Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

1500 câu trắc nghiệm hoá 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:22' 20-03-2026
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 2

NITROGEN &
SULFUR
DÙNG ÔN TẬP KIẾN THỨC VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY
Theo chương trình GDPT mới

MỤC LỤC
13

CHƯƠNG 2. NITROGEN & SULFUR........................................................................15
Chủ đề 1. Đơn chất nitrogen............................................................................................15
Chủ đề 2. Ammonia và muối ammonium..........................................................................31
Chủ đề 3. Hợp chất của nitrogen với oxygen...................................................................55

CHƯƠNG

2

NITROGEN &
CHỦ ĐỀ
SULFUR
11

CHƯƠNG 2. NITROGEN & SULFUR
Chủ đề 1. Đơn chất nitrogen

ĐƠN CHẤT NITROGEN

A CÂU HỎI: 60 CÂU
Câu 1. Khí nitrogen chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong thể tích không khí?
A. 76%.
B. 77%.
C. 78%.   
D. 79%.
Câu 2. Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có chứa nitrogen?
A. Amino acid         
B. Chlorophyll
C. Nucleic acid      
D. Glucose
Câu 3. Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen ?
A. Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.
B. Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
C. Sản xuất nitric acid.
D. Sản xuất phân lân.
Câu 4. Đâu không phải là ứng dụng của nitrogen?
A. Bảo quản thực phẩm.
B. Bảo quản mẫu vật.
C. Trộn lẫn, pha loãng xăng.
D. Thay thế khí trơ trong hóa học.
Câu 5. Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng?
A. Đơn chất
B. Hợp chất vô cơ
C. Hợp chất hữu cơ
D. Ion
Câu 6. Tính kém hoạt động của đơn chất nitrogen ở nhiệt độ thấp là do?
A. Đôi điện tử tự do còn lại trên nguyên tử N.
B. Nitrogen bị thụ động hóa ở nhiệt độ thấp.
C. Liên kết ba giữa hai nguyên tử N có năng lượng liên kết lớn.  
D. Ở nhiệt độ thấp, nitrogen hóa lỏng nên không thể tham gia phản ứng hóa học.
Câu 7. NO3- là dạng tồn chủ yếu của nitrogen ở đâu?
A. Đất  
B. Cơ thể  
C. Khí quyển 
D. Quặng mỏ
Câu 8. Khi có sấm sét, nitrogen tác dụng với oxygen tạo ra?
A. NO2 
B. HNO3.
C. N2O. 
D. NO.
Câu 9. Nitrogen được sản xuất chủ yếu ở dạng?
15

A. Khí
B. Lỏng
C. Bột mịn
D. Tinh thể
Câu 10. Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen thể hiện tính khử ?
A. N2 + 3H2 ⇋ 2NH3 
B. N2 + 6Li → 2Li3N
C. N2 + O2 ⇋  2NO  
D. N2 + 3Mg → Mg3N2
Câu 11. Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:
A. Cl2 và O2
B. H2 và Cl2
C. H2 và CO2 
D. H2 và O2
Câu 12. Vì sao nitrogen lỏng có thể được sử dụng để làm lạnh nhanh?
A. Vì nitrogen lỏng phá hủy cấu trúc vật chất, sinh ra chất làm lạnh.
B. Vì nitrogen lỏng làm chết vi khuẩn phân hủy vật chất.
C. Vì nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp.
D. Vì nitrogen có tính oxy hóa vô cùng mạnh.
Câu 13. Ở -200oC, nitrogen tồn tại ở dạng nào?
A. Lỏng
B. Khí
C. Rắn
D. Bán rắn
Câu 14. Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra
hợp chất X. Công thức của X là:
A. N2O.  
B. NO2. 
C. NO. 
D. N2O5.
Câu 15. Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
A. H2.
B. O2.
C. Mg. 
D. Al.
Câu 16. Nguồn cung cấp đạm cho đất là ion nào sau đây?
A. NO3B. NO2C. NH4+
D. N3Câu 17. Nitrogen lỏng có thể gây?
A. Bỏng lạnh
B. Đóng băng
C. Ăn mòn
D. Xuất huyết
Câu 18. Trong không khí chứa chủ yếu hai khí nào sau đây?
A. N2, CO2
B. N2, O2
C. CO2, O2
D. O2, NH3
Câu 19. Hình bên dưới mô tả thí nghiệm khi cho một ngọn nến đang cháy vào bình khí
nitrogen, giải thích nào sau đây là đúng?

A. Ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy
B. Ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy
C. Ngọn nến tắt do thiếu carbon dioxide không duy trì sự cháy

D. Ngọn nến cháy, do được cách ly với oxygen.
Câu 20. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí N 2, người ta đun nóng dung
dịch muối X bão hòa. Muối X là:
A. NH4NO2  
B. NaNO3
C. NH4Cl 
D. NH4NO3
Câu 21. Khí không màu hóa nâu trong không khí là
A. N2O.  
B. NO. 
C. NH3.  
D. NO2.
Câu 22. Nitrogen là chất khí phổ biến trong khí quyển trái đất và được sử dụng chủ yếu để sản
xuất ammonia. Số oxy hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 là:
A. 0 
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 23. Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với khí N2 ở nhiệt độ thường.
A. Li 
B. Cs
C. K 
D. Ca
Câu 44. Ở điều kiện thường, không tồn tại hỗn hợp khí
A. N2, O2
B. NO, O2
C. N2, CO2
D. N2, H2
Câu 25. Người ta sản xuất khi nitrogen trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.
C. Dùng phospho để đốt cháy hết oxygen không khí.
D. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Câu 26. Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu:
A. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.
B. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.
D. Tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
Câu 27. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động là do
A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.
D. Phân tử nitrogen không phân cực.
Câu 28. Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao. Nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra
hợp chất X. X tiếp tục tác dụng với oxygen trong không khí tạo thành hợp chất Y. Công thức
của X, Y lần lượt là:
A. N2O, NO.
B. NO2, N2O5.
C. NO, NO2.
D. N2O5, HNO3.
Câu 29. Để loại bỏ các khí HCl, Cl 2, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2 người ta sử dụng lượng
dư dung dịch
A. AgNO3. 
B. Ca(OH)2.
C. H2SO4.  
D. CuCl2.
Câu 30. Nitrogen có số oxy hóa âm trong hợp chất với nguyên tố nào sau đây ?
A. H. 
B. O. 
C. Cl.   
D. F.
Câu 31. Vận dụng tính chất nào của khí nitrogen mà người ta ứng dụng nó để làm các hệ
thống chữa cháy?
17

A. Tính trơ   
B. Tính khử
C. Tính oxy hóa   
D. Tính chất khí
Câu 32. Trong cấu tạo của bình bảo quản mẫu vật bằng nitrogen lỏng thường có khoang chân
không với mục đích là:
A. Tạo môi trường trơ.   
B. Hạn chế vi khuẩn xâm nhập.
C. Tạo áp suất trong bình.
D. Cách nhiệt với môi trường.
Câu 33. Aluminium nitride là một vật liệu
thú vị và là một trong những vật liệu tốt nhất
để sử dụng nếu cần độ dẫn nhiệt cao. Khi
kết hợp với các đặc tính cách điện tuyệt vời
của nó, nhôm nitride là vật liệu tản nhiệt lý
tưởng cho nhiều ứng dụng điện và điện tử.
Trong số các ứng dụng của nhôm nitride là
quang điện tử, các lớp điện môi trong phương tiện lưu trữ quang học, chất nền điện tử, chất
mang chip nơi dẫn nhiệt cao là điều cần thiết, ứng dụng quân sự. Công thức hoá học của
aluminium nitride là :
A. Al3N
B. AlN
C. AlN3
D. Al2N3
Câu 34. Chất diệp lục là hợp chất hữu cơ của nitrogen với tên gọi là:
A. Chloroform
B. Dichloromethane
C. Butaphosphane
D. Chlorophyll
Câu 35. Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 giảm nếu:
A. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.
B. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.
D. Tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
Câu 36. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế N2 bằng cách đun hỗn hợp chất nào sau
đây với NH4Cl:
A. NaNO3
B. NaNO2
C. Mg3N2
D. HNO3
Câu 37. Nhiệt phân chất nào sau đây thu được khí nitrogen?
A. NH4NO3
B. NH4Cl
C. NH4NO2
D. NH4NO3
Câu 38. Khí N2 không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Li
B. H2
C. O2
D. NO2
Câu 39. Xúc tác cho phản ứng giữa nitrogen và hydrogen là?
A. Bột Cu
B. Bột Zn
C. Bột Fe
D. Bột Al
Câu 40. Ở mức nhiệt độ nào, phản ứng giữa nitrogen và hydrogen không diễn ra?
A. 1000oC
B. 3000oC
C. 5000oC
D. 10000oC
Câu 41. Quan sát hình bên dưới và từ dữ kiện năng lượng liên kết trong phân tử N 2, dự đoán
về độ bền phân tử và khả năng phản ứng của nitrogen ở nhiệt độ thường.

