạng xác định.
D. Có thế lan toả trong không gian theo mọi hướng.
Câu 2. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?
A. Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.
B. Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.
C. Miếng bơ để ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.
D. Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.
Câu 3. Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thuỷ tinh chứa khí oxygen thì thấy
que đóm bùng cháy. Thí nghiệm này chứng tỏ điều gì?
A. Khí oxygen là không màu.
B. Khí oxygen cần thiết cho sự cháy.
C. Khí oxygen tạo ra lửa.
D. Khí oxygen dùng để dập tắt đám cháy.
Câu 4. Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường?
A. Không khí có mùi khó chịu.
B. Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.
C. Mưa acid, bầu trời bị sương mù cả ban ngày.
D. Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá.
Câu 5. Khi sử dụng các vật liệu bằng kim loại, người ta thường dung sơn phủ bề
mặt kim loại hay bôi dầu mỡ, … Những việc làm này giúp
A. kim loại đẹp hơn.
B. kim loại tránh hoen gỉ.
C. kim loại mới lâu hơn.
D. kim loại dễ dát mỏng hơn.
Câu 6. Vật liệu nào dưới đây dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh.
B. Nhựa.
C. Cao su.
D. Kim loại.
Câu 7. Dầu mỏ là một dạng nhiên liệu hóa thạch, dầu được hình thành khi số
lượng lớn sinh vật chết, thường là động vật phù du và tảo được chôn dưới đá trầm
tích và chịu nhiệt độ lẫn áp suất cao. Nguồn nhiên liệu này
A. tồn tại vô tận trong tự nhiên.
B. có thể bị cạn kiệt.
C. được sử dụng vĩnh viễn.
D. nhanh chóng được tái sinh
Câu 8. Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực – thực phẩm
đúng?
A. Chế biến cá và để trong tủ lạnh.
B. Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.
C. Sấy khô các loại trái cây.
D. Ướp muối cho cá.
Câu 9. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của
A. 2 chất lỏng.
B. Chất rắn và chất lỏng.
C. Chất khí và chất lỏng.
D. Chất tan và dung môi.
Câu 10. Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để
tách riêng dấu ăn ra khỏi nước?
A. Lọc.
B. Dùng máy li tâm.
C. Chiết.
D. Cô cạn
Câu 11. Chiếc bút chì dưới đây dài bao nhiêu?
A. 1 cm.
B. 14 cm.
C. 15 cm.
D. 10 cm.
Câu 12. Trên vỏ một hộp thịt có ghi 500g. Số liệu đó chỉ:
A. thể tích của cả hộp thịt.
B. thể tích của thịt trong hộp.
C. khối lượng của cả hộp thịt.
D. khối lượng của thịt trong hộp.
Câu 13. Mẹ của An muốn mua một chiếc cân để cân lượng thực phẩm sử dụng
hàng ngày trong gia đình. Nếu là An, em sẽ tư vấn cho mẹ mua loại cân nào dưới
đây để phù hợp nhất với mục đích sử dụng?
A. Cân điện tử có GHĐ là 120 kg.
B. Cân đồng hồ có GHĐ là 20 kg và ĐCNN là 0,05 kg.
C. Cân điện tử có GHĐ là 10 kg.
D. Cân đồng hồ có GHĐ là 15 kg và ĐCNN là 0,05 kg.
Câu 14. Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:
(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.
(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.
(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.
(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.
(5) Thực hiện phép đo thời gian.
Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (3), (2), (5), (4), (1).
C. (2), (3), (1), (5), (4).
D. (2), (1), (3), (5), (4).
Câu 15. Nhiệt độ mùa đông tại thành phố New York (Mĩ) là 23oF. Ứng với nhiệt
giai Celsius, nhiệt độ đó là
A. 10oC.
B. 5oC.
C. -5oC.
D. -10oC.
Câu 16. Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?
A. Đọc một trang sách.
B. Kéo một gàu nước.
C. Nâng một tấm gỗ.
D. Đẩy một chiếc xe.
Câu 17. Khi hai viên bi va chạm, lực do viên bi 1 tác dụng lên viên bi 2
A. làm biến đổi chuyển động của viên bi 2.
B. làm biến dạng viên bi 2.
C. vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng viên bi 2.
D. không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng viên bi 2.
Câu 18. Hiện tượng nào sau đây là kết quả tác dụng của lực hút của Trái Đất?
