Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phiếu bài tập toán 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguen Thi My Hang
Ngày gửi: 09h:23' 23-03-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 20
CÁC SỐ 11, 12, 13, 14, 15, 16
Câu 1: Viết các số từ 10 đến 16
………………………………………..…………………..
b.Từ 10 đến 16 có bao nhiêu số ? ……..
Câu 2: Đếm – đọc số - viết số thích hợp

Câu 3: Đọc số, viết số.
12: ..................................

Mười lăm: ..............

13: ...................................

Mười một: ................

16: ................................

Mười bốn: .............

Câu 4: Số chẵn lớn nhất :
A.10

B. 15

C. 14

Câu 5: Em hãy viết lại các số từ 10 đến 16
+ theo thứ tự từ bé đến lớn
…………………………………………………………………………………..
+ theo thứ tự từ lớn đến bé
Câu 6: + Số 12 gồm ……..chục và …….đơn vị
+ Số 14 gồm ……chục và ……đơn vị
+ Số …..gồm 1 chục và 6 đơn vị
+ Số …..gồm 1 chục và 0 đơn vị
Câu 7: Khoanh tròn vào đáp án đúng
+ Số lớn nhất là : A. 12

B. 16

C. 10

+ Số bé nhất là : A. 13

B. 15

C. 11

Câu 8: Số ở giữa số 14 và 16 là: ……………
+ Viết các số bé hơn 11: ......................................................

+ Số vừa lớn hơn 10 và bé hơn 12 là : ............
Câu 9: Với ba số: 0; 1; 2 em hãy lập các số có 2 chữ số. bé hơn 16
Hãy viết các số đó:………………………
Câu 10: Từ các số 10 đến 16 có bao nhiêu ?
+ Số lẻ: ...................................................
+ Số chẵn: .................................................
+ Số tròn chục: ........................
+ Số có 2 chữ số giống nhau : .....................

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 21
CÁC SỐ 17, 18, 19, 20
Câu 1: Số

Câu 2: Đọc số, viết số
17: ....................................

19: .............................

18: .................................

20: ..................................

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
+ 12 gồm 1 và 2 đơn vị : ..........
+ 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị : .........
+ 18 gồm 1 và 8 : ........
+ 17 được viết bằng 2 con chữ là 1 và 7 : ........
+ 15 gồm 1 chục là 5 đơn vị : ..........
Câu 4: Viết số :
+ MƯời : .......

+ Mười hai: .........

+ Năm : .......

+ Mười tám : ........

+ Mười lăm : .......

+ Chín : .......

+ Hai mươi : .......

+ Mười sáu: .......

Câu 5: Làm theo mẫu
18 = 10 + 8

16 = 10 + .......

20 = ...... + 0

17 = ....... + 7

19 = ....... + .......
15 = 10 + ........

Câu 6: Từ số 16 đến 20 có :
+ Số chẵn là : .........
+ Số lẻ là : ..........
Câu 7: Sắp xếp các số sau: 17, 10, 15, 19, 20
+ Theo thứ tự giảm dần: ...............................................................
+ Theo thứ tự tăng dần: ...............................................................

Câu 8:: Khoanh tròn vào đáp án đúng.
+ Số lớn nhất : A.19

B. 10

C. 20

+ Số bé nhất: A. 20

B. 11

C. 18

+ Số chẵn là : A. 14

B. 13

C. 19

+ Số lẻ là : A. 16

B. 17

C. 12

Câu 9: Điền số còn thiếu vào mỗi toa tàu

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 22
CÁC SỐ 10, 20, 30 ,40, 50, 60, 70, 80, 90,
Câu 1: Số.