.
E b (N≡N) = 945 kJ/mol
A. Kém bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.
B. Bền và trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.
C. Bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.
D. Kém bền và trơ về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường
Câu 42. Trong các hợp chất hoá học sau hợp chất nào nitrogen có số oxygen hoá cực tiểu ?
A. (NH4)2SO4
B. N2
C. NO2
D. HNO2
Câu 43. Tìm phát biểu sai:
A. Nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị.
B. Nitrogen nhẹ hơn không khí
C. Nitrogen tan rất ít trong nước
D. Nitrogen duy trì sự cháy và sự hô hấp
Câu 44. Cho các phản ứng sau :
(1) N2 + O2 ⇋ 2NO
(2) N2 + 3H2 ⇋ 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitrogen
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
B. chỉ thể hiện tính khử.
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Câu 45. Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì:
A. N2 nhẹ hơn không khí.
B. N2 rất ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Câu 46. Chỉ ra nội dung sai
A. N2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
B. Tính oxi hóa là tính chất đặc trưng của nitrogen
C. N2 là chất khí không màu, không mùi
D. Ở điều kiện thường, N2 tác dụng được với nhiều chất.
Câu 47. N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây ?
A. Nhiệt độ phản ứng khoảng 1000C
B. Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 30000C hoặc có tia lửa điện.
C. Nhiệt độ phản ứng khoảng 5000C
D. Điều kiện thường, vì nitrogen là phi kim hoạt động mạnh.
Câu 48. Hãy sắp xếp các công thức sau theo thứ tự tăng dần về số oxi hóa của nguyên tố
nitrogen. N2 NO, NH3, N2O, NH2OH, HNO3, N2H4 , NO2, HNO2

19

A. N2 < NO < NH3 < N2O < NH2OH < HNO3 < N2H4 < NO2 < HNO2 .
B. NH3 < N2H4 < N2 < NO < N2O < NH2OH < HNO3 < NO2 < HNO2
C. NH3 < N2H4 < N2 < N2O < NO < NH2OH < HNO2 < NO2 < HNO3
D. NH3 < N2H4 < NH2OH < N2 < N2O < NO < HNO2 < NO2 < HNO3
Câu 49. Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tố nhóm VA có bao nhiêu electron độc thân ?
A. 1
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 50. Trong hợp chất hoá học, nitrogen thường có số oxi hoá:
A. +1, +2, +3, +4, -4
B. 1, 2, 3, 4, 5, 6
C. -3, +1, +2, +3, +4, +5
D. +2, -2, +4, +6
Câu 51. Quan sát hình bên dưới cho biết trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn
nhất?