A. Quả bưởi rụng trên cây xuống.
B. Hai nam châm hút nhau.
C. Đẩy chiếc tủ gỗ chuyển động trên sàn nhà.
D. Căng buồm để thuyền có thể chạy trên mặt nước.
Câu 19. Nếu một nhà du hành vũ trụ có khối lượng 60 kg thì trọng lượng của nhà
du hành vũ trụ trên Mặt Trăng là bao nhiêu?
Cường độ trường hấp dẫn trên Mặt Trăng chỉ bằng 1/6 cường độ trường hấp dẫn ở
bề mặt Trái Đất.
A. 1200 N.
B. 600 N.
C. 200 N.
D. 100 N.
Câu 20. Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A. Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.
B. Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.
C. Lực cả nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.
D. Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.
Câu 21. Lực kế dùng để đo
A. lực kéo và trọng lực của một vật.
B. trọng lượng và lực đẩy của một vật.
C. lực đẩy và lực kéo của một vật.
D. lực kéo, lực đẩy và trọng lượng của vật.
Câu 22. Lực giúp tay ta cầm nắm được các vật mà vật không rơi khỏi tay là
A. trọng lực.
B. lực ma sát trượt.
C. lực kéo.
D. lực ma sát nghỉ.
Câu 23. Lò xo đang bị nén sẽ tích trữ năng lượng dưới dạng
A. Động năng.
B. Thế năng đàn hồi.
C. Thế năng hấp dẫn.
D. Hóa năng.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng.
A. Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang
dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
B. Năng lượng không thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và truyền từ vật này sang vật
khác.
C. Năng lượng không thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang
dạng khác.
D. Năng lượng không thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang
dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
Câu 25. Có sự chuyển hóa năng lượng như thế nào trong quá trình vật chuyển
động từ mặt phẳng nghiêng xuống đất.
A. Động năng tăng, thế năng tăng.
B. Động năng giảm, thế năng giảm.
C. Động năng tăng, thế năng giảm.
D. Động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 26. Cho các phát biểu sau:
(1) Đa dạng sinh học là sự phong phú về số lượng loài, số cá thể trong loài và môi
trường sống;
(2) Rừng mưa nhiệt đới là sinh cảnh có đa dạng sinh học lớn nhất;
(3) Lạc đà là đặc trưng cho sinh cảnh hoang mạc;
(4) Thiên tai là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loại động vật
hiện nay;
(5) Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài;
(6) Đa dạng sinh học đóng vai trò quyết định trong việc phát triển ngành các ngành
công nghệ cao.
Số phát biểu đúng là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 27. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái pháp các loài động vật hoang dã.
B. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.
C. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
D. Tuyên truyền giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ
rừng.
Câu 28. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống
nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 29. Tế bào cấu tạo nên cơ thể đơn bào
A. không có chức nang sinh sản.
B. có kích thước siêu hiển vi.
C. chưa có cấu tạo hoàn chỉnh.
D. thực hiện được chức năng của một cơ thể sống.
Câu 30. Em hãy cho biết các cơ quan sau thuộc cấp bậc “hệ cơ quan” nào trong tổ
chức cơ thể?
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ tiêu hóa.
C. Hệ thần kinh.
D. Hệ vận động.
Câu 31. Chọn câu đúng. Đặc điểm của giới Nguyên sinh là
A. Có cấu tạo tế bào nhân sơ.
B. Sống trên môi trường cạn hoặc kí sinh.
C. Đại diện trùng roi, tảo,….
D. Sống hoàn toàn tự dưỡng.
Câu 32. Khóa lưỡng phân là gì?
A. là khóa nhận dạng trong đó trình tự và cấu trúc các bước nhận dạng do tác
động của chiếc khóa đó quy định.
B. là khóa nhận dạng sinh vật trong tự nhiên dựa vào những đặc điểm sẵn có
của chúng.
C. là tập hợp các đặc điểm để phân biệt sinh vật trong tự nhiên.
D. là khóa mô tả các sinh vật trong tự nhiên.
Câu 33. Virus nào kí sinh trên người và động vật? Chọn câu sai.
A. Virus viêm gan B.
B. Virus dại.
C. Virus khảm thuốc lá.
D. Virus sởi.
Câu 34. Những bệnh nào do virus gây ra?
A. HIV/AIDS, sốt xuất huyết, cúm, hắc lào.
B. Tay chân miệng, lao, đậu mùa, viêm gan B.
C. Cúm, quai bị, viêm gan B, thủy đậu.
D. Tả, viêm gan B, đau mắt hột, herpes.
Câu 35. Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn:
(1) Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn.
