Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Cảnh Vỹ
Ngày gửi: 05h:04' 20-03-2026
Dung lượng: 161.3 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ II
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Cho hàm số f ( x )=5 x 3 +2 x2−6 x−3. Tính f ( 2 ) .
A. 33.
B. 132.
C. −23 .
(
)
f
(
4
)
Câu 2. Cho hàm số f x = √ 8 x−4 . Tính
.
A. 28.
B. 6 .
C. 20.
2
−4 x −5 x−1 khi x ≥ 4
Câu 3. Cho hàm số f ( x )=
. Tính f (−6 ).
2 x−5 khi x <4
A. −17.
B. 7 .
C. −115.
2
−x + x−3 khi x ≥ 5
Câu 4. Cho hàm số f ( x )=
. Tính f ( 3 ).
2−2 x khi x<5
A. −9 .
B. −15.
C. 8 .
4−4 x
Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số y=
.
−6 x−1
1
1
1
A. D=R ∖ { }.
B. D=R ∖ {− }.
C. D= −∞ ;− .
6
6
6
3−3 x
Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số y=
.
3 x−2
2
2
2
A. D= ;+ ∞ .
B. D=R ∖ {− }.
C. D=R ∖ { }.
3
3
3
Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số y= √2 x+ 3.
−3
3
3
;+ ∞ .
A. D=
B. D= −∞;− .
C. D= −∞;− .
2
2
2
10
Câu 8. Tìm tập xác định của hàm số y= √ 3 x +2+
.
x−2
−2
−2
−2
;+∞ .
;+∞ ∖ {2 }.
;2 .
A.
B.
C.
3
3
3
6
Câu 9. Tìm tập xác định của hàm số y= √ x−8+
.
x−4
A. R ∖ {4 }.
B. (−∞; 8 ].
C. [ −4 ; 8 ] .
3 x +5
Câu 10. Tập xác định của hàm số y= 2

2 x +16 x +35
A. D=R .
B. D=¿.
C. D=R ∖ {−4 }.
R
Câu 11. Trong các hàm số sau hàm số nào xác định trên ?
1
4 x +2
A. y=
.
B. y=
.
C. y= √−2 x−2.
3−2 x
√ 4 x −3
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
1
A. y=−5 x + √ 2 x +2.
B. y= 2
.
2 x +18 x +40
1
C. y=
.
D. y=2 x 2+ 4 x−5 .
√ 4 x −2
Câu 13. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
1
A. y=3 x + √ 1−3 x .
B. y= √−x−3.
C. y= 2
.
−x +6 x−9
Câu 14. Tìm tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số y=−2 x 2 +6 x+ 1.
−3 25
;−
A. I (−3 ;−35 ) .
B. I
.
C. I ( 3 ;1 ).
2
2
Câu 15. Tìm tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số y=−5 x 2−4 x−1.
2 17
−4
−2 1
;−1 .
;− .
A. I ;−
.
B. I
C. I
5
5
5
5
5
2
Câu 16. Tìm trục đối xứng của đồ thị hàm số y=−x +2 x−1.

{

{

(

(

)

[

[

)

(

[

)

)

)

(

]

(

[

]

(

(

)

)

)

)

(

1

)

D. −2.
D. 2 √ 7 .
D. −175 .

D. −4.

D. D=

( −16 ;+ ∞).
(

D. D= −∞;
D. D=

)

2
.
3

( −32 ;+ ∞).

D. R ∖ {2 }.

D. [ 8 ;+ ∞ ) .
D. D= (−4 ; 4 ) .
D. y=−2 x−5 .

D. y=−x2 −5 x +3.
D. I

( 32 ; 112 ).

D. I

( 45 ;− 375 ).