A. Oxygen
B. Nitrogen
C. Carbon dioxide
D. Argon
Câu 52. Ngoài đơn chất thì nguyên tố nitrogen còn tồn tại dưới dạng, chọn câu sai:
. A. Khoáng vật sodium nitrate (NaNO3) gọi là diêm tiêu sodium
B. Có trong protein
C. Có trong nucleic acid
D. Có trong các loại đường.
Câu 53. Cho các hợp chất sau: NH4Cl,N2O5, NO, HNO2 số oxi hóa của N trong các hợp
chất trên là:
A. -3, +4, +5, +2
B. -3, +5, +2, +3
C. +3, +4, +5, +2
D. -3, +2, +4, +5
Câu 54. Trong công nghiệp nitrogen được sản xuất bằng cách nào ?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
C. Nhiệt phân dd bão hòa: NH4Cl + NaNO2
D. Cho không khí đi qua bột Cu nung nóng.
Câu 55. Khí nitrogen tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân
nào sau đây:
A. Phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực

B. Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững
C. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong nhóm
D. Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
Câu 56. Không khí sạch là không khí có ít hoặc không có các tạp chất gây hại, chỉ chứa
các thành phần cơ bản của không khí


Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
A. Không khí chứa 78% N2, 17% O2, 3% CO2, 1% CO, 1% SO2.
B. Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl.
C. Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi.
D. Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O.
Câu 57. Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây?
A. Cho không khí đi qua bột copper nung nóng
B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
C. Dùng phosphorus để đốt cháy hết O2 của không khí
D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 58. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. Ammoniun nitrate. B. Không khí.
C. Nitric acid.
Câu 59. Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?
A. N2 + O2

2NO

B. N2 + 3H2

D. Ammonia.
2NH3

C. N2 + 6Li
2Li3N
D. N2 + 3Ca
Ca3N2
Câu 60. N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các dãy chất nào sau đây ? (coi như điều
kiện phản ứng có đủ )
A. O2, H2, Ca
B. O3, O2, Li
C. H2, Li, Mg
D. Ca,O2, NH3

B BẢNG ĐÁP ÁN
1
C

2
D

3
D

4
C

5
A

6
C

7
A

8
D

9
A

10
C

21

11
B
21
B
31
A
41
B
51
B

12
C
22
A
32
D
42
A
52
D

13
A
23
A
33
B
43
D
53
B

14
C
24
B
34
D
44
C
54
A

15
B
25
A
35
A
45
B
55
B

16
A
26
D
36
B
46
D
56
D

17
A
27
C
37
C
47
B
57
D

18
B
28
C
38
D
48
D
58
B

19
B
29
B
39
C
49
B
59
A

20
A
30
A
40
A
50
C
60
C

C ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1. 
Hướng dẫn giải:
Khí nitrogen chiếm 78% thể tích không khí.
Chọn C.
Câu 2. 
Hướng dẫn giải:
Amino acid, chlorophyll và nucleic acid là các hợp chất hữu cơ có nitrogen đóng vai trò
quan trong trong cơ thể sinh vật.
Chọn D.
Câu 3. 
Hướng dẫn giải:
Giải thích: Sản xuất phân lân là ứng dụng của acid H3PO4.
Chọn D.
Câu 4. 
Hướng dẫn giải:
Nitrogen được ứng dụng để rút xăng dầu ra khỏi bồn chứa chứ không để pha loãng xăng.
Chọn C.
Câu 5. 
Hướng dẫn giải:
Trong khí quyển, nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.
Chọn A.
Câu 6. 
Hướng dẫn giải:
Tính kém hoạt động của đơn chất nitrogen ở nhiệt độ thấp là do liên kết ba giữa hai nguyên
tử N có năng lượng liên kết lớn.  
Chọn C.

Câu 7. 
Hướng dẫn giải:
Trong đất và nước, nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng ion.
Chọn A.
Câu 8. 
Hướng dẫn giải:
Khi có sấm sét, nitrogen tác dụng với oxygen tạo nitrogen monoxygende.
Chọn D.
Câu 9. 
Hướng dẫn giải:
2/3 nitrogen được sản xuất là ở dạng khí.
Chọn A.
Câu 10. 
Hướng dẫn giải:
Phản ứng của nitrogen với oxygen thì nitrogen đóng vai trò là chất khử.
Chọn C.
Câu 11. 
Hướng dẫn giải:
Nitrogen phản ứng được với H2 và O2.
N2 + 3H2 ⇋ 2NH3 
N2 + O2 ⇋  2NO  
Chọn B.
Câu 12. 
Hướng dẫn giải:
Nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ vô cùng thấp (-192oC) nên có thể sử dụng để làm lạnh nhanh.
Chọn C.
Câu 13. 
Hướng dẫn giải:
o
Nitrogen hóa lỏng ở -196 C, nên ở -200oC, nitrogen tồn tại ở dạng lỏng.
Chọn A.
Câu 14. 
Hướng dẫn giải:
N2 + O2  ⇄ 2NO
Chọn C.
Câu 15. 
Hướng dẫn giải:
N2 + O2  ⇄ 2NO
23