(2) Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết vể thể trạng người bệnh.
(3) Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách.
(4) Dùng kháng sinh đủ thời gian.
(5) Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm vi khuẩn.
Lựa chọn đáp án đầy đủ nhất:
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (5).
C. (2), (3), (4), (5).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 36. Cấu tạo vi khuẩn không có thành phần nào dưới đây?
A. Thành tế bào.
B. Lục lạp.
C. Chất tế bào.
D. Một số có roi.
Câu 37. Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng Entamoeba histolytica.
B. Trùng Plasmodium falcipanum.
C. Trùng giày.
D. Trùng roi.
Câu 38. Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống
bệnh sốt rét?
(1) Ăn uống hợp vệ sinh.
(2) Mắc màn khi ngủ.
(3) Rửa tay sạch trước khi ăn.
(4) Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.
Phương án đúng là
A. (1); (2).
B. (2); (3).
C. (2); (4).
D. (3); (4).
Câu 39. Nấm sinh trưởng và phát triển chủ yếu ở môi trường
A. khắc nghiệt.
B. nhiều ánh sáng mặt trời.
C. nóng ẩm và nhiều dinh dưỡng.
D. khô, lạnh.
Câu 40. Tác dụng nào dưới đây không phải của nấm?
A. Dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm.
B. Dùng làm thực phẩm.
C. Dùng làm nội thất nhà cửa.
D. Dùng làm dược liệu.
Câu 41. Trong các thực vật sau, loại nào cơ thể có cả hoa, quả và hạt?
A. Cây bưởi
B. Cây vạn tuế
C. Rêu tản
D. Cây thông
Câu 42. Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?
A. Mặt dưới của lá.
B. Mặt trên của lá.
C. Thân cây.
D. Rễ cây.
Câu 43. Trong các loại tảo dưới đây, loại tảo nào có kích thước lớn nhất?
A. Tảo tiểu cầu.
B. Rau câu.
C. Rau diếp biển.
D. Tảo lá dẹp.
Câu 44. Dựa vào phân loại, em hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm
với những cây còn lại?
A. Phi lao.
B. Bạch đàn.
C. Bách tán.
D. Xà cừ.
Câu 45. Chọn câu sai. Tại sao có sự sai khác giữa cây trồng và cây hoang dại?
A. Vì cây trồng được sinh trưởng và phát triển trong điều kiện tối ưu với nơi
sống thoáng đãng và nguồn dinh dưỡng dồi dào, ít phải cạnh tranh với các cá
thể cùng loài khác.
B. Vì cây trồng là kết quả của quá trình cải biến và chọn lọc từ cây hoang dại
nhằm phục vụ nhu cầu đa dạng của con người và qua thời gian, chúng càng
ngày càng có nhiều sai khác so với dạng gốc.
C. Vì cây trồng và cây hoang dại không có mối liên hệ qua lại với nhau. Chúng
có đặc điểm di truyền hoàn toàn khác nhau nên hình thái, cấu tạo và các đặc
tính đi kèm cũng không giống nhau.
D. Vì mật độ cây hoang dại nhiều sẽ thuận tiện cho việc trao đổi lượng oxygen
nhiều hơn.
Câu 46. Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Động vật có vú (thú)?
A. Tôm, muỗi, lợn, cừu.
B. Bò, châu chấu, sư tử, voi.
C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.
D. Gấu, mèo, dê, cá heo.
Câu 47. Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
A. Nhóm Cá.
B. Nhóm Chân khớp.
C. Nhóm Giun.
D. Nhóm Ruột khoang.
Câu 48. Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
A. Ruột khoang.
B. Giun.
C. Thân mềm.
D. Chân khớp.
Câu 49. Giới động vật được chia thành
A. động vật nhân sơ và động vật nhân thực.
B. động vật sống dưới nước, động vật sống trong đất và động vật sống trên mặt
đất.
C. động vật kích thước nhỏ và động vật kích thước lớn.
D. động vật có xương sống và động vật không xương sống.
Câu 50. Động vật khác thực vật ở những điểm nào dưới đây?
(1) Môi trường sống ở nước, trên mặt đất.
(2) Tế bào không thành cellulose.
(3) Dinh dưỡng dị dưỡng.
(4) Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ.
(5) Đa số có khả năng di chuyển.
A. 1 – 2 – 3.
B. 2 – 3 – 4.
C. 3 – 4 – 5.
D. 2 – 3 – 5.
 








Các ý kiến mới nhất