A. y=−1.
B. x=1.
C. y=1 .
D. x=−1.
2
Câu 17. Tìm trục đối xứng của đồ thị hàm số y=x −6 x +2.
A. y=−3.
B. x=−3 .
C. y=3 .
D. x=3 .
Câu 18. Cho hàm số bậc hai y=−x2 +3 x−4 có đồ thị là Parabol ( P ) , trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ
thị hàm số?
A. (−4 ;−28 ).
B. (−3 ;−22 ).
C. (−1 ;−4 ).
D. ( 0 ; 0 ).
2
Câu 19. Cho hàm số y=−2 x −6 x−3 . Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau.
3
−3
; +∞ .
A. −∞;− .
B.
C. (−2 ;+ ∞ ) .
D. (−∞;+ ∞ ) .
2
2
Câu 20. Cho hàm số y=x 2 +2 x−5. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau.
A. (−2 ;+ ∞ ) .
B. (−1 ;+∞ ) .
C. (−∞;−1 ).
D. (−∞;+ ∞ ) .
2
Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số bậc hai y=−x + x +4 là:
5
−3
33
17
A. .
B.
.
C. .
D. .
4
4
4
4
2
Câu 22. Số giao điểm của ( P ) : y=−5 x +20 x−21 với trục hoành là?
A. 0 .
B. 1.
C. 2.
D. 3.
2
Câu 23. Số giao điểm của ( P ) : y=3 x −3 x−36 với trục hoành là?
A. 4 .
B. 2.
C. 5.
D. 1.
2
(
)
Câu 24. Giao điểm của P y=4 x +3 x +2 với trục tung có toạ độ là:
A. ( 0 ; 3 ) .
B. ( 4 ; 0 ) .
C. ( 4 ;3 ).
D. ( 0 ; 2 ) .
Câu 25. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2.
A. f 2 ( x )= √5 x 2+ x +10 . B. f 4 ( x )=5 x+6 .
5
2
C. f 3 ( x )=x +10+ .
D. f 1 ( x )=x 2 +10.
x
Câu 26. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2.
6
A. f 4 ( x )=2 x −9.
B. f 3 ( x )=12 x+ 8+ 2 .
x
2
2
C. f 2 ( x )= √2 x +12 x+ 8.
D. f 1 ( x )=6 x +8 x−9 .
2
Câu 27. Cho biểu thức f ( x )=−8 x +3 x−1. Tìm khẳng định đúng.
A. f ( x )=0 , ∀ x ∈ R .
B. f ( x ) ≥ 0 , ∀ x ∈ R .
C. f ( x ) >0 , ∀ x ∈ R.
D. f ( x ) <0 , ∀ x ∈ R.
2
Câu 28. Cho biểu thức f ( x )=10 x +14 x+ 8. Tìm khẳng định đúng.
A. f ( x ) ≤0 , ∀ x ∈ R .
B. f ( x ) <0 , ∀ x ∈ R.
C. f ( x ) >0 , ∀ x ∈ R.
D. f ( x )=0 , ∀ x ∈ R .
2
Câu 29. Cho biểu thức f ( x )=2 x −16 x +32. Tìm khẳng định đúng.
A. f ( x ) ≤0 , ∀ x ∈ R ∖ { 4 }.
B. f ( x ) <0 , ∀ x ∈ R ∖ { 4 }.
f
(
x
)
>0
,

x

R

{
4
}
f
(
x
)
>0
,

x

R
C.
. D.
.
Câu 30. Cho biểu thức f ( x )=x 2−4 x +4 . Tìm khẳng định đúng.
A. f ( x ) ≤0 , ∀ x ∈ R ∖ { 2 } . B. f ( x ) >0 , ∀ x ∈ R ∖ { 2 }.
C. f ( x ) <0 , ∀ x ∈ R ∖ { 2 }. D. f ( x ) >0 , ∀ x ∈ R.
Câu 31. Cho biểu thức f ( x )=6 x 2 + 49 x +99 . Tìm khẳng định đúng.
−9
11
9
−11
;−
;+ ∞ .
A. f ( x ) >0 , ∀ x ∈
.
B. f ( x ) >0 , ∀ x ∈ −∞ ;− ∪
2
3
2
3
9
−11
;+ ∞ .
C. f ( x ) ≤0 , ∀ x ∈ R .
D. f ( x ) <0 , ∀ x ∈ −∞;− ∪
2
3
Câu 32. Cho biểu thức f ( x )=3 x 2 +45 x +132. Tìm khẳng định đúng.
A. f ( x ) >0 , ∀ x ∈ (−11 ;−4 ) .
B. f ( x ) ≤0 , ∀ x ∈ [ −11 ;−4 ].
C. f ( x ) ≤0 , ∀ x ∈ R .
D. f ( x ) <0 , ∀ x ∈ (−∞ ;−11 ) ∪ (−4 ; +∞ ).
Câu 33. Cho tam thức f ( x )=a x2 +bx +c có bảng xét dấu như hình vẽ. Tập nghiệm của bất phương trình
f ( x ) ≤0 là

(

)

(

(

)

)

(

) (

2

(
)

) (

)

A. [ −5 ; 4 ].
B. ¿.
C. ∅.
D. (−∞;−5 ) ∪ ¿.
2
(
)
Câu 34. Cho tam thức f x =a x +bx +c có bảng xét dấu như hình vẽ. Tập nghiệm của bất phương trình
f ( x ) ≤0 là

A. [ −7 ; 8 ].
B. (−∞ ;−7 ) ∪¿ .
C. ¿ ∪ ( 8 ;+∞ ).
D. ¿.
Câu 35. Cho tam thức f ( x )=a x2 +bx +c có bảng xét dấu như hình vẽ. Tập nghiệm của bất phương trình
f ( x ) ≥ 0 là

A.
C.

( −45 ;+ ∞).

{−45 }.

