Đề kiểm tra giữa kì II môn lịch sử 8 theo công văn 7991

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Long Khánh
Ngày gửi: 17h:53' 23-03-2026
Dung lượng: 42.4 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Long Khánh
Ngày gửi: 17h:53' 23-03-2026
Dung lượng: 42.4 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
I. Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức trong các bài:
+ Chiến tranh thế giới thứ nhất 1914 – 1918.
+ Tác động của sự phát triển khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII – XIX.
+ Các nước Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.
- Kiểm tra kiến thức của học sinh, từ đó đánh giá lại chất lượng dạy và học, nhằm rút kinh nghiệm trong việc dạy và học.
2. Năng lực:
- Năng lực chung:
+ Tự chủ - tự học, tư duy giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, phân tích, vận dụng và liên hệ thực tế.
+ Trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận.
- Năng lực đặc thù:
+ Rèn luyện các kỹ năng ghi nhớ, tái hiện kiến thức lịch sử, viết bài phân tích, đánh giá, tổng hợp các sự kiện, nhận xét và
vận dụng kiến thức đã học.
- Rèn kĩ năng trình bày sự kiện lịch sử dưới dạng bài viết.
3. Phẩm chất
- Giáo dục học sinh tính tự học, chịu khó tìm tòi kiến thức, tính trung thực, tự giác và nghiêm túc trong làm bài kiểm tra.
II. Hình thức, thời gian đề kiểm tra, đánh giá định kì
Hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận, trong đó: tỉ lệ điểm trắc nghiệm là 70%, tỉ lệ điểm tự luận là 30%.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
Nhiều lựa chọn
Mức độ đánh giá
TNKQ
“ Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Tự luận
Tổng
Tỉ lệ
% điểm
Biết
1
Bài 13. Sự phát
triển của khoa
học, kĩ thuật,
văn học, nghệ
thuật trong các
thế kỉ XVIII –
XIX
2
Bài 14. Trung
Quốc và Nhật
Bản từ nửa sau
thế kỉ XIX đến
đầu thế kỉ XX
Bài 15. Ấn Độ
và Đông Nam Á
từ nửa sau thế kỉ
XIX đến đầu thế
kỉ XX
Chương 7. Bài 16. Việt
Việt Nam Nam dưới thời
từ thế kỉ Nguyễn (nửa
XIX đến đầu thế kỉ XIX)
đầu thế kỉ
XX
Số câu
1
Chương 5.
Sự
phát
triển của
khoa học,
kĩ thuật,
văn học,
nghệ thuật
trong các
thế
kỉ
XVIII
–
XIX
Chương 6.
Châu Á từ
nửa
sau
thế kỉ XIX
đến nửa
đầu thế kỉ
XX
Hiể
u
Vậ
n
dụ
ng
Biế
t
Hiểu
Vậ
n
dụ
ng
Biế
t
Hiể
u
I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Vậ
n
dụ
ng
Biế
t
Hiể
u
Vậ
n
dụ
ng
Biết
0,5
0,5
1
1
6
Hiểu
Vận
dụng
0,5
1
1,25
12,5
2
1
2
1
1
10
1
2/4
2/4
1
1
7
10
5
0,5
3
2,5
10
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2
3
Tác động
của biến
đổi khí
hậu đối
với khí
hậu và
thuỷ văn
Việt Nam
Thổ
nhưỡng
Việt Nam
Tác động tích
cực và tiêu cực
của biến đổi khí
hậu đối với khí
hậu và thuỷ văn
Việt Nam
2,5
25%
1,0
10%
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
1,5
15%
2
2
TN TN
(0, (0,5
5
điể
điể m)
m)
- Đặc điểm của
lớp phủ thổ
nhưỡng
- Đặc điểm và sự
phân bố của các
nhóm đất chính
- Vấn đề sử dụng
hợp lí tài nguyên
đất ở Việt Nam
Sinh vật - Đặc điểm 2
Việt Nam chung của sinh TN
vật
(0,
- Vấn đề bảo tồn 5
đa dạng sinh học điể
m)
số câu
4
2
Số điểm
1,5
Tỉ lệ
15%
2
2
TN TN
(0, (0,5
5
điể
điể m)
m)
2
2
1,0
10%
1
TL
(0,
5
điể
m)
2
TN
(1,
0
điể
m)
2
1,0
10%
1
TL
(1,
0
điể
m)
1
1
1,5
15%
1,5
25%
2,0
10%
1,5
15%
5,0
50%
2
2
2
2
1
15
2
1
2
25
6
1,5
15%
5
2,0
20%
3
1,5
15%
14
5,0
50%
10
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
12
3
30%
3
3
30%
2
1
10%
3
3
30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Chương
5.
Sự
phát
triển
của
khoa
học, kĩ
thuật,
văn học,
nghệ
thuật
trong
các thế
kỉ
XVIII –
Bài 13. Sự
phát triển của
khoa học, kĩ
thuật,
văn
học,
nghệ
thuật
trong
các thế kỉ
XVIII – XIX
* Nhận biết:
- Mô tả được những
thành tựu về khoa học và
văn học nghệ thuật trong
các thế kỉ XVIII – XIX
* Thông hiểu :
- Học sinh hiểu được tác
động của những thành
tựu của khoa học kĩ
thuật đối với xã hội loài
người và đối với ngày
nay.