Câu 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng .
a. 10 bằng mấy chục ?
A. 10
B. 1 chục
b. 20 bằng mấy chục ?
A. 3

B. 20 chục

C. 01

C. 2

D.10 chục

D. 2 chục

c. 30 bằng mấy chục ?
A. 0

B. 4 chục

C. 3 chục

D.10 chục

Câu 3: Em hãy viết lại các số tròn chục từ 10 đến 90 :
...................................................................................................................
Câu 4: Số .
+ Số tròn chục lớn nhất là : ........
+ Số tròn chục bé nhất là : ............
+ Số tròn chục đứng sau số 20 là : ............
+ Số tròn chục đứng trước số 70 là : ...........
+ Số tròn chục đứng giữa số 50 và 70 là : .............
+ Số tròn chục vừa lớn hơn 30 và bé hơn 50 là : ..........

+ Có bao nhiêu số chẵn tròn chục: ........ số
Câu 5: Đọc số .
20 : ...........................................

30 : ......................................

60: ...........................................

70: ......................................

40 : ........................................

90: .......................................

Câu 6: Số ?
Số tròn chục đứng phía sau số 78 là : ..........
Số đứng sau số 30 là : ..........
Số tròn chục đứng trước số 80 là : .............
Số tròn chục ở giữa số 40 và 60 là : .........
Câu 7 : Viết tiếp các số còn thiếu
+ 10 , ....... , 30 , ....... , ........ , 60 , .......
+ ........ , 50 , ........ , .......... , 80 , ......... , ...........
+ 90 , ........, 70 , ......... , 50 , .......... , ..........
+ ........ , 50 , 40 , .......... , ........... , ..........
Câu 8: Khoanh tròn vào đáp án đúng
a.Số tròn chục bé nhất là :
A. 70

B. 40

C. 10

D. 60

C. 34

D. 30

C. 70

D. 78

C. 20

D. 30

b. Số có 2 chữ số giống nhau :
A. 12

B. 22

c. Số tròn chục lớn nhất :
A. 30

B. 99

d. Số tròn chục đứng sau số 39 là :
A. 38

B. 40

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 23
CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ
Câu 1: Số ?

Câu 2: Nối đúng?
54

Năm mươi tư

15

Hai mươi ba

23

Bốn mươi tám

48

Mười lăm

Câu 3: Viết tiếp vào chỗ ….
20: ……………………….

34 gồm …..chục và ……đơn vị

67:………………………..

89 gồm ……chục và ……đơn vị

……..: Bốn mươi tám

Số …….gồm bốn chục và một đơn vị

……...: Hai mươi chín

Số …….gồm hai chục và năm đơn v

Câu 4: Viết tiếp
Chục
Đơn vị
Viết số
5
4
1
2
3
1
4
6
2
0
1
8
Câu 5: Viết tiếp các số vào chỗ chấm:

Đọc số

Câu 6: Em hãy viết :
+ Các số tròn chục: ………………………………………………………….
+ Các số có hai chữ số giống nhau :……………………………………..
Câu 7 : Viết tiếp các số còn thiếu
20, ……,……,……,24,……,……,…….,28,……,30
45, ……,……,……,49,……,……,…….,53,……,……..
22,24,……,……..30,……,34,……,……..,……..,42
Câu 8: Với ba số 7,9,2 em hãy :
+ Lập các số có 2 chữ số :……………………………..
+ Lập các số có 2 chữ số giống nhau :………………………………..
Câu 9: Đúng Đ, sai ghi S
+ Số 45 gồm 4 chục và 5 đơn vị : ........
+ Số 23 gồm 2 và 3 đơn vị : ........
+ Số 65 được viết bởi 2 con chữ 6 và 5 : .......
+ Số chẵn lớn nhất là 96 : .......

+ Số lẻ lớn nhất là 99 : .......
+ 87 : tám mươi sáu : .......
+ 65 : sáu hơn lăm : .......
Câu 10 : Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
+ Số lớn nhất : A. 67

B. 23

C. 44

+ Số lẻ là : A. 56

B. 12

C. 67

+ Số bé nhất là : A. 12

B. 22

C. 32

+ Số chẵn lớn nhất là: A. 99

B. 88

+ Số tròn chục bé nhất là : A. 2

B. 10

C. 90
C. 23

Câu 11: + SỐ đứng sau số 29 là : ...........
+ Số đứng sau số 78 là : ..........
+ Số đứng trước số 99 là : .........
+ Số tròn chục đứng sau số 30 là : ........
+ Số đứng giữa số 56 và 58 là : ..........
+ Số đứng giữa số 69 và 71 là : ..........
+ Em hãy viết các số có hai chữ số giống nhau :..........................................................