B. ¿.
D. ¿.

Câu 36. Cho tam thức f ( x )=a x2 +bx +c có bảng xét dấu như hình vẽ. Tập nghiệm của bất phương trình
f ( x ) >0 là

(

B. −∞;

A. R .

) (

)

7
7
∪ ;+∞ .
4
4

C. ¿.
D. ¿.
Câu 37. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 x2 +3 x +3>0.
−3
A. S=R ∖
.
B. S=R .
C. S=∅.
4
Câu 38. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x 2+ x+2< 0.
−1
;+ ∞ .
A. S=∅.
B. S=R .
C. S=
2
Câu 39. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x 2−2 x+1< 0.
A. S=R .
B. S= (−∞; 1 ) .
C. S=R ∖ { 1 }.
2
Câu 40. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 4 x +4 ≥0 .
A. S=∅.
B. S=R .
C. S= (−2; +∞ ).
2
Câu 41. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 12 x +72 x+60> 0.
A. S=R .
B. (−∞;−5 ] ∪ [ −1;+ ∞ ).
C. S= (−5 ;−1 ) .
D. S= (−∞;−5 ) ∪ (−1;+ ∞ ).
Câu 42. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 20 x 2+ 9 x +1 ≥ 0.
1
−1
;+∞ .
A. S=∅.
B. S= −∞;− ∪
4
5

{ }

(

(

] [
3

)

)

(

D. S= −∞;−
D. S=R ∖

)

3
.
4

{−12 }.

D. S=∅.
D. S=R ∖ {−2 }.

[

]

(

) (

)

1
−1
−1
1
;+ ∞ .
;− .
D. S= −∞;− ∪
4
5
4
5
Câu 43. Tìm tập xác định của hàm số y= √ x +6+ √ 6−4 x.
3
3
3
A. D= −6 ; .
B. D= (−∞;−6 ].
C. D= ;+∞ .
D. D= −6 ; .
2
2
2
2
Câu 44. Cho hàm số y=−2 x +bx−2. Biết đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm C ( 1 ;−9 ). Tìm b ?
A. b=−7 .
B. b=−6 .
C. b=−5.
D. b=−4.
2
Câu 45. Biết đồ thị hàm số y=a x +bx +1 đi qua điểm A ( 2 ;−19 ) và B (−3 ;−29 ). Tìm các hệ số a và b .
A. a=−4 , b=1 .
B. a=−8 , b=2.
C. a=−3 , b=−2.
D. a=−4 , b=−2.
Câu 46. Bảng xét dấu nào sau đây là của biểu thức f ( x )=3 x 2−18 x +15?
A.

C. S=

[

[

]

)

B.

C.

D.

Câu 47. Bảng xét dấu nào sau đây là của biểu thức f ( x )=−3 x 2−12 x−12?
A.

B.

C.

4

(

)

D.

Câu 48. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình −x 2−x +3 m+ 2< 0 nghiệm đúng với mọi
x ∈ R.
3
3
A. m← .
B. m ≤− .
4
4
−3
3
C. m>
.
D. m≠− .
4
4
m
Câu 49. Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình −4 x 2−5 x +3 m−1 ≤ 0 nghiệm đúng với
mọi x ∈ R .
3
A. m ≤− .
B. ∀ m∈ R .
16
−3
3
C. m>
.
D. m← .
16
16
Câu 50. Tập nghiệm của phương trình √ 4 x 2−6−√ 3 x+ 5=0 là
3 √ 185 3 √ 185
3 √ 185 3 √ 185
; +
; +
A. S= −
.
B. S= −
.
8
8
8
8
8
8
8
8
3 √185
3 √185 3 √ 185
; +
C. S= +
.
D. S= −
.
8
8
8
8
8
8
Câu 51. Tập nghiệm của phương trình √ 6−4 x 2−√ x +6=0 là
1
1
1
A. S= 0 ;− .
B. S= 0 ;− .
C. S= { 0 }.
D. S= 0 ;− .
4
4
4
2
Câu 52. Tính tổng các nghiệm của phương trình √ 3 x −4 x−3=3 là
7
61
4
−18
A. .
B. .
C. .
D.
.
10
10
3
5
Câu 53. Tính tổng các nghiệm của phương trình √ 3 x2 −3 x−5=6 là
37
−3
−31
A. .
B.
.
C.
.
D. 1.
10
10
10
Câu 54. Tập nghiệm của phương trình √ 6 x+ 3−1=x là
A. S= { 2−√ 6 } .
B. S= { 2−√ 6 ; 2+ √ 6 }. C. S= ( 2−√ 6 ; 2+ √ 6 ] . D. S= ( 2−√ 6 ; 2+ √ 6 ).
Câu 55. Tập nghiệm của phương trình √ 7 x−7−x=−1 là
A. S= ( 1; 8 ).
B. S= [ 1 ; 8 ].
C. S= { 1; 8 }.
D. S= { 8 }.
Câu 56. Tổng các nghiệm của phương trình √ 5 x+3=x+ 1 là
13
33
51
A. .
B. 3.
C. .
D. .
5
10
10
Câu 57. Tổng các nghiệm của phương trình √ 2 x +7=2−x là
−36
−69
−53
A.
.
B.
.
C.
.
D. −6 .
5
10
10
Câu 58. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là u⃗ ( 9 ;4 ).Véctơ nào sau
đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
A. n⃗ =(−4 ; 9 ).
B. n⃗ =( 4 ; 9 ).
C. n⃗ =(−4 ;−9 ).
D. n⃗ =(−9 ;−4 ).
Câu 59. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có một véctơ pháp tuyến là n⃗ ( 3 ;−2 ).Véctơ nào
sau đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. u⃗ =(−3 ; 2 ).
B. u⃗ =(−2; 3 ).
C. u⃗ =( 2; 3 ).
D. u⃗ =( 2;−3 ) .
Câu 60. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d :−9 x−3 y−1=0.Véctơ nào sau đây là một véctơ
chỉ phương của đường thẳng d ?
A. u⃗ =(−3 ; 9 ) .
B. u⃗ =( 9 ;−3 ).
C. u⃗ =(−9 ;−3 ).
D. u⃗ =(−3 ;−9 ).
Câu 61. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d :−4 x−7 y −2=0 .Véctơ nào sau đây là một véctơ
chỉ phương của đường thẳng d ?