* Vận dụng :
- Phân tích được những
tác động to lớn của các
thành tựu về khoa học kĩ
thuật và nghệ thuật đối
2
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
0,5
với xã hội ngày nay.
XIX
Chương
6. Châu
Á
từ
nửa sau
thế kỉ
XIX
đến nửa
đầu thế
kỉ XX
Bài 14. Trung
Quốc và Nhật
Bản từ nửa
sau thế kỉ
XIX đến đầu
thế kỉ XX
Nhận biết
- Trình bày được tình
hình cách mạng Trung
Quốc và Nhật Bản từ
nửa sau thế kỉ XIX đến
nửa đầu thế kỉ XX
Thông hiểu
- So sánh được những
điểm khác biệt cơ bản
trong con đường phát
triển của Trung Quốc và
Nhật Bản từ nửa sau thế
kỉ XIX đến đầu thế kỉ
XX
Bài 15. Ấn
Nhận biết
Độ và Đông
- Trình bày được tình
Nam Á từ
hình Ấn Độ và Đông
nửa sau thế kỉ Nam Á từ nửa sau thế kỉ
XIX đến đầu XIX đến đầu thế kỉ XX
thế kỉ XX
Chương Bài 16. Việt
Nhận biết
7. Việt Nam dưới
- Trình bày được những
Nam từ thời Nguyễn
đặc điểm cơ bản về bộ
thế kỉ (nửa đầu thế
máy nhà nước và tình
XIX
kỉ XIX)
hình kinh tế Việt Nam
đến đầu
dưới thời nhà Nguyễn.
thế kỉ
Thông hiểu
XX
- Nhận xét được cơ cấu
tổ chức bộ máy nhà
nước Việt Nam được
hoàn thiện dưới triều vua
Minh Mạng
số câu
1
1
2
1
2
1
1
6
1
2/4
2/4
1
0,5
số điểm
Tỉ lệ %
1,5
15%
2,0
20%
1,5
15%
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
1
2
Khí
Tác động
hậu và của biến đổi
thuỷ
khí hậu đối
văn
với khí hậu
Việt
và thuỷ văn
Nam
Việt Nam
Thổ
Thổ nhưỡng
nhưỡng
Việt Nam
và sinh
vật Việt
Nam
Sinh vật
Việt Nam
Số câu
2
Tác động tích cực và TN
tiêu cực của biến đổi (0,5
khí hậu đối với khí hậu điể
và thuỷ văn Việt Nam
m)
2
TN
(0,5
điể
m)
- Đặc điểm của lớp phủ
thổ nhưỡng
- Đặc điểm và sự phân
bố của các nhóm đất
chính
- Vấn đề sử dụng hợp lí
tài nguyên đất ở Việt
Nam
- Đặc điểm chung của
sinh vật
- Vấn đề bảo tồn đa
dạng sinh học
2
TN
(0,5
điể
m)
2
TN
(0,5
điể
m)
1
TL
(0,5
điể
m
2
TN
(1,0
điể
m)
4
2
2
1
TL
2
2
10
2
2
1
15
2
1
2
25
1
1
(1,
0
điể
m)
2
2
Số điểm
1,5
1,0
1,0
1,5
Tỉ lệ %
15%
10%
10%
15%
Tổng số câu
12
3
2
3
Tổng số điểm
3
3
1
3
Tỉ lệ
30%
30%
10%
30%
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(7 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.)
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác động của sự phát triển khoa học, kĩ thuật trong các thế kỉ
XVIII - XIX?
A. Đưa nhân loại bước vào thời đại văn minh trí tuệ.
B. Mang đến những hiểu biết sâu sắc về xã hội loài người.
C. Đưa nhân loại bước vào thời đại văn minh công nghiệp.
D. Nhận thức của con người về thế giới tự nhiên có sự thay đổi.
Câu 2. Một trong những tác phẩm tiêu biểu của nhà văn Vích-to Huy-gô là tác phẩm
A. “Nhà thờ Đức bà Pa-ri”.
C. “Đông Gioăng”.
B. “Chiến tranh và hòa bình”.
D. “Tấn trò đời”.
Câu 3. Một trong những kết quả của Cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc là
A. thành lập nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc.
B. lật đổ triều đình Mãn Thanh, thành lập Trung Hoa Dân quốc.
C. giải phóng Trung Quốc khỏi ách thống trị của các nước đế quốc.
D. thành lập chính quyền cách mạng, chia ruộng đất cho dân cày.
Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Ấn Độ vào cuối thế kỉ XIX - đầu
thế kỉ XX là do: mâu thuẫn giữa
A. giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.
B. nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh.
C. giai cấp tư sản với giai cấp vô sản.
D. giai cấp tư sản Ấn Độ với thực dân Anh.
Câu 5: Truyện Kiều là một trong những tác phẩm tiêu biểu của nhà thơ nào?