Trong phản ứng này, số oxy hóa của N tăng từ 0 lên +2 → N2 đóng vai trò là chất khử.
Chọn B.
Câu 16. 
Hướng dẫn giải:
Ion NO3- được xem là guồn cung cấp đạm cho đất.
Chọn A.
Câu 17. 
Hướng dẫn giải:
Nitrogen lỏng có thể gây bỏng lạnh.
Chọn A.
Câu 18. 
Hướng dẫn giải:
Không khí chứa 78,1% thể tích là N2, oxygen chiếm 20,9% thể tích, 1% là hơi nước và các
khí khác.
Chọn B.
Câu 19. 
Hướng dẫn giải:
Hiện tượng là ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy.
Chọn B.
Câu 20. 
Hướng dẫn giải:
Trong phòng thí nghiệm, điều chế 1 lượng nhỏ nitrogen tinh khiết bằng cách đun nóng nhẹ
dung dịch bão hòa muối ammonium nitrite:
NH4NO2 → N2↑ + 2H2O
Chọn A.
Câu 21. 
Hướng dẫn giải:
Khí NO không màu hóa nâu ngay ngoài không khí.
2NO + O2 → 2NO2
Chọn B.
Câu 22. 
Hướng dẫn giải:
N2 là đơn chất → N có số oxy hóa  là 0
Chọn A.
Câu 23. 
Hướng dẫn giải:
Li có thể tác dụng với khí N2 ở nhiệt độ thường.

3Li + N2  → 2Li3N
Chọn A.
Câu 24. 
Hướng dẫn giải:
Ở điều kiện thường, NO sẽ bị oxi hóa thành NO 2 khi gặp oxygen nên không thể tồn tại hỗn
hợp khí NO và O2.
Chọn B.
Câu 25. 
Hướng dẫn giải:
Trong công nghiệp, khí N2 được điều chế bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không
khí lỏng.
Chọn A.
Câu 26. 
Hướng dẫn giải:
N2 + 3H2  ⇋ 2NH3           ΔH < 0
Phản ứng điều chế NH3 là phản ứng thuận nghịch và tỏa nhiệt.
→ Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu tăng áp suất, giảm nhiệt
độ.
Chọn D.
Câu 27. 
Hướng dẫn giải:
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hóa học do phân tử nitrogen có liên kết ba khá
bền.
Chọn C.
Câu 28. 
Hướng dẫn giải:
N2 + O2 ⇋ 2NO
2NO + O2 → 2NO2
Chọn C.
Câu 29. 
Hướng dẫn giải:
Để loại bỏ các khí HCl, Cl 2, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2 người ta sử dụng lượng dư
dung dịch Ca(OH)2 vì các tạp chất khí tác dụng với Ca(OH)2 bị giữ lại trong dung dịch,
N2 không phản ứng sẽ thoát ra.
2HCl + Ca(OH)2 → CaCl2 + 2H2O
4Cl2 + 2Ca(OH)2 → CaCl2 + Ca(ClO)2 + 2H2O
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
25