(

{

(

}

]

[
{

)

{

}

]
}

(

5

)

A. u⃗ =( 4 ;−7 ).

B. u⃗ =(−4 ;−7 ).

C. u⃗ =( 7 ;−4 ).
D. u⃗ =(−7 ;−4 ).
x=−3+3 t
, t ∈ R .Véctơ nào sau đây là một
Câu 62. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d :
y=−1+7 t
véctơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
A. n⃗ =( 3 ; 7 ).
B. n⃗ =( 7 ; 3 ).
C. n⃗ =(−3 ; 7 ) .
D. n⃗ =(−7 ; 3 ) .
x =−3+3 t , t ∈ R
Câu 63. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d :
.Véctơ nào sau đây là một
y=2 t
véctơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
A. n⃗ =( 2; 3 ).
B. n⃗ =(−2 ;3 ).
C. n⃗ =(−3 ; 2 ).
D. n⃗ =( 3 ; 2 ).
x=10−4 t
Câu 64. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng Δ có phương trình tham số là
. Điểm nào
y=4−3 t
sau đây thuộc đường thẳng Δ ?
A. ( 10 ; 5 ).
B. (−30 ; 19 ) .
C. ( 18 ; 10 ).
D. ( 18 ;−10 ).
x=4+3 t
Câu 65. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d 1 có phương trình tham số là
. Điểm nào
y=8+ 2t
sau đây thuộc đường thẳng d 1?
A. ( 8 ; 0 ).
B. ( 4 ;9 ) .
C. ( 7 ; 6 ).
D. (−5 ;2 ).
Câu 66. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 6 x +4 y+ 6=0 . Điểm nào sau đây
thuộc đường thẳng d ?
A. ( 3 ;−5 ).
B. (−7 ;9 ).
C. (−5 ;2 ).
D. (−1 ;−1 ).
Câu 67. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 3 x−8 y−3=0 . Điểm nào sau
đây thuộc đường thẳng d ?
A. ( 8 ;−7 ) .
B. ( 3 ; 9 ) .
C. (−7 ;−3 ) .
D. (−7 ;−5 ) .
Câu 68. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho N ( 4 ;−5 ) và C ( 2 ; 15 ) và đường thẳng ( Δ ) :−x− y −5=0. Điểm
M ( a ;b ) thuộc đường thẳng Δ thoả mãn MN =MC . Tính a+ b.
A. −3.
B. −5.
C. −6 .
D. −4.
Oxy
d
C
(
6
;−2
)
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho đường thẳng đi qua điểm
và nhận vectơ u⃗ ( 4 ; 3 ) làm
véctơ chỉ phương. Viết phương trình tham số của đường thẳng d .
x=6+ 4 t
x=−6+ 4 t
x=6+ 4 t
x=6+5 t
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
y=−2+3 t
y=2+3 t
y=−2−3 t
y=−2+3 t
Câu 70. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d 1 đi qua điểm B ( 6 ;−7 )và nhận vectơ u⃗ ( 3 ; 2 ) làm
véctơ chỉ phương. Viết phương trình tham số của đường thẳng d 1.
x=6+ 4 t
x =6+3 t
x=6+3 t
x=−6+3 t
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
y=−7+ 2t
y=−7−2 t
y=−7+ 2t
y =7+2 t
Câu 71. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d đi qua điểm M (3 ;−3 ) và nhận vectơ u⃗ ( 2 ;−5 ) làm
véctơ pháp tuyến. Viết phương trình tham số của đường thẳng d .
x=3−5 t
x=−3+5 t
x =5+3 t
x=3+5 t
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
y=−3+3 t
y =3+2 t
y=2−3t
y=−3+ 2t
Câu 72. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d đi qua điểm D (−4 ;9 )và nhận vectơ u⃗ (−3 ;−8 )
làm véctơ pháp tuyến. Viết phương trình tham số của đường thẳng d .
x=−4−8t
x=8−4 t
x=−4 +8 t
x=4+ 8t
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
y=9−2 t
y=−3+ 9 t
y =9−3t
y=−9−3 t
Câu 73. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d đi qua hai điểm M ( 2; 4 ) và B ( 6 ; 3 ). Viết phương
trình tham số của đường thẳng d .
x=4+ 2t
x=2+6 t
x=2+4 t
x=−6+ 4 t
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
y=−1+ 4 t
y=4+3 t
y=4−t
y =−3−t
Câu 74. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d đi qua hai điểm A ( 5 ;−4 ) và D ( 11;−10 ) . Viết
phương trình tham số của đường thẳng d .
x=5+11 t
x=−11+t
x=1+5 t
x=5+t
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
y=−4−10 t
y=10−t
y=−1−4 t
y=−4−t
Câu 75. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát 9 x−2 y +49=0.Viết
phương trình tham số của đường thẳng Δ .