A. Nguyễn Đình Chiểu.
C. Nguyễn Du.
B. Hồ Xuân Hương.
D. Bà huyện Thanh Quan.
Câu 6: Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mệnh, cả nước Việt Nam được chia thành
A. 7 trấn và 4 doanh.
C. 4 doanh và 23 trấn.
B. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.
D. 13 đạo thừa tuyên.
Câu 7. Trong những năm 1905 - 1911, Đảng Quốc đại đã lãnh đạo nhân dân Ấn Độ thực hiện cuộc đấu tranh nào dưới
đây?
A. Đấu tranh chống chia cắt xứ Ben-gan.
B. Phong trào Thái bình Thiên quốc.
C. Phong trào bất bạo động.
D. Khởi nghĩa Xi-pay.
Câu 8. Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á giữ được nền độc lập tương đối về chính trị
là
A. Việt Nam.
B. Lào.
C. Xiêm.
D. Miến Điện.
Câu 9 Người đại diện cho xu hướng bạo động trong phong trào giải phóng dân tộc ở Phi-líp-pin là
A. Bô-ni-pha-xi-ô.
B. Si-vô-tha.
C. Hô-xê Ri-xan.
D. A-cha-xoa.
Câu 10. Luật Gia Long là tên gọi khác của bộ luật nào dưới đây?
A. Hoàng Việt luật lệ.
B. Quốc triều hình luật.
C. Hình luật.
D. Hình thư.
Câu 11: Biến đổi khí hậu đã làm cho nhiệt độ trung bình năm ở nước ta có xu hướng
A. biến động.
B. giảm xuống.
C. tăng lên.
D. cân bằng hơn.
Câu 12: Biến đổi khí hậu đã tác động mạnh nhất đến ngành kinh tế nào sau đây?
A. Nông nghiệp.
B. Thương mại.
C. Công nghiệp.
D. Du lịch.
Câu 13: Hiện tượng thời tiết cực đoạn nào sau đây thường xảy ra ở miền Bắc nước ta?
A. Rét đậm, rét hại.
B. Triều cường.
C. Cát bay, cát chảy.
D. Xâm nhập mặn.
Câu 14: Giải pháp nào sau đây góp phần sử dụng tiết kiệm năng lượng?
A. Đẩy mạnh khai thác năng gió, năng lượng mặt trời.
B. Sử dụng các phương tiện giao thông công cộng.
C. Sử dụng tiết kiệm, hợp lí nguồn tài nguyên nước.
D. Xử lí rác thải, phân loại và bỏ rác đúng nơi quy định.
Câu 15: Hoạt động nào sau đây của con người đã làm suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta?
A. trồng cây, phủ xanh đồi trọc.
B. làm thủy lợi trong nông nghiệp.
C. đốt rừng làm nương rẫy.
D. bảo vệ các hệ sinh thái tự nhiên.
Câu 16: Hệ sinh thái tự nhiên nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên dưới nước?
A. Rừng ôn đới núi cao.
B. Rừng cận nhiệt.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
D. Rừng ngập mặn.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 17 đến câu 18. Trong mỗi ý a), b), c), d) Học sinh chọn phương án đúng hoặc phương án
sai. (Đúng ghi Đ; Sai ghi S).
Câu 17: Đọc đoạn tư liệu sau:
“Sau khi lên ngôi năm 1802, vua Gia Long đã xây dựng và củng cố bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế tập trung
thống nhất từ trung ương đến địa phương. Đến thời Minh Mạng, bộ máy hành chính tiếp tục được hoàn thiện với việc chia
cả nước thành các tỉnh (1831–1832), tăng cường quyền lực của triều đình trung ương.
Tuy nhiên, nhà Nguyễn thực hiện chính sách đối ngoại khép kín, hạn chế giao thương với phương Tây. Chính sách
này tuy nhằm bảo vệ chủ quyền và ổn định xã hội nhưng về lâu dài đã làm cho đất nước rơi vào tình trạng cô lập, chậm
tiếp cận những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiên tiến của thế giới.”
Phan Ngọc Liên (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội, 2012.
a) Năm 1802, vua Gia Long lên ngôi và xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế tập trung thống nhất..
b) Việc chia cả nước thành các tỉnh (1831–1832) được thực hiện dưới thời vua Minh Mạng.
c) Từ chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn, có thể rút ra bài học rằng trong giai đoạn hiện nay cần chủ động hội nhập quốc
tế và tiếp thu khoa học – kĩ thuật của thế giới..
d) Chính sách đối ngoại khép kín của nhà Nguyễn đã giúp Việt Nam nhanh chóng tiếp cận các thành tựu khoa học – kĩ
thuật tiên tiến của thế giới.
Câu 18: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai về đặc điểm các nhóm đất ở nước ta?
a) Đất mùn trên núi phân bố rải rác ở các vùng núi có độ cao từ 1600 - 1700m trở lên.
b) Đất phù sa ở đồng bằng ven biển miền Trung có độ phì thấp, nhiều cát, ít phù sa sông.
c) Đất feralit chỉ tập trung ở miền Bắc do ảnh hưởng của độ cao địa hình và đặc điểm khí hậu.
d) Đất phù sa được hình thành do sản phẩm bồi đắp phù sa của các hệ thống sông lớn.