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O
Chọn B.
Câu 30. 
Hướng dẫn giải:
Nitrogen có số oxy hóa âm trong hợp chất với nguyên tố H (NH3).
Chọn A.
Câu 31. 
Hướng dẫn giải:
Do khí nitrogen có tính trơ nên nó có thể giảm các quá trình oxy hóa do khí oxygen gây
nên.
Chọn A.
Câu 32. 
Hướng dẫn giải:
Khoang chân không trong bình bảo quản mẫu vật bằng nitrogen lỏng có tác dụng cách
nhiệt với môi trường bên ngoài.
Chọn D.
Câu 33. 
Hướng dẫn giải:
Công thức hoá học của aluminium nitride là AlN.
Chọn B.
Câu 34. 
Hướng dẫn giải:
Chlorophyll là chất diệp lục.
Chọn D.
Câu 35. 
Hướng dẫn giải:
N2 + 3H2  ⇋ 2NH3           ΔH < 0
Phản ứng điều chế NH3 là phản ứng thuận nghịch và tỏa nhiệt.
→ Hiệu suất của phản ứng giữa N 2 và H2 tạo thành NH3 giảm nếu giảm áp suất, tăng nhiệt
độ.
Chọn A.
Câu 36. 
Hướng dẫn giải:
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế N2 bằng cách đun hỗn hợp NaNO2 với NH4Cl.
NaNO2 + NH4Cl → NaCl + N2↑ + 2H2O
Chọn B.
Câu 37. 

Hướng dẫn giải:
NH4NO2 → N2 + 2H2O
Chọn C.
Câu 38. 
Hướng dẫn giải:
Khí N2 không tác dụng được với NO2
Chọn D.
Câu 39. 
Hướng dẫn giải:
Xúc tác cho phản ứng giữa nitrogen và hydrogen là bột Fe
Chọn C.
Câu 40. 
Hướng dẫn giải:
Ở nhiệt độ rất cao, khoảng trên 3000 oC thì phản ứng giữa nitrogen và hydrogen mới diễn
ra.
Chọn A.
Câu 41.
Hướng dẫn giải:
Vì năng lượng liên kết lớn nên nitrogen bền và trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.
Chọn B.
Câu 42.
Hướng dẫn giải:
Số oxi hóa cực tiểu của nitrogen là -3.
Trong (NH4)2SO4 thì số oxi hóa của nitrogen là -3.
Chọn A.
Câu 43.
Hướng dẫn giải:
Nitrogen không duy trì sự cháy và hô hấp.
Chọn D.
Câu 44.
Hướng dẫn giải:
Trong phản ứng với oxygen thì nitrogen thể hiện tính khử còn trong phản ứng với
hydrogen thì nitrogen thể hiện tính oxi hóa.
Chọn C.
Câu 45.
Hướng dẫn giải:

27

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì nitrogen
rất ít tan trong nước.
Chọn B.
Câu 46.
Hướng dẫn giải:
Ở điều kiện thường, nitrogen khá trơ về mặt hóa học nên không tác dụng được với nhiều
chất.
Chọn D.
Câu 47.
Hướng dẫn giải:
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 3000 0C
hoặc có tia lửa điện. Trong tự nhiên phản ứng này xảy ra khi có sấm sét.
Chọn B.
Câu 48.
Hướng dẫn giải:
Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất lần lượt là:
N2 : 0
NO: +2
NH3: -3
N2O: +1
NH2OH: -1
HNO3: +5
N2H4: -2
NO2: +4
HNO2: +3
Vậy thứ tự tăng dần về số oxi hóa của nguyên tố nitrogen trong các hợp chất là: NH 3 <
N2H4 < NH2OH < N2 < N2O < NO < HNO2 < NO2 < HNO3
Chọn D.
Câu 49.
Hướng dẫn giải:
Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tố nhóm VA có 3 electron độc thân, ví dụ là nguyên tố N.
Chọn B.
Câu 50.
Hướng dẫn giải:
Trong hợp chất hoá học, nitrogen thường có số oxi hoá -3, +1, +2, +3, +4, +5.

Chọn C.
Câu 51.
Hướng dẫn giải:
Khí nitrogen chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong thành phần không khí.
Chọn B.
Câu 52.
Hướng dẫn giải:
Nitrogen không có trong các loại đường.
Chọn D.
Câu 53.
Hướng dẫn giải:
NH4Cl: -3
N2O5: +5
NO: +2
HNO2: +3
Chọn B.
Câu 54.
Hướng dẫn giải:
Trong công nghiệp nitrogen được sản xuất bằng cách nào chưng cất phân đoạn không khí
lỏng
Chọn A.
Câu 55.
Hướng dẫn giải:
Khí nitrogen tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do phân tử N2 có liên kết ba
rất bền vững
Chọn B.
Câu 56.
Hướng dẫn giải:
Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O, không có tạp chất gây hại nên là
không khí sạch.
Chọn D.
Câu 57.