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

{

6

A.

t
.
{x=−5+2
y=2+ 9 t

B.

=−5−2 t
.
{xy=−5−9
t

C.

t
.
{x=2−5
y =9+2 t

D.

x =5+2 t
.
{ y=−2+
9t

Câu 76. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d 1 có phương trình tổng quát −9 x−10 y +51=0
.Viết phương trình tham số của đường thẳng d 1.
x=9+10 t
x=−9+10 t
x=10+9 t
x=9−10t
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
y=−3−9 t
y=3−9 t
y=−9−3 t
y =9+9 t
Câu 77. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d đi qua điểm M ( 2;−10 )và nhận vectơ n⃗ ( 3 ;−2 )
làm véctơ pháp tuyến. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d .
A. −2 x−3 y−26=0. B. 3 x−2 y+ 26=0.
C. x−5 y−13=0.
D. 3 x−2 y−26=0.
Câu 78. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d đi qua điểm D (−7 ; 9 ) và nhận vectơ n⃗ ( 2 ; 5 ) làm
véctơ pháp tuyến. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d .
A. 2 x+5 y +31=0.
B. 2 x+5 y −31=0 .
C. −7 x +9 y−31=0. D. 5 x−2 y+ 53=0 .
Oxy
d
Câu 79. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho đường thẳng đi qua điểm E ( 5 ;−4 )và nhận vectơ u⃗ (−8 ; 1 ) làm
véctơ chỉ phương. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d .
A. 5 x−4 y−27=0.
B. −x−8 y −27=0.
C. −8 x + y +44=0 .
D. −x−8 y +27=0 .
Oxy
Câu 80. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho đường thẳng d đi qua điểm M ( 9 ;5 )và nhận vectơ u⃗ ( 3 ;−5 ) làm
véctơ chỉ phương. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d .
A. 3 x−5 y−2=0.
B. −5 x−3 y−60=0.
C. 9 x +5 y+ 60=0 .
D. −5 x−3 y +60=0.
x=−8−10 t
Câu 81. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình tham số là
. Viết
y=−5−8 t
phương trình tổng quát của đường thẳng d .
A. 4 x−5 y+ 7=0.
B. −5 x−4 y+ 20=0 .
C. −5 x−4 y+ 22=0 . D. 4 x−5 y−7=0.
x=−2+7 t
Câu 82. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d 1 có phương trình tham số là
. Viết
y=6 +9 t
phương trình tổng quát của đường thẳng d 1.
A. 7 x +9 y−66=0.
B. −9 x +7 y +60=0.
C. 7 x +9 y−68=0.
D. −9 x +7 y−60=0.
Câu 83. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d đi qua điểm C ( 2 ;0 ) và song song với đường thẳng
d ' :3 x−8 y−23=0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d .
A. 3 x−8 y−6=0 .
B. 3 x−8 y +6=0.
C. 7 x +8 y−10=0.
D. −8 x−3 y +20=0.
Câu 84. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d đi qua điểm B (−8 ; 9 )và song song với đường
thẳng Δ : 8 x−6 y+ 90=0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d .
A. 4 x−3 y−59=0.
B. 5 x+ 3 y +14=0 .
C. −3 x−4 y +14=0. D. 4 x−3 y+ 59=0 .
Câu 85. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d đi qua điểm E ( 9 ;8 ) và vuông góc với đường thẳng
d ' :−8 x+5 y +50=0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d .
A. −5 x−8 y−109=0. B. −5 x−8 y +109=0.
C. −8 x +5 y+ 36=0 .
D. 8 y−63=0 .
Oxy
Câu 86. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho đường thẳng d đi qua hai điểm E (−7 ; 1 )và B (−3 ;−5 ). Viết
phương trình tổng quát của đường thẳng d .
A. −3 x+ 2 y −22=0 . B. −3 x−2 y−19=0.
C. −2 x+3 y −16=0. D. −3 x−2 y+ 19=0 .
Câu 87. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d đi qua hai điểm M (−9 ;−1 ) và B (−8 ;−6 ). Viết
phương trình tổng quát của đường thẳng d .
A. x−5 y +9=0.
B. 5 x+ y+ 46=0.
C. 5 x+ y−46=0 .
D. 5 x− y +45=0 .
Câu 88. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác AEF có A ( 2 ; 5 ) , E ( 4 ; 8 ) và F (−2 ; 3 ) .Viết phương trình
tổng quát của đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác AEF .
A. −2 x−5 y+ 29=0 . B. −6 x−4 y +32=0 .
C. −6 x−5 y−30=0 . D. −6 x−5 y +37=0.
Câu 89. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ¿ có D (−7 ; 5 ) , E (−6 ;9 ) và F (−11 ;4 ).Viết phương
trình tổng quát của đường cao xuất phát từ đỉnh D của tam giác ¿.