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 19 đến câu 20. Trong mỗi câu Học sinh tính toán trả lời câu hỏi và ghi ra bài thi của mình
Câu 19: Theo số liệu năm 2024, tổng diện tích rừng của nước ta là 14,8 triệu ha. Trong đó, diện tích rừng tự nhiên là 10,1
triệu ha. Cho biết diện tích rừng trồng chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng của nước ta? (làm tròn đến một chữ số
thập phân của %)
Câu 20: Theo số liệu năm 2024, diện tích tự nhiên nước ta là 33133,8 nghìn ha; trong đó khoảng 25,2% diện tích tự nhiên
là hệ sinh thái nhân tạo. Cho biết, hệ sinh thái nhân tạo chiếm khoảng bao nhiêu nghìn ha tự nhiên nước ta? (làm tròn đến
một chữ số thập phân của nghìn ha)
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 21: (1,5 điểm )
a. So sánh những điểm khác biệt cơ bản trong con đường phát triển của Trung Quốc và Nhật Bản từ nửa sau thế kỉ XIX
đến đầu thế kỉ XX.
b. Từ những thành tựu khoa học – kĩ thuật trong các thế kỉ XVIII – XIX, em rút ra bài học gì cho việc học tập và phát triển
đất nước Việt Nam hiện nay?
Câu 22 (1,0 điểm). Trình bày một số biện pháp để bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam.
Câu 23 (0,5 điểm) Tại sao nói các yếu tố tự nhiên cũng làm cho đất ở nước ta bị thoái hóa nghiêm trọng?
.......................Hết.........................
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án).
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
Đáp án
Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai
Trong các câu từ 13 đến 15 mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu
Lệnh
Đáp án Đ/S Câu
Lệnh
Đáp án
hỏi
hỏi
Đ/S
12
13
14
15
16
a
17
b
a
18
b
c
c
d
d
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Học sinh trả lời trong mỗi câu học sinh tính toán trả lời câu hỏi và ghi ra bài thi của mình
Câu 19:………………………………………………………………………………………………
Câu 20………………………………………………………………………………………………
II. TỰ LUẬN
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................... .............................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
............................................................................. .......................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Mỗi câu lựa chọn đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
B
4
B
5
C
6
B
7
D
8
C
9
C
PHẦN II: Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Mỗi đáp án đúng thí sinh được 0,25 điểm
Mã đề 01
Câu
Lệnh
hỏi
Đáp án Đ/S
Câu
Lệnh
Đáp án
hỏi
Đ/S
10
B
11
C
12
A
13
B
14
B
15
C
16
B
17
a
Đ
a
Đ
b
Đ
b
S
c
Đ
c
S
d
S
d
Đ
18
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 19: 31,8%
Câu 20: 8349,7 nghìn ha
PHẦN III. TỰ LUẬN ( 1,5 điểm).
Câu
Nội dung
a. Sự khác biệt về con đường phát triển
- Nhật Bản: Tiến hành cải cách Minh Trị (1868), thực hiện
công cuộc duy tân toàn diện → phát triển theo con đường tư
bản chủ nghĩa, trở thành nước đế quốc.
- Trung Quốc: Cải cách không triệt để (Duy Tân Mậu Tuất
1898 thất bại), bị các nước đế quốc xâu xé, dần trở thành
nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
18
(1,5 b. Từ những thành tựu khoa học – kĩ thuật trong các thế
điểm) kỉ XVIII – XIX, em rút ra bài học gì cho việc học tập và
phát triển đất nước Việt Nam hiện nay?
- Cần coi trọng nghiên cứu và ứng dụng khoa học – công
nghệ. Và chủ động tiếp thu thành tựu khoa học của thế giới.
- Không ngừng đổi mới, sáng tạo để phát triển kinh tế – xã
hội.
Điểm
0,5
0,5
0,25
0,25
19
Phân tích nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta.
1,0
- Tự nhiên: Biến đổi khí hậu: bão, lũ lụt, hạn hán, cháy rừng…
- Con người:
(1
điểm) + Khai thác lâm sản; đốt nương làm rẫy, du canh du cư.
20
(0,5
điểm)
0,25
0,25
+ Sử dụng động thực vật hoang dã cho nhu cầu đời sống; đánh bắt thủy sản
quá mức.
0,25
+ Ô nhiễm môi trường do chất thải sinh hoạt và sản xuất và sự xâm nhập của
các loài ngoại lai.
0,25
Tại sao nói con người là nhân tố quan trọng nhất làm cho đất ở nước ta
ngày càng bị thoái hóa nghiêm trọng?
- Nạn phá rừng để lấy gỗ, đốt nương làm rẫy gây xói mòn, rửa trôi lớp đất
mặt làm cho đất ngày càng trở nên bạc màu.