29

Hướng dẫn giải:
Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Chọn D.
Câu 58.
Hướng dẫn giải:
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ không khí.
Chọn B.
Câu 59.
Hướng dẫn giải:
N2 + O 2
Chọn A.
Câu 60.

2NO: nitrogen thể hiện tính khử, số oxy hóa tăng từ 0 lên +2.

Hướng dẫn giải:
N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2, Li, Mg.
Chọn C.

Chủ đề 2. Ammonia và muối ammonium

CHỦ ĐỀ
21

AMMONIA VÀ MUỐI AMMONIUM

A CÂU HỎI: 70 CÂU
Câu 1. Tính base của NH3 do:
A. Trên N còn cặp e tự do.
B. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Câu 2. Các liên kết N-H trong phân tử ammonia là liên kết:
A. Cộng hóa trị phân cực.
B. Cộng hóa trị không phân cực.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết cho – nhận.
Câu 3. Độ tan của ammonia trong nước:
A. Không tan.
B. Khó tan.
C. Tan ít.
D. Tan nhiều.
Câu 4. Ammonia là chất khi có màu gì?
A. Nâu đỏ.
B. Xám nhạt.
C. Không màu.
D. Khói trắng.
Câu 5. Phân tử ammonia có thể tạo được liên kết hydrogen với:
A. Phân từ ammonia khác.
B. Phân tử nước.
C. Phân tử ammonia khác và với phân tử nước.
D. Không tạo được liên kết hydrogen.
Câu 6. Nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước nên ammonia có tính chất nào sau đây?
A. Tính tan tốt trong nước.
B. Tính base yếu khi ở dạng dung dịch.
C. Tính khử khi tác dụng với một chất có tính oxi hóa.
D. Dễ bay hơi và có mùi khai, xốc.
Câu 7. Khi tan trong nước, ammonia:
A. Nhận 2 H+ của nước tạo thành ion NH52B. Phân ly thành ion H+ và NH2C. Nhận OH- của nước tạo thành ion NH3OHD. Nhận H+ của nước tạo thành ion NH4+
Câu 8. Phương trình phân ly của NH3 trong nước nào sau đây là đúng:

31

A. NH3(aq) + H2O(l) ⇋ NH3OH-(aq) + H+(aq)
B. NH3(aq) + H2O(l) ⇋ NH2-(aq) + H3O+(aq)
C. NH3(aq) + H2O(l) ⇋ NH4+(aq) + OH-(aq)
D. NH3(aq) + H2O(l) ⇋ NH4OH(l)
Câu 9. Phản ứng nào sau đây chứng minh ammonia có tính base?
A. 4NH3(g) + 5O2(g) → 4NO(g) + 6H2O(g)
B. 4NO2(g) + 2H2O(l) + O2(g) → 4HNO3(aq)
C. N2(g) + 3H2(g) ⇋ 2NH3(g)
D. NH3(aq) + HCl(aq) → NH4Cl(aq)
Câu 10. Khói trắng trong hình ảnh dưới đây là hợp chất nào?

A. NH4Cl.
B. NCl3.
C. NH4OH.
Câu 11. Chọn phương trình phản ứng đúng của thí nghiệm sau:

D. HNO3.

A. 2AlCl3(aq) + 3NH4OH(l) → Al2O3(s) + 3HCl(aq) + 3NH3(g)
B. AlCl3(aq) + 3NH3(aq) + 3H2O(l) → Al(OH)3(s) + 3NH4Cl(aq)
C. AlCl3(aq) + 3NH3(aq) + 3H2O(l) → Al(s) + 3NH4OH(aq) + 3/2Cl2(g)
D. AlCl3(aq) + 3NH3(aq) + 3H2O(l) → Al(OH)3(s) + 3NH3(aq) + 3HCl(aq)
Câu 12. Tính khử của NH3 do:
A. Trên N còn cặp e tự do.
B. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. Trong phân tử NH3, nguyên tử N có số oxi hóa thấp là -3
D. NH3 có tính base yếu.
Câu 13. Chọn ý sai khi nói về tính khử của ammonia:
A. Ammonia khử CuO về dạng đơn chất.
B. Tính khử của ammonia là tính khử mạnh.