{

{

{

{

{

{

7

A. −x +2 y−17=0.
B. 5− y=0 .
C. −x− y +10=0.
D. −x− y −2=0 .
Câu 90. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác MBC có M (−5;−3 ) , B (−1 ;−2 ) và C ( 9 ; 12 ) .Viết
phương trình tổng quát của đường trung trực của đoạn thẳng BC .
A. 12 x−5 y+ 45=0.
B. 5 x+ 7 y−55=0.
C. 5 x+ 11 y +58=0.
D. 5 x+ 7 y−52=0 .
Câu 91. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác DBC có D (−4 ;7 ) , B (−2 ;10 ) và C ( 2 ;−8 ) .Viết phương
trình tổng quát của đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh D của tam giác DBC .
A. −2 x+3 y −21=0 . B. −2 x+3 y +21=0.
C. −3 x−2 y+ 2=0 .
D. −3 x−2 y−2=0.
Câu 92. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d : 3 x− y−1=0 và d ' :12 x−4 y −4=0 . Xét vị
trí tương đối của d và d ' .
A. d và d ' song song.
B. d và d ' cắt nhau và vuông góc.
C. d và d ' cắt nhau và không vuông góc.
D. d và d ' trùng nhau.
Câu 93. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d 1 :−6 x +10 y +2=0 và
d 2 :−24 x+ 40 y+ 18=0 . Xét vị trí tương đối của d 1 và d 2.
A. d 1 và d 2 trùng nhau.
B. d 1 và d 2 cắt nhau và vuông góc.
C. d 1 và d 2 cắt nhau và không vuông góc.
D. d 1 và d 2 song song.
x=−8−4 t
x=−1−10t
Câu 94. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng Δ 1 :
và Δ 2 :
. Xét vị trí
y=−1−5 t
y =−1+8 t
tương đối của Δ 1 và Δ 2.
A. Δ 1 và Δ 2 cắt nhau và không vuông góc.
B. Δ 1 và Δ 2 song song.
C. Δ 1 và Δ 2 trùng nhau.
D. Δ 1 và Δ 2 cắt nhau và vuông góc.
Câu 95. Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng ( d ) :−3 x−5 y +5=0 và ( d ' ) : 2 x −2 y −4=0
15
1
23 7
23
1
15 7
;− .
; .
;− .
; .
A.
B.
C.
D.
8
8
8 8
8
8
8 8
Câu 96. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng Δ 1 :−x +2 y + 8=0 và Δ 2 :−3 x+ 10 y −3=0. Tính
cosin của góc tạo bởi Δ 1 và Δ 2.
23 √ 545
16 √ 545
16 √ 114
8 √ 39
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
545
545
57
39
Câu 97. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng Δ 1 :−2 x+5 y +2=0 và Δ 2 :−6 x−9 y +1=0.
Tính cosin của góc tạo bởi Δ 1 và Δ 2.
4 √377
11 √ 377
4 √105
22 √ 146
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
1131
377
35
73
x =−7−3t
x =−3−6t
Câu 98. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d :
và d ' :
. Tính cosin
y =4 +4 t
y=5−6 t
của góc tạo bởi d và d ' .
13 √2
24 √ 97
√2 .
√21 .
A.
B.
.
C.
.
D.
10
60
97
6
x=−5 t
x=−1−2t
Câu 99. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d :
và d ' :
. Tính cosin
y=−3−3t
y=−7−4 t
của góc tạo bởi d và d ' .
23 √ 6
11 √ 170
√3 .
√ 170 .
A.
B.
C.
.
D.
.
3
170
18
170
x=−3−6 t
Câu 100. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng Δ 1 : x−3 y +5=0 và Δ 2 :
. Tính
y=10−4 t
cosin của góc tạo bởi Δ 1 và Δ 2.
11 √ 130
3 √ 130
27 √ 62
A. 0 .
B.
.
C.
.
D.
.
130
130
62
x=−6 t
Câu 101. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng Δ 1 :−5 x−4 y+ 1=0 và Δ 2 :
. Tính
y=1+5 t
cosin của góc tạo bởi Δ 1 và Δ 2.
2 √ 2501
49 √ 2501
25 √ 102
2 √ 11
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2501
2501
51
33
8

{

(

)

(

)

(

{

)

(

{

{

{

{

)