0,5
- Lạm dụng các chất hóa học trong sản xuất đã làm cho đất bị ô nhiễm và
thoái hóa đất.
0,25
0,25
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
I. Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức trong các bài:
+ Chiến tranh thế giới thứ nhất 1914 – 1918.
+ Tác động của sự phát triển khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII – XIX.
+ Các nước Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.
- Kiểm tra kiến thức của học sinh, từ đó đánh giá lại chất lượng dạy và học, nhằm rút kinh nghiệm trong việc dạy và học.
2. Năng lực:
- Năng lực chung:
+ Tự chủ - tự học, tư duy giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, phân tích, vận dụng và liên hệ thực tế.
+ Trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận.
- Năng lực đặc thù:
+ Rèn luyện các kỹ năng ghi nhớ, tái hiện kiến thức lịch sử, viết bài phân tích, đánh giá, tổng hợp các sự kiện, nhận xét và
vận dụng kiến thức đã học.
- Rèn kĩ năng trình bày sự kiện lịch sử dưới dạng bài viết.
3. Phẩm chất
- Giáo dục học sinh tính tự học, chịu khó tìm tòi kiến thức, tính trung thực, tự giác và nghiêm túc trong làm bài kiểm tra.
II. Hình thức, thời gian đề kiểm tra, đánh giá định kì
Hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận, trong đó: tỉ lệ điểm trắc nghiệm là 70%, tỉ lệ điểm tự luận là 30%.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
Nhiều lựa chọn
Mức độ đánh giá
TNKQ
“ Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Tự luận
Tổng
Tỉ lệ
% điểm
Biết
1
Bài 13. Sự phát
triển của khoa
học, kĩ thuật,
văn học, nghệ
thuật trong các
thế kỉ XVIII –
XIX
2
Bài 14. Trung
Quốc và Nhật
Bản từ nửa sau
thế kỉ XIX đến
đầu thế kỉ XX
Bài 15. Ấn Độ
và Đông Nam Á
từ nửa sau thế kỉ
XIX đến đầu thế
kỉ XX
Chương 7. Bài 16. Việt
Việt Nam Nam dưới thời
từ thế kỉ Nguyễn (nửa
XIX đến đầu thế kỉ XIX)
đầu thế kỉ
XX
Số câu
1
Chương 5.
Sự
phát
triển của
khoa học,
kĩ thuật,
văn học,
nghệ thuật
trong các
thế
kỉ
XVIII
–
XIX
Chương 6.
Châu Á từ
nửa
sau
thế kỉ XIX
đến nửa
đầu thế kỉ
XX
Hiể
u
Vậ
n
dụ
ng
Biế
t
Hiểu
Vậ
n
dụ
ng
Biế
t
Hiể
u
I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Vậ
n
dụ
ng
Biế
t
Hiể
u
Vậ
n
dụ
ng
Biết
0,5
0,5
1
1
6
Hiểu
Vận
dụng
0,5
1
1,25
12,5
2
1
2
1
1
10
1
2/4
2/4
1
1
7
10
5
0,5
3
2,5
10
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2
3
Tác động
của biến
đổi khí
hậu đối
với khí
hậu và
thuỷ văn
Việt Nam
Thổ
nhưỡng
Việt Nam
Tác động tích
cực và tiêu cực
của biến đổi khí
hậu đối với khí
hậu và thuỷ văn
Việt Nam
2,5
25%
1,0
10%
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
1,5
15%
2
2
TN TN
(0, (0,5
5
điể
điể m)
m)
- Đặc điểm của
lớp phủ thổ
nhưỡng
- Đặc điểm và sự
phân bố của các
nhóm đất chính
- Vấn đề sử dụng
hợp lí tài nguyên
đất ở Việt Nam
Sinh vật - Đặc điểm 2
Việt Nam chung của sinh TN
vật
(0,
- Vấn đề bảo tồn 5
đa dạng sinh học điể
m)
số câu
4
2
Số điểm
1,5
Tỉ lệ
15%
2
2
TN TN
(0, (0,5
5
điể
điể m)
m)
2
2
1,0
10%
1
TL
(0,
5
điể
m)
2
TN
(1,
0
điể
m)
2
1,0
10%
1
TL
(1,
0
điể
m)
1
1
1,5
15%
1,5
25%
2,0
10%
1,5
15%
5,0
50%
2
2
2
2
1
15
2
1
2
25
6
1,5
15%
5
2,0
20%
3
1,5
15%
14
5,0
50%
10
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
12
3
30%
3
3
30%
2
1
10%
3
3
30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Chương
5.
Sự
phát
triển
của
khoa
học, kĩ
thuật,
văn học,
nghệ
thuật
trong
các thế
kỉ
XVIII –
Bài 13. Sự
phát triển của
khoa học, kĩ
thuật,
văn
học,
nghệ
thuật
trong
các thế kỉ
XVIII – XIX
* Nhận biết:
- Mô tả được những
thành tựu về khoa học và
văn học nghệ thuật trong
các thế kỉ XVIII – XIX
* Thông hiểu :
- Học sinh hiểu được tác
động của những thành
tựu của khoa học kĩ
thuật đối với xã hội loài
người và đối với ngày
nay.