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 24
CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ ( TT)
Câu 1:Có bao nhiêu số có 2 chữ số?..................................
Câu 2.Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
A.100

B.89

C.99

Câu 3.Số bé nhất có 2 chữ số là số nào? ……………..
Câu 4.Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau?.
A.8

B.9

C.10

Câu 5.Có bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau?...................
Câu 6.Có bao nhiêu số tròn chục?…………………………
Câu 7.Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
A.89

B.99

C.98

Câu 8. Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào?.....................
Câu 9.Số lẻ nhất có 2 chữ số khác nhau là ………..
Câu 10.Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là …………..
Câu 11.Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là số nào?
A. 89

B.99

C.88

Câu 12.Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là ……….
Câu 13. 3 chục và 7 đơn vị:……………..
2 chục và 5 đơn vị:…………
9 chục và 7 đơn vị:…………………..
4 chục và 1 đơn vị:……………………
Câu 14.Khoanh tròn vào số bé nhất: 89; 28;
Khoanh tròn vào số lớn nhất:

99;

71;

69;

59;

38

100 ; 78;

52

Câu 15.Với ba số: 1; 3 ; 2 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau: Hãy viết các số
đó:
…………………………………………………………………………………….
+ Sắp xếp các số vừa tìm được theo thứ tự bé dần
…………………………………………………………………………………….

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 25
CÁC SỐ ĐẾN 100
Câu 1: Có bao nhiêu quả ở mỗi cây.

.........
.......
Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:

........

........

+ Số tròn chục liền sau của 54 là:
A. 50

B. 55

C. 53

D. 60

+ Số liền trước của 75 là:
A. 72

B. 68

C. 69

D. 74

+ Trong các số 15; 66; 40; 09; 70. Số tròn chục là:
A: 15; 40

B: 66; 40

C: 40; 70

D: 09; 70

+ Số gồm 9 đơn vị và 5 chục là số
A: 95
B: 59
Câu 3: Viết tiếp các số:

C:

05

D:

509

a. 12 , ......... , 14 , ........ , ......... , .......... , ...........
b. 67 , ........ , 68 , 69 , ........ , 71 , ........ , ..........
c. 50 , 60 , ......... , 80 , .........., 100
d. 22 , 33 , ........ , ......... , 66 , 77 , ......... , .........
Câu 4: Trong bảng từ 1 đến 100:
a.Các số tròn chục bé hơn 100 là : ..................................................................................
b. Số lớn nhất có 2 chữ số : ...........
c. Số lẻ bé nhất có 2 chữ số : ........
d. Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số : ............
e. Số lớn nhất có 1 chữ số : ............
f. Viết các số có 2 chữ số giống nhau : ......................................................................
g. Các số có 1 chữ số : .....................................................................
h. Số đứng sau số 87 : ...........

i. Số đứng giữa số 38 và 40 là : .............
Câu 5: Số ?

45

92

87
7

7

2

Câu 6: Với các số 6, 1, 3, 2
a.Em hãy lập các số có 2 chữ số :
………………………………………………………………………………………..
b.Viết các số vừa lập theo thứ tự từ bé đến lớn :
…………………………………………………………………………………
Câu 7: Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 18 và bé hơn 31
.............................................................................................................
Câu 8: Linh gấp được 23 chiếc thuyền giấy,Hoa gấp được 32 chiếc, Hùng gấp được 18 chiếc.
Vậy:
+ Số thuyền giấy của Hoa gấp được nhiều hơn của Linh
+ Số thuyền giấy của Linh gấp được ít hơn của Hùng
+ Số thuyền giấy của Linh gấp được nhiều nhất
+ Số thuyền giấy của Hùng gấp ít nhất
Câu 9: Nối đúng .
Hai mươi lăm

36

Chín mươi mốt

25

Bốn mươi tám

91

Ba mươi sáu

48

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 26
CHỤC VÀ ĐƠN VỊ
Câu 1: Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Số 43 đọc là .............................. Số đó có ........ chục và........ đơn vị.
b. Số có 7 chục và 2 đơn vị viết là .......... và đọc là ......................................................
c. Số chín mươi mốt viết là ......... Số đó có ......... chục và đơn vị
Câu 2: Đọc số - viết số
23: ....................................

sáu mươi lăm: ...........

89: ...................................

hai mươi mốt: ........

34: ..................................

tám mươi chín: ........

Câu 3: Nối đúng .
Số gồm 2 chục 3 đơn vị

90

Số gồm 4 đơn vị và 1 chục

58

Số năm mươi tám

23

Số gồm 9 chục

41

Câu 4: Số?
+ Số 56 gồm ......... và ....... đơn vị, viết là 56 = 50 + .......
+ Số 29 gôm 2 chục và ........ đơn vị , viết là 29 = ........ + 9
+ Số ....... gồm 1 chục và 3 đơn vị , viết là ........ = ........ + ........
+ Số ........ gồm 3 chục và 4 đơn vị, viết là ........ = 30 + .......
+ Số 48 gồm ...... chục và ....... đơn vị, viết là ....... = ........ + ........
+ Số ....... gồm 7 chục và 0 đơn vị , viết là ....... = ....... + 0

Câu 5: Viết tiếp .
4
0

9

11

15
22

18

25

29

33
44

47

40
54
61

55

63
72

66
74

81
90

69
77

85
94

88
97

99

a. Hoàn thành bảng sau.
b. Tô màu vàng vào các số tròn chục
c. Tô màu xanh vào các số chẵn
d. Tô màu đỏ vào các số lẻ
e. Tô màu tím vào các số có 2 chữ số giống nhau.
Câu 6:Từ các số 7, 2 , 1 em hãy
a.Lập các số có 2 chữ số ....................................................................
b.Lập các số có 2 chữ số chẵn ..................................................................
c.Lập các số lẻ .........................................................................
Câu 7. Cho 3 số 9; 3; 5. Hãy lập các số có hai chữ số và nhỏ hơn 60
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 27
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
Câu 1: Trong các số sau số nào lớn nhất: A. 45

B. 21

C. 76

Trong các số sau số nào bé nhất:

A. 10

B. 34

C. 87

Số 3 chục bằng với số nào :

A. 21

B. 30

C. 40

Câu 2: Điền > < =
34

67

56

65

32
30

89
40

20

20

90

78

45

54

16

17

89

32

91

19

Câu 3: Sắp xếp các số sau: 78, 12, 90, 23, 56
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………
Câu 4:

+ Quả ………………..có ít quả nhất
+ Quả ……….…..có nhiều quả nhất
+ Số Quả chanh ít hơn số quả ………………
+ Số quả cam nhiều hơn số quả…………….
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
67 > 23 ……

34 = 34 ……

12 > 35…....

89 < 89 …..

23 < 34…....

56 > 32…....

Câu 6: Em hãy tìm số tuổi của mỗi người : 37 tuổi , 13 tuổi, 78 tuổi
+ Số tuổi của ông là:.................

Câu 7: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Khối lớp Một trường Tiểu học Quỳnh Thanh có bốn lớp: lớp 1A có 38 bạn, lớp 1B có 36 bạn,
lớp 1C có 34 bạn, lớp 1D có 39 bạn.
- Lớp ………. có số bạn ít nhất.
- Lớp ……….. có học sinh đông nhất.
- Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)…………….. số bạn lớp 1B.
- Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)………...... số bạn lớp 1C.
Câu 8:+ Viết số bé hơn vào mỗi trang sách:

+ Viết số lớn hơn vào mỗi trang sách:

Câu 9.Viết các số có 2 chữ số và có chữ số hàng đơn vị là 9 :
.................................................................................................................