{

{

Câu 102. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm C ( 5 ; 2 ) và đường thẳng d : x−2 y+ 10=0 . Tính khoảng
cách từ điểm C ( 5 ; 2 ) đến đường thẳng d .
7
11 √ 5
6 √5
A. .
B.
.
C.
.
D. 5 √ 3.
5
5
5
Câu 103. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm B ( 6 ;7 ) và đường thẳng d 1 :−x +2 y−1=0. Tính khoảng
cách từ điểm B ( 6 ;7 ) đến đường thẳng d 1.
13
7 √5
14 √5
A. .
B. 3 √ 3.
C.
.
D.
.
5
5
5
x =4−2 t
Câu 104. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm C ( 10 ; 0 ) và đường thẳng d :
. Tính khoảng cách
y=18+3 t
từ điểm C ( 10 ; 0 ) đến đường thẳng d .
10
15 √ 13
18 √ 13
A. 3 √ 5.
B.
.
C.
.
D. .
13
13
13
x=8−4 t
Câu 105. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm E (−9 ; 10 ) và đường thẳng Δ 1 :
. Tính khoảng
y=14−6 t
cách từ điểm E (−9 ; 10 ) đến đường thẳng Δ 1.
1
44 √ 10
43 √ 13
√13 .
A.
.
B.
.
C.
D. .
52
5
13
26
(
Oxy
)
(
C
)
I
Câu 106. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, phương trình đường tròn
có tâm ( 10 ; 3 ) và bán kính
R=3 √ 10 là
A. ( x−10 )2 + ( y −3 )2=360 .
B. ( x +10 )2 + ( y +3 )2=3 √ 10.
C. ( x−10 )2 + ( y −3 )2=90 .
D. ( x +10 )2 + ( y +3 )2=90 .
Câu 107. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), cho đường tròn ( C ) : ( x−4 )2 + ( y −4 )2=54 . Tọa độ tâm I của
đường tròn ( C ) là
A. I (−4 ;−4 ).
B. I ( 4 ;−4 ).
C. I ( 4 ; 4 ).
D. I (−4 ; 4 ) .
2
2
Câu 108. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), cho đường tròn ( C ) : x + ( y +7 ) =93. Tọa độ tâm I của
đường tròn ( C ) là
A. I ( 7 ;0 ).
B. I (−7 ;0 ).
C. I ( 0 ;7 ).
D. I ( 0 ;−7 ) .
2
2
Câu 109. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), cho đường tròn ( C ) : ( x +8 ) + ( y +2 ) =2116. Bán kính của
đường tròn ( C ) là
A. R=2116.
B. R=46 .
C. R=√ 46.
D. R=92.
2
2
Câu 110. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), cho đường tròn ( C ) : x + y =121. Bán kính của đường tròn
( C ) là
A. R=√ 11.
B. R=121.
C. R=22.
D. R=11.
2
2
Câu 111. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), cho đường tròn ( C ) : x + y −16 x +39=0 . Tọa độ tâm I của
đường tròn ( C ) là
A. I (−8; 0 ).
B. I ( 0 ;−8 ).
C. I ( 8 ; 0 ).
D. I ( 0 ; 8 ).
Câu 112. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), cho đường tròn ( C ) : x 2 + y 2+ 6 x+ 8 y + 9=0 . Tọa độ tâm I
của đường tròn ( C ) là
A. I ( 3 ;−4 ).
B. I (−3 ;−4 ) .
C. I ( 3 ; 4 ) .
D. I (−4 ;−3 ) .
2
2
Câu 113. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), cho đường tròn ( C ) : x + y + 4 x−6 y−14=0. Bán kính của
đường tròn ( C ) là
A. R=3 √3 .
B. R=27.
C. R=√ 19 .
D. R=√ 13 .
2
2
Câu 114. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), cho đường tròn ( C ) : x + y −10 x+ 10 y + 47=0. Bán kính
của đường tròn ( C ) là
A. R=√ 57 .
B. R=5 √2.
C. R=√ 3 .
D. R=3.
Câu 115. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), đường tròn ( C ) tâm I ( 7 ;−1 ) và đường kính bằng 136 có
phương trình là
A. ( x−7 )2+ ( y +1 )2=4624 .
B. ( x +7 )2 + ( y−1 )2=68.
C. ( x +7 )2 + ( y−1 )2=4624 .
D. ( x−7 )2+ ( y +1 )2=18496.
Câu 116. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), viết phương trình đường tròn ( C ) có đường kính PQ với
P ( 5;−8 ) , Q (−17 ;10 ).
9

{

{

A. ( x +6 )2 + ( y−1 )2 =202.
B. ( x−6 )2+ ( y+1 )2 =√ 202 .
C. ( x−6 )2+ ( y+1 )2 =202.
D. ( x +6 )2 + ( y−1 )2 =808.
Câu 117. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), cho đường tròn ( C ) đi qua ba điểm A (−8 ;−4 ) , B (−4 ;−8 )
và C (−4 ;0 ). Phương trình đường tròn ( C ) là
A. ( x +4 )2+ ( y+ 4 )2=16. B. ( x +4 )2+ ( y+ 4 )2=64 .
C. ( x−4 )2 + ( y−4 )2=4 . D. ( x−4 )2 + ( y−4 )2=2.
Câu 118. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường tròn ( C ) có tâm I ( 4 ;1 ) và đi qua điểm D (−8 ; 7 ) là
A. ( x−4 )2 + ( y−1 )2 =180.
B. ( x−8 )2+ ( y +7 )2=180.
C. ( x +4 )2+ ( y+ 1 )2=180. D. ( x +8 )2 + ( y−7 )2=180.
Câu 119. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), đường tròn ( C ) : ( x−5 )2+ ( y −7 )2=4 . Phương trình tiếp tuyến
của đường tròn ( C ) tại điểm E ( 3 ; 7 ) là
A. 5− y=0 .
B. x−3=0.
C. 7− y=0 .
D. x +4=0 .
Câu 120. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ), đường tròn ( C ) : ( x−5 )2+ ( y −9 )2=25. Phương trình tiếp
tuyến của đường tròn ( C ) tại điểm N ( 0 ; 9 ) là
A. 9− y=0 .
B. x=0 .
C. x +4=0 .
D. 1− y =0.
Câu 121. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng Δ :−4 x+ y−6=0 và điểm A (−2 ;−9 ). Đường tròn ( C ) có
tâm A và tiếp xúc với đường thẳng Δ có phương trình là
49
2
2
A. ( x +2 )2+ ( y+ 9 )2=49. B. ( x−2 ) + ( y−9 ) = .
17
49
2
2
2
2
7 √ 17
C. ( x +2 ) + ( y+ 9 ) = . D. ( x +2 ) + ( y+ 9 ) =
.
17
17
Câu 122. Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn ( C ) có tâm H (−3 ;−6 ) và tiếp xúc với trục Ox có phương trình

A. ( x−3 )2 + ( y −6 )2=9. B. ( x−3 )2 + ( y −6 )2=36 .
C. ( x +3 )2 + ( y +6 )2=9. D. ( x +3 )2 + ( y +6 )2=36 .
Câu 123. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A (−5,3 ) , B (−6 ,−2 ) , C (−4,4 ) . Điểm I ( a; b )
là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác. Tính a+ b
A. 0 .
B. −3.
C. −1.
D. 1.
2
2
x y
Câu 124. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( E ) : + =1. Độ dài trục lớn bằng
81 36
A. 81.
B. 12.
C. 18.
D. 36 .
2
2
x
y
Câu 125. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( E ) :
+
=1. Độ dài trục lớn bằng
484 361
A. 484 .
B. 44 .
C. 38.
D. 361.
2
2
x
y
Câu 126. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( E ) :
+
=1. Độ dài trục nhỏ bằng
169 144
A. 144 .
B. 24 .
C. 169.
D. 26 .
2
2
x
y
Câu 127. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( E ) :
+
=1. Độ dài trục nhỏ bằng
196 169
A. 169.
B. 196 .
C. 26 .
D. 28.
2
2
x
y
Câu 128. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( E ) :
+
=1. Độ dài tiêu cự bằng
484 289
A. 2 √22 .
B. 2 √ 195 .
C. 44 .
D. 34 .
2
2
x y
Câu 129. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( E ) : + =1. Độ dài tiêu cự bằng
9 1
A. 2.
B. 6 .
C. 2 √ 3 .
D. 4 √ 2 .
2
2
x
y
Câu 130. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( E ) :
+ =1. Tọa độ tiêu điểm là
169 81
A. F 1 (−13 ; 0 ) và F 2 ( 13 ; 0 ) .
B. F 1 ( 0 ;−9 ) và F 2 ( 0 ; 9 ).
C. F 1 (−2 √ 22;0 ) và F 2 ( 2 √ 22; 0 ).
D. F 1 (−4 √ 22; 0 ) và F 2 ( 4 √ 22; 0 ).
10

x2
y2
+
=1. Tọa độ tiêu điểm là
484 400
A. F 1 (−2 √ 21; 0 ) và F 2 ( 2 √ 21; 0 ).
B. F 1 ( 0 ;−20 ) và F 2 ( 0 ; 20 ) .
C. F 1 (−22 ; 0 ) và F 2 ( 22 ; 0 ).
D. F 1 (−4 √ 21; 0 ) và F 2 ( 4 √ 21; 0 ).
2
2
x
y
Câu 132. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( E ) :
+ =1. Điểm nào sau đây là một đỉnh của elip đã cho?
100 36
A. A ( 0 ; 10 ) .
B. C (−8;0 ).
C. B ( 6 ;0 ).
D. D ( 0 ; 6 ) .
Câu 133. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip có độ dài trục lớn bằng 30 , độ dài trục nhỏ bằng 24 . Phương trình
của elip đã cho là
2
2
2
2
2
2
2
2
x
y
x
y
x
y
x
y
A.
B.
C.
D.
+
=1.
+
=1 .
+
=1 .
+
=1 .
229 225
225 144
576 900
900 576
Câu 134. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip có độ dài trục lớn bằng 34 , tiêu cự bằng 4 √ 30 . Phương t
 
Gửi ý kiến