* Vận dụng :
- Phân tích được những
tác động to lớn của các
thành tựu về khoa học kĩ
thuật và nghệ thuật đối
2
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
0,5
với xã hội ngày nay.
XIX
Chương
6. Châu
Á
từ
nửa sau
thế kỉ
XIX
đến nửa
đầu thế
kỉ XX
Bài 14. Trung
Quốc và Nhật
Bản từ nửa
sau thế kỉ
XIX đến đầu
thế kỉ XX
Nhận biết
- Trình bày được tình
hình cách mạng Trung
Quốc và Nhật Bản từ
nửa sau thế kỉ XIX đến
nửa đầu thế kỉ XX
Thông hiểu
- So sánh được những
điểm khác biệt cơ bản
trong con đường phát
triển của Trung Quốc và
Nhật Bản từ nửa sau thế
kỉ XIX đến đầu thế kỉ
XX
Bài 15. Ấn
Nhận biết
Độ và Đông
- Trình bày được tình
Nam Á từ
hình Ấn Độ và Đông
nửa sau thế kỉ Nam Á từ nửa sau thế kỉ
XIX đến đầu XIX đến đầu thế kỉ XX
thế kỉ XX
Chương Bài 16. Việt
Nhận biết
7. Việt Nam dưới
- Trình bày được những
Nam từ thời Nguyễn
đặc điểm cơ bản về bộ
thế kỉ (nửa đầu thế
máy nhà nước và tình
XIX
kỉ XIX)
hình kinh tế Việt Nam
đến đầu
dưới thời nhà Nguyễn.
thế kỉ
Thông hiểu
XX
- Nhận xét được cơ cấu
tổ chức bộ máy nhà
nước Việt Nam được
hoàn thiện dưới triều vua
Minh Mạng
số câu
1
1
2
1
2
1
1
6
1
2/4
2/4
1
0,5
số điểm
Tỉ lệ %
1,5
15%
2,0
20%
1,5
15%
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
1
2
Khí
Tác động
hậu và của biến đổi
thuỷ
khí hậu đối
văn
với khí hậu
Việt
và thuỷ văn
Nam
Việt Nam
Thổ
Thổ nhưỡng
nhưỡng
Việt Nam
và sinh
vật Việt
Nam
Sinh vật
Việt Nam
Số câu
2
Tác động tích cực và TN
tiêu cực của biến đổi (0,5
khí hậu đối với khí hậu điể
và thuỷ văn Việt Nam
m)
2
TN
(0,5
điể
m)
- Đặc điểm của lớp phủ
thổ nhưỡng
- Đặc điểm và sự phân
bố của các nhóm đất
chính
- Vấn đề sử dụng hợp lí
tài nguyên đất ở Việt
Nam
- Đặc điểm chung của
sinh vật
- Vấn đề bảo tồn đa
dạng sinh học
2
TN
(0,5
điể
m)
2
TN
(0,5
điể
m)
1
TL
(0,5
điể
m
2
TN
(1,0
điể
m)
4
2
2
1
TL
2
2
10
2
2
1
15
2
1
2
25
1
1
(1,
0
điể
m)
2
2
Số điểm
1,5
1,0
1,0
1,5
Tỉ lệ %
15%
10%
10%
15%
Tổng số câu
12
3
2
3
Tổng số điểm
3
3
1
3
Tỉ lệ
30%
30%
10%
30%
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(7 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.)
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác động của sự phát triển khoa học, kĩ thuật trong các thế kỉ
XVIII - XIX?
A. Đưa nhân loại bước vào thời đại văn minh trí tuệ.
B. Mang đến những hiểu biết sâu sắc về xã hội loài người.
C. Đưa nhân loại bước vào thời đại văn minh công nghiệp.
D. Nhận thức của con người về thế giới tự nhiên có sự thay đổi.
Câu 2. Một trong những tác phẩm tiêu biểu của nhà văn Vích-to Huy-gô là tác phẩm
A. “Nhà thờ Đức bà Pa-ri”.
C. “Đông Gioăng”.
B. “Chiến tranh và hòa bình”.
D. “Tấn trò đời”.
Câu 3. Một trong những kết quả của Cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc là
A. thành lập nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc.
B. lật đổ triều đình Mãn Thanh, thành lập Trung Hoa Dân quốc.
C. giải phóng Trung Quốc khỏi ách thống trị của các nước đế quốc.
D. thành lập chính quyền cách mạng, chia ruộng đất cho dân cày.
Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Ấn Độ vào cuối thế kỉ XIX - đầu
thế kỉ XX là do: mâu thuẫn giữa
A. giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.
B. nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh.
C. giai cấp tư sản với giai cấp vô sản.
D. giai cấp tư sản Ấn Độ với thực dân Anh.
Câu 5: Truyện Kiều là một trong những tác phẩm tiêu biểu của nhà thơ nào?