Câu 9: Khoanh tròn vào số lớn nhất trong các số sau:

Câu 10: Sắp xếp các số sau: 78, 12, 9, 24, 30
a.Theo thứ tự từ bé đến lớn : .......................................
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .............................................

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 28
DÀI HƠN – NGẮN HƠN – VỊ TRÍ ĐỊNH HƯỚNG
Câu 1: Nối đúng ?
Ngắn hơn

Dài hơn
Câu 2: Trả lời câu hỏi?

+ Con vật nào thấp nhất ? ...........................
+ Con vật nào cao nhất ? ................................
+ Con nào ở giữa con ngựa vằn và con hươu cao cổ ? ...................................
+ Con nào đúng đầu tiên ? .................................
+ Con nào đứng sau cùng ? ...............................
Câu 3: Điền vào chỗ chấm.
+ Dài nhất là :
..................................
+ Ngắn nhất là :
.............................

Câu 4: Khoanh vào câu trả lời đúng ?
a.Con cá nào dài nhất ?

b.Chiếc ô tô nào ngắn nhất ?

Câu 5: Đánh dấu X vào con vật thấp hơn.

Câu 6: Nối đúng.

Ngắn nhất

Dài nhất

Cao nhất

Thấp nhất

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 29
ĐO ĐỘ DÀI – XĂNG TI MÉT
Câu 1: Em hãy dùng thước đo hộp bút của em ?

+ Chiều dài : ...................cm
+ Chiều rộng : .................cm

Câu 2:
+ Độ dài con cá là ..................cm
Câu 3: Em hãy đo độ dài của chiếc bút ?

A.15 cm

B.14 cm

C.17 cm

Câu 4: Viết vào ô trống độ dài thích hợp của mỗi đồ vật.

D.13cm

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 30
PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
Câu 1: Đặt tính rồi tính
67 + 2

76 + 1

52 + 3

71 + 5

32 + 4

………….

……………

……………

……………

……………

………….

…………….

….………..

…………..

…………….

…………..

………..…..

……..…….

…………..

……………..

4 + 43

1 + 65

5 + 13

Câu 2: Đặt tính rồi tính
5 + 52

6 + 13

………….

……………

……………

……………

……………

………….

…………….

….………..

…………..

…………….

…………..

………..…..

……..…….

…………..

……………..

5 + 24

8 + 11

65 + 4

Câu 3: Đặt tính rồi tính
4 + 33

21 + 7

………….

……………

……………

……………

……………

………….

…………….

….………..

…………..

…………….

…………..

………..…..

……..…….

…………..

……………..

Câu 4: Tính nhẫm.
22+ 2 =….….

7 + 32 =….….

10 + 8 =….….

64 + 2 = …….

4 + 60 = …….

4 + 23= …….

90 + 6 =………

5 + 73 =………

6 + 12 =………

5 + 13 = ……..

3 + 53 = ……..

56 + 1 = ……..

71 + 1 = …..…

2 + 46 = …..…

4 + 40 = …..…

75 + 2 = ……...

6 + 40 = ……...

12 + 4 = ……...

1 + 83 = ……..

37 + 1 = ……..

1 + 34 = ……..
Câu 5: Tính :
8 + 24 =………
4 + 2 + 11 =……………

79 + 0 =………
2 + 73 =………
73 cm + 4 cm = ……………………..

12 + 2 + 5

=……………

24 cm + 2 cm + 1 cm = …………………………..

22 cm + 3 cm + 4 cm = ……….

7 kg + 32 kg = ……………….

17 cm + 1cm + 1 cm = ……….

2 kg + 30 kg + 3 kg = ………………..