C. Dựa vào tính khử của ammonia mà người ta ứng dụng điều chế nitric acid.
D. Ammonia tác dụng với oxygen tạo thành nitrogen dioxide.
Câu 14. Trong quá trình tổng hợp ammonia theo quy trình Haber (Haber – Bosch), khi đạt
trạng thái cân bằng, hỗn hợp khí sẽ được:
A. Qua hệ thống làm lạnh để loại N2 và H2.
B. Qua hệ thống làm lạnh để hóa lỏng NH3.
C. Qua hệ thống lọc để loại bỏ tạp chất, bụi bẩn.
D. Qua hệ thống lọc để loại bỏ N2 và H2, thu NH3 tinh khiết.
Câu 15. Trong quá trình tổng hợp ammonia theo quy trình Haber (Haber – Bosch), sau khi
đã hóa lỏng NH3, hydrogen và nitrogen sẽ:
A. Qua ống dẫn khí thải và được loại bỏ.
B. Đưa trở lại buồng phản ứng để tái sử dụng.
C. Tiếp tục qua lò phản ứng số 2 để tăng hiệu suất tổng hợp.
D. Hydrogen được tái sử dụng, còn nitrogen loại bỏ dựa vào tỉ trọng.
Câu 16. Trong quá trình tổng hợp ammonia theo quy trình Haber (Haber – Bosch), chọn
câu đúng trong các phát biểu sau:
A. Điều kiện áp suất càng thấp thì hiệu suất càng cao.
B. Nhiệt độ càng thấp thì tốc độ phản ứng diễn ra càng nhanh.
C. Xúc tác có tác dụng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
D. Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.
Câu 17. Vì sao trong quá trình tổng hợp ammonia theo quy trình Haber (Haber – Bosch)
không thực hiện ở nhiệt độ thấp hơn để tăng hiệu suất?
A. Nhiệt độ thấp cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.
B. Nhiệt độ thấp khí N2 bị trơ nên phản ứng không xảy ra.
C. Nhiệt độ thấp hoạt động xúc tác của bột sắt bị suy giảm.
D. Nhiệt độ thấp thì tốc độ phản ứng bị chậm nên năng suất tổng hợp giảm.
Câu 18. Trong quá trình tổng hợp ammonia theo quy trình Haber (Haber – Bosch), xúc tác
bột sắt có tác dụng:
A. Làm tăng hiệu suất phản ứng.
B. Làm chuyển dịch cân bằng hóa học theo chiều phản ứng thuận.
C. Làm tăng năng suất tổng hợp.
D. Làm tinh khiết sản phẩm tổng hợp.
Câu 19. Chọn câu sai khi nói về muối ammonium:
A. Là các hợp chất có chứa ion ammonium (NH4+)
B. Hầu hết các muối này tan tốt trong nước.
C. Các muối ammonium tan tốt trong nước đều điện ly hoàn toàn.
D. Muối ammonium dạng rắn rất bền với nhiệt
33

Câu 20. Nguyên tố nitrogen có số oxi hóa trong các hợp chất: NH3, NH4Cl lần lượt là:
  A. -3 và +3.
B. -3 và +4.
C. -3 và +5.
D. -3 và -3.
Câu 21. Có thể dùng chất nào sau đây để trung hòa ammonia?
  A. Giấm ăn.
B. Muối ăn.
C. Baking soda.
D. Vôi.
Câu 22. Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí Cl 2. Để khử độc, có thể xịt
vào không khí dung dịch nào sau đây?
  A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch NH3.
  C. Dung dịch NaCl.
D. Dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 23. Phát biểu sai là:
  A. Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.
  B. Các muối ammonium khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành i
 
Gửi ý kiến