A. Nguyễn Đình Chiểu.
C. Nguyễn Du.
B. Hồ Xuân Hương.
D. Bà huyện Thanh Quan.
Câu 6: Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mệnh, cả nước Việt Nam được chia thành
A. 7 trấn và 4 doanh.
C. 4 doanh và 23 trấn.
B. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.
D. 13 đạo thừa tuyên.
Câu 7. Trong những năm 1905 - 1911, Đảng Quốc đại đã lãnh đạo nhân dân Ấn Độ thực hiện cuộc đấu tranh nào dưới
đây?
A. Đấu tranh chống chia cắt xứ Ben-gan.
B. Phong trào Thái bình Thiên quốc.
C. Phong trào bất bạo động.
D. Khởi nghĩa Xi-pay.
Câu 8. Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á giữ được nền độc lập tương đối về chính trị
là
A. Việt Nam.
B. Lào.
C. Xiêm.
D. Miến Điện.
Câu 9 Người đại diện cho xu hướng bạo động trong phong trào giải phóng dân tộc ở Phi-líp-pin là
A. Bô-ni-pha-xi-ô.
B. Si-vô-tha.
C. Hô-xê Ri-xan.
D. A-cha-xoa.
Câu 10. Luật Gia Long là tên gọi khác của bộ luật nào dưới đây?
A. Hoàng Việt luật lệ.
B. Quốc triều hình luật.
C. Hình luật.
D. Hình thư.
Câu 11: Biến đổi khí hậu đã làm cho nhiệt độ trung bình năm ở nước ta có xu hướng
A. biến động.
B. giảm xuống.
C. tăng lên.
D. cân bằng hơn.
Câu 12: Biến đổi khí hậu đã tác động mạnh nhất đến ngành kinh tế nào sau đây?
A. Nông nghiệp.
B. Thương mại.
C. Công nghiệp.
D. Du lịch.
Câu 13: Hiện tượng thời tiết cực đoạn nào sau đây thường xảy ra ở miền Bắc nước ta?
A. Rét đậm, rét hại.
B. Triều cường.
C. Cát bay, cát chảy.
D. Xâm nhập mặn.
Câu 14: Giải pháp nào sau đây góp phần sử dụng tiết kiệm năng lượng?
A. Đẩy mạnh khai thác năng gió, năng lượng mặt trời.
B. Sử dụng các phương tiện giao thông công cộng.
C. Sử dụng tiết kiệm, hợp lí nguồn tài nguyên nước.
D. Xử lí rác thải, phân loại và bỏ rác đúng nơi quy định.
Câu 15: Hoạt động nào sau đây của con người đã làm suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta?
A. trồng cây, phủ xanh đồi trọc.
B. làm thủy lợi trong nông nghiệp.
C. đốt rừng làm nương rẫy.
D. bảo vệ các hệ sinh thái tự nhiên.
Câu 16: Hệ sinh thái tự nhiên nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên dưới nước?
A. Rừng ôn đới núi cao.
B. Rừng cận nhiệt.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
D. Rừng ngập mặn.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 17 đến câu 18. Trong mỗi ý a), b), c), d) Học sinh chọn phương án đúng hoặc phương án
sai. (Đúng ghi Đ; Sai ghi S).
Câu 17: Đọc đoạn tư liệu sau:
“Sau khi lên ngôi năm 1802, vua Gia Long đã xây dựng và củng cố bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế tập trung
thống nhất từ trung ương đến địa phương. Đến thời Minh Mạng, bộ máy hành chính tiếp tục được hoàn thiện với việc chia
cả nước thành các tỉnh (1831–1832), tăng cường quyền lực của triều đình trung ương.
Tuy nhiên, nhà Nguyễn thực hiện chính sách đối ngoại khép kín, hạn chế giao thương với phương Tây. Chính sách
này tuy nhằm bảo vệ chủ quyền và ổn định xã hội nhưng về lâu dài đã làm cho đất nước rơi vào tình trạng cô lập, chậm
tiếp cận những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiên tiến của thế giới.”
Phan Ngọc Liên (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội, 2012.
a) Năm 1802, vua Gia Long lên ngôi và xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế tập trung thống nhất..
b) Việc chia cả nước thành các tỉnh (1831–1832) được thực hiện dưới thời vua Minh Mạng.
c) Từ chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn, có thể rút ra bài học rằng trong giai đoạn hiện nay cần chủ động hội nhập quốc
tế và tiếp thu khoa học – kĩ thuật của thế giới..
d) Chính sách đối ngoại khép kín của nhà Nguyễn đã giúp Việt Nam nhanh chóng tiếp cận các thành tựu khoa học – kĩ
thuật tiên tiến của thế giới.
Câu 18: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai về đặc điểm các nhóm đất ở nước ta?
a) Đất mùn trên núi phân bố rải rác ở các vùng núi có độ cao từ 1600 - 1700m trở lên.
b) Đất phù sa ở đồng bằng ven biển miền Trung có độ phì thấp, nhiều cát, ít phù sa sông.
c) Đất feralit chỉ tập trung ở miền Bắc do ảnh hưởng của độ cao địa hình và đặc điểm khí hậu.
d) Đất phù sa được hình thành do sản phẩm bồi đắp phù sa của các hệ thống sông lớn.