Câu 6 : Điền > < =
56 + 3 ....... 45 + 1

67 + 1 ....... 90 + 2

51 + 2 ....... 60 + 3

45 + 2 ........ 34 + 4

84 + 3 ...... 85 + 2

34 + 5 ....... 34 + 4

76 + 3 ........ 67 + 2

66 + 2 ...... 70 + 0

21 + 7 ....... 30 + 1

1 + 24 ........ 2 + 21

6 + 13 ....... 3 + 43

9 + 10 ....... 6 + 13

6 + 22 ........ 3 + 14

2 + 25 ....... 2 + 26

7 + 72 ....... 7 + 50

Câu 7: Số?
32 + ........ = 34

....... + 67 = 69

55 + ....... = 56

....... + 11 = 19

....... + 21 = 24

77 + 2 = .......

78 + ....... = 80

....... + 54 = 56

98 + ....... = 99

45 + ....... = 47

....... + 11 = 17

....... + 99 = 100

Câu 8: Nam có 16 cái kẹo, bà cho thêm Nam 3 cái kẹo nữa. Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

-> Nam ...........cái kẹo
Câu 9: Mẹ đi chợ mua 2 chục quả trứng gà, bố mua thêm 6 quả nữa. Hỏi cả bố và mẹ mua được
bao nhiêu quả trứng ?
>
>

Bố và mẹ có ........ quả trứng.

Câu 10: Trong vườn có 31 cây cam và 8 cây táo. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và
cây táo ?

>

Trong vườn ..........cây cam, cây táo

Câu 11: Tìm một số biết răng khi lấy số đó cộng với 2 thì được kết quả là 45 ?
->Số đó là: ........................Vì ....................................................................
Câu 12: Tìm một số biết rằng khi lấy số đó cộng với 3 rồi lại cộng với 4 thì được kết quả là 68 ?
->Số đó là: ........................Vì ...............................................................................
Câu 13: Nối đúng.

?

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 31
PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 2
Câu 1: Tính
47 – 3 =….….

86 – 2 =….….

28 – 2=….….

67 – 7 = …….

54 – 3 = …….

74 – 3 = …….

93 – 0 =………

61 – 1 =………

65 – 4 =………

73 – 1 = ……..

27 – 7 = ……..

48 – 6 = ……..

89 – 8 =….….

39 – 2 =….….

54 – 3 =….….

30 – 0 = …….

43 – 2 = …….

25 – 1 = …….

88 – 3 =………

75 – 5 =………

99 – 7 =………

36 – 4 = ……..

68 – 2 = ……..

89 – 2 = ……..

Câu 2: Điền số.
78 – ........ = 70

........ – 1 = 34

67 – .......= 62

65 – ........ = 61

....... – 3 = 44

...... – 8 = 41

....... – 1 = 23

....... – 2 = 11

24 – ...... = 20

98 – ....... = 94

....... – 4 = 91

45 – ...... = 43

45 – ...... = 43

....... – 6 = 32

....... – 7 = 11

21 – ...... = 20

....... – 8 = 91

...... – 2 = 33

Câu 3: Đặt tính rồi tính
78 – 2

56 – 6

29 – 8

45 – 3

67 – 3

………….

……………

……………

……………

……………

………….

…………….

….………..

…………..

…………….

…………..

………..…..

……..…….

…………..

……………..

Câu 4: Điền > < =
54 – 1 ....... 78

45 ...... 65 – 1

43 – 3 ...... 60

41 – 1 ....... 41

32 ...... 32 – 2

87 – 5 ...... 81

62 – 2 ....... 65

90 – 0 ...... 90

34 – 1 ...... 50

39 – 7 ....... 43

66 – 2 ...... 67

22 – 0 ...... 32

87 – 6 ....... 78

45 – 1 ...... 32

49 – 8 ...... 50

29 – 8 ...... 30

25 – 4 ..... 60

75 – 5 ..... 70

Câu 5: Đặt tính rồi tính
38 – 1

29 – 6

31 – 0

28 – 3

56 – 4

………….

……………

……………

……………

……………

………….

…………….

….………..

…………..

…………….

…………..

………..…..

……..…….

…………..

……………..

99 – 7

55 – 3

Câu 6: Đặt tính rồi tính
36 – 5

49 – 5

34 – 2

………….

……………

……………

……………

……………

………….

…………….

….………..

…………..

…………….

…………..

………..…..

……..…….

…………..

……………..

Câu 7: Một quyển sách có 25 trang, Lan đã đọc hết 5 trang. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu
trang nữa thì hết quyển sách?

+ Lan còn phải đọc .........trang sách
Câu 8: Lê có 32 cái kẹo. Lê cho em Lan 2 cái. Hỏi Lê còn lại bao nhiêu cái kẹo?

+ Lê ...... cái kẹo
Câu 9: Tổ 1 ban đầu có tất cả 15 bạn, sau đó cô chuyển 4 bạn sang Tổ 2. Vậy Tổ 1 còn lại bao
nhiêu bạn?

+ Tổ 1 ....... bạn .

Câu 10 : Trên cành cây có tất cả 28 còn chim, gió rung cây khiến 7 con bay đi mất. Hỏi trên cành
cây còn lại bao nhiêu con chim?

+ Trên cây còn lại ........ con chim.
Câu 11 : Tìm một số biết rằng lấy số trừ đi 4 thì được 45 . Tìm số đó ?

+ Số đó là : .........
Câu 12: Trong vườn nhà Ly, mẹ Ly thu hoạch được 36 quả xoài, sau đó mẹ mang ra chợ bán đi 4
quả và biếu bà mất 2 quả. Hỏi mẹ Ly còn lại bao nhiêu quả xoài?

+ Ly còn lại ....... quả xoài.
Câu 13 : Bà nội Ly ra chợ mua được 1 chục quả trứng, về đến nhà không bà bị làm vỡ mất 3 quả.
Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả đang lành lặn ?

+ Bà còn lại ..........quả trứng.
Câu 14: Tính .
42 + 2 – 1 = ........

32 + 7 – 8 = .......

85 – 5 + 0 = ........

88 – 7 + 1 = ........

4 + 34 – 5 = .......

37 – 5 + 4 = ........

90 – 0 + 8 = .......

1 + 65 – 6 = .......

89 – 6 + 1 = .......

67 + 2 – 9 = .......

88 – 7 + 2 = .......

44 + 5 – 8 = .......

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 32
CỘNG - TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC
Câu 1: Số.

Câu 2: Tính nhẩm
20 + 30 =….….

10 + 30 =….….

40 – 20 =….….

60 + 20 = …….

40 + 20 = …….

60 – 30 = …….

90 + 0 =………

90 + 10 =………

90 – 10 =………

50 + 10 = ……..

30 + 50 = ……..

50 – 20 = ……..

70 + 20 = …..…

20 + 40 = …..…

40 – 30 =….….

50 + 30 = ……...

60 + 10 = ……...

60 – 60 = …….

100 + 0 = ……..

50 + 0 = ……..

90 – 30 =………

80 + 10 =………

10 + 70 =………

30 – 20 = ……..

Câu 3: Điền vào chỗ chấm 60 – ......= 50
A.70

B. 10

C. 40

D.20

Câu 4: Điền > < =
50 – 10 ....... 20

45 ...... 65 – 1

43 – 3 ...... 60

40 – 40 ....... 40

32 ...... 32 – 2

87 – 5 ...... 81

60 – 30 ....... 50

90 – 0 ...... 90

34 – 1 ...... 50

30 – 10 ....... 43

66 – 2 ...... 67

22 – 0 ...... 32

87 – 6 ....... 78

45 – 1 ...... 32

49 – 8 ...... 50

29 – 8 ...... 30

25 – 4 ..... 60

75 – 5 ..... 70

Câu 5: Số năm mươi được viết là.
A.60

B. 50

C. 40

D. 10

Câu 6: Tính nhẩm
70 + 20= …………..

80 + 10 = ……….

50 + 20 = ……..

40 + 10 = …………..

90 + 0 = …………

60 + 20 = ……...

30 + 50 = ………….

40 + 40 = ………….

70 + 10 = ……….

70 + 30 = …………..

60 + 40 = ……….

30 + 20 = ……..

70 + 10 = …………..

80 + 0 = …………

10 + 20 = …………

80 + 10 = ………….

40 + 30 = ………….

10 + 10 = ………..

Câu 7: a.Số tròn chục lớn nhất là :
A. 60

B. 10

C. 40

D.90

b. Số tròn chục ở giữa số 70 và 90 là :
A.60

B. 80

C. 89

C.71

Câu 8 :Tính nhẩm
70 - 20= …………..

80 - 10 = ……….

50 - 20 = ……..

40 - 10 = …………..

90 - 0 = …………

60 - 20 = ……...

50 - 50 = ………….

40 - 40 = ………….

70 - 10 = ……….

70 - 30 = …………..

60 - 40 = ……….

30 - 20 = ……..

70 - 10 = …………..

80 - 0 = …………

10 - 10 = …………

80 - 10 = ………….

40 - 30 = ………….

10 - 0 = ………..

Câu 9: Tính.
70 – ...... = 60
...... + 10 = 70
80 – ...... = 20

80 + ....... = 90
...... + 30 = 60
...... – 90 = 0

10 + ....... = 20
...... + 40 = 90
50 – ....... = 30

Câu 10 : Trên xe buýt có 2 chục bạn đang ngồi, sau đó có 10 lên xe nữa. Hỏi trên xe có tất cả bao
nhiêu bạn?

+ Trên xe có.......... bạn

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 33
PHÉP CỘNG CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Câu 1: Kết quả đúng của phép tính : 67 + 12 = ?
A.97

B. 78

C. 79

D. 45

Câu 2: Phép tính phù hợp của ....... + ........ = 48
A.23 + 23

A. 14 + 34

C.44 + 34

D. 24 + 14

Câu 3: Nhà Lan có 24 con gà trống và 35 con gà mái. Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu con gà?
A.67 con gà

B.58 con gà

C. 57 con gà

D. 59 con gà

Câu 4: Tính.
76 + 20= …………..

86 + 10 = ……….

71 + 18 = ……..

42 + 16 = …………..

23 + 0 = …………

55 + 20 = ……...

10 + 55 = ………….

22 + 22 = ………….

83 + 11 = ……….

24 + 35 = …………..

58 + 11 = ……….

33 + 32 = ……..

71 + 14 = …………..

83 + 01 = …………

64 + 22 = …………

44 + 23 = ………….

50 + 13 = ………….

17 + 12 = ………..

Câu 5: Đặt tính rồi tính
38 + 11

34 + 12

71 + 10

65 + 12

78 + 21

………….

……………

……………

……………

……………

………….

…………….

….………..

…………..

…………….

…………..

………..…..

……..…….

…………..

……………..

Câu 6: Phép tính có kết quả lớn nhất là ?
A.67 + 12

B. 54 + 41

C. 34 + 32

D. 18 + 71

Câu 7: Với ba số 11, 54 , 43 em hãy lập các phép tính cộng phù hợp?
............................................................................................................................................

Câu 8: Cho các phép tính 89 – 12 , 56 + 3 , 24 + 12 , 65 – 21
a.Viết các phép tính theo thứ tự có kết quả tăng dần .
......................................................................................................
b.Phép tính nào có kết quả lớn nhất: ...............................................
c. Phép tính nào có kết quả bé nhất : ..............................................
d. Phép tính nào có kết quả bằng 36 : ...........................
Câu 9: Trong vườn nhà Huệ có 2 cây xoài.Một cây có 14 quả, một cây có 23 quả.Hỏi trong vườn
có tất cả bao nhiêu quả?

+Trong vườn ..............quả xoài

PHI
 
Gửi ý kiến