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 19 đến câu 20. Trong mỗi câu Học sinh tính toán trả lời câu hỏi và ghi ra bài thi của mình
Câu 19: Theo số liệu năm 2024, tổng diện tích rừng của nước ta là 14,8 triệu ha. Trong đó, diện tích rừng tự nhiên là 10,1
triệu ha. Cho biết diện tích rừng trồng chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng của nước ta? (làm tròn đến một chữ số
thập phân của %)
Câu 20: Theo số liệu năm 2024, diện tích tự nhiên nước ta là 33133,8 nghìn ha; trong đó khoảng 25,2% diện tích tự nhiên
là hệ sinh thái nhân tạo. Cho biết, hệ sinh thái nhân tạo chiếm khoảng bao nhiêu nghìn ha tự nhiên nước ta? (làm tròn đến
một chữ số thập phân của nghìn ha)
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 21: (1,5 điểm )
a. So sánh những điểm khác biệt cơ bản trong con đường phát triển của Trung Quốc và Nhật Bản từ nửa sau thế kỉ XIX
đến đầu thế kỉ XX.
b. Từ những thành tựu khoa học – kĩ thuật trong các thế kỉ XVIII – XIX, em rút ra bài học gì cho việc học tập và phát triển
đất nước Việt Nam hiện nay?
Câu 22 (1,0 điểm). Trình bày một số biện pháp để bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam.
Câu 23 (0,5 điểm) Tại sao nói các yếu tố tự nhiên cũng làm cho đất ở nước ta bị thoái hóa nghiêm trọng?
.......................Hết.........................
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án).
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
Đáp án
Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai
Trong các câu từ 13 đến 15 mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu
Lệnh
Đáp án Đ/S Câu
Lệnh
Đáp án
hỏi
hỏi
Đ/S
12
13
14
15
16
a
17
b
a
18
b
c
c
d
d
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Học sinh trả lời trong mỗi câu học sinh tính toán trả lời câu hỏi và ghi ra bài thi của mình
Câu 19:………………………………………………………………………………………………
Câu 20………………………………………………………………………………………………
II. TỰ LUẬN
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................... .............................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
............................................................................. .......................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Mỗi câu lựa chọn đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
B
4
B
5
C
6
B
7
D
8
C
9
C
PHẦN II: Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Mỗi đáp án đúng thí sinh được 0,25 điểm
Mã đề 01
Câu
Lệnh
hỏi
Đáp án Đ/S
Câu
Lệnh
Đáp án
hỏi
Đ/S
10
B
11
C
12
A
13
B
14
B
15
C
16
B
17
a
Đ
a
Đ
b
Đ
b
S
c
Đ
c
S
d
S
d
Đ
18
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 19: 31,8%
Câu 20: 8349,7 nghìn ha
PHẦN III. TỰ LUẬN ( 1,5 điểm).
Câu
Nội dung
a. Sự khác biệt về con đường phát triển
- Nhật Bản: Tiến hành cải cách Minh Trị (1868), thực hiện
công cuộc duy tân toàn diện → phát triển theo con đường tư
bản chủ nghĩa, trở thành nước đế quốc.
- Trung Quốc: Cải cách không triệt để (Duy Tân Mậu Tuất
1898 thất bại), bị các nước đế quốc xâu xé, dần trở thành
nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
18
(1,5 b. Từ những thành tựu khoa học – kĩ thuật trong các thế
điểm) kỉ XVIII – XIX, em rút ra bài học gì cho việc học tập và
phát triển đất nước Việt Nam hiện nay?
- Cần coi trọng nghiên cứu và ứng dụng khoa học – công
nghệ. Và chủ động tiếp thu thành tựu khoa học của thế giới.
- Không ngừng đổi mới, sáng tạo để phát triển kinh tế – xã
hội.
Điểm
0,5
0,5
0,25
0,25
19
Phân tích nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta.
1,0
- Tự nhiên: Biến đổi khí hậu: bão, lũ lụt, hạn hán, cháy rừng…
- Con người:
(1
điểm) + Khai thác lâm sản; đốt nương làm rẫy, du canh du cư.
20
(0,5
điểm)
0,25
0,25
+ Sử dụng động thực vật hoang dã cho nhu cầu đời sống; đánh bắt thủy sản
quá mức.
0,25
+ Ô nhiễm môi trường do chất thải sinh hoạt và sản xuất và sự xâm nhập của
các loài ngoại lai.
0,25
Tại sao nói con người là nhân tố quan trọng nhất làm cho đất ở nước ta
ngày càng bị thoái hóa nghiêm trọng?
- Nạn phá rừng để lấy gỗ, đốt nương làm rẫy gây xói mòn, rửa trôi lớp đất
mặt làm cho đất ngày càng trở nên bạc màu.
0,5
- Lạm dụng các chất hóa học trong sản xuất đã làm cho đất bị ô nhiễm và
thoái hóa đất.
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất